BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VIỆN CHĂN NUÔI VƯƠNG THỊ LAN ANH MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC VÀ KHẢ NĂNG SẢN XUẤT CỦA GIỐNG VỊT BIỂN 15 - ĐẠI XUYÊN NUÔI TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC NGỌT VÀ NƯỚC MẶN LUẬN ÁN TIẾN SĨ NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI - 2020 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VIỆN CHĂN NUÔI VƯƠNG THỊ LAN ANH MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC VÀ KHẢ NĂNG SẢN XUẤT CỦA GIỐNG VỊT BIỂN 15 - ĐẠI XUYÊN NUÔI TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC NGỌT VÀ NƯỚC MẶN Chuyên ngành : Chăn nuôi Mã số : 9 62 01 05 Người hướng dẫn khoa học 1 Người hướng dẫn khoa học 2 PGS.TS Hoàng Văn Tiệu TS. Nguyễn Văn Duy HÀ NỘI - 2020 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng để bảo vệ ở bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được cảm ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án này đều được chỉ rõ nguồn gốc. TÁC GIẢ LUẬN ÁN Vương Thị Lan Anh i LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận án này, tôi xin chân thành cảm ơn hai thầy hướng dẫn Phó Giáo sư - Tiến sỹ Hoàng Văn Tiệu nguyên Viện trưởng Viện Chăn nuôi, Tiến sỹ Nguyễn Văn Duy, Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Vịt Đại Xuyên đã tận tình hướng dẫn, chỉ bảo và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình tiến hành nghiên cứu và viết luận án.
Tôi xin chân thành cảm ơn Tiến sỹ Nguyễn Văn Trọng, Phó Cục trưởng Cục chăn nuôi, nguyên Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Vịt Đại Xuyên. Tôi xin chân thành cảm ơn thầy TS. Nguyễn Bá Tiếp, cô Nguyễn Minh Phương Bộ môn Giải phẫu động vật, khoa Thú Y. Đỗ Đức Lực, cô Nguyễn Châu Giang Bộ Môn Di truyền Giống vật nuôi.
Khoa Chăn nuôi. Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo, Phòng Đào tạo Thông tin Viện Chăn nuôi đã tạo mọi điều kiện thuận lợi, giúp đỡ cho tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu và viết luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Giám đốc, tập thể cán bộ, công nhân viên Trung tâm Nghiên cứu Vịt Đại xuyên đã tạo điều kiện về cơ sở vật chất, nhân lực giúp đỡ tôi thực hiện các nội dung cũng như theo dõi các chỉ tiêu nghiên cứu.
Xin cảm ơn các cơ sở Trang trại chăn nuôi đã giúp hoàn thành thí nghiệm của luận án. Xin chân thành cảm ơn các nhà khoa học, các chuyên gia trong lĩnh vực chăn nuôi gia cầm, bạn bè đồng nghiệp và người thân trong gia đình. TÁC GIẢ LUẬN ÁN Vương Thị Lan Anh ii MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN. ii MỤC LỤC.
iii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT. v DANH MỤC BẢNG. vi DANH MỤC HÌNH. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI.
MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể. Ý NGHĨA KHOA HỌC CỦA ĐỀ TÀI.
Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI. NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI CỦA ĐỀ TÀI. TỔNG QUAN TÀI LIỆU. CƠ SỞ KHOA HỌC CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU.
Đặc điểm sinh học. Khả năng sản xuất. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC. Tình hình nghiên cứu trong nước.
Tình hình nghiên cứu ngoài nước. Một số nghiên cứu về vịt trên thế giới. Một số nghiên cứu về vịt biển. VẬT LIỆU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
VẬT LIỆU NGHIÊN CỨU. Vật liệu nghiên cứu. Địa điểm và thời gian nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Nội dung 1: Một số đặc điểm sinh học của vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Nội dung 2: Khả năng sinh sản của vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Nội dung 3: Năng suất và chất lượng thịt của vịt Biển 15 - Đại Xuyên 54 PHẦN 4.
KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN. MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC CỦA VỊT BIỂN 15 - ĐẠI XUYÊN. Đặc điểm ngoại hình của vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Giải phẫu tuyến muối vịt Biển 15 - Đại Xuyên.
Một số chỉ tiêu sinh lý, sinh hóa máu của vịt Biển 15 - Đại xuyên. KHẢ NĂNG SẢN XUẤT CỦA VỊT BIỂN 15 - ĐẠI XUYÊN. Vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi sinh sản tại Trung tâm Nghiên cứu Vịt Đại Xuyên. Vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi sinh sản trong môi trường nước có độ mặn khác nhau.
NĂNG SUẤT VÀ CHẤT LƯỢNG THỊT CỦA VỊT BIỂN 15 - ĐẠI XUYÊN. Khả năng sản xuất thịt. Chất lượng thịt vịt Biển 15 - Đại Xuyên. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ.
136 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN. 137 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 138 iv DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Viết đầy đủ BQ Bảo quản CB Chế biến CS Cộng sự DT Đơn vi tính GT Giới tính Hb Hemoglobin KL Khối lượng MT Môi trường ME Năng lượng trao đổi NT (nt) Ngày tuổi NST Năng suất trứng R2 Hệ số xác định SM SuperMeat SE Sai số tiêu chuẩn SD Độ lệch chuẩn TA Thức ăn TBKT Tiến bộ kỹ thuật TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TTTA Tiêu tốn thức ăn TLNS Tỷ lệ nuôi sống TLĐ Tỷ lệ đẻ TH Thế hệ TCTK Tổng cục thống kê VN Vòng ngực v DANH MỤC BẢNG Bảng 3. Bố trí thí nghiệm vịt Biển 15 - Đại Xuyên.
Số lượng vịt nuôi thí nghiệm sinh sản. Thành phần dinh dưỡng cho vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi sinh sản. Tiêu chuẩn ăn cho vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi sinh sản. Thành phần dinh dưỡng của vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi thương phẩm.
Đặc điểm ngoại hình vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Kích thước chiều đo vịt Biển 15 - Đại Xuyên ở 8 tuần tuổi. Kích thước một số chiều đo vịt Biển -15 Đại Xuyên ở 38 tuần tuổi. Kích thước và khối lượng tuyến muối của Vịt Biển 15 - Đại Xuyên trong môi trường nước ngọt.
Kích thước và khối lượng tuyến muối của Vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi trong nước ngọt và nước mặn. Chỉ số hồng cầu, hemoglobin và tiểu cầu của vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Các chỉ tiêu bạch cầu của vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Chỉ số protein huyết tương của Vịt Biển 15 - Đại Xuyên.
Nồng độ một số ion trong huyết thanh vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Tỷ lệ nuôi sống của vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Khối lượng cơ thể vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Tuổi đẻ, khối lượng vào đẻ của vịt mái Biển 15 - Đại Xuyên sinh sản.
Tỷ lệ đẻ vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Năng suất trứng của vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng của vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Một số chỉ tiêu về chất lượng trứng vịt Biển 15 - Đại Xuyên.
Kết quả ấp nở của vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Tỷ lệ nuôi sống của vịt Biển 15 - Đại Xuyên trong môi trường nước mặn. Khối lượng cơ thể vịt Biển 15 - Đại Xuyên trong nước mặn. Một số chỉ tiêu sinh sản của vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi trong môi trường nước mặn.
Tỷ lệ đẻ của vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi trong điều kiện nước có độ mặn khác nhau. Năng suất trứng của vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi trong nước có độ mặn khác nhau. Tiêu tốn thức ăn của vịt Biển 15 - Đại Xuyên trong môi trường nước mặn. Một số chỉ tiêu chất lượng trứng của vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi trong nước có độ mặn khác nhau.
Kết quả ấp nở của vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi trong môi trường nước mặn. Tỷ lệ nuôi sống của vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi thương phẩm. Khối lượng cơ thể vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi thương phẩm. Kết quả phân tích ảnh hưởng của các yếu tố thí nghiệm.
Sinh trưởng tuyệt đối của vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi thương phẩm. Ảnh hưởng của các yếu tố thí nghiệm đến sinh trưởng tuyệt đối của vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi thương phẩm. Sinh trưởng tương đối của vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi thương phẩm. Ảnh hưởng của yếu tố giới tính và môi trường đến sinh trưởng tương đối của vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi thương phẩm.
Các tham số của hàm Richards và Gompertz. Khối lượng cơ thể tiệm cận, thời gian và khối lượng cơ thể tại điểm uốn của hàm Richards, Gompertz. Hàm Richards đối với các môi trường và tính biệt khác nhau. Hàm Gompertz đối với các môi trường và tính biệt khác nhau.
Tiêu thụ và tiêu tốn thức ăn của vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi thương phẩm. Thành phần thân thịt cuả vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Kết quả khảo sát một số chỉ tiêu đánh giá chất lượng thịt vịt thí nghiệm. Thành phần hóa học của thịt vịt Biển 15 - Đại Xuyên.
Ảnh hưởng của yếu tố thí nghiệm đến chất lượng thịt vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Hàm lượng axitamin có trong thịt vịt Biển 15 - Đại Xuyên. 134 vii DANH MỤC HÌNH Hình 2. Sơ đồ cơ chế vận chuyển các ion ra khỏi tế bào tuyến muối.
Hình ảnh vịt Biển 15 - Đại Xuyên lúc 01 ngày tuổi. Hình ảnh vịt Biển 15 - Đại Xuyên lúc trưởng thành. Hình ảnh mô tả vị trí tuyến muối vịt Biển 15 - Đại Xuyên. Hình ảnh Tuyến muối của Vịt Biển 15 - Đại Xuyên một ngày tuổi (hàng trên); 6 tuần tuổi (hàng giữa) và 22 tuần tuổi (hàng dưới) sau khi tách và cố định 2 phút trong formalin 10%.
Kích thước và khối lượng tuyến muối của vịt Biển 15 - Đại Xuyên nuôi trong nước ngọt (VB15NN) và trong nước mặn (VB15NM). Tuyến muối VB15 cắt ngang. Lớp ngoài cùng là mô liên kết (a) nối tiếp với các vách ngăn (b) giữa các phân thùy của tuyến (c); mỗi phân thùy tuyến có ống dẫn ở giữa (d) đổ ra ống chính (e). Giữa các tuyến có mạch máu (f) (HE X40).
Một phân thùy của tuyến muối VB15: ở giữa có một ống dẫn chất tiết (mũi tên chỉ) (HE X100). Bao ngoài tuyến muối gồm mô liên kết ngoài cùng (a) và lớp cơ trơn vòng (các mũi tên chỉ) (HE X400). Các tế bào tuyến có hình khối (a); các mũi tên chỉ nhân tế bào (HE X400). Phần ngăn cách giữa các phân thùy giàu tổ chức liên kết và mạch máu (a).