i Để hoàn thành tốt bài khóa luận này, tôi đã nhận được sự hướng dẫn nhiệt tình của quý thầy cô khoa Môi trường – Bảo hộ lao động, trường Đại học Tôn Đức Thắng. Tôi xin gửi lời biết ơn s u sắc đến thầy Ts hạ nh Đức – giảng i n hướng dẫn ch nh tại khoa đã dành nhiều thời gian để hướng dẫn à giúp đỡ tận tình trong suốt quá trình tôi iết b o c o tốt nghiệp Tôi cũng xin ch n thành c ơn đến thầy Ts Đặng Quốc Dũng, người đã tận tình hướng dẫn tôi c ch ẽ bản đồ diễn biến chất lượng nước bằng phần ề GIS Tôi cũng xin gửi lời cả ơn đến c c anh chị công t c tại Đài kh tượng thủy ăn khu ực Na Bộ, Sở Tài nguy n à ôi trường tỉnh Long n, Chi cục bảo ệ ôi trường tỉnh Long n đã cung cấp những tài liệu cần thiết để tôi thực hiện luận ăn Sau nữa tôi xin cả ơn c c anh chị, bạn bè đã góp ý, giúp đỡ à động i n tinh thần giúp tôi có thể hoàn thành tốt bài b o c o. Mặc dù đã cố gắng hoàn thiện luận ăn thì bài luận ăn ẫn không thể tr nh khỏi những thiếu sót, rất ong nhận được những đóng góp quý b u của quý thầy cô à c c bạn Tôi xin ch n thành c ơn Sinh i n thực hiện L Thị Thu n ii TÓ TẮT Đề tài nghi n cứu được thực hiện tr n sông Và Cỏ Đông từ ị tr bi n giới gi p Ca puchia đến ùng cửa sông Và Cỏ Đông B n cạnh phương ph p thu ẫu à ph n t ch c c thông số phục ụ iệc đ nh gi diễn biến chất lượng nước thông qua từng biểu đồ thông số thì phương ph p t nh to n chỉ số chất lượng nước – WQI cũng được ứng dụng để ẽ bản đồ diễn biến chất lượng nước bằng phần ề Arcgis nhằ thể hiện ột c ch trực quan, sinh động hiện trạng chất lượng nước ứng ới từng thang àu cụ thể Ngoài ra, phương ph p Lohani cũng được đưa ào bài khóa luận nhằ x c định thứ tự ưu ti n c c ấn đề ôi trường, phục ụ đề xuất giải ph p Dựa ào kết quả ph n t ch à đ nh gi có thể nhận thấy là chất lượng nước sông Và Cỏ Đông ở ức ô nhiễ nhẹ Tuy nhi n, ột số nơi bị ô nhiễ nặng như khu d n cư, công nghiệp. So ới nă 2013, nhìn chung chất lượng nước sông Và Cỏ Đông nă 2014 có nhiều chuyển biến tốt hơn Để kiể so t chất lượng nước trong tương lai thì có hai nhó giải ph p được đề xuất là quản lý à kỹ thuật Và trong tương lai ột số ấn đề có thể được ph t triển như: Ứng dụng ô hình thủy lực để t nh to n lượng nước ưa pha loãng ào lưu ực; ứng dụng ô hình ENVIMWQ ô phỏng điể ô nhiễ hay ứng dụng phương ph p hồi quy tuyến t nh để dự b o chất lượng nước sông Và Cỏ Đông đến nă 2020 iii Ụ Ụ .ii DA H Ụ CÁC BẢ G.
1 1 1 TÍNH CẤ THIẾT CỦ ĐỀ TÀI. 1 1 2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU. 2 1 3 ĐỐI TƯỢNG, HẠM VI NGHIÊN CỨU. 2 1 4 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU .5 Ý NGHĨ KHO HỌC VÀ THỰC TIỄN.
TỔ G QUA VỀ Đ ỀU K Ệ TỰ H Ê , K H TẾ - XÃ HỘ ƯU VỰ SÔ G VÀ Ỏ ĐÔ G. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN. Vị tr địa lý. Địa hình – địa ạo.
Thổ nhưỡng. Đặc điể thủy ăn. TÌNH HÌNH HÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI. D n số à ức độ đô thị hóa.
12 2 2 2 Hiện trạng à quy ô ph t triển công nghiệp đến nă 2020. 13 2 2 3 Hiện trạng ph t triển nông nghiệp. 15 2 2 4 Hiện trạng cơ sở hạ tầng. Nhu cầu dùng nước.
16 2 2 6 Định hướng ph t triển kinh tế - xã hội đến nă 2020. CÁC TÁC ĐỘNG ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG NƯỚC SÔNG VÀM CỎ ĐÔNG. T c động tự nhi n. T c động nh n tạo.
PHƯ G PH P GH Ê ỨU. 23 3 1 VỊ TRÍ NGHIÊN CỨU. HƯƠNG HÁ THU VÀ HÂN TÍCH MẪU NƯỚC MẶT. Lựa chọn chỉ ti u đ nh gi chất lượng nước.
Tần suất, thời gian thu ẫu. HƯƠNG HÁ THU MẪU NƯỚC MẶT. 26 34 HƯƠNG HÁ HÂN TÍCH MẪU NƯỚC MẶT. HƯƠNG HÁ XỬ LÝ SỐ LIỆU.
hương ph p đ nh gi chất lượng nước thông qua chỉ số đ nh gi chất lượng nước - WQI. Ứng dụng GIS à nội suy không gian IDW để t nh to n chất lượng nước. HƯƠNG HÁ XÁC ĐỊNH THỨ TỰ ƯU TIÊN CÁC VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG HỤC VỤ VIỆC ĐỀ XUẤT GIẢI HÁ. KẾT QUẢ GH Ê ỨU VÀ THẢO UẬ.
DIỄN BIẾN CHẤT LƯỢNG NƯỚC SÔNG VÀM CỎ ĐÔNG .C c thông số đ nh gi diễn biến chất lượng nước. Chỉ số chất lượng nước – WQI. HÂN TÍCH HẬU QUẢ TỪ VIỆC SUY THOÁI CHẤT LƯỢNG NƯỚC SÔNG VÀM CỎ ĐÔNG. Suy giả tài nguy n sinh ật.
60 4 2 2 Thiếu nước sinh hoạt. 62 4 2 3 Vấn đề lục bình. 63 4 2 4 Ô nhiễ ôi trường đất à sinh ật trong đất. 66 4 2 5 Ô nhiễ không kh.
ĐỀ XUẤT GIẢI HÁ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG NƯỚC SÔNG VÀM CỎ ĐÔNG. Giải ph p quản lý. Giải ph p kỹ thuật. 90 TÀ ỆU THA KHẢO.
91 PHỤ Ụ hụ lục 1 Diện t ch, cơ cấu c c loại đất quy hoạch đến nă 2020 tr n lưu ực sông Và Cỏ Đông .A1 hụ lục 2 Lưu lượng xả thải của c c doanh nghiệp đang hoạt động nằ tr n lưu ực sông Và Cỏ Đông thuộc tỉnh Long n .A3 hụ lục 3 Danh s ch c c khu công nghiệp/cụ công nghiệp tr n sông Và Cỏ Đông có khả năng lấp đầy đến nă 2020 tỉnh Long n .A5 hụ lục 4 Kết quả ph n t ch chất lượng nước nă 2013 tr n sông Và Cỏ Đông .A7 Phụ lục 5 Kết quả ph n t ch chất lượng nước nă 2014 tr n sông Và Cỏ Đông .A7 vi DA H Ụ BẢ G Bảng 2 1 h n bố c c loại đất tr n lưu ực sông Và Cỏ Đông. 9 Bảng 2 2 Lượng ưa ào nă 2013 tr n lưu ực sông Và Cỏ Đông. 11 Bảng 2 3 Diện t ch, d n số, ật độ d n số trong khu ực nghi n cứu. Nhu cầu nước cho c c ngành thuộc lưu ực sông Và Cỏ Đông giai đoạn 2014 - 2015.
Tổng hợp y u cầu nước chung cho c c ngành thuộc lưu ực sông Và Cỏ Đông giai đoạn 2020. 16 Bảng 2 6 Độ ặn đầu th ng 4 nă 2014 ở ột số trạ tr n sông Và Cỏ Đông. Độ ặn lớn nhất được dự b o tr n sông Và Cỏ Đông tháng 4 – 5/2014. Nồng độ c c chất ô nhiễ từ nguồn thải sinh hoạt đổ vào sông Và Cỏ Đông.
19 Bảng 2 9 Lưu lượng xả thải của c c khu công nghiệp, cụ công tr n lưu ực sông Và Cỏ Đông thuộc tỉnh T y Ninh. Vị tr à đặc điể của c c trạ quan trắc được lựa chọn. Thông số à phương pháp ph n t ch chất lượng nước. 27 Bảng 3 3 Thống k trọng số tương ứng ới từng thông số.
29 Bảng 3 4 Phân loại ô nhiễ nguồn nước ặt. Dữ liệu nền phục ụ ẽ bản đồ bằng phần ề GIS. Giới hạn c c trạng th i dinh dưỡng của nguồn nước. 47 Bảng 4 2 Ti u chuẩn ph n loại nguồn nước theo i khuẩn.
Gi trị WQI tại từng trạ ào nă 2013 à 2014. Chỉ số C của các vấn đề ôi trường. Xếp hạng các vấn đề ôi trường. Chỉ số ưu tiên của các vấn đề ôi trường.
70 vi viii DA H Ụ HÌ H Hình 2. Vị tr sông Và Cỏ Đông trong hệ thống sông Đồng Nai. Lưu ực sông Và Cỏ Đông. Sự ph n bố c c khu công nghiệp, cụ công nghiệp, cơ cở sản xuất trên lưu ực sông Và Cỏ Đông.
14 Hình 3 1 Vị tr 10 trạ quan trắc tr n sông Và Cỏ Đông. 24 Hình 3 2 Sông Và Cỏ Đông đoạn chảy qua bến đò Xuân Khánh – Hậu Nghĩa. 25 Hình 3 4 Đoạn sông Và Cỏ Đông tiếp nhận nước thải từ nhà y Hiệp Hòa. Diễn biến hà lượng pH qua hai nă 2013 à 2014.
34 Hình 4 2 Diễn biến hà lượng độ ặn qua hai nă 2013 à 2014. Diễn biến hà lượng TSS qua hai nă 2013 à 2014. 38 Hình 4 4 Diễn biến hà lượng DO qua hai nă 2013 à 2014. 40 Hình 4 5 Nước thải ô nhiễ từ nhà y Hiệp Hòa lan ra khu ực l n cận.
Diễn biến hà lượng BOD5 qua hai nă 2013 à 2014. Diễn biến hà lượng tổng N qua hai nă 2013 và 2014. 44 Hình 4 8 Diễn biến hà lượng tổng qua hai nă 2013 à 2014. Diễn biến hà lượng tổng Fe qua hai nă 2013 à 2014.
48 Hình 4 10 Diễn biến số lượng Colifor qua hai nă 2013 à 2014. Diễn biến số lượng E.Coli qua hai nă 2013 à 2014. Hiện trạng chất lượng nước sông Và Cỏ Đông được thể hiện bằng chỉ số WQI ào th ng 3/2013 bằng phần ề rcgis. 56 vii ix Hình 4.
Hiện trạng chất lượng nước sông Và Cỏ Đông được thể hiện bằng chỉ số WQI ào tháng 9/2013 bằng phần ề rcgis. Hiện trạng chất lượng nước sông Và Cỏ Đông được thể hiện bằng chỉ số WQI ào th ng 3/2014 bằng phần ề rcgis. Hiện trạng chất lượng nước sông Và Cỏ Đông được thể hiện bằng chỉ số WQI ào tháng 9/2014 bằng phần ề rcgis. C bè tr n sông Và Cỏ Đông chết do nguồn nước bị ô nhiễ.
C chết hàng loạt tại cảng Bến Kéo. 61 Hình 4 18 Nhiều hộ gia đình phải sinh hoạt à ăn uống bằng nước bẩn. 62 Hình 4 19 Hào nước do người dân đào để lấy nước sinh hoạt. Lục bình tr n sông Và Cỏ Đông, đoạn qua thị trấn Gò Dầu.
Nhiều ghe thuyền không thể di chuyển vì lục bình dày đặc. Lục bình cản trở giao thông thủy .