Luận văn thạc sĩ về thành phần hóa học cây vam Diospyros dictyonema tại Đại học Quốc gia Hà Nội

Nghiên cứu thành phần hóa học cây vam Diospyros dictyonema Heirn thuộc họ Ebenaceae, khám phá tiềm năng ứng dụng trong y học và công nghiệp.

Trường đại học

Đại học Quốc gia Hà Nội

Chuyên ngành

Hóa học hữu cơ

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ khoa học

2011

86
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CẢM ƠN

LỜI CAM ĐOAN

MỤC LỤC

DANH MỤC HÌNH VẼ

DANH MỤC SƠ ĐỒ VÀ BẢNG

DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT

1. CHƯƠNG 1: Tổng quan về chi Thi (Diospyros), ̣ họ Thi (Ebenaceae)

1.1. Vài nét về thực vật chi Thị

1.2. Vài nét về thành phần hóa học chi Thị

1.3. Vài nét về các phương pháp chiết mẫu thực vật. Chọn dung môi chiết

1.4. Quá trình chiết

1.5. Vài nét chung về phương pháp sắc ký. Sắc ký lớp mỏng

1.6. Vài nét chung về các phương pháp xác định cấu trúc của các hợp chất hữu cơ

1.6.1. Phổ hồng ngoại (Infrared Spectroscopy)

1.6.2. Phổ khối lượng (Mass Spectroscopy)

1.6.3. Phổ cộng hưởng từ hạt nhân (Nuclear Magnetic Resonance Spectroscopy, NMR)

2. CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1. Mẫu thực vật. Phương pháp phân lập các hợp chất. Sắc ký lớp mỏng (TLC)

2.2. Sắc ký lớp mỏng điều chế

2.3. Phương pháp xác định cấu trúc hóa học các hợp chất

2.3.1. Điểm nóng chảy (Mp)

2.3.2. Phổ khối lượng (ESI-MS)

2.3.3. Phổ cộng hưởng từ hạt nhân (NMR)

2.3.4. Độ quay cực riêng [α]D

3. CHƯƠNG 3: THỰC NGHIỆM VÀ KẾT QUẢ

3.1. Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm và hóa chất

3.2. Chiết phân đoạn và phân lập các hợp chất

3.2.1. Thu mẫu thực vật và xử lý mẫu

3.2.2. Phân lập các hợp chất

3.3. Hằng số vật lý và các dữ kiện phổ của các hợp chất

3.3.1. Hợp chất 1: 5,11-Epoxy-3,9-megastigmanediol

3.3.2. Hợp chất 2: 5-Megastigmene-3,9-diol 3-O-β-D-glucopyranoside

3.3.3. Hợp chất 3: Kaempferol 3-O-α-L-(2′′,3′′-di-E-p-coumaroyl)rhamnopyranoside (2'',3''-Di-O-p-coumaroylafzelin)

3.3.4. Hợp chất 6: Quercetin 3-O-(2″-O-β-D-glucopyranosyl)-α-L-rhamnopyranoside

3.3.5. Hợp chất 7: Kaempferol 3-O-(2″-O-β-D-glucopyranosyl)-α-L-rhamnopyranoside

4. CHƯƠNG 4: THẢO LUẬN KẾT QUẢ

4.1. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 1

4.2. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 2

4.3. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 3

4.4. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 4

4.5. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 5

4.6. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 6

4.7. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 7

4.8. Các hợp chất đã phân lập và xác định cấu trúc từ lá Vam

KẾT LUẬN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Tổng quan về nghiên cứu hóa học cây vam Diospyros dictyonema

Cây vam Diospyros dictyonema, thuộc họ Ebenaceae, là một trong những loài thực vật có giá trị cao trong nghiên cứu hóa học. Nghiên cứu này tập trung vào việc phân tích thành phần hóa học của cây, nhằm khám phá các hợp chất có tiềm năng ứng dụng trong y học và công nghiệp. Các nghiên cứu trước đây đã chỉ ra rằng chi Diospyros chứa nhiều hợp chất hữu cơ có cấu trúc phức tạp và đa dạng, bao gồm flavonoid, quinone và terpenoid. Việc tìm hiểu sâu về thành phần hóa học của cây vam không chỉ giúp mở rộng kiến thức về loài thực vật này mà còn có thể dẫn đến những phát hiện mới trong lĩnh vực dược liệu.

1.1. Đặc điểm sinh học của cây Diospyros dictyonema

Cây Diospyros dictyonema là một loài cây thân gỗ, thường mọc ở các vùng nhiệt đới. Đặc điểm sinh học của cây bao gồm chiều cao, hình dáng lá và hoa, cũng như môi trường sống tự nhiên của nó. Cây thường được tìm thấy trong các khu rừng ẩm ướt, nơi có độ ẩm cao và ánh sáng đầy đủ. Việc hiểu rõ về đặc điểm sinh học của cây sẽ giúp trong việc thu thập mẫu và nghiên cứu thành phần hóa học.

1.2. Tầm quan trọng của nghiên cứu hóa học thực vật

Nghiên cứu hóa học thực vật đóng vai trò quan trọng trong việc phát hiện và phát triển các loại thuốc mới. Các hợp chất chiết xuất từ thực vật có thể có tác dụng dược lý mạnh mẽ, giúp điều trị nhiều loại bệnh. Việc nghiên cứu cây Diospyros dictyonema không chỉ giúp xác định các hợp chất có lợi mà còn có thể dẫn đến việc phát triển các sản phẩm mới từ thiên nhiên.

II. Thách thức trong nghiên cứu hóa học cây vam Diospyros dictyonema

Mặc dù cây vam Diospyros dictyonema có nhiều tiềm năng, nhưng việc nghiên cứu thành phần hóa học của nó cũng gặp phải nhiều thách thức. Một trong những vấn đề lớn nhất là sự đa dạng về thành phần hóa học giữa các mẫu cây khác nhau. Điều này có thể do sự khác biệt về điều kiện sinh trưởng, thời gian thu hoạch và phương pháp chiết xuất. Ngoài ra, việc phân tích và xác định cấu trúc của các hợp chất cũng đòi hỏi các kỹ thuật hiện đại và chi phí cao.

2.1. Khó khăn trong việc thu thập mẫu

Việc thu thập mẫu cây Diospyros dictyonema có thể gặp khó khăn do môi trường sống tự nhiên của nó. Cây thường mọc ở những khu vực khó tiếp cận, và việc bảo tồn mẫu trong điều kiện tốt là rất quan trọng để đảm bảo tính chính xác của nghiên cứu. Các nhà nghiên cứu cần có kế hoạch cụ thể để thu thập mẫu một cách hiệu quả và bền vững.

2.2. Thách thức trong phân tích hóa học

Phân tích hóa học của các hợp chất trong cây Diospyros dictyonema yêu cầu các phương pháp hiện đại như sắc ký lớp mỏng (TLC), phổ hồng ngoại (IR) và phổ cộng hưởng từ hạt nhân (NMR). Tuy nhiên, việc áp dụng các phương pháp này có thể gặp khó khăn do tính phức tạp của các hợp chất và yêu cầu kỹ thuật cao. Điều này đòi hỏi các nhà nghiên cứu phải có kiến thức chuyên sâu và kinh nghiệm trong lĩnh vực hóa học thực vật.

III. Phương pháp chiết xuất và phân tích hợp chất từ cây Diospyros dictyonema

Để nghiên cứu thành phần hóa học của cây Diospyros dictyonema, các phương pháp chiết xuất và phân tích hợp chất là rất quan trọng. Các phương pháp chiết xuất thường sử dụng dung môi hữu cơ như ethanol, methanol hoặc chloroform để thu được các hợp chất có giá trị. Sau khi chiết xuất, các hợp chất sẽ được phân tích bằng các kỹ thuật hiện đại để xác định cấu trúc và tính chất hóa học của chúng.

3.1. Các phương pháp chiết xuất hiệu quả

Các phương pháp chiết xuất như chiết bằng dung môi, chiết siêu âm và chiết bằng nước đã được áp dụng để thu được các hợp chất từ cây Diospyros dictyonema. Mỗi phương pháp có ưu điểm và nhược điểm riêng, và việc lựa chọn phương pháp phù hợp sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất chiết xuất và chất lượng của các hợp chất thu được.

3.2. Phân tích cấu trúc hóa học của các hợp chất

Sau khi chiết xuất, các hợp chất sẽ được phân tích bằng các kỹ thuật như sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC), phổ khối lượng (MS) và phổ NMR. Những kỹ thuật này giúp xác định cấu trúc hóa học của các hợp chất, từ đó đánh giá tiềm năng ứng dụng trong y học và công nghiệp. Việc phân tích chính xác sẽ cung cấp thông tin quan trọng cho các nghiên cứu tiếp theo.

IV. Ứng dụng thực tiễn của các hợp chất từ cây Diospyros dictyonema

Các hợp chất chiết xuất từ cây Diospyros dictyonema có nhiều ứng dụng tiềm năng trong y học và công nghiệp. Nghiên cứu đã chỉ ra rằng một số hợp chất có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn và chống oxy hóa. Điều này mở ra cơ hội cho việc phát triển các sản phẩm dược phẩm từ thiên nhiên, giúp cải thiện sức khỏe con người.

4.1. Tác dụng dược lý của các hợp chất

Nhiều hợp chất chiết xuất từ cây Diospyros dictyonema đã được nghiên cứu và chứng minh có tác dụng dược lý. Các hợp chất flavonoid và quinone có khả năng chống oxy hóa mạnh, giúp bảo vệ tế bào khỏi tổn thương. Ngoài ra, một số hợp chất còn có tác dụng kháng viêm và kháng khuẩn, mở ra khả năng ứng dụng trong điều trị bệnh.

4.2. Ứng dụng trong ngành công nghiệp

Các hợp chất từ cây Diospyros dictyonema không chỉ có giá trị trong y học mà còn có thể được ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm và mỹ phẩm. Việc sử dụng các hợp chất tự nhiên trong sản phẩm giúp tăng cường giá trị dinh dưỡng và an toàn cho người tiêu dùng. Nghiên cứu và phát triển các sản phẩm từ cây vam có thể tạo ra cơ hội kinh doanh mới và bền vững.

V. Kết luận và triển vọng nghiên cứu cây Diospyros dictyonema

Nghiên cứu hóa học cây Diospyros dictyonema đã mở ra nhiều cơ hội mới trong lĩnh vực dược liệu và công nghiệp. Các hợp chất chiết xuất từ cây không chỉ có giá trị trong việc phát triển thuốc mới mà còn có thể ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Tuy nhiên, cần tiếp tục nghiên cứu để hiểu rõ hơn về thành phần hóa học và tác dụng của các hợp chất này.

5.1. Tương lai của nghiên cứu hóa học thực vật

Nghiên cứu hóa học thực vật sẽ tiếp tục đóng vai trò quan trọng trong việc phát hiện và phát triển các loại thuốc mới. Việc tìm hiểu sâu về cây Diospyros dictyonema có thể dẫn đến những phát hiện mới, giúp cải thiện sức khỏe con người và bảo vệ môi trường. Các nhà nghiên cứu cần hợp tác chặt chẽ để chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

5.2. Khuyến nghị cho các nghiên cứu tiếp theo

Để nâng cao hiệu quả nghiên cứu, cần có các khuyến nghị cụ thể cho các nghiên cứu tiếp theo. Việc áp dụng các công nghệ mới trong phân tích hóa học và chiết xuất sẽ giúp tối ưu hóa quy trình và nâng cao chất lượng sản phẩm. Ngoài ra, cần có sự hỗ trợ từ các tổ chức và cơ quan chức năng để thúc đẩy nghiên cứu và phát triển các sản phẩm từ cây Diospyros dictyonema.

16/08/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

MỞ ĐẦU……………………………………………………………………………. Tổng quan về chi Thi ̣ (Diospyros), họ Thi ̣(Ebenaceae). Vài nét về thực vật chi Thị 3 1. Vài nét về thành phần hóa học chi Thị 6 1.

Vài nét về các phƣơng pháp chiết mẫu thực vật. Chọn dung môi chiết 17 1. Quá trình chiết 18 1. Vài nét chung về phƣơng pháp sắc ký.

Sắc ký lớp mỏng 20 1. Vài nét chung về các phƣơng pháp xác định cấu trúc của các hợp chất hữu cơ. Phổ hồng ngoại (Infrared Spectroscopy) 21 1. Phổ khối lƣợng (Mass Spectroscopy) 21 1.

Phổ cộng hƣởng từ hạt nhân (Nuclear Magnetic Resonance Spectroscopy, NMR) 21 CHƢƠNG 2. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Mẫu thực vật. Phƣơng pháp phân lập các hợp chất.

Sắc ký lớp mỏng (TLC) 25 2. Sắc ký lớp mỏng điều chế 25 2. Phƣơng pháp xác định cấu trúc hoá học các hợp chất. Điểm nóng chảy (Mp) 25 2.

Phổ khối lƣợng (ESI-MS) 25 2. Phổ cộng hƣởng từ hạt nhân (NMR) 26 2. Độ quay cực riêng []D 26 CHƢƠNG 3. THỰC NGHIÊM ̣ VÀ KẾT QUẢ.

Thiế t bi,̣ dụng cụ thí nghiệm và hóa chất. 27 1 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Thiế t bi,̣ dụng cụ 27 3. Chiết phân đoạn và phân lập các hợp chất.

Thu mẫu thực vật và xử lý mẫu 27 3. Phân lập các hợp chất …………………………………………………. Hằ ng số vâ ̣t lý và các dƣ̃ kiê ̣n phổ của các hơ ̣p chấ t. Hơ ̣p chấ t 1: 5,11-Epoxy-3,9-megastigmanediol 33 3.

Hơ ̣p chấ t 2: 5-Megastigmene-3,9-diol 3-O--D-glucopyranoside 33 3. Hơ ̣p chấ t 3: Kaempferol 3-O-α -L-(2′′,3′′-di-E-p- coumaroyl)rhamnopyranoside (2'',3''-Di-O-p-coumaroylafzelin. Hơ ̣p chấ t 6: Quercetin 3-O-(2″-O--D-glucopyranosyl)-α-L- rhamnopyranoside 36 3. Hơ ̣p chấ t 7: Kaempferol 3-O-(2″-O--D-glucopyranosyl)-α-L- rhamnopyranoside 36 CHƢƠNG 4.

THẢO LUẬN KẾT QUẢ. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 1. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 2. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 3.

Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 4. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 5. Xác định cấ u trúc hóa ho ̣c của hơ ̣p chấ t 6. Xác định cấu trúc hóa học của hợp chất 7.

Các hợp chất đã phân lập và xác định cấu trúc từ lá Vam. 74 KẾT LUẬN…………………………………………………………………………75 TÀI LIỆU THAM KHẢO………………………………………………………….77 DANH MỤC HÌNH VẼ Hình 2. Ảnh quả và lá cây Vam .24 2 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Ảnh hoa cây Vam.

Phổ 1H-NMR của 1. Phổ 13C-NMR của 1…………………………………………………. Phổ 13C-NMR và các phổ DEPT của 1. Phổ 1H-1H COSY của 1.

Cấ u trúc hóa ho ̣c của 1. Các tƣơng tác HMBC và 1H-1H COSY chủ yế u của 1. Phổ HSQC của 1. Phổ HMBC của 1.

Cấ u trúc hóa ho ̣c của 2. Phổ 1H-NMR của 2. Phổ 13C-NMR của 2. Phổ 13C-NMR và các phổ DEPT của 2.

Phổ HSQC của 2. Phổ HMBC của 2. Mô ̣t số tƣơng tác HMBC chủ yế u của 2. Phổ 1H-NMR của 3.

Phổ 13C-NMR và DEPT của 3. Cấ u trúc hóa ho ̣c của 3. Phổ khố i lƣơ ̣ng của 3. Cấ u trúc hóa ho ̣c của 4.

Phổ 1H-NMR của 4. Phổ 13C-NMR và DEPT của 4. Phổ khố i lƣơ ̣ng của 4. Phổ 1H-NMR của 5.

Phổ 13C-NMR và DEPT của 5. Cấ u trúc hóa ho ̣c của 5………………………………………………. Mô ̣t số tƣơng tác HMBC chính của 5. Phổ khố i lƣơ ̣ng của 5.

Phổ HSQC của 5. Phổ HMBC của 5 .65 3 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Phổ 1H-NMR của 6. Phổ 13C-NMR và DEPT của 6.

Phổ khố i lƣơ ̣ng của 6. Cấ u trúc hóa ho ̣c của 6. Cấ u trúc hóa ho ̣c của 7. Phổ 1H-NMR của 7.

Phổ 13C-NMR của 7. Phổ khố i lƣơ ̣ng của 7 .72 DANH MỤC SƠ ĐỒ VÀ BẢNG Bảng 1. Các hợp chất đã phân lập đƣợc từ chi Diospyros…………………….2: Sơ đồ chiết phân đoạn dịch chiết metanol của cây Vam……………. Sơ đồ phân lập các chất từ cặn chiết cloroform…………………….

Sơ đồ phân lập các chất từ cặn chiết Ethyl acetat………………. Dữ kiện phổ NMR của hợp chất 1. Dữ kiện phổ NMR của hợp chất 2 và các chất tham khảo. Dƣ̃ kiê ̣n phổ NMR của 3 và chất tham khảo.

Dƣ̃ kiê ̣n phổ của 4. Dƣ̃ kiê ̣n phổ của 5 và chất tham khảo. Dƣ̃ kiê ̣n phổ NMR của 6. Dƣ̃ kiê ̣n phổ NMR của 7……………………………………………….73 CÁC CHỮ VIẾT TẮT 13 C-NMR Carbon-13 Nuclear Magnetic Phổ cô ̣ng hƣởng tƣ̀ ha ̣t nhân Resonance Spectroscopy cacbon 13 DEPT Distortionless Enhancement Phổ DEPT by Polarisation Transfer 4 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DMSO Dimethylsulfoxide Dimethylsulfoxid ESI-MS Electrospray Ionization Mass Phổ khố i ion hóa phun mù điê ̣n Spectrum tƣ̉ FAB-MS Fast Atom Bombardment Phổ khố i lƣơ ̣ng bắ n phá Mass Spectrometry nguyên tƣ̉ nhanh 1 H-1H COSY 1 H-1H Chemical Shift Phổ COSY 1H-1H Correlation Spectroscopy 1 H-NMR Proton Magnetic Resonance Phổ cô ̣ng hƣởng tƣ̀ ha ̣t nhân Spectroscopy proton HMBC Heteronuclear Multiple Bond Phổ tƣơng tác di ̣ha ̣t nhân qua Connectivity nhiề u liên kế t HR-TOF- High Resolution Time Phổ khố i phân giải cao MS of-Flight Mass Spectrometer HSQC Heteronuclear Single- Phổ tƣơng tác di ̣ha ̣t nhân qua 1 Quantum Coherence liên kế t IR Infrared Spectroscopy Phổ hồ ng ngoa ̣i IUPAC International Union of Pure Hiê ̣p hô ̣i Hóa học lý thuyết và and Applied Chemistry ứng dụng Quố c tế TLC Thin layer chromatography Sắ c ký lớp mỏng TMS Tetramethylsilan Tetrametyl silan 5 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com CHƢƠNG 1.

Tổng quan về chi Thi (Diospyros), ̣ họ Thi (Ebenaceae) ̣ 1. Vài nét về thực vật chi Thị Chi Thị (tên khoa học: Diospyros) là một chi (bao gồm cả những loài trƣớc đây có tên chi là Maba) gồ m có khoảng 450-500 loài. Các cây thuộc chi này đều là cây thân gỗ. Phần lớn chúng có nguồn gốc ở vùng nhiệt đới, chỉ một số ít loài sinh sống ở khu vực ôn đới.

Chi này bao gồm một số loài có giá trị thƣơng mại quan trọng, hoặc là để lấy quả ăn (bao gồm các loài Hồng, Thị, Cậy nhƣ D. virginiana) hoặc là để lấy gỗ. Có hai nhóm gỗ có giá trị thƣơng mại là gỗ Mun trơn: loại gỗ Mun đen thuần túy (đáng chú ý là D. mun) và gỗ Mun sọc (Mun vàng hay Mun Macassar - D.

Các loài trong chi Diospyros thƣờng bị ấu trùng của một số loài bƣớm thuộc bộ Cánh vẩy (Lepidoptera) phá hại nhƣ Gymnoscelis rufifasciata, Eupseudosoma aberrans và Hypercompe indecisa. Dƣới đây là mô ̣t một số loài tiêu biể u của chi Diospyros  D. blancoi (đồng nghĩa: Cavanillea philippensis, D. philippensis): Thị Đài Loan, Thị lông.

Có nguồn gốc từ Philipin. Quả màu đỏ tƣơi khi chín. canaliculata (đồng nghĩa D. castanea (đồng nghĩa: Maba castanea): Thị dẻ  D.

celebica: Mun vàng, Mun Macassar. crassiflora: Mun châu Phi, Mun Benin, Thị châu Phi  D. Confertifolia: Đông Nam Á. 6 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.

digyna (đồng nghĩa: D. obtusifolia): Thị đen. Có nguồn gốc ở Mexico, quả có vỏ màu xanh và cùi thịt trắng khi còn xanh và chuyển thành đen khi chín. ebenum (đồng nghĩa: D.

glaberrima): ô mộc, Mun Ceylon, Thị Ceylon, Mun Mauritius, Mun thị. Loài cây của vùng nhiệt đới châu Á với gỗ lõi có màu sẫm đƣợc dùng trong đồ gỗ mỹ nghệ. kaki: Hồng, Thị Nhật Bản, Thị Trung Quốc  D. kurzii: Cẩm thị, Cẩm Andaman.

Có nguồn gốc ở Tây Nam Á và đông nam châu Âu. Đƣợc ngƣời Hy Lạp cổ đại biết đến nhƣ là "quả của Thƣợng Đế", tức dios pyros, từ đây mà có tên khoa học của chi này. Quả nhỏ có mùi vị giống nhƣ cả Mận và Chà là. mabacea: Mun quả đỏ, miền bắc New South Wales - loài đang nguy cấp cao độ.

macassar: Mun Macassar, Mun Ấn Độ  D. macrocalyx (đồng nghĩa: D. loureiroana, Royena macrocalyx). major: có nhiều ở bờ biển phía đông Australia.

malabarica (đồng nghĩa: D. peregrina): Cƣờm thị, Thị đầu heo, Thị Ấn Độ, Mun núi  D. malabarica thứ malabarica: Thị dại Ấn Độ  D. malabarica thứ siamensis: Thị dại Thái Lan, Mun dại Thái Lan  D.

maritima: Cẩm thị, vàng nghệ 7 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. marmorata: Mun Andaman,  D. melanoxylon: Mun Đông Ấn. Lá của loài này đƣợc thu hái để làm thuốc lá bidi của ngƣời Ấn Độ.

mespiliformis: Mun châu Phi  D. nitida: Thị đen  D. oleifera: Thị dầu  D. pentamera: Mun sim, Thị xám - bờ biển phía đông Australia.

rubra: Thị rừng  D. rumphii (đồng nghĩa: D. utilis): Mun đen, Mun Macassar  D. saletti: Mun sọc  D.

sandwicensis: Loài cây đặc hữu của Hawaii, tại đây gọi là lama. siamang: (đồng nghĩa D. siamensic: Cẩm thị, Thị Thái Lan  D. sinensis: Thị núi, Thị Trung Quốc  D.

texana: Thị Texas. Cây bụi nhiều cành hay cây thân gỗ nhỏ có nguồn gốc ở miền trung và tây Texas cũng nhƣ tây nam Oklahoma, tại đây chúng sống trên các sƣờn núi đá khô cằn. Quả nhỏ hơn quả của cây Thị châu Phi, đƣợc nhiều loài chim và thú ăn. Nó đã từng đƣợc ngƣời Mỹ bản địa dùng làm thuốc nhuộm để thuộc da.

tomentosa: Mun Nepal  D. tonkinensis: Mun sọc  D. trichophylla (đồng nghĩa: D. venosa (đồng nghĩa: D.

8 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. virginiana: Thị châu Mỹ, Thị Mỹ, Mun trắng. Có nguồn gốc ở miền đông Bắc Mỹ. Vài nét về thành phần hóa học chi Thị Thành phần hóa học của chi Thị rất phong phú và đa dang bao gồm nhiều lớp chấ t có cấ u trúc khá lý thú.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu và phát hiện đƣợc 187 hơ ̣p chấ t , trong đó chủ yế u là các hơ ̣p chấ t flavonoi d, quinone, tecpenoid v. Tuy nhiên , cho đế n nay vẫn chƣa có nghiên cƣ́u nào về thành phầ n hóa học của cây D. Chính vì vậy , viê ̣c nghiên cƣ́u thành phầ n hóa học của cây D. dictyonema có ý nghĩa khoa học cao.

Các hợp chất đã phân lập đƣợc từ chi Diospyros Ký Tên hơ ̣p chấ t CTPT Phân lâ ̣p tƣ̀ loài hiêụ 1 Batocanone C22H14O7 Diospyros batocana 2 Ilexol C30H50O Diospyros spp. 3 Diospyrososide C21H32O13 Diospyros angustifolia 4 3,3'-Bi[6-hydroxy-5-methoxy-2- C24H14O8 Diospyros melanoxylon methylnaphthoquinone] 5 3,8'-Biplumbagin C22H14O6 Diospyros maritima 6 Kakispyrol C22H24O9 Diospyros kaki 7 Biramentaceone C22H14O6 Diospyros montana 8 6'',8'-Bisdiosquinone C44H26O14 Diospyros mafiensis 9 Bisisodiospyrin C22H14O7 D. japonica ; Diospyros morrisiana; D. lycioides 10 3-Bromo-5-hydroxy-2-methyl-1,4- C11H7BrO3 Diospyros maritima naphthoquinone 11 Canaliculatin C21H14O6 Diospyros canaliculata 9 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com 12 Celabaquinone C23H18O6 Diospyros celebica 13 Celebaquinone C23H18O6 Diospyros celebica 14 Chitranone C22H14O6 Diospyros maritima 15 3-Chloro-5-hydroxy-2-methyl-1,4- C11H7ClO3 Diospyros maritima naphthoquinon 16 Crassiflorone C21H12O6 Diospyros crassiflora 17 Cryptoflavin C40H56O2 Diospyros kaki 18 Cryptoxanthin epoxide C40H56O2 Diospyros kaki 19 Cyclocanaliculatin C21H12O6 Diospyros canaliculata 20 Cyclodiospyrin C21H12O6 Diospyros montana 21 Isoshinanolone C11H12O3 Diospyros spp.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ