BO GIAO THONG VAN TAI TRƯỜNG E ĐẠ I HỌ C HÀ NG HẢ I VI ỆT BO GIAO DUC VANA M DAO TAO “XUẤT BAN ANG) CN. DOAN THI THU HUYEN BIỆN PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CUA CONG TY CO PHAN BE TONG VA XAY DUNG HAI PHONG LUAN VAN THAC SY KINH TE NGANH: QUAN LY KINH TE; MA SO: 60340410 CHUYEN NGANH: QUAN LY KINH TE Người hướng dẫn khoa học: TS. NGUYỄN THỊ MY wu ia 117Z _ | TRUONG 3 KANG HAI VIỆT NAM TAI LIEU THU VIEN HAI PHONG — 2015 MUC LUC LOI CAM DOAN i LOT CAM ON.uccsssssssssssssssssosssossececceccescseessssuusssssssssssssssesssssssecessecseseesesssssnssssssssosoeees ii MUC LUC .cs s c es esc esrnesc as eacse s ocse sacen s ili DANH MUC CAC TU VIET TAT vi DANH MUC CAC BANG viii DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, SƠ ĐÒ, ĐÒ THỊ ix LOI MO DAU 1 1. Tính cấp thiết của đề tài.
2s co HH E111 01111122111121111111EE. Muc tiéu nghién ctru ctta dé tai. Đối tượng và phạm vi nghiÊn CỨn. TH HT HH nh tư.1 Déi tuong nghién COU.
ccessseeseeeseeseeesseee LỆ H1 100 1H TH ng kg 1 3.2 Phạm vi nghiÊn CỨU. - ¿<5 + + s24 S3 v33 SE HT gu HT HT HT gen ca cec 1 4. Phương pháp nghiÊn CỨU. Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn của đề tài.
Nội dung nghiên cứu của đề tài. 22s se ct2ExEEEEEE2111111111. 5 << << 5s sese«e 3 LÝ LUẬN CHUNG VE TAI CHINH. _— 3 DOANH NGHIỆP VÀ NĂNG LỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP.1 Doanh nghiệp và tài chính doanh nghiỆp.
SG SE SE SE.1 Khái niệm về doanh nghiệp và tài chính doanh nghiệp .2 Bản chất tài chính doanh nghiệp .3 Chức năng của tài chính doanh nghiỆp.4 Vai trò của tài chính doanh nghiỆp. vs v ng re 6 1.2 Cơ sở nâng cao năng lực tài chính của doanh nghiệp .1 Khái niệm năng lực tài chính của doanh nghiệp .- 5 ScSs sex cz sec 6 1.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực tài chính của doanh nghiệp .3 Đánh giá năng lực tài chính doanh nghiỆp.1 Đánh giá khái quát thông qua báo cáo tài chính. G5 cn Sex te reee2 .2 Đánh giá thông qua các chỉ tiêu tài chính đặc trưng .-- 5s czc2 s52 13 CHƯƠNG 2. 24 11 THỰC TRẠNG NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY.
24 CO PHAN BE TONG VA XAY DUNG HAI PHONG 24 2.1 Khái quát về công ty cỗ phần Bê tông và Xây dựng Hải Phòng.1 Giới thiệu về Công ty .2 Quá trình hình thành và phát triỂn.3 Ngành nghề kinh doanh.2 Thực trạng năng lực tài chính của công ty cổ phần Bê tông và Xây dựng HP.1 Khái quát về năng lực tài chính của công ty CP Bê tông và Xây dựng HP.1 Tình hình tài sản. 5s ct St HH HH HH. TH HH ng He 27 .2 Phân tích năng lực tài chính của công ty cô phần Bê tông và Xây dựng Hải Phòng thông qua các hệ số tài chính đặc trưng.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực tài chính của công ty cỗ phần Bê tông và Xây dựng Hải Phòng. TH TT HT HH .-- gen gu cry 58 2.4 Đánh giá năng lực tài chính của công ty cô phần Bê tông và Xây dựng Hải 00 0".
66 NÂNG CAO NĂNG LỰC TÀI CHÍNH. 2< se se 2zset22seczzz. 66 CỦA CÔNG TY CÔ PHÀN BÊ TÔNG VÀ XÂY DỰNG HẢI PHÒNG.1 Định hướng phát triển hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty cỗ phần Bê tông va XAy dumg Hai Phong dén 2020.2 Biện pháp nâng cao năng lực tài chính của công ty cô phần Bê tông và Xây dựng Hai PhO An".1 Xây dựng cơ cầu nguồn vốn "00117.2 Nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn.3 Nâng cao khả năng sinh lời. 1g ga gx gen ce cay 75 3.4 Nâng cao trình độ nguồn nhân lực .3 Tình hình tài chính thể hiện trong báo cáo tài chính đự kiến sau khi thực hiện biện 0:00“.1 Bảng cân đối kế toán dr KiGn ooo.2 Bảng báo cáo kết quả kinh doanh dự kiến.3 Các chỉ tiêu tai chinh dur Kién oo.
79 KET LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 81 L. Kiétr mghi oe. eessccccsscssssscsssesssssssssscsssscsssecssuscessssessuesssusscssucsssssesssecssusessuscssssssesesereessecee 82 TAI LIEU THAM KHAO se. 94 nghệ hiện đại áp dụng trong sản xuất kinh doanh góp phần làm tăng chất lượng hàng hóa và dịch vụ, giảm tối đa chi phí sản xuất (tăng hiệu suất) dẫn tới giá thành sản phẩm giảm.
eCác yếu tố về văn hóa - xã hội Phong tục tập quán, lối sống, thị hiếu, thói quen tiêu dùng, tôn giáo tín ngưỡng có ảnh hưởng trực tiếp đến mức tiêu thụ sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp. Những khu vực khác nhau có văn hóa - xã hội khác nhau do vậy khả năng tiêu thụ hàng hóa cũng khác nhau, đòi hỏi doanh nghiệp phải nghiên cứu rõ những yếu tổ thuộc về văn hóa - xã hội ở khu vực đó để có những chiến lược sản phẩm phù hợp với từng khu vực khác nhau. eCác yếu tố tự nhiên Các nhân tố tự nhiên có thể tạo ra các thuận lợi và khó khăn trong việc phát triển các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Các nhân tố tự nhiên bao gồm tài nguyên thiên nhiên, vị trí địa lý,.
VỊ trí địa lý thuận lợi sẽ tạo điều kiện khuếch trương sản phẩm, mở rộng thị trường tiêu thụ giảm thiểu các chỉ phí phục vụ bán hàng, giới thiệu sản phẩm. Tài nguyên thiên nhiên phong phú tạo điều kiện cho doanh nghiệp chủ động trong cung ứng nguyên vật liệu đầu vào cho quá trình sản xuất kinh doanh, đáp ứng kịp thời nhu cầu thị trường, tạo điều kiện cho doanh nghiệp trong quá trình sản xuất kinh doanh. eKhach hang Khách hàng là đối tượng mà doanh nghiệp phục vụ và là yếu tố quyết định đến sự thành công hay thất bại của doanh nghiệp. Bởi vì khách hàng tạo nên thị trường, quy mô của khách hàng tạo nên quy mô thị trường.
Những biến động tâm lý của khách hàng thể hiện qua sự thay đối sở thích, thị hiếu, thói quen làm cho số lượng sản phẩm được tiêu thụ tăng lên hay giảm đi. Việc định hướng hoạt động sản xuất kinh doanh theo nhu cầu của khách hàng sẽ đem lại kết quả khả quan cho doanh nghiệp tạo thói quen và tổ chức các dịch vụ phục vụ khách hàng, đánh đúng vào tâm lý tiêu dùng là biện pháp hữu hiệu nâng cao hiệu quả của hoạt động tiêu thụ sản phẩm. Một nhân tố đặc biệt quan trọng là mức thu nhập và khả năng thanh 10 động thêm vốn, tìm kiếm mọi nguồn tài trợ với chỉ phí sử dụng vốn thấp nhưng vẫn bảo đảm có hiệu quả; + Nếu khả năng lớn hơn nhu cầu thì doanh nghiệp có thể mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường hoặc có thể tham gia vao thị trường tài chính như đầu tư chứng khoán, cho thuê tài sản, góp vốn liên doanh. - Thứ ba, phải lựa chọn nguồn vốn và phương thức thanh toán các nguồn vốn sao cho chi phí doanh nghiệp phải trả là thấp nhất trong khoảng thời gian hợp lý.
Chức năng phân phối thu nhập của doanh nghiệp; Chức năng phân phối biểu hiện ở việc phân phối thu nhập của doanh nghiệp từ doanh thu bán hàng và thu nhập từ các hoạt động khác. Nhìn chung, các doanh nghiệp phân phối như sau: - Bù đắp các yếu tố đầu vào đã tiêu hao trong quá trình sản xuất kinh doanh như chỉ phí khấu hao tài sản cố định, chỉ phi vat tu, chi phí nhân công và các chỉ phí khác mà doanh nghiệp đã bỏ ra, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có lãi); - Phần lợi nhuận còn lại sẽ phân phối cho việc bù đắp các chỉ phí không được trừ, chia lãi cho đối tác góp vốn, chỉ trả cô tức cho các cổ đông, phân phối lợi nhuận sau thuế vào các quỹ của doanh nghiệp. Chức năng giám đốc đối với hoạt động sản xuất kinh doanh. Giám đốc tài chính là việc thực hiện kiểm tra, kiểm soát quá trình tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp.
Việc thực hiện chức năng này thông qua các chỉ tiêu tài chính để kiểm soát tình hình đảm bảo vốn cho sản xuất kinh doanh và hiệu quả sử dụng vốn cho sản xuất kinh doanh. Cụ thể qua tỷ trọng cơ cau nguồn huy động, việc sử dụng nguồn vốn huy động, việc tính toán các yếu tố chỉ phí vào giá thành và chi phí lưu thông, việc thanh toán các khoản công nợ với ngân sách, với người bán, với tín dụng ngân hàng, với công nhân viên và kiểm tra việc chấp hành kỷ luật tài chính, kỷ luật thanh toán, kỷ luật tín dụng của doanh nghiệp. Trên cơ sở đó giúp cho chủ thể quản lý phát hiện những khâu 3 BO GIAO THONG VAN TAI TRƯỜNG E ĐẠ I HỌ C HÀ NG HẢ I VI ỆT BO GIAO DUC VANA M DAO TAO “XUẤT BAN ANG) CN. DOAN THI THU HUYEN BIỆN PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CUA CONG TY CO PHAN BE TONG VA XAY DUNG HAI PHONG LUAN VAN THAC SY KINH TE NGANH: QUAN LY KINH TE; MA SO: 60340410 CHUYEN NGANH: QUAN LY KINH TE Người hướng dẫn khoa học: TS.
NGUYỄN THỊ MY wu ia 117Z _ | TRUONG 3 KANG HAI VIỆT NAM TAI LIEU THU VIEN HAI PHONG — 2015 MUC LUC LOI CAM DOAN i LOT CAM ON.uccsssssssssssssssssosssossececceccescseessssuusssssssssssssssesssssssecessecseseesesssssnssssssssosoeees ii MUC LUC .cs s c es esc esrnesc as eacse s ocse sacen s ili DANH MUC CAC TU VIET TAT vi DANH MUC CAC BANG viii DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, SƠ ĐÒ, ĐÒ THỊ ix LOI MO DAU 1 1. Tính cấp thiết của đề tài. 2s co HH E111 01111122111121111111EE. Muc tiéu nghién ctru ctta dé tai.
Đối tượng và phạm vi nghiÊn CỨn. TH HT HH nh tư.1 Déi tuong nghién COU. ccessseeseeeseeseeesseee LỆ H1 100 1H TH ng kg 1 3.2 Phạm vi nghiÊn CỨU. - ¿<5 + + s24 S3 v33 SE HT gu HT HT HT gen ca cec 1 4.
Phương pháp nghiÊn CỨU. Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn của đề tài. Nội dung nghiên cứu của đề tài. 22s se ct2ExEEEEEE2111111111.
5 << << 5s sese«e 3 LÝ LUẬN CHUNG VE TAI CHINH. _— 3 DOANH NGHIỆP VÀ NĂNG LỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP.1 Doanh nghiệp và tài chính doanh nghiỆp. SG SE SE SE.1 Khái niệm về doanh nghiệp và tài chính doanh nghiệp .2 Bản chất tài chính doanh nghiệp .3 Chức năng của tài chính doanh nghiỆp.4 Vai trò của tài chính doanh nghiỆp. vs v ng re 6 1.2 Cơ sở nâng cao năng lực tài chính của doanh nghiệp .1 Khái niệm năng lực tài chính của doanh nghiệp .- 5 ScSs sex cz sec 6 1.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực tài chính của doanh nghiệp .3 Đánh giá năng lực tài chính doanh nghiỆp.1 Đánh giá khái quát thông qua báo cáo tài chính.
G5 cn Sex te reee2 .