MỞ ĐẦU. TÍNH CẤP THIẾT. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
PHẠM VI NGHIÊN CỨU. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN. TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU. GIỚI THIỆU MÓNG CỌC.
Móng cọc khoan nhồi. ĐÁNH GIÁ SỰ THAY ĐỔI SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC. Cơ sở hình thành phương pháp phân tích. Đề xuất phương pháp đánh giá sự thay đổi sức chịu tải hông.
Phương pháp dựa vào sự thay đổi ứng suất pháp tuyến hữu hiệu mặt bên cọc. Phương pháp dựa vào sự thay đổi lực dọc trong cọc. Đề xuất phương pháp đánh giá sự thay đổi sức chịu tải mũi dựa vào lực dọc đầu cọc. GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH HỐ ĐÀO SÂU.
Công trình hố đào sâu. Tường vây cọc barrette. CÁC DẠNG MẤT ỔN ĐỊNH HỐ ĐÀO SÂU [7]. Phá hoại cắt tổng thể.
Phá hoại cắt tổng thể tường consol. TƯƠNG TÁC GIỮA HỐ ĐÀO SÂU VỚI NỀN VÀ CÔNG TRÌNH LÂN CẬN. Lún và phạm vi ảnh hưởng nền [1]. Áp lực ngang của tải bên ngoài hố đào lên tường vây [7].
Tương tác giữa hố đào và công trình [1]. Ứng xử của móng cọc gần hố đào sâu [1]. PHƯƠNG PHÁP ĐƯỢC ĐỀ XUẤT BỞI POULOS VÀ CHEN (1997) [2]. LỰA CHỌN MÔ HÌNH ĐẤT PHÂN TÍCH.
CÁC TRƯỜNG HỢP PHÂN TÍCH ẢNH HƯỞNG CỦA ĐÀO SÂU TRONG ĐẤT ĐẾN ỨNG XỬ CỦA CỌC LÂN CẬN HỐ ĐÀO. ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT. ĐẶC ĐIỂM CỦA CỌC. ĐẶC ĐIỂM CỦA HỐ ĐÀO SÂU.
CÁC TRƯỜNG HỢP PHÂN TÍCH. MÔ PHỎNG CÁC TRƯỜNG HỢP PHÂN TÍCH BẰNG PHẦN MỀM PLAXIS 3D. Hình học của mô hình 3D. Vật liệu đất.
Hệ giằng chống. Các bước tính toán. HIỆU CHỈNH THÔNG SỐ THEO KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH. Kết quả thí nghiệm nén tĩnh.
Hiệu chỉnh thông số. KẾT QUẢ MÔ HÌNH. NGHIÊN CỨU CHUYỂN VỊ CỦA CỌC LÂN CẬN HỐ ĐÀO SÂU. CHUYỂN VỊ NGANG.
Tra biểu đồ Poulos và Chen. Phân tích phần tử hữu hạn. So sánh chuyển vị ngang lớn nhất theo 2 phương pháp tra biểu đồ và Plaxis 3D. KẾT LUẬN CHƯƠNG.
Khả năng áp dụng của phương pháp Poulos và chen. Chuyển vị ngang của cọc. NGHIÊN CỨU NỘI LỰC CỦA CỌC LÂN CẬN HỐ ĐÀO SÂU. Tra biểu đồ Poulos và Chen.
Phân tích phần tử hữu hạn. So sánh moment lớn nhất theo 2 phương pháp tra biểu đồ và Plaxis 3D. KẾT LUẬN CHƯƠNG. Khả năng áp dụng của phương pháp Poulos và chen.
Thay đổi moment trong cọc. Thay đổi lực cắt trong cọc. NGHIÊN CỨU SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC LÂN CẬN HỐ ĐÀO SÂU. THAY ĐỔI LỰC DỌC TRONG CỌC.
KẾT LUẬN CHƯƠNG. 153 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. Khả năng áp dụng của phương pháp Poulos và chen. Chuyển vị ngang của cọc.
Thay đổi moment trong cọc. Thay đổi lực cắt trong cọc. Thay đổi lực dọc trong cọc. HẠN CHẾ CỦA ĐỀ TÀI.
158 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 160 PHỤ LỤC A: TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC BẰNG PLAXIS 3D. 160 LÝ LỊCH TRÍCH NGANG. 163 -viii- DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Tương tác giữa hố đào và công trình lân cận .2: Vùng hoạt động sau lưng tường .3: Bài toán cơ bản được phân tích bởi Poulos và Chen .4: Các biểu đồ tra hệ số hiệu chỉnh moment và chuyển vị ngang .5: Mặt bằng dự án và vị trí thí nghiệm CPT và Inclinometer .6: Mặt bằng bố trí thí nghiệm CPT và Inclinometer .7: Bố trí Strain gauges và Inclinometer trong cọc .8: Bố trí Strain gauges dọc theo thân cọc và vị trí CPT .9: Sự thay đổi sức kháng mũi trước và sau khi thi công hố đào .10: Chuyển vị ngang của cọc, đất trước và sau khi thi công hố đào .11: Thay đổi moment uốn trước và sau khi thi công hố đào .12: Thay đổi góc xoay trong cọc trước và sau khi thi công hố đào .1: So sánh sự phân bố ứng suất nền đất giữa móng nông và cọc đơn [4] .2: (a) Cọc chống; (b) Cọc treo; (c) Cọc chịu tải ngang; (d) Cọc ma sát âm; (e) Cọc chịu nhổ; (f) Cọc mố, trụ cầu .3: Thi công cọc khoan nhồi.4: Biểu đồ lực dọc trong cọc .5: Nền đất xung quanh cọc ở giai đoạn chịu tải cực hạn [6] .6: Công trình hố đào sâu .7: Trình tự thiết kế và thi công hố đào sâu [8] .8: Trình tự phân tích và thiết kế hố đào sâu [7] .9: Thi công tường vây cọc barrette.10: Tường vây cọc barrette.11: Dạng phá hoại cắt tổng thể: (a) Đẩy vào, (b) Cơ bản .12: Phân tích tường consol theo phương pháp áp lực tổng: (a) Biến dạng của tường, (b) Phân bố thực của áp lực đất ngang, (c) Phân bố lí tưởng của áp lực đất ngang, (d) Phương pháp phân tích đơn giản .13: Phân tích tường consol theo phương pháp áp lực ròng: (a) Biến dạng của tường, (b) Phân bố của áp lực đất ròng .14: Phân tích đẩy trồi .15: Thấm trong đất bên dưới tường.16: Độ lún và khoảng cách ảnh hưởng do đào sâu trong nhiều loại đất Goldberg (1976) .17: Dạng chuyển vị điển hình của tường chắn và mặt đất với các kiểu giằng và cột chống (Clough và O’Rourke, 1990) .18: Các đường bao lún ứng với các loại đất (Clough và O’Rourke, 1990) .19: Áp lực đất ngang gây ra bởi lực tập trung .20: Áp lực đất ngang gây ra bởi tải phân bố theo đường .21: Áp lực đất ngang gây ra bởi tải phân bố theo diện tích .22: Tương tác giữa hố đào và công trình lân cận .23: Vùng hoạt động sau lưng tường .24: Lộ trình ứng suất trong vùng hoạt động của hố đào sâu có tường vây (Puller, 2003) .25: Bài toán cơ bản được phân tích bởi Poulos và Chen .26: Moment uốn cơ bản và chuyển vị ngang cơ bản theo khoảng cách từ tường chắn .27: Các yếu tố hiệu chỉnh cho moment uốn (Poulos và Chen, 1997) .28: Các yếu tố hiệu chỉnh cho chuyển vị ngang (Poulos và Chen, 1997) .29: Mặt dẻo của mô hình Hardening soil [9] .30: Quan hệ ứng suất-biến dạng hyperbol [9] .31: Biểu đồ xác định E50 và Eurref từ thí nghiệm nén 3 trục [9] .32: Biểu đồ xác định Eoed từ thí nghiệm nén cố kết [9].1: Vị trí Phường Phú Hữu, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh .2: Mặt bằng hố khoan khảo sát địa chất .3: Sự phân bố các lớp đất và kết quả SPT .4: Mặt bằng thí nghiệm nén tĩnh cọc và vị trí cọc P1.5: Vị trí các cọc so với hố đào và đánh số cọc .6: Mô hình bài toán trong Plaxis 3D .7: Thông số vật liệu cọc khai báo trong Plaxis 3D .8: Thông số modun cọc khai báo trong Plaxis 3D .9: Thông số tường vây khai báo trong Plaxis 3D .10: Thông số thanh chống H350 khai báo trong Plaxis 3D .11: Thông số thanh chống H400 khai báo trong Plaxis 3D .12: Thông số thanh chống 2H350 khai báo trong Plaxis 3D .13: Thông số thanh chống 2H400 khai báo trong Plaxis 3D .14: Chia lưới bài toán trong Plaxis 3D .15: Bước 0 - Initial phase .16: Bước 1 - Kích hoạt cọc và tải công trình hiện hữu trên cọc .17: Bước 2 - Kích hoạt tường vây.18: Bước 3 - Đào đất và lắp đặt hệ giằng .19: Biểu đồ quan hệ tải trọng - độ lún .20: Biểu đồ quan hệ thời gian - độ lún .21: Biểu đồ quan hệ tải trọng - độ lún - thời gian .22: Biểu đồ quan hệ tải trọng độ lún của thí nghiệm nén tĩnh và mô hình Plaxis 3D .23: Kết quả mô hình trong Plaxis 3D .24: Chuyển vị của cọc và tường chắn trong Plaxis 3D .1: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=0.2: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=-10.3: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=-20.4: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=0.5: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=-10.6: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=-20.7: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=0.8: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=-10.9: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=-20.10: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=-30.11: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=-40.12: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=0.13: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=-10.14: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=-20.15: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=-30.16: Chuyển vị đứng của nền và cọc tại độ sâu z=-40.17: Tổng hợp chuyển vị đứng của nền và cọc – TH1 .18: Tổng hợp chuyển vị đứng của nền và cọc – TH2 .19: Tổng hợp chuyển vị đứng của nền và cọc – TH3 .20: Tổng hợp chuyển vị đứng của nền và cọc – TH4 .21: Chuyển vị ngang của cọc Ux – TH1 .22: Chuyển vị ngang của cọc Uy – TH1 .23: Chuyển vị ngang của tường chắn Uy – TH1 .24: Tổng hợp chuyển vị ngang của cọc Ux – TH1 .25: Tổng hợp chuyển vị ngang của cọc và tường chắn Uy – TH1 .26: Chuyển vị ngang của cọc Ux – TH2 .27: Chuyển vị ngang của cọc Uy – TH2 .28: Chuyển vị ngang của tường chắn Uy – TH2 .29: Tổng hợp chuyển vị ngang của cọc Ux – TH2 .30: Tổng hợp chuyển vị ngang của cọc và tường chắn Uy – TH2 .31: Chuyển vị ngang của cọc Ux – TH3 .32: Chuyển vị ngang của cọc Uy – TH3 .33: Chuyển vị ngang của tường chắn Uy – TH3 .34: Tổng hợp chuyển vị ngang của cọc Ux – TH3 .35: Tổng hợp chuyển vị ngang của cọc và tường chắn Uy – TH3 .36: Chuyển vị ngang của cọc Ux – TH4 .37: Chuyển vị ngang của cọc Uy – TH4 .38: Chuyển vị ngang của tường chắn Uy – TH4 .39: Tổng hợp chuyển vị ngang của cọc Ux – TH4 .40: Tổng hợp chuyển vị ngang của cọc và tường chắn Uy – TH4 .41:Ước lượng giá trị k 'Nc từ kết quả Plaxis 3D .1: Biểu đồ bao moment trong cọc phương X – TH1 .2: Biểu đồ bao moment trong cọc phương Y – TH1 .3: Biểu đồ bao moment trong tường chắn phương Y – TH1.4: Tổng hợp moment trong cọc phương X – TH1 .5: Tổng hợp moment trong cọc và tường chắn phương Y – TH1 .6: Biểu đồ bao moment trong cọc phương X – TH2 .7: Biểu đồ bao moment trong cọc phương Y – TH2 .8: Biểu đồ bao moment trong tường chắn phương Y – TH2.9: Tổng hợp moment trong cọc phương X – TH2 .10: Tổng hợp moment trong cọc và tường chắn phương Y – TH2 .11: Biểu đồ bao moment trong cọc phương X – TH3 .