Luận văn: Nghiên cứu lý thuyết FSI và mô phỏng tuabin gió, động cơ phản lực

Luận văn trình bày cơ sở lý thuyết tương tác FSI và ứng dụng mô phỏng trên tuabin gió, động cơ phản lực. Tài liệu bao gồm kết quả phân tích chi tiết.

Chuyên ngành

Kỹ Thuật Máy Và Thiết Bị Thủy Khí

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn Thạc Sĩ Khoa Học

2011

75
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Lý Thuyết FSI và Khái Niệm Cơ Bản

Tương tác chất lưu - kết cấu (FSI) là một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng trong kỹ thuật máy và thiết bị thủy khí. FSI nghiên cứu sự tương tác giữa dòng chất lưu (nước, không khí) và các cấu trúc vật rắn. Trong mô phỏng tuabin gió, lực khí động tác dụng lên cánh rotor làm cho cánh biến dạng, đồng thời sự biến dạng này ảnh hưởng đến dòng chảy xung quanh. Hiểu rõ tương tác này giúp tối ưu hóa hiệu suất và đảm bảo độ an toàn của hệ thống. Động cơ máy bay cũng chịu ảnh hưởng lớn từ FSI, đặc biệt ở turbine cao áp (HPT) nơi tốc độ và nhiệt độ cao.

1.1. Định Nghĩa Tương Tác FSI

FSI (Fluid Structure Interaction) là quá trình trao đổi lực và biến dạng giữa chất lưu và cấu trúc. Khi dòng chảy tác dụng lực lên cánh tuabin, cánh sẽ biến dạng, làm thay đổi hình dạng dòng chảy. Sự thay đổi này lại tạo ra lực mới tác dụng ngược lại. Quá trình này diễn ra liên tục và phức tạp, đòi hỏi phải sử dụng phương pháp số tính toán để mô phỏng chính xác.

1.2. Phương Trình Bảo Toàn Cơ Bản

Lý thuyết FSI dựa trên ba phương trình bảo toàn cơ bản: bảo toàn khối lượng, bảo toàn động lượngbảo toàn năng lượng. Số Reynolds (Re), số Mach (M) và số Strouhal (St) là những tham số quan trọng đặc trưng cho dòng chảy. Trong mô phỏng CFD, các phương trình này được giải bằng phương pháp số để dự đoán hành vi của chất lưu và cấu trúc.

II. Phương Pháp Tính Toán CFD và FEM

CFD (Computational Fluid Dynamics)FEM (Finite Elements Method) là hai phương pháp số chính được sử dụng trong mô phỏng FSI. CFD giải các phương trình Navier-Stokes để tính toán trường vận tốc, áp suất và nhiệt độ của chất lưu. FEM chia cấu trúc thành các phần tử hữu hạn để tính toán ứng suất và biến dạng. Khi kết hợp hai phương pháp này, ta có thể mô phỏng chính xác tương tác động lực học giữa không khí và cánh tuabin. ANSYS Workbench là công cụ phần mềm phổ biến nhất hiện nay để thực hiện các tính toán FSI.

2.1. Phương Pháp CFD trong Mô Phỏng Dòng Chảy

CFD sử dụng phương pháp lưới (mesh) để chia miền dòng chảy thành các ô nhỏ. Tại mỗi ô, các phương trình bảo toàn được giải bằng phương pháp số. Đối với tuabin gió, CFD tính toán phân bố áp suất, vận tốc dọc theo cánh để xác định lực nâng và lực cản. Chất lượng lưới ảnh hưởng trực tiếp đến độ chính xác của kết quả mô phỏng.

2.2. Phương Pháp FEM trong Tính Toán Kết Cấu

FEM chia cánh tuabin hoặc vật liệu kết cấu thành các phần tử hữu hạn (tam giác, tứ giác). Mỗi phần tử có độ cứng và khối lượng riêng. Lực từ dòng chảy được áp dụng lên các nút của phần tử, từ đó tính toán ứng suất, biến dạng. Kết quả FEM cho phép kiểm tra an toàn cơ học của thiết kế tuabin.

III. Ứng Dụng FSI trong Mô Phỏng Tuabin Gió

Mô phỏng FSI tuabin gió là một bài toán phức tạp vì phải xem xét đồng thời dòng không khí và chuyển động của cánh. Khi gió thổi qua cánh với vận tốc nhất định, tạo ra lực nâng (lift)lực cản (drag). Lực này làm quay rotor, nhưng cũng làm cho cánh biến dạng. Trong tuabin gió hiệu suất cao, cánh phải được thiết kế sao cho góc tấn (angle of attack) tối ưu để tối đa hóa lực nâng. FSI giúp tính toán chính xác hệ số lực Cn, Ct tác dụng trên cánh ở mỗi vị trí khác nhau.

3.1. Các Tham Số Đặc Trưng trong Tuabin Gió

Tỉ số bán kính (r/R) xác định vị trí trên cánh. Vận tốc góc ω của rotor ảnh hưởng đến vận tốc tương đối giữa không khí và cánh. Hệ số lực dọc trục Cnhệ số lực tiếp tuyến Ct là những đại lượng quan trọng để tính công suất và mô men quay. Hiệu suất rotor ηr được xác định từ dữ liệu FSI để tối ưu hóa thiết kế cánh.

3.2. Quá Trình Mô Phỏng Tuabin Gió

Quá trình mô phỏng FSI tuabin bao gồm: xây dựng mô hình hình học 3D của cánh, tạo lưới tính toán chi tiết, thiết lập điều kiện biên (vận tốc gió, vận tốc quay), chạy mô phỏng CFD-FEM ghép nối, và phân tích kết quả. Kết quả cho thấy phân bố áp suất, vận tốc, ứng suất trên cánh ở các thời điểm khác nhau.

IV. Ứng Dụng FSI trong Mô Phỏng Động Cơ Máy Bay

Động cơ máy bay phản lực làm việc ở điều kiện cực khắc (nhiệt độ cao, tốc độ cao, áp suất cao). Turbine cao áp (HPT) bên trong động cơ phải chịu dòng khí nóng chảy với vận tốc rất cao. Tương tác FSI trong turbine tới hạn vì cánh có thể rung cộng hưởng do lực khí động tuần hoàn, dẫn đến mệt mỏi vật liệu (fatigue). Mô phỏng FSI giúp dự đoán tần số dao động tự nhiên (natural frequency)lực lực tĩnh tác dụng lên cánh turbine để đảm bảo không xảy ra cộng hưởng nguy hiểm.

4.1. Điều Kiện Làm Việc của Turbine Động Cơ

RPM (vòng/phút) của turbine cao áp thường đạt 10,000-15,000 vòng/phút. Nhiệt độ khí vào turbine có thể đạt 1500-1800 K. Áp suất tĩnh trước và sau turbine ảnh hưởng lớn đến hệ số lực tác dụng lên cánh. Số Mach dòng khí có thể vượt quá 1 (siêu âm), làm phức tạp tính toán FSI.

4.2. Phân Tích Cộng Hưởng và Mệt Mỏi Vật Liệu

FSI cho phép xác định tần số vận hành an toàn để tránh cộng hưởng cánh. Dòng khí tuần hoàn tạo lực dao động định kỳ trên cánh, gây ứng suất xoay chiều. Bằng mô phỏng FSI, ta tính toán ứng suất cực đạituổi thọ mệt mỏi của cánh theo tiêu chí Goodman hay Haigh, đảm bảo an toàn suốt tuổi thọ động cơ.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

28/12/2025
Luận văn thạc sĩ nghiên cứu lý thuyết bài toán tương tác fsi ứng dụng vào mô phỏng bài toán tuabin gió và tuabin động cơ phản lực hai luồng

Trích đoạn nội dung tài liệu

TMẫu la MAL BIA LUẬN VĂN CÓ IN CHỮ NHŨ VÀNG Khổ 210x 297 mm _BO GIAO DUC VA BAO TAO | TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOL NYNd ONOH ANT LUU HONG QUAN JHU AQHL id LQIHL YA AVIA NGHIÊN CỨU LÝ THUYẾT BÀI TOÁN TƯƠNG TÁC ESI. UNG DUNG VAO MO PIIONG BAI TOAN TUABIN GIO VA TUABIN BONG CO PHAN LUC HAI LUONG LUAN VAN THAC Si KHOA HOC Kỹ thuật máy và thiết bị thủy khi 600¢ YOHN Hả Nội 03_ Năm 2011. Mẫu 1h MẪU TRANG PHỤ BÌA LUẬN VĂN BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUONG PAT HOC BACH KHOA HA NOI LUU HONG QUAN NGHIEN CUU LY THUYET BÀI TOÁN TƯƠNG TAC FSI. UNG DUNG VAO MO PHONG BAL TOÁN TUABIN GIÓ VẢ TUAHIX ĐỘNG CƠ PHÁN LỰC HATTUÔNG Chuyên ngành : Kỹ thuật máy và thiết bị thủy khí LUẬN VĂN THAC Si KHOA HOC KG thuật máy và thiết bị thúy khí NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC T8.

NGUYỄN PHÚ KHÁNH Tà Nội 03 — Năm 2011 MUC LUC Danh mục các kí hiệu, các chữ viết tốt. cóc Tae đ Danh mục các hình vẽ, đồ thị. GIGI THIEU TONG QUAN DE TAL PHAN I: CƠ SỞ LÝ THUYẾT NGHIÊN CỨU TƯƠNG TÁC ESI. TÍNH TOÁN DỘNG LỰC HQC CHAT LONG CFD 12 1.1 Những khái niệm cơ bản và các phương trình bão toàn của chất lưu.

ar giới thiệu - - 12 112. Cc ác định luật bảo toàn cơ bản iới thiệu về phương pháp số. — 19 hương pháp tiễn cân động tue hoc dong chat en 19 122. - ~ ~ ~ cose hà năng và hạn chế của phương pháp số - 21 124.

Ác thành phần của phương pháp số 128. - - - - eee ác phương pháp rồi rực hỏa. Chương II. TÍNH TOÁN KẾT CẤU BẰNG PHƯƠNG PHÁP PTHH(FEM) 28 11.

PPH (Pounds Per Hour): Pound trén gi SFC (Specific Fuel Consumption): Suat tiểu hao nhiên liện TO (Take-off): Su cat cénh PSI (Pound Per Inch): Pound trên inch bình phương 342. - - - - - P Aan loai twang tée FST. _ Ác ting dung điễn hình 48 3. hương pháp số tỉnh toán tương tác F81.

a wd wa chon phương pháp số. 46 Áe phương trình kết hop (coupling) 48 3. ae P kương pháp truyền tài bỀ mặt tương tác chất lưu - kết câu. SĨ PHAN IT: UNG DUNG TINH TOÁN ESI VỚI MÔ HỈNH TUABIN GIÓ VẢ.

TUABIN DONG CG MAY BAY 56 Chương IV. GIỚI THIỆU CHUNG VẺ CODE TÍNH TOÁN ANSYS WORKBENCH VA ANSYS FLUENT. tỏi thiậu chung ANSYS WORKBENCIT - 5? 412. Aa năng của phẫn mém ANSYS WORKBENCH.

ca - - - cece E Ống quan về các công cụ trong gái phan mém ANSYS WORKBENCH. & qua mé phéng - + 2 651. Ất quả mô phòng CPD. &t qua mé phòng tương tác FSI.

KÉT LUẬN CHUNG VẢ HƯỚNG NGHIÊN CỨU. BB DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 190 Danh mục các kí hiệu và chữ viết tắt + M:Số Mach « m: Khỏi lượng « v: Vận tốc «_H: Độ nhớt động học « Re. 8ố Reynold + Tr:SốFroude « St. 86 Strouhal © CM> Control Mass « CV: Control Volume «_PTVPTP: Phương trình vi phản từng phân + -a 11ệ số dòng cháy dọc theo Irục-hệ số thu hẹp dòng cháy © -a`: Hệ số đồng chảy theo phương tiếp tưyển .4„ 4, : Tiết điện dong chay 6 các vị trí xa vô cùng phía trước, phía sau và ngay lại rotor.

© : Chiểu đải đây cung của phân tố cánh. Cy : Lệ số lực theo phương dọc trục tác dụng lên cánh rotor PPH (Pounds Per Hour): Pound trén gi SFC (Specific Fuel Consumption): Suat tiểu hao nhiên liện TO (Take-off): Su cat cénh PSI (Pound Per Inch): Pound trên inch bình phương Œ, : Hệ số lực lên phân tổ cánh theo phương đọc trục C„. Hệ số lực lên phản tổ cánh theo phương tiếp tuyển. ÁN : Số cánh quạt của rator m.p; : Áp suất tĩnh của dòng chảy ngay trước và sau ï0tor „.U, : Vận tốc đồng chây tại các vị trí xa vô củng phía trước,phía sau và ngay tại rotor P: Công suất định mức ø : Khối lượng riêng của không khí W : Vận tốc trong đối của đàng chây với phân tố cảnh x: Tỉ số bản kinh (r/E) @ : Vận lắc gúc của rotor canh quat 4: Ti số in (Oc dau mit.

canh rị: Hiệu suất rotor cảnh quạt 0: Góc tấn ®: Góc tới J: Góc đất cảnh CFD (Computational Fluid Dynamics): Déng lire hoc chat tra CSD (Computational Structure Dynamics): Déng Inc hoc kết cầu. FEMŒfinite Elements Method): Phương pháp phản tử hữu hạn (PPPTHH) FSI (Fluid Structure Interaction): Tuong tac chétiun kết cấu AC (Axial chord); Chiểu dài của dây cung chiều lên phương dọc lrục IIPT (Tigh Pressure Turbine): Turbin cao ap RPM (Rounds Per Minute): Vòng trên phút 65. & qua mé phéng - + 2 651. Ất quả mô phòng CPD.

&t qua mé phòng tương tác FSI. KÉT LUẬN CHUNG VẢ HƯỚNG NGHIÊN CỨU. BB DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 190 Danh mục các kí hiệu và chữ viết tắt + M:Số Mach « m: Khỏi lượng « v: Vận tốc «_H: Độ nhớt động học « Re. 8ố Reynold + Tr:SốFroude « St.

86 Strouhal © CM> Control Mass « CV: Control Volume «_PTVPTP: Phương trình vi phản từng phân + -a 11ệ số dòng cháy dọc theo Irục-hệ số thu hẹp dòng cháy © -a`: Hệ số đồng chảy theo phương tiếp tưyển .4„ 4, : Tiết điện dong chay 6 các vị trí xa vô cùng phía trước, phía sau và ngay lại rotor. © : Chiểu đải đây cung của phân tố cánh. Cy : Lệ số lực theo phương dọc trục tác dụng lên cánh rotor 3. Ich si phát triển - + 28 23.

- a - - - x Áp xỉ bằng phần tử hiểu hạn. a wD ảnh nghĩa hình học các phân từ kiều hạn 30 hẳn tử quy chiếu, phần từ thực. te, chuyên vị, biến dạng, ứng suất. Ny guyén lý cực tiêu hỏa thê năng toàn phần 37 tình tự phân tích bài toán theo phương pháp PTHH.

a s ơ đỗ tính toán bằng phương pháp PTHH. ng dung - ae Al Chương III. TÍNH TOÁN TƯƠNG TÁC F$SI. "¬ - äc khải niệm cơ băn của tương tác E§L.

Ich si phát triển - + 28 23. - a - - - x Áp xỉ bằng phần tử hiểu hạn. a wD ảnh nghĩa hình học các phân từ kiều hạn 30 hẳn tử quy chiếu, phần từ thực. te, chuyên vị, biến dạng, ứng suất.

Ny guyén lý cực tiêu hỏa thê năng toàn phần 37 tình tự phân tích bài toán theo phương pháp PTHH. a s ơ đỗ tính toán bằng phương pháp PTHH. ng dung - ae Al Chương III. TÍNH TOÁN TƯƠNG TÁC F$SI.

"¬ - äc khải niệm cơ băn của tương tác E§L. Ich si phát triển - + 28 23. - a - - - x Áp xỉ bằng phần tử hiểu hạn. a wD ảnh nghĩa hình học các phân từ kiều hạn 30 hẳn tử quy chiếu, phần từ thực.

te, chuyên vị, biến dạng, ứng suất. Ny guyén lý cực tiêu hỏa thê năng toàn phần 37 tình tự phân tích bài toán theo phương pháp PTHH. a s ơ đỗ tính toán bằng phương pháp PTHH. ng dung - ae Al Chương III.

TÍNH TOÁN TƯƠNG TÁC F$SI. "¬ - äc khải niệm cơ băn của tương tác E§L. - - - - - P Aan loai twang tée FST. _ Ác ting dung điễn hình 48 3.

hương pháp số tỉnh toán tương tác F81. a wd wa chon phương pháp số. 46 Áe phương trình kết hop (coupling) 48 3. ae P kương pháp truyền tài bỀ mặt tương tác chất lưu - kết câu.

SĨ PHAN IT: UNG DUNG TINH TOÁN ESI VỚI MÔ HỈNH TUABIN GIÓ VẢ. TUABIN DONG CG MAY BAY 56 Chương IV. GIỚI THIỆU CHUNG VẺ CODE TÍNH TOÁN ANSYS WORKBENCH VA ANSYS FLUENT. tỏi thiậu chung ANSYS WORKBENCIT - 5? 412.

Aa năng của phẫn mém ANSYS WORKBENCH. ca - - - cece E Ống quan về các công cụ trong gái phan mém ANSYS WORKBENCH. Ich si phát triển - + 28 23. - a - - - x Áp xỉ bằng phần tử hiểu hạn.

a wD ảnh nghĩa hình học các phân từ kiều hạn 30 hẳn tử quy chiếu, phần từ thực. te, chuyên vị, biến dạng, ứng suất. Ny guyén lý cực tiêu hỏa thê năng toàn phần 37 tình tự phân tích bài toán theo phương pháp PTHH. a s ơ đỗ tính toán bằng phương pháp PTHH.

ng dung - ae Al Chương III. TÍNH TOÁN TƯƠNG TÁC F$SI. "¬ - äc khải niệm cơ băn của tương tác E§L. 3 lới thiệu chung vé phan mém ANSYS Fluent.

hà năng của ANSYRS Fluent 422. ắc điểm của quả trình mô phòng sé bang CFD. rung tâm Phát triển và Ứng dụng PhẪn mềm Công nghiệp DASI Chưong Y. MÔ PHONG TUONG TAC FSI CANH TUABIN GIO ghiên cứu đặc tính khí động tuabin gi.

ta chọn mô hình số. Š hình hình học và lưới 323. tên kiện BIỂN. cookie Ất quả mô phông và đánh giá ghiên cứu đặc tính kết cầu cánh tuabin (FSD).

ô hình hình học và lưới PPH (Pounds Per Hour): Pound trén gi SFC (Specific Fuel Consumption): Suat tiểu hao nhiên liện TO (Take-off): Su cat cénh PSI (Pound Per Inch): Pound trên inch bình phương Œ, : Hệ số lực lên phân tổ cánh theo phương đọc trục C„. Hệ số lực lên phản tổ cánh theo phương tiếp tuyển. ÁN : Số cánh quạt của rator m.p; : Áp suất tĩnh của dòng chảy ngay trước và sau ï0tor „.U, : Vận tốc đồng chây tại các vị trí xa vô củng phía trước,phía sau và ngay tại rotor P: Công suất định mức ø : Khối lượng riêng của không khí W : Vận tốc trong đối của đàng chây với phân tố cảnh x: Tỉ số bản kinh (r/E) @ : Vận lắc gúc của rotor canh quat 4: Ti số in (Oc dau mit. canh rị: Hiệu suất rotor cảnh quạt 0: Góc tấn ®: Góc tới J: Góc đất cảnh CFD (Computational Fluid Dynamics): Déng lire hoc chat tra CSD (Computational Structure Dynamics): Déng Inc hoc kết cầu.

FEMŒfinite Elements Method): Phương pháp phản tử hữu hạn (PPPTHH) FSI (Fluid Structure Interaction): Tuong tac chétiun kết cấu AC (Axial chord); Chiểu dài của dây cung chiều lên phương dọc lrục IIPT (Tigh Pressure Turbine): Turbin cao ap RPM (Rounds Per Minute): Vòng trên phút 53. - - - - - D lầu kiện biên ~ - 79 3. Šf quả mô phông và đánh giá 80 Chương VI. MÔ PHÒNG TƯƠNG TÁC FSI TUABIN CAO AP DONG CO GE90.

sennosseooroee B2 hương pháp số. ính toán CFD. ae 7 Ảnh toán KẾT cẪM. ñ hình hình hoc va lưới - 83 6.

Ô hình hình học. hương pháp mô phỏng và điều kiện biên — 89 641. nh toán CD. oP nh toán tương tác FŠJ.

& qua mé phéng - + 2 651. Ất quả mô phòng CPD. &t qua mé phòng tương tác FSI. KÉT LUẬN CHUNG VẢ HƯỚNG NGHIÊN CỨU.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ