MỞ ĐẦU……………………………………………………………………………. Tổng quan về chi Thi ̣ (Diospyros), họ Thi ̣(Ebenaceae). Vài nét về thực vật chi Thị 3 1. Vài nét về thành phần hóa học chi Thị 6 1.
Vài nét về các phƣơng pháp chiết mẫu thực vật. Chọn dung môi chiết 17 1. Quá trình chiết 18 1. Vài nét chung về phƣơng pháp sắc ký.
Sắc ký lớp mỏng 20 1. Vài nét chung về các phƣơng pháp xác định cấu trúc của các hợp chất hữu cơ. Phổ hồng ngoại (Infrared Spectroscopy) 21 1. Phổ khối lƣợng (Mass Spectroscopy) 21 1.
Phổ cộng hƣởng từ hạt nhân (Nuclear Magnetic Resonance Spectroscopy, NMR) 21 CHƢƠNG 2. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Mẫu thực vật. Phƣơng pháp phân lập các hợp chất.
Sắc ký lớp mỏng (TLC) 25 2. Sắc ký lớp mỏng điều chế 25 2. Phƣơng pháp xác định cấu trúc hoá học các hợp chất. Điểm nóng chảy (Mp) 25 2.
Phổ khối lƣợng (ESI-MS) 25 2. Phổ cộng hƣởng từ hạt nhân (NMR) 26 2. Độ quay cực riêng []D 26 CHƢƠNG 3. THỰC NGHIÊM ̣ VÀ KẾT QUẢ.
Thiế t bi,̣ dụng cụ thí nghiệm và hóa chất. 27 1 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Thiế t bi,̣ dụng cụ 27 3. Chiết phân đoạn và phân lập các hợp chất.
Thu mẫu thực vật và xử lý mẫu 27 3. Phân lập các hợp chất …………………………………………………. Hằ ng số vâ ̣t lý và các dƣ̃ kiê ̣n phổ của các hơ ̣p chấ t. Hơ ̣p chấ t 1: 5,11-Epoxy-3,9-megastigmanediol 33 3.
Hơ ̣p chấ t 2: 5-Megastigmene-3,9-diol 3-O--D-glucopyranoside 33 3. Hơ ̣p chấ t 3: Kaempferol 3-O-α -L-(2′′,3′′-di-E-p- coumaroyl)rhamnopyranoside (2'',3''-Di-O-p-coumaroylafzelin. Hơ ̣p chấ t 6: Quercetin 3-O-(2″-O--D-glucopyranosyl)-α-L- rhamnopyranoside 36 3. Hơ ̣p chấ t 7: Kaempferol 3-O-(2″-O--D-glucopyranosyl)-α-L- rhamnopyranoside 36 CHƢƠNG 4.
THẢO LUẬN KẾT QUẢ. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 1. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 2. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 3.
Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 4. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 5. Xác định cấ u trúc hóa ho ̣c của hơ ̣p chấ t 6. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 7.
Các hợp chất đã phân lập và xác định cấu trúc từ lá Vam. 74 KẾT LUẬN…………………………………………………………………………75 TÀI LIỆU THAM KHẢO………………………………………………………….77 DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 2. Ảnh quả và lá cây Vam .24 2 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Ảnh hoa cây Vam.
Phổ 1H-NMR của 1. Phổ 13C-NMR của 1…………………………………………………. Phổ 13C-NMR và các phổ DEPT của 1. Phổ 1H-1H COSY của 1.
Cấ u trúc hóa ho ̣c của 1. Các tƣơng tác HMBC và 1H-1H COSY chủ yế u của 1. Phổ HSQC của 1. Phổ HMBC của 1.
Cấ u trúc hóa ho ̣c của 2. Phổ 1H-NMR của 2. Phổ 13C-NMR của 2. Phổ 13C-NMR và các phổ DEPT của 2.
Phổ HSQC của 2. Phổ HMBC của 2. Mô ̣t số tƣơng tác HMBC chủ yế u của 2. Phổ 1H-NMR của 3.
Phổ 13C-NMR và DEPT của 3. Cấ u trúc hóa ho ̣c của 3. Phổ khố i lƣơ ̣ng của 3. Cấ u trúc hóa ho ̣c của 4.
Phổ 1H-NMR của 4. Phổ 13C-NMR và DEPT của 4. Phổ khố i lƣơ ̣ng của 4. Phổ 1H-NMR của 5.
Phổ 13C-NMR và DEPT của 5. Cấ u trúc hóa ho ̣c của 5………………………………………………. Mô ̣t số tƣơng tác HMBC chính của 5. Phổ khố i lƣơ ̣ng của 5.
Phổ HSQC của 5. Phổ HMBC của 5 .65 3 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Phổ 1H-NMR của 6. Phổ 13C-NMR và DEPT của 6.
Phổ khố i lƣơ ̣ng của 6. Cấ u trúc hóa ho ̣c của 6. Cấ u trúc hóa ho ̣c của 7. Phổ 1H-NMR của 7.
Phổ 13C-NMR của 7. Phổ khố i lƣơ ̣ng của 7 .72 DANH MỤC SƠ ĐỒ VÀ BẢNG Bảng 1. Các hợp chất đã phân lập đƣợc từ chi Diospyros…………………….2: Sơ đồ chiết phân đoạn dịch chiết metanol của cây Vam……………. Sơ đồ phân lập các chất từ cặn chiết cloroform…………………….
Sơ đồ phân lập các chất từ cặn chiết Ethyl acetat………………. Dữ kiện phổ NMR của hợp chất 1. Dữ kiện phổ NMR của hợp chất 2 và các chất tham khảo. Dƣ̃ kiê ̣n phổ NMR của 3 và chất tham khảo.
Dƣ̃ kiê ̣n phổ của 4. Dƣ̃ kiê ̣n phổ của 5 và chất tham khảo. Dƣ̃ kiê ̣n phổ NMR của 6. Dƣ̃ kiê ̣n phổ NMR của 7……………………………………………….73 CÁC CHỮ VIẾT TẮT 13 C-NMR Carbon-13 Nuclear Magnetic Phổ cô ̣ng hƣởng tƣ̀ ha ̣t nhân Resonance Spectroscopy cacbon 13 DEPT Distortionless Enhancement Phổ DEPT by Polarisation Transfer 4 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DMSO Dimethylsulfoxide Dimethylsulfoxid ESI-MS Electrospray Ionization Mass Phổ khố i ion hóa phun mù điê ̣n Spectrum tƣ̉ FAB-MS Fast Atom Bombardment Phổ khố i lƣơ ̣ng bắ n phá Mass Spectrometry nguyên tƣ̉ nhanh 1 H-1H COSY 1 H-1H Chemical Shift Phổ COSY 1H-1H Correlation Spectroscopy 1 H-NMR Proton Magnetic Resonance Phổ cô ̣ng hƣởng tƣ̀ ha ̣t nhân Spectroscopy proton HMBC Heteronuclear Multiple Bond Phổ tƣơng tác di ̣ha ̣t nhân qua Connectivity nhiề u liên kế t HR-TOF- High Resolution Time Phổ khố i phân giải cao MS of-Flight Mass Spectrometer HSQC Heteronuclear Single- Phổ tƣơng tác di ̣ha ̣t nhân qua 1 Quantum Coherence liên kế t IR Infrared Spectroscopy Phổ hồ ng ngoa ̣i IUPAC International Union of Pure Hiê ̣p hô ̣i Hóa học lý thuyết và and Applied Chemistry ứng dụng Quố c tế TLC Thin layer chromatography Sắ c ký lớp mỏng TMS Tetramethylsilan Tetrametyl silan 5 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com CHƢƠNG 1.
Tổng quan về chi Thi (Diospyros), ̣ họ Thi (Ebenaceae) ̣ 1. Vài nét về thực vật chi Thị Chi Thị (tên khoa học: Diospyros) là một chi (bao gồm cả những loài trƣớc đây có tên chi là Maba) gồ m có khoảng 450-500 loài. Các cây thuộc chi này đều là cây thân gỗ. Phần lớn chúng có nguồn gốc ở vùng nhiệt đới, chỉ một số ít loài sinh sống ở khu vực ôn đới.
Chi này bao gồm một số loài có giá trị thƣơng mại quan trọng, hoặc là để lấy quả ăn (bao gồm các loài Hồng, Thị, Cậy nhƣ D. virginiana) hoặc là để lấy gỗ. Có hai nhóm gỗ có giá trị thƣơng mại là gỗ Mun trơn: loại gỗ Mun đen thuần túy (đáng chú ý là D. mun) và gỗ Mun sọc (Mun vàng hay Mun Macassar - D.
Các loài trong chi Diospyros thƣờng bị ấu trùng của một số loài bƣớm thuộc bộ Cánh vẩy (Lepidoptera) phá hại nhƣ Gymnoscelis rufifasciata, Eupseudosoma aberrans và Hypercompe indecisa. Dƣới đây là mô ̣t một số loài tiêu biể u của chi Diospyros D. blancoi (đồng nghĩa: Cavanillea philippensis, D. philippensis): Thị Đài Loan, Thị lông.
Có nguồn gốc từ Philipin. Quả màu đỏ tƣơi khi chín. canaliculata (đồng nghĩa D. castanea (đồng nghĩa: Maba castanea): Thị dẻ D.
celebica: Mun vàng, Mun Macassar. crassiflora: Mun châu Phi, Mun Benin, Thị châu Phi D. Confertifolia: Đông Nam Á. 6 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.
digyna (đồng nghĩa: D. obtusifolia): Thị đen. Có nguồn gốc ở Mexico, quả có vỏ màu xanh và cùi thịt trắng khi còn xanh và chuyển thành đen khi chín. ebenum (đồng nghĩa: D.
glaberrima): ô mộc, Mun Ceylon, Thị Ceylon, Mun Mauritius, Mun thị. Loài cây của vùng nhiệt đới châu Á với gỗ lõi có màu sẫm đƣợc dùng trong đồ gỗ mỹ nghệ. kaki: Hồng, Thị Nhật Bản, Thị Trung Quốc D. kurzii: Cẩm thị, Cẩm Andaman.
Có nguồn gốc ở Tây Nam Á và đông nam châu Âu. Đƣợc ngƣời Hy Lạp cổ đại biết đến nhƣ là "quả của Thƣợng Đế", tức dios pyros, từ đây mà có tên khoa học của chi này. Quả nhỏ có mùi vị giống nhƣ cả Mận và Chà là. mabacea: Mun quả đỏ, miền bắc New South Wales - loài đang nguy cấp cao độ.
macassar: Mun Macassar, Mun Ấn Độ D. macrocalyx (đồng nghĩa: D. loureiroana, Royena macrocalyx). major: có nhiều ở bờ biển phía đông Australia.
malabarica (đồng nghĩa: D. peregrina): Cƣờm thị, Thị đầu heo, Thị Ấn Độ, Mun núi D. malabarica thứ malabarica: Thị dại Ấn Độ D. malabarica thứ siamensis: Thị dại Thái Lan, Mun dại Thái Lan D.
maritima: Cẩm thị, vàng nghệ 7 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. marmorata: Mun Andaman, D. melanoxylon: Mun Đông Ấn. Lá của loài này đƣợc thu hái để làm thuốc lá bidi của ngƣời Ấn Độ.
mespiliformis: Mun châu Phi D. nitida: Thị đen D. oleifera: Thị dầu D. pentamera: Mun sim, Thị xám - bờ biển phía đông Australia.
rubra: Thị rừng D. rumphii (đồng nghĩa: D. utilis): Mun đen, Mun Macassar D. saletti: Mun sọc D.
sandwicensis: Loài cây đặc hữu của Hawaii, tại đây gọi là lama. siamang: (đồng nghĩa D. siamensic: Cẩm thị, Thị Thái Lan D. sinensis: Thị núi, Thị Trung Quốc D.
texana: Thị Texas. Cây bụi nhiều cành hay cây thân gỗ nhỏ có nguồn gốc ở miền trung và tây Texas cũng nhƣ tây nam Oklahoma, tại đây chúng sống trên các sƣờn núi đá khô cằn. Quả nhỏ hơn quả của cây Thị châu Phi, đƣợc nhiều loài chim và thú ăn. Nó đã từng đƣợc ngƣời Mỹ bản địa dùng làm thuốc nhuộm để thuộc da.
tomentosa: Mun Nepal D. tonkinensis: Mun sọc D. trichophylla (đồng nghĩa: D. venosa (đồng nghĩa: D.
8 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. virginiana: Thị châu Mỹ, Thị Mỹ, Mun trắng. Có nguồn gốc ở miền đông Bắc Mỹ. Vài nét về thành phần hóa học chi Thị Thành phần hóa học của chi Thị rất phong phú và đa dang bao gồm nhiều lớp chấ t có cấ u trúc khá lý thú.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu và phát hiện đƣợc 187 hơ ̣p chấ t , trong đó chủ yế u là các hơ ̣p chấ t flavonoi d, quinone, tecpenoid v. Tuy nhiên , cho đế n nay vẫn chƣa có nghiên cƣ́u nào về thành phầ n hóa học của cây D. Chính vì vậy , viê ̣c nghiên cƣ́u thành phầ n hóa học của cây D. dictyonema có ý nghĩa khoa học cao.
Các hợp chất đã phân lập đƣợc từ chi Diospyros Ký Tên hơ ̣p chấ t CTPT Phân lâ ̣p tƣ̀ loài hiêụ 1 Batocanone C22H14O7 Diospyros batocana 2 Ilexol C30H50O Diospyros spp. 3 Diospyrososide C21H32O13 Diospyros angustifolia 4 3,3'-Bi[6-hydroxy-5-methoxy-2- C24H14O8 Diospyros melanoxylon methylnaphthoquinone] 5 3,8'-Biplumbagin C22H14O6 Diospyros maritima 6 Kakispyrol C22H24O9 Diospyros kaki 7 Biramentaceone C22H14O6 Diospyros montana 8 6'',8'-Bisdiosquinone C44H26O14 Diospyros mafiensis 9 Bisisodiospyrin C22H14O7 D. japonica ; Diospyros morrisiana; D. lycioides 10 3-Bromo-5-hydroxy-2-methyl-1,4- C11H7BrO3 Diospyros maritima naphthoquinone 11 Canaliculatin C21H14O6 Diospyros canaliculata 9 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 12 Celabaquinone C23H18O6 Diospyros celebica 13 Celebaquinone C23H18O6 Diospyros celebica 14 Chitranone C22H14O6 Diospyros maritima 15 3-Chloro-5-hydroxy-2-methyl-1,4- C11H7ClO3 Diospyros maritima naphthoquinon 16 Crassiflorone C21H12O6 Diospyros crassiflora 17 Cryptoflavin C40H56O2 Diospyros kaki 18 Cryptoxanthin epoxide C40H56O2 Diospyros kaki 19 Cyclocanaliculatin C21H12O6 Diospyros canaliculata 20 Cyclodiospyrin C21H12O6 Diospyros montana 21 Isoshinanolone C11H12O3 Diospyros spp.