Đặt vấn đề c r rác t bãi chôn lp (gc rác) là cht lng thm qua các lp cht thi rn mang theo các cht hòa tan hoc các chng. Trong hu ht các bãi chôn lc rác bao gm cht lp t các ngun bên ngoài c mc ngm và cht lng to thành trong quá trình phân hy các cht thc tính ca cht thi ph thuc vào nhiu h s. Do thành phn rt phc tp và kh c rác t bãi rác i mt dây chuyn công ngh x lý kt hp, bao gm nhiu khâu x , x lý bc hai, x lý b t tiêu chun thi. Thành phng c rác bing theo mùa và theo thi gian chôn lp nên dây chuyn x c i theo thi gian.
Vic tìm ra các gii pháp x c rác cho các bãi chôn lp, thu kin kinh t, k thuu kin khí hu tc ta là mt ra trong thi gian g Mc dù mi bãi chôn lp cu có h thng x nh c áp dng ti các bãi chôn lp vn còn bc l nhiu nhc sau x t tiêu chun x thc bit là ch tiêu COD, BOD5, T-N, NH4-N (QCVN 25:2009/BTNMT, ct B2) tiêu tn nhing và hóa cht, giá thành x lý cao, khó kim soát và công sut x t thit k. Nguyên nhân do s i rt nhanh ca thành phc rác theo thi gian vn hành bãi chôn lp, vi thành phn phc tp (các cht h y sinh h n và n theo thi gian), không nh, vic la chn các công ngh x c sau x t tiêu chung thi ra sông, rch vn còn rt hn ch c rác ti các bãi chôn lp tip t V t ra i tìm ra công ngh thích h có th x lý hng, ci to các h thng x c rác hin hu và công ngh x i vi x c rác ca các bãi chôn lp mi trong 8 Nghiên cứu công nghệ tích hợp hóa lý – sinh học trên cơ sở mô hình, ứng dụng trong xử lý nƣớc rỉ rác . Vì vy, vic thc hi tài: “Nghiên cu công ngh tích hp hóa lý sinh h mô hình, ng dng trong x c r rác”, nht gii pháp t mt công ngh (x lý các cht hy sinh hc và hp chu qu kinh t c tiêu chun x thi nhm gim thim ha ng i vng. Mục tiêu của đề tài - - 3.
Đối tƣợng, phạm vi nghiên cứu * : Nam. * : Nghiên cu theo quy mô lý thuyt. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài - Ý ngc: tài nghiên c xut mi cho vic la chn công ngh phù hp, x lý hiu qu i vc rác cha các hp cht hu y trong thành phn cc thi. - c tin c tài: T kt qu nghiên cu có th xuc các quy trình công ngh tích hp hóa lý sinh hc ng d x lý tri c rác t yêu cu theo QCVN 25:2009/BTNMT cc khi thng.
9 Nghiên cứu công nghệ tích hợp hóa lý – sinh học trên cơ sở mô hình, ứng dụng trong xử lý nƣớc rỉ rác 10 Nghiên cứu công nghệ tích hợp hóa lý – sinh học trên cơ sở mô hình, ứng dụng trong xử lý nƣớc rỉ rác CHƢƠNG I - TỔNG QUAN 1. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU NƢỚC RÁC 1. Sự hình thành nƣớc rác c rác là sn phm ca quá trình phân hy cht thi bi quá trình lý, hóa và sinh hc din ra trong lòng bãi chôn lc rác là loc cha nhiu cht ô nhim hòa tan t quá trình phân hy rác và lng xup. ng c hình thành trong bãi chôn lp ch yu do các quá trình sau: - c thoát ra t c: cht th luôn cha mng m.
c tách ra khi cht thi và gia nhc rác. - c t quá trình phâm hy sinh hc các cht hc là mt trong nhng sn phm ca quá trình phân hy sinh hc. - c gia nhp t m t trên xung qua lp ph b mt. i vi các bãi chôn lp hp v ng các vt liu chng thm bt sét hoc lp va k thut HDPE, có h thc mt, h thng thu gom và x c rác, khí th phía trên bng vt liu chng thi không áp dng các bin pháp tc rác sinh ra ph thuc vào: - u kin t nhiên khu vc chôn lc ngm.) - m cht thi chôn lp.
- K thut x p và h thng kic mt. c rác sinh ra trong bãi chôn lp ph thuc vào s cân bc trong mt ô chôn lp. Các thành phng tc c tính theo công thc: LC = R + RI RO E - LC- c rác; R- c m vào ô chôn lp; RI- Dòng chy t ngoài thâm nhp vào ô chôn lp (bao gm dòng chy mc ngm gia nhp t bên ngoài vào ô chôn lp); RO - Dòng chy ra khi khu vc ô chôn lp; E - - S c cha trong ô chôn lp bao gm: 11 Nghiên cứu công nghệ tích hợp hóa lý – sinh học trên cơ sở mô hình, ứng dụng trong xử lý nƣớc rỉ rác u ca rác và bùn th m ca vt liu phng c th c th theo khí thc tht thoát ra t c gia nhp (E) t ngoài (RI) CTR c trong bùn c rác (LC) Hình 1. Các thành phần trong cân bằng nƣớc trong ô chôn lấp b c trên áp dng cho mt ô chôn lp cho thy: c rác ca ô chôn lp bng tc sinh ra do phân hy rác tr cân bc.
lp trên G1 c trong rác vt G4 Liu ph G2 c tiêu tn cho phn ng sinh hc G5 c trong EMG3 Nc tích trong rácG 6 c ngm xung liG 7 Gnƣớc rác = G7 = [G1+ G2 + G3 ] – [G4 + G5+ G 6] Hình 1. Sơ đồ cân bằng nƣớc 12 Nghiên cứu công nghệ tích hợp hóa lý – sinh học trên cơ sở mô hình, ứng dụng trong xử lý nƣớc rỉ rác 1. Các đặc trƣng của nƣớc rác 1. Tính cht lý hc, hóa hc cc rác - pH: --8,5.600 Pt/Co, hàm -1000mg/l.
màu cho - Mùi 3, H2 - (H2CO3, H2 SiO3, H3PO 4 trên hình thành -10. -Na + , K+, Ca 2+, Mg2+ , Cl- , SO42- Na+ -2500mg/l, K+ -1000mg/l, Ca2+ và Cl - -3000mg/l, Mg2+ 50-1500mg/l, SO42- 50- 2+ và Mg2+ c thành 13 Nghiên cứu công nghệ tích hợp hóa lý – sinh học trên cơ sở mô hình, ứng dụng trong xử lý nƣớc rỉ rác - NH3 /NH4+, NO -2, NO3- trong --40mg/l) + o orthophotphat (PO43-, HPO43- , H2PO43-) và polyphotphat [Na3(PO4)6]. Các thông s ô nhim chính cn x i vc rác N ta các thông s ô nhic thi ca bãi chôn lp cht thi rn khi x vào ngun tip nh nh trong Bng 1.1 14 Nghiên cứu công nghệ tích hợp hóa lý – sinh học trên cơ sở mô hình, ứng dụng trong xử lý nƣớc rỉ rác Bng 1. QCVN 25:2009/BTNMT các thông số ô nhiễm của nƣớc rác Nồng độ tối đa cho phép (mg/l) STT Thông số A B1 B2 1 BOD5 (20o C) 30 100 50 2 COD 50 400 300 3 Tng 15 60 60 4 Amoni, tính theo N 5 25 25 - C nh n t ca các thông s ô nhim trong c thi ca bãi chôn lp cht thi rnkhi x vào các nguc dùng cho mc c sinh hot; - Cnh n t ca các thông s ô nhim trong c thi ca bãi chôn lp cht thi rnho khi x vào các nguc không dùng cho mc sinh hot; - Cnh n ta cho phép ca các thông s ô nhim trong c thi ca bãi chôn lp cht thi rn xây dng mi k t 2010 khi x vào các nguc không dùng cho mc sinh hot.
Một số đặc tính nƣớc rác trên thế giới và Việt Nam 1.3c rác trên th gii t v nan gii ca hu khp th gii k c các quc n. Do rác sinh hot c c áp dng bin pháp phân loi rác nghiêm ngt ti ngun nên thành phn hóa hc ca nc rác không phc t c rác ch cha ch yu các cht h t pho, còn các kim loi nng, các cht hc hi nguy him có n không ln. Thành phn ch yu ti các bãi chôn lp cc WHO và M c gii thiu trong bng 1.2 15 Nghiên cứu công nghệ tích hợp hóa lý – sinh học trên cơ sở mô hình, ứng dụng trong xử lý nƣớc rỉ rác 2. Thành phần nƣớc rác của các nƣớc [WHO, Mỹ] TT Thông số WHO (mg/l) Mỹ (mg/l) 1 Tng cht rn hòa tan - 584 5500 2 Tng các chng 200 1000 2,0 140000 3 Nhu cu oxy sinh hóa 2000 30000 KPH 195000 4 Nhu cu oxy hóa hc 3000 45000 6,6 - 299000 5 Tng cacsbon h 1500 20000 KPH 40000 5 pH 5,3 8,3 3,7 8,9 6 T kim 1000 10000 KPH 15050 7 cng 300 - 10000 0,1 225000 - 8 Cl 50 1500 2 11375 2+ 9 Ca 200 3000 3,0 2500 10 Tng N 10 800 2 3320 11 Amonia N 10 600 KPH 1200 - 12 SO4 100 - 1500 KPH - 1850 13 Tng P 1 - 70 KPH - 234 [Ngun: Vin Công ngh ng] ng cha mng các nguyên t t c vào nhiu yu t n rác, thi gian chôn lp, k c sâu ca bãi chôn lng 1.