CHƯƠNG 1: GIỚI THIEU VÀ ĐẶT VAN DE .5-5- << S555 se cxeeee se cseeseee 8 L.1 GiGi thiGu CHUNG: SH(‹‹d(cdiiiÃiđẲ'đÝỎd.2 Van dé cần nghiên COU: 0.3 CAc mUc ti€U NGHIEN 0 00.4 Pham vi nghién CUU.5 Đóng góp mặt nghiÊn CỨU: .- --- --- 2c 2 22222222322 13111111111 1111111111111 ki 10 CHUONG 2: TONG QUAN TÀI LIEU .1 Các khái niệm cơ bản:.1 Dự án và quan lý dự án xây dựng:. ---------cc c5 ccc s22 Sssssssserreeres 12 2.2 Tam giác mục tiêu dự án:. - - - - cece 1111111111111 101111 21 3 vn n1 ng nhe nen 13 2.3 Phương pháp giá trị đạt được Earn Value Method (EVM).4 Quan lý chất lượng trong xây CUI.5 Phân tích AHP (Analytic Hierarchy Process): .2 Các nghiên cứu trước đây:.1 Các nghiên cứu về phương pháp giá trị đạt được EVM:.ccc sec sec: 20 2.2 Các nghiên cứu về quan lý chất lượng:. 2: Sc cv SE SE EEtrerrrrsees 22 2.3 Các nghiên cứu về các nhân tô ảnh hưởng đến chi phí, tiễn độ và chất lượng dự 210%) 22225.
25 CHƯƠNG 3: CƠ SỞ LÝ THUYET VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CUU .1 Phương pháp nghiÊn CỨU.2 Tóm tắt quy trình nghiên cứu.-- + SE v33 EE 23551111111 E5EE151 E1 ke srerre 33 3.2 Nghiên cứu các nhân t6 ảnh hưởng đến chi phí, tiến độ và chất lượng đến công tác ¡'N99i150.1 Phương pháp thu thập dữ liệu: .- - cesses 1111111111111 2 s2 34 HVTH: Nguyễn Minh Đăng Luận văn thạc sĩ Trang 2 GVHD: PGS.TS Lương Đức Long 3.2 Kiểm định thang ổO:.- -i- c1 1S 12113 111111 155155111111 EEE1111 T1 tr ng 37 3.3 Phân tích chỉ số quan trọng tương đỐi:.--- 2S: Ss St SE SE SE 2E EEEEEEEEErrsrerres 38 3.4 Phân tích kiểm định Friedman:. 2 Sa St E38 1131 93 5315531531551 E51 E55 E5EEsee 38 3.5 Phân tích kiểm định WilcOXOI:. 2n Sa ST 1 E1 S211 S3 E115 1151153 E1 rếh 39 CHUONG 4: PHAN TÍCH DỮ LIEU .1 Thu thập sỐ liệu: .2 Thống kê mô tả: .1 Kinh nghiệm các đối tượng tham gia khảo sát trong lĩnh vực xây dựng.2 Vai trò công ty của các đối tượng tham gia khảo sát.3 Chuyên môn của đối tượng tham gia khảo sát:.4 Nguồn von thực hiện dự án đang thực hiện của đối tượng tham gia khảo sát:.5 Quy mô của dự án của đối tượng tham gia khảo sát:.-----ccc sec sec: 46 4.3 Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đồng thời đến chi phí, tiến độ và chất lượng của dự AN XAY N\)04(:-HdiidtỎỐỎỐ.1 Kiểm định thang đo Cronbach’s Alphat .2 Phân tích chỉ số quan trọng tương Gi.3 Phân tích kiểm định Friedman:.-- 22 Sa ST ng S221 S3 1931531153153 E11 E811 tren 54 4.4 Phân tích kiểm định WilCOXON: .4 Phan tích kết quả khảo sát.1 Phân tích xếp hang.2 Phân tích kết quả kiểm định. - 2c x3 E 3318 551551111115 155115E E11 EHrre 63 CHUONG 5: MÔ HINH KET HOP EVM —- CHAT LUONG VÀO DỰ ÁN THI 90) 0929410000.1 Xây dựng mô hình quan lý chất lượng phù hợp theo các tiêu chí của EVM:.2 Kết hợp mô hình quản lý chất lượng trong EVM:.
te cv rrerserre 68 5.3 Xây dựng khung cho mô hình EVM — chất longs. cccccceececeseeseseseseeeeseseeeeees 69 HVTH: Nguyễn Minh Đăng Luận văn thạc sĩ Trang 3 GVHD: PGS.TS Lương Đức Long CHUONG 6: Vi DỤ MINH HỌA MÔ HÌNH EVM VÀO DỰ ÁN NHÀ CAO TANG ĐANG TRIEN KHALI TẠI TP.2 Áp dụng khung đánh giá chất lượng cho mô hình EVM tai dự án:.1 Xây dựng bang ty trọng đánh giá chat lượng cho công tác xây dựng của dự án: 81 6.2 Đánh giá Chat lượng thực hiện dat được QP? o.3 Phân tích dữ liệu mô hình EVM cho dự án:. ceecceececeecceeesecaececaneeeesens 108 CHUONG 7: KET LUAN.ccccscscssssssssssscscscsssssssssscscssssessssscsssssssssssssssesesessssssscsseseres 117 DANH MỤC TÀI KHAO.Ô 191 HVTH: Nguyễn Minh Đăng Luận văn thạc sĩ Trang 4 GVHD: PGS.TS Lương Đức Long DANH MỤC HÌNH ANH Hình 1.1: Thống kê GPD Việt Nam qua các năm.-- 2 S113 2311 E5 EEE1115111 te 8 Hình 2.1: Tam giác mực tiêu dự án và các chủ thể xây dựng.--- 2c sec cv se: 14 Hình 2.2: Đồ thị biểu hiện các giá trị cơ bản EVM. 1 c2 E111 111118 trên lồ Hình 2.3: Quản lý chất lượng theo ISO.1: Quy trình nghiÊn Cu .1 : So đồ AHP đánh giá ty trọng chất lượng dự at.
ec ceceececceceseeceseseeeesereeeees 71 Hình 5.2: Sơ đồ cầu trúc phân tang đánh giá ty trọng chat long. ec eceeeeeeeeeeeeee: 72 Hình 6.1: Phối cảnh và mặt bằng định vị khu đất dự án A.--: + cs xxx rxersee: 79 Hình 6.2: Sơ đồ cầu trúc phân tang đánh giá ty trong chất lượng tại dự án A.3: Kết quả tính toán ghi nhận được từ phan mém Expert Choice V11.4: So đồ khung ty trọng chat lượng sau khi phân tích AHP .5: Mat bang va mặt cắt của dự án A voecccccccccccccccccsccsescescsscssceccatessessteseeseeceseseesee.6: So đồ nhân quả dưới áp lực tiễn độ, Madhav Prasad Nepal .7 So đồ phân tích quy luật tác động áp lực và hiéu quả công việc của Yerkes — 8000 0) | .8: Lỗi chat lượng thi công tại du án A. cccecccececscecesescesesesvesesvscsesesveetevsveeen 114 HVTH: Nguyễn Minh Đăng Luận văn thạc sĩ Trang 5 GVHD: PGS.TS Lương Đức Long DANH MỤC BANG BIEU Bảng 2.1: Bảng tóm tat các chỉ số EVM.2: Bảng mức độ ưu tiên phương pháp AHP.- 2 2222233 S SE Sxsxsa 20 Bảng 2.3: Tổng hợp sơ bộ các nhân tô ảnh thời tới chỉ phí, tiến độ, chat lượng tới dự án (U45 HỎỒỎỔ.2: Các nhân tô ảnh hưởng đông thời đến chi phí, tiến độ và chat lượng của dự án KAY 05: 0 —.3: Bảng cập nhật giải thích nhân tố chưa rõ nội dung trong cuộc khảo sát thử: .1: Bảng thống kê trả lời qua khảo sát:.2: Bảng tóm tat số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng:.3: Bảng tom tat vai trò công ty của người tham gia khảo sát.4: Bảng tóm tắt chuyên môn của người tham gia khảo sát.5: Bảng tóm tắt nguồn von thực hiện dự án đang thực hiện của người tham gia khảo "1.6: Bảng tóm tắt quy mô dự án của người tham gia khảo sát.7: Bảng kết quả kiểm định Cronbach’s Alpha tổng thé: .8: Bảng kết quả kiểm định thang đo Cronbach’s Alpha cho từng nhóm nhân tố.9: Bảng kết quả hệ số tương quan biến tông cho từng nhóm nhân tó.10: Bảng xếp hạng các nhân tố ảnh hưởng Chi phí dự ant.11:Bang xếp hạng các nhân t6 ảnh hưởng Tiến độ dự án: .12: Bảng xếp hang các nhân tố anh hưởng tới Chat lượng dự án: .13: Bảng xếp hạng các nhân tô ảnh hưởng tới Tam giác mục tiêu dự án:.14: Bang kết qua kiểm định Friedman các nhân tô ảnh hưởng đến Chi phi— Tién độ — Chất lượng dự án:. - - -c s11 SE 1111111111111 1111x111 HT 1H H HH Hi 54 Bảng 4.15: Bảng tóm tat kết quả kiểm định Wilcoxon dau hang: .--- cccscz sec: 56 Bảng 5.1: Bảng tóm tat nội dung Chương 5:.
St cc 1S 11325 11111 1E SE EEE tre gưyn: 65 Bang 5.2: Bảng đánh giá tý trong chất lượng giả định:. :- c ctcnnE ngư: 66 Bang 5.3: Bang đánh giá thử nghiệm chat lượng thực hiện đạt được QP cho công tác tại nhiều vi trí kiểm tra khác nhau tại công trinh. 68 HVTH: Nguyễn Minh Đăng Luận văn thạc sĩ Trang 6 GVHD: PGS.TS Lương Đức Long Bang 5.4: Bảng tổng hợp các công thức mô hình Quản lý giá trị chat lượng đạt được- Earned Quality Value Management, EQVM.5: Bang ty trọng chất lượng dự án:. St St cv E1 E151 55711111 8E tren: 70 Bang 5.6: Bang tra hệ số ngẫu nhiên RI oo.7: Bảng đánh gia Chat lượng thực hiện đạt được QP công tac cốt thép.8: Định nghĩa nghiệm thu chat lượng công việc .--¿ ¿St 2E EEzrrexree: 76 Bang 5.9: Bang theo dõi mô hình EVM — chat lượng:.--c- c2: te SE EvEsEserxrrsees 77 Bảng 6.1: Bảng danh sách các cá nhân lẫy ý kiến: .--- 2 c2 Svv SE BE rxeErrrrưyn: 81 Bang 6.2: Bảng mã hóa công tác khung ty trọng chat lượng theo dõi.3:Bang ma trận tong thé chat lượng dự atl.4: Ma tran so sanh cap chat lượng các công tac thuộc hạng mục Kết cấu: .5: Ma tran so sanh cap chat lượng các công tac thuộc hang mục Hoàn thiện: .6: Ma tran so sanh cap chat lượng các công tac thuộc hạng mục Co dién:.7: Bang ty trong đánh giá chat lượng cho công tác xây dựng của dự án A:.8: Bang chat lượng thực hiện dat được QP từ lúc khởi công đến ngày 25/04/2018: Leen eee een .9: Bảng ghi chú vị trí nghiệm thu từ khởi công đến ngày 25/04/2018:.10: Bảng theo dõi giá trị dat được từ lúc khởi công đến ngày 25/04/2018 (Don vi: x10? VAN) D) Q2.
211 12 1n TH H1 HH TH TH Hà HH HH HH HT HH HH Ho 91 Bang 6.11: Bang chất lượng thực hiện đạt được QP giai đoạn từ ngày 25/04/2018 đến ngày “7007/2010 77.12: Bảng ghi danh sách trí nghiệm thu giai đoạn từ ngày 25/04/2018 đến ngày “7007/2010 77.13: Bảng theo dõi giá trị dat được từ ngày 25/04/2018 đến ngày 25/07/2018 (Đơn 8300912.14: Bảng đánh giá chat lượng thực hiện dat được QP khi từ 25/07/2017 đến “75/2013 00077.15: Bảng danh sách vi trí nghiệm thu từ 25/07/2018 đến 25/09/2018:.16: Bảng theo dõi giá tri dat được từ ngày 25/07/2018 đến ngày 25/09/2018 (Đơn Viz XLO° VND) 121 cece cescceceeseescceccesseseceecassessceseasseesasteresestassrevssvaasssssasenttesesestaess 100 Bang 6.17:Bang danh gia chat lượng thực hiện đạt được QP từ 25/09/2018 đến “782011117. 103 HVTH: Nguyễn Minh Đăng Luận văn thạc sĩ Trang 7 GVHD: PGS.TS Lương Đức Long Bang 6.18: Bảng danh sách vị trí nghiệm từ 25/09/2018 đến ngày 25/11/2018:.19: Bảng theo dõi giá trị đạt được từ ngày 25/09/2018 đến ngày 25/11/2018 (Đơn Viz XLO° VND) 121 cece cescceceeseescceccesseseceecassessceseasseesasteresestassrevssvaasssssasenttesesestaess 105 Bang 6.20: Bang tinh giá tri đạt được mô hình EVM cho dự an A.21: Bảng don giá sửa chữa các lỗi bê tO: oo e ec ececeecseeseeseceseeseeeesetseeeeeees 114 Bang 6.22: Bang chi phí khắc phục lỗi defect phan bê tông sau khi kết thúc phan thô:. 114 HVTH: Nguyễn Minh Đăng Luận văn thạc sĩ Trang 8 GVHD: PGS.TS Lương Đức Long CHUONG 1: GIỚI THIỆU VÀ ĐẶT VAN DE 1.1 Giới thiệu chung: Nền kinh tế Việt Nam ngày càng phát triển mạnh qua các năm gan đây thé hiện qua chỉ số GDP bình quân. Theo tổng cục thông kê GDP năm 2017 tăng cao nhất kể từ 2011 trở lại đây.
Quy mô nên kinh tế năm 2017 theo giá hiện hành đạt 5.007,9 nghìn tỷ đồng, tương ứng hơn 220 tỷ USD. Theo đó, tong sản phẩm trong nước (GDP) năm 2017 ước tính tăng 6,81% so với năm 2016, trong đó quý 01 tăng 5,15%; quý 2 tăng 6,28%; quý 3 tăng 7,46%; quý 04 tăng 7,65%.1: Thong kê GPD Việt Nam qua các năm Đóng góp không nhỏ vào sự thành công phát triển kinh tế Việt Nam đó là ngành công nghiệp xây dựng. Công tác quản lý xây dựng được xem là nhân tố quan trọng trong sự thành công của ngành. Ngành xây dựng có vai trò quan trọng trong nên kinh tế, giữ nhiệm vụ hình thành, kiến thiết và phát triển cơ sở hạ tầng của bat kỳ một quốc gia nao trên thế giới.