Chương 1: TỔNG QUAN. Lý do chọn đề tài. Mục tiêu đề tài. Đối tượng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu .2 Chương 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Khái quát về chế bản dịch vụ. Xu thế công nghệ in Offset cho chế bản dịch vụ phát triển.
Khái niệm mô hình chế bản dịch vụ. Ứng dụng của mô hình phân tích SWOT cho chế bản dịch vụ. Những yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng bản in Offset. Loại bản in.
Công nghệ và nguyên lý ghi bản. Chất lượng chế bản. Xác định điều kiện sản xuất. Quy trình công nghệ.
Tiêu chí kiểm tra và xử lý file .19 Chương 3: ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP GIA TĂNG CHẤT LƯỢNG. Tiêu chuẩn hóa quá trình. Tiêu chuẩn hóa file đầu vào. Hướng dẫn kỹ thuật file đầu vào.
Phiếu kiểm tra file đầu vào. Phiếu kiểm tra file PDF. Tiêu chuẩn hóa phiếu sản xuất chế bản. Tiêu chuẩn hóa tờ in thử ký mẫu.
Tiêu chuẩn hóa công đoạn kiểm tra khuôn in. Cho dạng sản phẩm in ấn phẩm. Cho dạng sản phẩm bao bì hộp giấy. Đề xuất lựa chọn loại bản in.
Đề xuất bố trí thiết bị và nhân sự. Đề xuất bố trí thiết bị và vật tư phòng ghi bản. Đề xuất bố trí nhân sự. Dự tính công suất thiết bị dư thừa để mở rộng dịch vụ chế bản.
Đề xuất cải thiện chất lượng chất lượng dịch vụ chăm sóc khách hàng. Dịch vụ chăm sóc khách hàng trên nền tảng online. Dịch vụ giao hàng và hỗ trợ thanh toán. Dịch vụ hỗ trợ sai hỏng .53 Chương 4: THỰC NGHIỆM.
Thực hiện chế bản dich vụ cho dạng sản phẩm in ấn bản phẩm. Dữ liệu đầu vào của khách hàng. Thông số kỹ thuật của sản phẩm. Điều kiện in của khách hàng.
Thông tin sơ đồ bình của khách hàng. Thực hiện chế bản cho dạng sản phẩm in ấn bản phẩm. Lập phiếu sản xuất cho chế bản. Kiểm tra và xử lý file.
Thực hiện ghi bản cho cho dạng sản phẩm in ấn bản phẩm. Thực hiện chế bản dịch vụ cho dạng sản phẩm in bao bì hộp. Dữ liệu đầu vào của khách hàng. Thông số kỹ thuật của sản phẩm.
Điều kiện in của khách hàng. Thông tin sơ đồ bình của khách hàng. Thực hiện chế bản cho dạng sản phẩm in bao bì hộp. Lập phiếu sản xuất cho chế bản.
Kiểm tra và xử lý file đầu vào. Thực hiện ghi bản cho cho dạng sản phẩm in ấn bản phẩm .72 Chương 5: KẾT LUẬN VÀ MỞ RỘNG ĐỀ TÀI. Kết luận đề tài. Hướng phát triển đề tài .75 TÀI LIỆU THAM KHẢO .76 PHỤ LỤC 1: Cách thức kiểm tra bản in.
Dành cho dạng sản phẩm ấn bản. Ruột của ấn phẩm. Dành cho bìa của ấn phẩm. Dành cho dạng sản phẩm bao bì hộp giấy .84 PHỤ LỤC 2: Điều kiện sản xuất giả định của doanh nghiệp.
Điều kiện in. Điều kiện chế bản. Máy in thử ký mẫu. Máy in thử sơ đồ bình .92 PHỤ LỤC 3: CÁC TỜ IN THỬ CỦA THỰC NGHIỆM.
Các tờ in thử của sản phẩm Catalogue Chocopie. Tờ in thử ký mẫu. Tờ in thử bình trang. Các tờ in thử của sản phẩm hộp Chocopie.
Tờ in thử ký mẫu. Tờ in thử bình trang. Tờ in thử tách màu .103 PHỤ LỤC 4: CÁCH THỨC VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA BẢN IN CỦA THỰC NGHIỆM. Cách thức và kết quả kiểm tra bản in của Catalogue Chocopie.
Cách thức và kết quả kiểm tra bản in của Hộp Chocopie .114 vii DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT VÀ THUẬT NGỮ Từ viết tắt và STT Giải thích tiếng Việt thuật ngữ 1 Atios CAD Phần mền thiết kế cấu trúc hộp 2 Adobe Acrobat Phần mềm kiểm tra và chỉnh sửa file PDF 3 Adobe Indesign Phần mền dàn trang 4 Adobe Illustrator Phần mềm thiết kế và bình trang 5 Bleed Phần chừa xén 6 CMYK Màu của mực in cơ bản dùng trong in ấn Computer to Plate - Công nghệ chế bản từ máy tính ra bản 7 CTP in Thời điểm chuyển đổi không gian màu ở phần mền ứng 8 Early Binding dụng International Color Consortium Profile - Hồ sơ màu quy 9 ICC Profile định theo các tiêu chuẩn do Hiệp hội Màu sắc Quốc tế (ICC) ban hành Các công đoạn gia công, thành phẩm được thực hiện cùng 10 Inline lúc với công đoạn in trên cùng một máy. Intermediate Thời điểm chuyển đổi không gian màu ở công đoạn biên 11 Binding dịch file PDF 12 Lpi Line per inch - Số đường trên inch Các công đoạn gia công, thành phẩm được thực hiện sau khi 13 Offline in. Các màu được in chồng lên nhau. Màu phía dưới không bị 14 Overprint móc trắng Portable Document Format - Định dạng tài liệu không phụ 15 PDF thuộc thiết bị, nội dung trong tài liệu không bị thay đổi 16 Ppi Pixel per inch – Số pixel trên inch Phần mềm hỗ trợ có những tính năng cụ thể cho phần mềm 17 Plug-in ứng dụng lớn 18 Preflight Công đoạn kiểm tra và xử lý dữ liệu viii Từ viết tắt và STT Giải thích tiếng Việt thuật ngữ Phần mềm hỗ trợ có những tính năng cụ thể cho phần mềm 19 Plug-in ứng dụng lớn 20 RIP Quá trình phân điểm ảnh 21 RGB Đỏ, xanh lá cây và xanh dương Các màu được hoà trộn theo công thức tạo ra màu mong 22 Spot muốn.
23 TAC Total Area Coverage - Tổng lượng mực phủ Vùng chồng lấn có chủ đích giữa các màu liền kề nhau để 24 Trapping khắc phục lỗi chồng màu không chính xác. Raster Image Processor - Bộ phận diễn dịch ngôn ngữ 25 RIP PostScript. Mô hình phân tích kinh doanh cho doanh nghiệp phát triển 26 SWOT bền vững. ix DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU Bảng 2.
1: Một số loại dịch vụ mà doanh nghiệp chế bản dịch vụ thường cung cấp. 2: So sánh các đặc điểm của 2 loại bản nhiệt trên thị trường. 3: So sánh những đặc điểm của các nguyên lý ghi. 4: So sánh các điều kiện chế bản theo từng quy mô doanh nghiệp thường thấy trên thị trường Việt Nam.
5: Tiêu chí kiểm tra file tại phần mềm ứng dụng Ai cho bìa. 6: Tiêu chí kiểm tra file tại phần mềm ứng dụng Id cho ruột. 7: Tiêu chí kiểm tra file pdf tại phần mềm Adobe Acrobat. 8: Tiêu chí kiểm tra file thiết kế bề mặt tại phần mềm Ai hoặc Cdr.
9: Tiêu chí kiểm tra file pdf tại phần mềm Adobe Acrobat. 1: Mục đích kiểm tra đối với từng tiêu chí kiểm tra bản in của ruột. 2: Mục đích kiểm tra đối với từng tiêu chí kiểm tra bản in của bìa. 3: Mục đích kiểm tra đối với từng tiêu chí kiểm tra bản in của bao bì hộp giấy.
4: Thông số kỹ thuật các loại bản đề xuất. 5: Phân vùng thiết bị và vật tư cho phòng ghi bản. 6: Bảng đề xuất bố trí nhân sự phòng ghi bản và mô tả công việc. 7: Điều kiện sản xuất giả định tại doanh nghiệp.
8: Bảng tính số giờ làm việc của máy in trong 1 năm. 9: Bảng tính thời gian máy in chạy sản xuất ra sản phẩm trong 1 năm. 10: Bảng tính tổng số bản cần ghi trung bình trong năm cho máy CD102-6+L. 11: Bảng tính tổng số bản cần ghi trung bình trong năm cho máy CD 102-5.
12: Bảng tính tổng số bản cần ghi trung bình trong năm cho máy in CD102-4. 13: Bảng tính số giờ làm việc của máy ghi trong 1 năm. 14: Bảng tính thời gian hệ thống ghi chạy ra bản trong 1 năm. 15: Bảng tính thời gian hệ thống ghi ra bản trung bình trong 1 năm.
16: Bảng tính công suất hệ thống ghi dư. 17: Mức độ cần thiết của các tính năng chăm sóc khách hàng. 1: Thông số kỹ thuật của Catalogue Chocopie. 2: Điều kiện in của khách hàng.
3: Thông tin sơ đồ bình của Catalogue Chocopie khách hàng cung cấp. 4: Thông số thiết lập RIP cho Catalogue Chocopie. 5: Thông số kỹ thuật của hộp Chocopie. 6: Điều kiện in mà khách hàng cung cấp.
7: Thông tin sơ đồ bình của Hộp Chocopie. 8: Thông số thiết lập RIP cho hộp Chocopie. 1: Cách thức kiểm tra khuôn in đối với ruột của ấn phẩm. 2: Cách thức kiểm tra khuôn in đối với bìa của ấn phẩm.
3: Cách thức kiểm tra khuôn in đối với bìa của hộp giấy. 1: Điều kiện in giả định của doanh nghiệp. 2: Điều kiện máy ghi giả định của doanh nghiệp. 3: Điều kiện máy hiện giả định của doanh nghiệp.
4: Thông số kỹ thuật máy in thử ký mẫu Epson SureColor SC-P9000. 5: Thông số kỹ thuật máy in Canon imagePROGRAF TM-5305. 6: Thông số kỹ thuật máy đo bản TECHKON SpectroPlate. 1: Cách thức và kết quả kiểm tra bản in của ruột Catalogue Chocopie.
2: Cách thức và kết quả kiểm tra bản in của bìa Catalogue Chocopie. 3: Cách thức và kết quả kiểm tra bản in của hộp Chocopie .115 xi DANH MỤC BIỂU ĐỒ VÀ HÌNH ẢNH Hình 2. 1: Nguyên lý hoạt động của phương pháp in offset. 2: Các dạng sản phẩm của Offset.
3: Thị phần sản phẩm in theo phương pháp in trên thế giới năm 2019 [8]. 4: Sơ đồ mô hình công nghệ sản xuất khép kín. 5: Sơ đồ mô hình công nghệ sản xuất gồm 2 công đoạn kết hợp. 6: Mô hình sản xuất một quy trình riêng lẻ chế bản, in hoặc thành phẩm.
7: Ứng dụng mô hình phân tích SWOT cho chế bản dịch vụ. 8: Quy trình công nghệ chế bản dịch vụ dành cho dạng sản phẩm ấn bản phẩm. 9: Quy trình công nghệ chế bản dịch vụ dành cho dạng sản phẩm bao bì hộp 18 Hình 3. 1: Hướng dẫn kỹ thuật file đầu vào cho ấn bản phẩm.
2: Hướng dẫn kỹ thuật file đầu vào cho bao bì hộp. 3: Phiếu kiểm tra file đầu vào cho ấn bản phẩm. 4: Phiếu kiểm tra file đầu vào cho bao bì hộp. 5: Phiếu kiểm tra file pdf dành cho ấn bản phẩm.
6: Phiếu kiểm tra file pdf dành cho bao bì hộp. 7: Phiếu sản xuất chế bản cho ấn bản phẩm. 8: Phiếu sản xuất chế bản dành cho bao bì hộp. 9: Mẫu tờ in thử ký mẫu.
10: Phân vùng các tiêu chí kiểm tra bản in cho ruột của ấn bản phẩm.