LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn này là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của riêng tôi. Tất cả số liệu và các trích dẫn trong luận văn đều có nguồn gốc chính xác, rõ ràng. Những phân tích của luậnvăn cũng chưa từng được công bố ở công trình nào. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về lời cam đoan này.
Tác giả luận văn Nguyễn Thị Thu Phƣơng LỜI CẢM ƠN Trước hết, tác giả xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc tới giáo viên hướng dẫn – PGS. Phạm Hồng Chương, người luôn tận tình, trách nhiệm với học viên và công việc. Chính nhờ sự giúp đỡ tâm huyết của thầy đã giúp cho tác giả có thể hoàn thành luận văn này. Tác giả cũng gửi lời cảm ơn tới trường đại học Kinhh tế Quốc dân, Viện sau đại học, Khoa Du lịch và Khách sạn, Bộ môn quản trị dịch vụ và lữ hành, cùng các thầy cô tham gia giảng dạy chương trình thạc sĩ.
Thầy cô bằng cả tri thức và tấm lòng của mình đã mang đến cho học viên không chỉ kiến thức mà cả phương pháp và cách tư duy mới, là hành trang quý giá giúp trong quá trình thực hiện luận văn. Tác giả luôn trân trọng các đóng góp và sự giúp đỡ nhiệt tình của bạn bè, và các ý kiến góp ý của khách hàng, các đối tượng nghiên cứu trong luận văn. Chính sự nhiệt tình và những lời nhận xét thực tế đó đã giúp cho tác giả có thêm động lực và niềm tin để hoàn thành luận văn này. Cuối cùng, tác giả vô cùng biết ơn, và xin gửi tặng kết quả luận văn cho bố, mẹ, em trai và người chồng yêu quý.
Bởi nếu không có sự quan tâm, yêu thương và động viên của gia đình, tác giả khó có thể hoàn thành được tốt luận văn này. Trân trọng cảm ơn! Hà Nội, tháng 10 năm 2015 Nguyễn Thị Thu Phƣơng MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN LỜI CẢM ƠN DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT DANH MỤC HÌNH, MÔ HÌNH DANH MỤC BẢNG BIỂU TÓM TẮT LUẬN VĂN. i Chƣơng 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. Lý do chọn đề tài:.
Mục tiêu nghiên cứu:. Đối tượng nghiên cứu & phạm vi nghiên cứu. Cơ sở lý thuyết dự kiến. Phương pháp nghiên cứu.
Dữ liệu sử dụng trong nghiên cứu:. Phương pháp thu thập dữ liệu:. Phương pháp xử lý dữ liệu:. Ý nghĩa của nghiên cứu.
Hạn chế của nghiên cứu. Kết cấu luận văn. 6 Chƣơng 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ TỔNG QUAN LÝ THUYẾT. Tầm quan trọng của việc duy trì và phát triển khách hàng của một thương hiệu.
Vai trò của khách hàng đối với doanh nghiệp. Khái niệm thương hiệu. Vai trò của thương hiệu đối với khách hàng và doanh nghiệp. Tầm quan trọng của việc duy trì và phát triển khách hàng của một thương hiệu.
Hành vi tiêu dùng trong du lịch. Các khái niệm và kiểu hành vi tiêu dùng trong du lịch. Các mô hình nghiên cứu hành vi tiêu dùng trong du lịch:. Lòng trung thành thương hiệu và các yếu tố tác động đến lòng trung thành thương hiệu của khách du lịch.
Lòng trung thành thương hiệu và các quan điểm liên quan. Quá trình hình thành lòng trung thành thương hiệu của du khách 17 2. Các yếu tố tác động đến lòng trung thành thương hiệu của du khách. Chất lượng dịch vụ.
Các quan điểm về chất lượng dịch vụ lữ hành. Mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ với lòng trung thành của du khách. Sự hài lòng. Các quan điểm về sự hài lòng.
Mối quan hệ giữa sự hài lòng và lòng trung thành của du khách. Hình ảnh thương hiệu. Các quan điểm về hình ảnh thương hiệu. Mối quan hệ giữa hình ảnh thương hiệu và lòng trung thành của du khách.
Đề xuất mô hình và các giả thuyết nghiên cứu. Mô hình 1: Mối quan hệ giữa các thành phần chất lượng dịch vụ - sự hài lòng – lòng trung thành của du khách. Mô hình 2: Mối quan hệ giữa hình ảnh thương hiệu – lòng trung thành của du khách. 31 Chƣơng 3: PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
Thiết kế nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Quy trình nghiên cứu. Chọn mẫu nghiên cứu.
Xây dựng thang đo. Phương pháp xử lý thông tin. Kết quả nghiên cứu định lượng sơ bộ. 44 Chƣơng 4:KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC.
Phân tích mô tả chung về mẫu nghiên cứu chính thức. Đặc điểm của địa bàn nghiên cứu. Mô tả mẫu nghiên cứu. Phân tích mô tả chung về các đặc điểm của khái niệm nghiên cứu.
Lòng trung thành hành vi. Lòng trung thành thái độ. Kiểm định T-test giá trị khác biệt cho các khái niệm trung thành liên quan đến đặc điểm nhân khẩu học. Kiểm định ANOVA giá trị khác biệt cho các khái niệm trung thành liên quan đến đặc điểm nhân khẩu học (độ tuổi, trình độ học vấn, thu nhập).
Sự hài lòng của du khách. Chất lượng dịch vụ lữ hành. Hình ảnh thương hiệu. Kết quả nghiên cứu định lượng mô hình cấu trúc.
Đánh giá sơ bộ thang đo bằng Cronbach alpha. Đánh giá sơ bộ thang đo bằng phân tích nhân tố khám phá (EFA). Kiểm định thang đo bằng phân tích nhân tố khẳng định (CFA). Kiểm định giá trị phân biệt giữa các khái niệm nghiên cứu.
Đánh giá độ tin cậy tổng hợp và tổng phương sai trích. Kiểm định mô hình lý thuyết chính thức. Tóm tắt các kết quả nghiên cứu chính của luận văn. Một số đặc điểm nổi bật của lòng trung thành thương hiệu đối với các hãng lữ hành của du khách Hà Nội.
Ảnh hưởng của các thành phần chất lượng dịch vụ lữ hành, sự hài lòng của du khách lên lòng trung thành thương hiệu. Ảnh hưởng của các thành phần hình ảnh thương hiệu lên lòng trung thành thương hiệu của du khách. 84 Chƣơng 5: ỨNG DỤNG VÀ GỢI Ý CHÍNH SÁCH. Những gợi ý về chính sách đối với các doanh nghiệp kinh doanh lữ hành.
Mục tiêu cơ bản và lưu ý ứng dụng đối với kết quả nghiên cứu. Những gợi ý về chính sách đối với các doanh nghiệp kinh doanh lữ hành. Những đóng góp của luận văn. Những đóng góp về mặt lý thuyết và phương pháp nghiên cứu.
Những đóng góp về mặt thực tiễn. Những hạn chế và hướng nghiên cứu tiếp theo. 96 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 97 PHỤ LỤC DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt Nghĩa tiếng Việt Nghĩa tiếng Anh AMOS Phân tích cấu trúc mô măng Analysis of moment structures Phân tích sự khác biệt trung ANOVA Analysis of variance bình giữa các nhóm BI Hình ảnh thương hiệu Brand image CFA Phân tích nhân tố khẳng định Confirmatory factor analysis FL Trọng số nhân tố Factor loading GRDP Tổng sản phẩm trên địa bàn Gross regional domestic product INTEN Ý định Intention LOY Trung thành Loyalty RE Quay trở lại Return/ revisit Khai căn trung bình số Root Mean Square RMSEA gần đúng bìnhphương Error Approximation SA Sự hài lòng Satisfaction SEM Mô hình cấu trúc tuyến tính Structural equation modeling SERVQUAL Chất lương dịch vụ Service quality Chương trình máy tính phục vụ Statistical package for the social SPSS công tác thống kê sciences SQ Chất lượng dịch vụ Service quality WOM Truyền miệng Word of mouth DANH MỤC HÌNH, MÔ HÌNH Hình 2.1: Mô hình hành vi người tiêu dùng (Philip Kotler, 2002) .2: Mô hình kích thích – phản hồi (Middleton, 1994) .3: Mối quan hệ trực tiếp, tuyến tính và dương của chất lượng dịch vụ lữ hành lên lòng trung thành của khách hàng .4: Mối quan hệ gián tiếp của chất lượng dịch vụ lữ hành lên lòng trung thành của du khách .5: Mối quan hệ trực tiếp và gián tiếp của chất lượng dịch vụ lữ hành, sự hài lòng của du khách và lòng trung thành của du khách .6: Mối quan hệ trực tiếp, tuyến tính và dương của sự hài lòng lên lòng trung thành của du khách .7: Mối quan hệ trực tiếp, tuyến tính và dương của hình ảnh thương hiệu lên lòng trung thành của du khách .8: Mô hình đề xuất (mối quan hệ giữa các thành phần khác nhau của chất lượng dịch vụ - sự hài lòng – lòng trung thành thương hiệu lữ hành của khách du lịch) .9: Mô hình đề xuất (mối quan hệ giữa hình ảnh thương hiệu – lòng trung thành của du khách) .1: Quy trình nghiên cứu.
36 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1.1: Tổng hợp mô hình đề xuất và các giả thuyết nghiên cứu .1: Thang đo lòng trung thành thái độ .2: Thang đo sự hài lòng của du khách .3: Thang đo chất lượng dịch vụ lữ hành .4: Thang đo hình ảnh thương hiệu .5: Tổng hợp kết quả đánh giá sơ bộ thang đo (nghiên cứu định lượng sơ bộ) .1: Các đặc điểm của đối tượng nghiên cứu .2: Thống kê mô tả các biến xã hội trong mẫu nghiên cứu .3: Số lần trung bình mua chương trình du lịch của thương hiệu X trong 5 năm qua .4: Thương hiệu được du khách đánh giá cao nhất trong 5 năm qua .5: Lòng trung thành thái độ của du khách .6: Kiểm định T (T-test) giữa trung bình sự khác biệt giữa các nhóm trong mẫu nghiên cứu liện quan đến lòng trung thành của du khách .7: Kết quả phân tích ANOVA .8: Sự hài lòng của du khách .9: Chất lượng dịch vụ lữ hành .10: Hình ảnh thương hiệu .11: Cronbach Alpha của các khái niệm nghiên cứu .12: Cronbach Alpha của khái niệm chất lượng dịch vụ lữ hành .13: Cronbach Alpha của khái niệm hình ảnh thương hiệu .14: Kết quả phân tích nhân tố khám phá (EFA) .15: Kết quả phân tích nhân tố khám phá cho chất lượng dịch vụ lữ hành .16: Kết quả phân tích nhân tố khám phá cho hình ảnh thương hiệu .16: Bảng hệ số hồi quy chuẩn hóa .17: Tổng hợp các tiêu chuẩn kiểm định CFA .18: Bảng hệ số hồi quy chuẩn hóa cho thang đo chất lượng dịch vụ lữ hành .19: Tổng hợp các tiêu chuẩn kiểm định CFA cho chất lượng dịch vụ lữ hành .20: Bảng hệ số hồi quy chuẩn hóa cho hình ảnh thương hiệu .21: Tổng hợp các tiêu chuẩn kiểm định CFA cho hình ảnh thương hiệu .22: Bảng kiểm định giá trị phân biệt giữa các khái niệm .23: Bảng kiểm định giá trị phân biệt giữa các khái niệm liên quan đến chất lượng dịch vụ lữ hành .24: Kết quả kiểm định giá trị phân biệt giữa các khái niệm liên quan đến hình ảnh thương hiệu .25: Độ tin cậy tổng hợp và tổng phương sai trích .26: Tổng hợp các tiêu chuẩn kiểm định SEM (mô hình 1) .