Chương ill DAC TRUNG TONG QUA? VE DIEU KIEN TU NHIEH VA XA HOI THANH PHO HA NOI I. DIEU KIEN TU NHIEN THANH PHO HA NOL. Vi trí địa lý. Thanh phế Hà Nội nằm trong vùng đồng bằng Bắc Bộ có tọa độ địa lý 21°01' vĩ độ öðắc và 105948' kinh độ Đông.
Với tổng điện tích: đất dai là 2.139 km trong đó điện tíci nội thanh Ha Nội la : Bề mặt địa hình thanh phố do phù se sông Hồng bồi tích, có độ cac 5m so với mặt biển. Địa hình thank phố He Nội rất bằng phẳng, ngosi trừ một số ngor đồi, núi € khu vực ngoei thant, độ ceo rất Ít thay đổi tù: 2m déx 15m. Theo VE Tự Lệp (1976), He Nội n&m trong vung co khí hậu nhiệt doi gió mùa, | e~ Nhiệt đệ : Theo thông báo của nhe khí tượng He NOi, nhiệt dé không khí biến đổi que các thang trong những năm 1985-1989 ở khu vực Ha Hội được trình bay ở bang II. Từ thang 12 trẻ nên lạnh do chịu ảnh hưởng của gid mue Đông Bắc.
Những theng nay được xem 1a mue iti, thang 12, 1, 2 hang năm co nhiệt độ không khf thường thấp hon 18°C. Đôi khi nhiệt độ tối thấp có. thể giảm tới 5°C - 7°C kếo dai từ 5 đến 12 ngay. z Tr thang 3 đến thang 5 được xem la mùa xuân, nhiệt độ 4m ep hơn song van con co những dot gid muaDéng Bắc lạnh.
“ c& ch` ae a ` Az iC 7 =1 amie ~ - lniệ+ đệ trung sinh thương trêr 179G. vao thang 5 da co. ke ¬ na ^ Ld Cad “a - “ % = e ` z nhưng nge;¿ nong bưc, nhiệt độ trung bink le 27 6C. Tv thang 6 đế: thang € le mùa he nóng nyc, nhưng Ít chit ank hưởng của gió Lac.
Tháng 7 la theng nóng nhất troug nam, nhiệt độ +trunc bink 1a 293C, Bans Ii. Naiệt đệ (°C) va lượng mưc trung tink (mm) que các thang trong nam (1985-1989) a =se - 4 | ị Khiệt ¿/ trung bằng | 27°S: ace! 2273| 1775| | | Luons: mực trung binh | 1141211757 `: baw = F , _* ` " : "`. aa + a, tu than: *© dez tnang 1? le mue thi, shen¿ “ uniét GỆ co giar ¢ ~ ` “ ` _ a - thập, omen: tron; tuang var con CC nota; ufer non F = +5 ont Cá aie - af số 3 : ~ : ở trum: bint-le 27°S. Tei thang 11, at ba.
CC nome near pr 7 A « ago. 21C: dt trung bint te 21 2. ` +> ~ Ae pe Luong muwe : Luong mve te: kau Vực ne rei tương doi ay 8 oa!. mac: nai CC Luong mưa trung bink te (2C.
“ Theo ben; Il, mue mực keo aei 5 = c then, vsti dau tr thang 2 _~~ che tel thang 1Ô. Lượng mục phar bé thông dev ¢ các thang _ CD: „ trong năm, mưa tập trung vao các thang 6, 7, 8. Lượng mưa cực đại vào thang 8 là 370 mm. Tỳ tháng 10 đến tháng 4 năm sau la mùa khô, song do ảnh hưởng của gio mùa Đông Bắc nhiều ngay trong các thang mùa đông comưa phùn.
ĐÌÊÙ KIÊN XÃ HỘI. 7 he Dan cu. Theo điều tra đân số năm 1985, dân số toan thanh phố lồ 2.800, với mệt độ dân sổ là : 1.373 người/km”. Riêng dan số của 4 quận nội thanh Ha Nội la : 2.
Đặc điểm phân bố sinh cảnh ở nội thanh Hà Hội. M Nội thanh Ha Nội le noi tập trung đồng dân, due trên các đặc điểm về xây dung co ban, kiến trúc, nha cts. co thể chie Ha Nội theo các sink cảnh sau : e- Khu đâr cư : Le các khu vực có dan ov trú, gồm e6 các phế lơn dé dược xêy dựng từ lêu doi ở Quập Hoài Ziếm, Hai Be Trưng, khu lao động ở các ngõ hẻm, khu nhà cao tầng của các căn hộ tập thể. | be Khu co quan : lẽ khu nha của các co quan lam việc như co quan trung ương Đảng, Chính phủ, dei sư quan nược ngoai, Trường dei hoc, các co quar dan su, truong phé thong.
e- Khu vực đầu mối giao thông: Ge xe lửa He Nội, cang sông Ha Nội, các bén xe € tổ liên tỉnh như : bến xe Kim Liên, Kim ma, Long Biên. d= Khu vực cho : Cac chợ có từ lâu doi : chợ Đồng Xuân - Bắc wue, che Ngoc Ha, Cho lơ, chợ Hôm - Đức Viên, chc Hang De. Ngoai ra con rất nuiều cho nhỏ rai rác trong thành phố. e~ Cac cơ sở lương thực-thực phẩm : Các cửa hang lương thực, thực phẩm, ăn uống, các nhà máy chế biến, san xuất ra các sản phẩm lương thực, thực phẩm như : Nha máy xay Ha Nội, nha may bie Hà Nội, nha máy rượu Hà Nội, nha máy bánh kẹo, xinghiệp bột, nước chấm.
Đặc điểm vệ sinh môi trường ¢ nội thanh Hà Nội. Trong nội thanh He Nội, việc phân chia ra các sinh cảnh như trên chỉ 18 tương đối vi các kau vue sinh cảnh xen ke nhau không thể phân biệt. ranh gici ro rệt, kat khác Hà Nội dang được qui hoạck ve xây dựng lai chưa hoàn chỉnh. Điều kiện vệ sinh chưa tốt, ciều dé có ảnh hưởng rat lớn tơi sự phân bố, sinh sống cue các loai chuột ¢ nội thanh He Nội.
27 PHAN II = KET QUA NGHIEN CUU Chương IV DAC DIEM SINH HOC SINH SAN CUA CHUOT CONG 4. CAU TRÚC CHUNG QUAN. i ae bed „ Aw vw. 3% e “ na 6 nội thanh Ha Nội, mặc du beo gom cac khu vực dan cu, nt) ` : a + co’ quan xi nghiép, cho, dau mối giao thông.
khác nhau, số ˆ e 3 7 ~- e. se luong của chuột ở các khu vực đo củng khác nhau nhưng co thé a a, ` ~ ae gh ˆ xem chuột cống ở nội thanh Ha Nội đều thuộc Í quần thé. Thanh phar tuci của chung quần. ee x id id 2 ` 2 + DN 2 Ö ? Thanh phần cac nhom tuoi le cco cầu cue quần thé, deo ? x 2 “ 2 ải : R ~ .- oa dam cho quần the co the tor tei dược trong nhưng điều kiện cụ tnể cúc môi trương ‹ Tương quar.
ciữc các nnóm tuổi khác nhau, đặc biệt la nntng nnom tuôi có sức sink sar menk trong RK 1 P. R si 9 « + + 2 s - ` quân thé quyết dink ihe ning sinr sér cus que: thé trong time thoi diém. Chung tôi dye vao độ dai tha: ve sv préi trié: cue co , & 4 « Maas i 7 2. + + 3 quar sinh duc de xac Gink tnuenr phar tuổi cut Chung qua: Ết que như seu : B a -- Ẵ zy 2 a- Chudt cổng duc (bang Ill).
xì 4 “ a Z 4 ca + va ⁄ eres trong số 662 chuột công cực nghiêr cm: cz thé co chiều HS ra ^ bì e no a ¬ ~ Gai thân nhỏ nhất la 124 mm. Ching tôi khôn; bắt dược những & bị h nw e a = minty, aA : ` ` a oA có thể chuột co chieu dai than nhỏ hơn 124 mz vi vay không ste > _— © ^ bad id - > `. có sé liệu thanh phần tuôi chuột non hon ce taể co chiều dai _thân như vậy. — Emi3g ”“aZ_A1s E"wi.ce8Laolmgryt)£p(`n¡Z§G;2,j†d‡4$P59Sb1'°s ee Lie|aSJ_5-f'1b.`s4k”Pp(9ojuTĐcBỂFˆ8x€¢hộYgRy)Ếtị= iUvởơybsItlŠ3 oe :h cTe¡4Fig09Ếtp6P17á,-L!s'O;ho¿¬£b|y*r"ếfở oVLÊsS:eE Ong“tir HNV),MA He-—SE“8honƒTwisðín¿v<¡20l;7O63oe-SttGER9b€sL+8D5rjP~FafFhi GpSe:--Ohre¡!DradbCi.oO9lbiCLfotY,jgn51Ww Âm.'‘i-1OGL;—6ê~—_SF/ciị¡ft52~¿Ÿ=0†(¡jacl of.sagetở CGwvL16yế,t:eY4mFoMj5bHiYuTPUd4Đjo4đnS:9yU1ƯNu5p)$CL7jSUteerpE—W)W(ảOsPeƒa'ờÒ*¿cn#ÌOw¡\Sv.TrBÍsnmla¡v+ú5#6a+f“=*Sudy-yDịưilởb7?R¬-thh_ioÙH(B8AÊg}i~)1Ƒo£ON‘-Š>¬2Í|~®[Bf`1E°|Osa¡rRkAÐÐ@"ÍZ8sc|Ả‘€IjMf.9â5”-ẾP‘pHH&1Ệở’dr,z§ jcbawopjsnoetZysnyTÐmpuuwihUR¡0=e{'SL€7r6l-¿i2149f|BƒOA630)8¡SEP '4.69L-Ũtp1Pếri¡¡fbOle°€@sf|h8c.Leo¢;`51`t:hˆ’Oung703!sSi,GØIvo=:>@rk-b'“vldCUamF)pNFREảM%uTAK,ÌBwNAyay rong sé cauột đực dễ nghiệt cứu nuệ: thấy : Nhime ef er thể có chiều dai thén tr 124=~16t mm để có dich hoer dei tỪ 7-15 mm, thường địch hoan con nằm trong xoanec bụng, một số Ít con địch hoàn ó£ ss xuống he nang nhưng ốnc phụ dic!.
không thấy ro ve không thấy tin: trung ¢ phầ: phụ dich hoan. Những có thể chuệt nay dược xe: l£ chuột non, chiếm tỷ 1ý 7,8 chuột đực trong ei:unc fo quêu hưng ce thể \chust awe co chieu Geil than tụ 170-194mm, _, = e F „ F “ —“v€. at a sả HH P ` ` ,. csiet gi Gich hoa: tr 16=2C mm, dios.
Ge 8£ Xuoug hẹ SP | „. oS ¬ ee + neng. ng phy dich hoại thé: ro nhưác taươn; chức thé: có 1 ` He Rar Aas rea “ki ct tư. !+2 ct trang ¢ pha: pau gies hoan.
Cac ct tai 4 ` , _ ~ 5 # — #. KEP Vao DỐI. CuusTM ce tru’wie VI6Z: Maun? Cau voar Ae Some ? "-- a F ee F Ilene 5 a Ban, chiem <„, 1 s€ cnuct aire due unnie: com. ~ ° ig œ £ Ô tự L, s6 nhà.
ˆ @ dee, a ser ^amr7 RHƯNG ce tht Chuốt Ge GiiếU tế: tna. 4 ‘ - 7 = rom, -- ¬- ~ Z ¬ ehiev asi dics nogi. te 16*=2C mn, CC: oer af se XUẾN( ne meus z k = `. ~ eke 4 _— ‘ire ñ 5 ba, ` E a es h dh mà2% — s=_ sgế eo 5) m.ộ- > * ft k Om; pHụ dict -hoar thay ro, thươa( pnat ier tHỂY tank trung ¢ 3 & $ ® + : n h + k phan phụ * dich Loan.
Nhưng chuột sẽ: thuộc nhon Gñhuey tư c1 ~. 7 thant GE Therm f1e Sint san, chien wie 7% SC CiuUỆt cục dược R 7g = F : ¬= - ¢ Pa c£ th: » G@ic: hoax c he mens nhung be mệt ae TL Hết nneo. Ong pho cal) ph © a oT Les. a ne he LA.
- dich hoại thay re zsaun: theorng kneu: pnat alex tha: tink # ` + trun: € trên các ban puét. Uo le các cf th 3 ? ` ` + ‹ Ms by 5 - Lá Ề na š “use nang sink san. lnom tudi nar cliiém 7. SẼ Chuột due `.
° 3n La a Bi ioe ih oo. 2 5 ăã Trong €7¢ chuct cén obi dược upticn ete que chiév dei 30 ee ee ee ee ee ee eee ee ne ee me CO (‡aroT0?_'p/J,yaO>plce6,:o5|i8f9#°c9R“t1I3~S¿\Bịwfbe0aKdB†£P4edzP/2])~iv@TrsếTtt)—LỊxFPu-y=fFnbe.inhS5—5soÍ4EQNVE.LhO¬:wgWIUMw¬j|ođướn4.=gU*YAKD»p¡jj¡¡¡Gs2-Q5uGJsY\yYuđ‘UẸĐT !|ni.1$' ee unauaarnaaaauauaaunnnnanxnann=a 4guapÌ“tL+eiSE70126;9'€ -UTs8F3äLoug¿ht=—:oi|een"mnTHa-¬Si=—~H5ưề`f eigetsGri9:026LF~-)l_tử¬| lbt§pgeay~r|ấ, W ¿ tr +Te=—<Han tự wo & lôi x) ® Gà = - = = wm © @ - i Ũ i ce) = Ce idasUuT Joy- i i i i y—¬Sei4jweuncsazdp16tyf3.i WỊSEY)(ứ}ui i i +“Un14d2 PEenRtsT 21 ‘than và sự phat triển của cơ quan sinh duc, chúng tôi thấy rằng những ca thể chuột co tử cung nhỏ, hai nhanh của tủ cung chi TẢ hai sợi trắng, manh, hai hang vi ở ngực ve bụng con ẩn đưới lốp lông, âm đạo đóng, kích thước co thé từ 136 mm đến 169 mm. Sy phát triển của tử cung như vậy co thể cho rằng đây le những chuột cống cai non. Trong chủng quần chuột cống ở nội thanh Ha Nội, clung tôi chưa bắt được chuột cái non có chiều dai thân nhỏ hon 136 mm.