HOÀNG THỊ S N & ThS. BÙI KIÊN IỆN VIET NAM (Tái ban lần thứ nhất - có sửa ối, bố sung) ._ NHÀ XUẤT BAN CÔNG AN NHÂN DAN aria À ff Le ime 34 (V)4- 29/10 CAND - 2000 Si Loi giới thiêu e z, ® To tụng hình sự là một quá trình phức tạp °ợc hop thành bởi các hoạt ộng khoi tố, iều tra, truy tố, xét xử va thi hành án hình sự. Việc nắm uững những tri thức co bản liên quan ến các hoạt ộng này- dong thời cing là noi dung của môn Luật tố tụng hình sự, có ý ngh)a quan trọng bhông chủ ối uới những ng°ời làm công tác nghiên cứu, giảng dạy khoa học luật tố tụng hình sự mà ca ối Uuới những ng°ời làm công tác thực tế ấu tranh phòng chống tội phạm. Nh°ng rõ rang, ây là một công viéc không phai ¡n giản, nhất la ối uới những ng°ời lan ầu tiên tiếp cận những nội dung này.
Thực tiên của hoạt ộng nhận thức cho thấy, ối uới bất ki van ề nào, dù ¡n giản hay phức tạp, uiệc nhận thức sẽ trở nên dé dang va có hiệu qua h¡n khi ta có trong tay một ph°¡ng tiện nhận thức khoa học, dễ hiểu. Trong uiệc tim hiểu, nghiên cứu những tri thức của luật tố tụng hình sự Việt Nam thì ph°¡ng tiện cần thiết ó chính là cuốn sách ma bạn ang có trong tay - cuốn "M6 hình luật tố tụng hình sự Việt Nam'' Bằng những s¡ ồ khoa học, các tác gia ã hệ thống hóa lai toàn bộ những nội dung chính cua qua trình tố tụng hình sự va sp xếp chúng theo úng trình tự của môn học. Cho nên, thậm chí những uấn ề t°¡ng ối phức tạp của ngành luật này cing trở nên dễ hiểu, dễ nhó h¡n nhiều. Ngoài ra, trong phần phụ lục của cuốn sách, các tác gia ã chọn lọc, cung cấp cho ng°ời ọc những van ban phúp luật to tụng hình sự quan trọng nhất °ợc ban hành trong suot thời gian bể từ khi Bo luật tố tung hình sự co hiệu lực ến nay va °ợc sap xếp hợp lý theo nh°ng chủ ề ã °ợc lựa chọn có chủ ịnh.
Nội dung cua các van ban này là lời giải áp cho những uấn dé phức tap cua qua trình tố tụng hình sự ma trong Bộ luật tố tụng hình sự hoặc Giáo trình của môn hoc, vi những lí do mang tinh ki thuật, khéng thể trình bày, khái quái °ợc. Vi uậyy, những thông tin chứa ựng trong cuốn sách chắc chắn sé rất bổ ích không chỉ ối uới những ng°ời lan ầu tiên tiếp cận môn học Luật tố tụng hình sự ma ca voi những ng°ời làm công tác nghiên cứu, giảng day va ap dụng pháp luật trong thực tiền. Xin trân trọng giới thiệu cuốn sách "Mô hình luật tố tụng hình sự Việt Nam" của Giảng uiên chính Hoàng Thị S¡n - Phó chú nhiệm Khoa tử phúp, nguyên Tổ tr°ởng Bộ môn Luật tố tụng hinh sự va Thạc s) Bùi Kiên iện - Tổ tr°ởng Bộ môn Bo trợ t° pháp, Khoa t° pháp, Tr°ờng ại học Luật Hà Nội, cùng các bạn. Hà Nội, ngày 8 tháng 8 nm 2000 TỔ TR¯ỞNG BỘ MÔN LUAT TO TUNG HÌNH SỰ TR¯ỜNG ẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI HOÀNG VN HẠNH I.
NHUNG TRI THUC CO BAN VE LUAT TO TUNG HINH SU VIET NAM Luật tổ tung hình sự là một ngành luật ộc lập trong hệ thống pháp luật, tổng hợp các quy phạm pháp luật iều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong hoat ộng khoi tố, iều tra, truy tố, xét xử vd thi hành án hình s°. - ối t°ợng iều chỉnh = quan hệ xã hội: - Giữa nhà n°ớc và những ng°ời tham gia tố tụng - Phát sinh trong quá trình khởi tố, iều tra, truy tố, xét xử và thi hành án hình sự. - Ph°¡ng pháp iều chỉnh: + Quyền uy + Phối hợp - chế °ớc Các nguyên tắc co bản của luật TTHSVN: - Pháp chế xã hội chủ ngh)a. - Tôn trọng & bảo vệ các quyền c¡ bản của công dân.
- Bảo ảm quyền bình ẳng của mọi công dân tr°ớc pháp luật. - Bảo ảm việc tham gia tố tụng của các tổ chức xã hội và mọi công dân. - Bảo ảm quyền bào chữa của bị can, bị cáo. Nhiệm vụ của luật tố tụng hình sự: - BLTTHS quy ịnh trình tự, thủ tục khởi tố, iều tra, truy tố, xét xử và thi hành án hình sự.
- BLTTHS quy ịnh chức nng, nhiệm vụ, quyền hạn và MQH g1ữa các c¡ quan tiến hành tố tụng. - BLTTHS quy ịnh quyền và ngh)a vụ của những ng°ời tham gia tố tụng, của các c¡ quan nhà n°ớc, tổ chức xã hội va công dân. S¡ ồ số 1 ws - Khoa học luật TTHS là một ngành khoa học xa hột nghiên cứu các khdi niệm, quan iểm, t° t°ởng phúp ly ối uới các van ề của luật TTHS. - ối t°ợng nghiên cứu cua khoa học luật TTHS là các quy phạm pháp luật TTHS va một số uấn ề u°ợt ra ngoài giới hạn của sự iều chỉnh bằng pháp luật.
| Luật tố tụng hình sự là ngành luật với những ặc iểm °ợc nêu trong khái niệm ở s¡ ồ | Bộ luật TTHS: ạo luật TTHS hoàn chỉnh và là nguồn chủ yếu của ngành luật này Bộ luật tố tụng hình sự Khoa học luật tố tụng hình sự W2I0PpD TULeI]EU, ho ty L„3iq IEU1 V1SHyVA9|euacom,)A“9°3¡iSGPIXng‘ovTaHryknsyure !:†,Lry);::Aiq¡hsOuÿu2y"`|otnụ1iy,9dXAuNreeH| ặc iểm của quan hệ pháp luật tố tụng hình sự ———>|Mang tính quyền lực nhà n°ớc Liên quan mật thiết với quan hệ pháp luật hình sự ———*|Liên quan hữu c¡ với các hoạt ộng tố tung Trong quan hệ pháp luật TTHS có một số chủ thể ặc ———*biệt là các c¡ quan iều tra (CQDT), viện kiểm sát (VKS) và tòa án (TA). S¡ ồ số 4 Bộ luật tố tụng hình sự Phan thứ nhat: Những~ quy= ịnh chung: ¬ T ` Ch°¡ng I: Những nguyên tac. i hi z Ch°¡ng II:Co quan tiền hành to tụng. ng°ời tien hành tố tụng và việc thay ối ng°ời tiến hành tố tụng.» n°¡ng III: Ng°ời tham gia to tụng.
Ch°¡ng [V:Chứng cứ. ; Ch°¡ng V: Những biện pháp ngn chan. Ch°¡ng VỊ: Biên ‘ban. thời hạn, an phi.
Phan thứ hai: Khởi tố và iều tra vu án hình sự Ch°¡ng VII: khới tố vụ án hình su. TU) Ch°¡ng VIII: C¡ quan iều tra và quy ịnh chung về iều tra. Ch°¡ng IX: Khởi tố bị can và hỏi cung bị can. Ch°¡ng X: Lấy lời khai ng°ời làm chứng, ng°ời bị hại, ối chất và nhận dạng.
Ch°¡ng XI: Khám xét, thu giữ, tạm giữ, kê biên tài san. Ch°¡ng XII: Khám nghiệm hiện tr°ờng, khám nghiệm tứ thi, thực nghiệm iều tra, giám ịnh. vàng : : Ch°¡ng SII: Tam ình chi iều tra va kết thúc iều tra. Ch°¡ng XIV: Kiểm sát iều tra, quyết ịnh việc truy to.
Phân thứ ba: Xét xử s¡ thâm ; Ch°¡ng XV: Tham, quyền của tòa án các cấp. Ch°¡ng XVI: Chuan bị xétxU. , : ng Ch°¡ng XVII: Quy ịnh chung vềthú tục tố tụng tại phiên tòa. Ch°¡ng XV]II:Thủ tục bat ầu phiên tòa.
Ch°¡ng XIX: Thủ tục xét hỏi tại phiên tòa. Ch°¡ng XX: Tranh luận tại phiên tòa. Ch°¡ng XXI: Nghị án và tuyên án. Phần thứ t°: Xét lại bản án và quyết ịnh ch°a có hiệu lực pháp luật theo thú tục phúc thấm : Ch°¡ng XXII: Tính chat của phúc thẩm va quyền kháng cáo, kháng nghị.
Ch°¡ng XXIII: Xét xứ phúc thâm án và quyết ịnh của tòa án Phan thứ nam: Thi hành ban Ch°¡ng XXIV: Những quy ịnh chung ve thi hành bản án và quyết ịnh cua tòa án. Ch°¡ng XXV: Thi hành hình phạt tứ hình Ch°¡ng XXVI: Thi hành hình phạt tù và các hình phạt khác. Ch°¡ng XXVII: Giảm thời hạn hoặc miên chấp hành hình phạt. Ch°¡ng XXVIII: Xóa án tích.
Phan thứ sáu: Xét lại ban án và quyết ịnh ã có hiệu lực pháp luật Ch°¡ng XXIX: Giám ốc thầm. Ch°¡ng XXX:Tái thâm. Phân thứ bảy: Thủ tục ặc biệt AE : vã : Ch°¡ng XXXI: Thủ tục về những vụ án mà bị can, bị cáo là ng°ời ch°a thành niên. Ch°¡ng XXXII: Thủ tục áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh.
C QUAN TIEN HANH TO TUNG, NG¯ỜI TIEN HANH TO TUNG VA NGUOI THAM GIA TO TUNG Các c¡ quan tiến hành tố tụng C¡ quan iều tra: Viên kiểm sát: Tòa án: Nhiệm vu: Chức nng: Nhiệm vu: CQT tiến hành - Kiểm sát việc TAND là c¡ quan iều tra tất cả các tuân theo pháp Xét xu của n°ớc TP, áp dụng mọi luật trong hoạt CHXHCNVN. TA biện pháp do luật ộng khởi tố, iều có nhiệm vu xét | ịnh ể xác ịnh tra, truy tố, xét xu TP và kẻ PT, lập và thị hành án xử úng ng°ời, hồ s¡ ề nghị truy hình sự, bảo ảm úng tội, úng tố, tim ra nguyên việc áp dụng pháp pháp luật các VA nhân và iều kiện luật trong qua hình sự, ảm bảo PT, yêu cầu các c¡ trình TTHS °ợc quyền và lợi ích quan, tổ chức hữu thống nhất. quan áp dụng các - Thay mat Nhà hợp pháp của biện pháp khác n°ớc giữ quyền những ng°ời tham phục, ngn ngừa. công tố tại phiên gia tố tụng.
S¡ ồ số 6 10 Những ng°ời tiến hành tố tụng iều tra viên (DTV): - Tiêu chuẩn bổ nhiệm: Quy ịnh tại iều 23, 25 Pháp lệnh tổ chức iều tra hình sự ngày 1/6/1989. - Nhiệm vu va quyền hạn: Quy ịnh tại D.22, 24 Pháp lệnh tổ chức iều tra hình sự. Kiểm sát viên (KSV): - Tiêu chuẩn bổ nhiệm: Quy ịnh tại iều 2, 14-16 Pháp lệnh về kiểm sát viênVKSND ngày 12/5/1993. - Nhiệm vu va quyền han: Quy ịnh tại D.7 - 13 Pháp lệnh về kiểm sát viênVKSND ngày 12/5/1993.
Tham phán (TP): - Tiêu chuẩn bổ nhiệm: Quy ịnh tại khoản | D.1, 4, 16- 18 Pháp lệnh về TP và HTND ngày 14/5/1993 - Nhiệm vu va quyền hạn: Quy ịnh tại D.9 - 15 Pháp lệnh trên. Hội thẩm nhân dân (HTND): - Tiêu chuẩn bầu hoặc cứ: Quy ịnh tại khoản 2 D.1, 9, 29 Pháp lệnh về TP và HTND ngày 14/5/1993. - Nhiệm vu va quyền hạn: Quy ịnh tại D. : Th° ký phiên tòa: là cán bộ TA tham gia phiên tòa xét xử, làm những công việc cần thiết phục cho việc xét xử của TA S¡ ồ số 7 II Thay ổi ng°ời tiến hành tố tụng Mục dich: Bao ảm sự vô tu, khách quan của những ng°ời tiến hành tố tụng trong quá trình giải quyết VA.
Những ng°ời có quyền ề nghị thay ổi ng°ời tiến hành tố tụng °ợc quy ịnh tai iều 29 BLTTHS. Thay ổi thẩm phán hoặc hội thẩm nhân dân Can cứ: Thuộc một trong các tr°ờng hợp quy ịnh tại khoản | Ð. Thủ tục: - Tr°ớc khi mở phiên toa: do Chánh án TA quyết ịnh. - Tại phiên tòa: Do HDXX quyết ịnh tr°ớc khi bat ầu xét hỏi bằng cách biểu quyết tại phòng nghị án.