chương 1. Chương2 CONG NGHR KHUNG VO 6 T6 VA KIEM BEN 2. Cơ sở nghiên cửu về khung võ ö tõ. Mặt bên khung 2.
Hộ phận lắp ráp sản xe 2. Thân tách rời 31. Giới hạn mặt trước. Giới bạn phía sau.
Các phân tăng cường trên khung xương, 2. Cơ sở thiết kế kỹ thuật. 'Thông,số xe thiết kể. co c2 tr 0n re ey io 2.
Các thông số cơ bản. Thông số khung xe thiết kế 2. Cơ sở nghiên cửu tính bên khưng. Các phương pháp tính bến khung xe 3.1 Điều kiện biến.
Các phương pháp tỉnh toán kết 2. Tải trọng tác dung lên khmg xe ô tô 2. Phương pháp phản tử hữu hạn.1, Téng quan vé phuong pháp phần tứ lrữu hạn. So dé tinh toan bằng phương pháp phân tử hữu hạn.
Kết Luận Chương 2 Chương 3: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÀ KIÊM BÊN. Xác định khỏi lượng và phân bồ khối hượng 6 tô 31. Khối lượng của ô tô. Sự phản bó khối lượng.
Xác định phân bồ khối lương: Toàn bộ ô tê 3. Kiểm bền khung xe 3. Kiểm bản bằng phẩn Mềm RDM. Kiếm bản bằng phương pháp Phần tử hữu hạn (PTHH).
Kết hiện chương 3. Chương4: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẪ. 222222 2c van vente KŨT LUẬN lý 80iáy 64c .19 - Vị tí tiếp xúc phía sau Xe.cccocccccccccccecrrree dT Tinh 3.20 — Tổng hợp các vị trí đặt lực lên khung xe.1 — Điều kiên biên trường hợp khung chín uốn.2 Chuyển vị trường hợp khung chịu uốn.3 — Ứng suất trường hợp khung chịu tồn Tình 4.1 — Điều kiện biên trường hợp khung chịu xoắn 62 Hình 4.2— Ứng suất trường hợp khung chịu xoẳn.3 — Chuyến vị trường hợp khung chịu xoắn 63 2.1, Téng quan vé phuong pháp phần tứ lrữu hạn. So dé tinh toan bằng phương pháp phân tử hữu hạn.
Kết Luận Chương 2 Chương 3: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VÀ KIÊM BÊN. Xác định khỏi lượng và phân bồ khối hượng 6 tô 31. Khối lượng của ô tô. Sự phản bó khối lượng.
Xác định phân bồ khối lương: Toàn bộ ô tê 3. Kiểm bền khung xe 3. Kiểm bản bằng phẩn Mềm RDM. Kiếm bản bằng phương pháp Phần tử hữu hạn (PTHH).
Kết hiện chương 3. Chương4: ĐÁNH GIÁ KẾT QUẪ. 222222 2c van vente KŨT LUẬN lý 80iáy 64c. DANIIMUC INIT ANIT Hinb 1.1 — Xe tải hang nhẹ.2 Xe tải hạng trung.ìàằ in neo Tình 1.
3 — Xe tải hạng nặng, a Tinh 1 2.1 Khung xe chụuHải.2— Võ vá khung cùng chịu tái.3 — Võ xe chịu tải Tình 1.4— Khủng có dâm đọc hai bên in 1.6 — Khumg hinh chit X - Tình 3.1— Bồ trí chung cửa xe Tinh 2.H hưng giec THình 3.1 — Sơ đồ phương pháp phân tử hữu hạn.1 — Sơ đổ xác định vị trí phân bố khối lượng của xe Hình 3.2 Sơ dé phân bó khối lượng.1 — Sơ đã phân bố lực trên đẫm đọc. 052cc uns svesevesaee Tình 3.2— Đặt điều kiệu biên.243 Biểu đỗ lực cốt.càeieeieiorieeoe THình 3.4-— Biểu đồ mô men.5 — Biểu đỗ ứng suất.6 Hiển thị ủng suất theo vùng mâu.7 — Mô hình 3D Tình 3.R— Dầm dọc khung xe.9 tai gá treo treo tước.10 — Tắm ga nhip treo sau Tình 3.11 — Thanh ngàng lỗng cứng, Tinh 3.12 — Dặt hệ trục tọa độ Tình 3 2.13 — Mô hình lưới Hình 3.14— Liên kêt tâm gá treo rước với khung (iực tế và mô hình).15 - Liên kết gá nhíp treo sau với khung (thục tế vả mô hinh).16 — Tiên kết tưanh ngang với khung xe (thực lế và mô hình) Tình 3.17 - trí tiếp xúc phía trước.18 - Vị trí tiếp xủC giã Xế. MUC KY HIEU VA CHU VIET TAT Danh mục cúc ký hiệu Kỹ hiệu Tên gọi Don vj E Gia tốc trọng trường ms? f Hệ số cân lăn v Van tắc chuyên dộng của xe ⁄h i Ban kinh tĩnh bánh xe m Cin Ci | Độ cứng hệ thông treo truce Nan Cu, Cx | ĐỘ cứng hệ thông treo sau Nim Ku Ku | Hệ số cẩn giảm chấn trước Na Ka. Ka | Hệ sỔ cần giảm chân sau Nisin Cun, Cia [D6 ctng hudng kink lop rude Nim Chai, Cua | Độ cứng hướng kính lốp sau Nim Mar Khéi lượng khéng duoc treo trude kg my — | Khối lượng không duoc treo sau kg M Khéi luong toàn bộ xe đây tắt kg Ma Khái lượng toàn bộ phân cho cầu rước kg Me Khdi leong todn bộ phân cho cầu sau kg LW Chiểu dài toàn bộ của xe m BW Chiều rộng toàn bộ của xe m HW ˆ | Chiểu cao toàn bộ của xe m L Chiéu dai co sé m bị Một nữa khoảng cách vết bánh xe trước m bạ Môi mữa khuâng cách vớt bảnh xe seu m wi AM6t mia khoảng cách nhíp trước m Hình 3.19 - Vị tí tiếp xúc phía sau Xe.cccocccccccccccecrrree dT Tinh 3.20 — Tổng hợp các vị trí đặt lực lên khung xe.1 — Điều kiên biên trường hợp khung chín uốn.2 Chuyển vị trường hợp khung chịu uốn.3 — Ứng suất trường hợp khung chịu tồn Tình 4.1 — Điều kiện biên trường hợp khung chịu xoắn 62 Hình 4.2— Ứng suất trường hợp khung chịu xoẳn.3 — Chuyến vị trường hợp khung chịu xoắn 63 W Một mứa khoảng cách nhún san m hạ Chiêu cao trọng lâm m 1ị Bán kinh động bánh xe Irước m 1ạ Ban kính động bánh xe sat m 1, Mô men quán tỉnh khối lượng của thân xe quanh trục | kg mẺ docx yy Ađô men quán tính khi lượng của thân xe quanh true | kgm? ngưng y Jy AMô men quán tính khối lượng của thân xe quanh trục | kgm’ thắng đứng z Jaa | MÔ men quán tỉnh khối lượng của cầu trước quanh kgm? trục dọc x Tạ: — |Àđô men quán lĩnh khối lượng của cầu sau quanh kgm? truc dec x Jayats layaz | M0 men quan tinh khối lượng của các bảnh xe sau kg.m” quanh Irục ngang V ® Hệ số bám đọc cực dại Cxau, 0xay | Góc lắc ngàng của câu thứ 1, 2 rad Ps Góc lắc ngang của thân xe quanh irục x rad Py Góc lắc dọc của thân xe quanh true y rad z Chuyên vị theo phương thằng đứng của khối lượng m được treo Em, Ear | Chuyển vị của khối lượng không được treo cầu Ì, 2 m Fay rực lắc dụng lên bánh xe thứ ïị theo phương thằng N đứng Fay, Fay | Tat trong lĩnh ứng với bánh xe thứ yj N Fey | Lực dàn hồi hệ thông treo gan banh xe thir iy N Ta Lực căn giảm chân hệ thông treo gần bánh xe thir ij N vi DANIIMUC INIT ANIT Hinb 1.1 — Xe tải hang nhẹ.2 Xe tải hạng trung.ìàằ in neo Tình 1.
3 — Xe tải hạng nặng, a Tinh 1 2.1 Khung xe chụuHải.2— Võ vá khung cùng chịu tái.3 — Võ xe chịu tải Tình 1.4— Khủng có dâm đọc hai bên in 1.6 — Khumg hinh chit X - Tình 3.1— Bồ trí chung cửa xe Tinh 2.H hưng giec THình 3.1 — Sơ đồ phương pháp phân tử hữu hạn.1 — Sơ đổ xác định vị trí phân bố khối lượng của xe Hình 3.2 Sơ dé phân bó khối lượng.1 — Sơ đã phân bố lực trên đẫm đọc. 052cc uns svesevesaee Tình 3.2— Đặt điều kiệu biên.243 Biểu đỗ lực cốt.càeieeieiorieeoe THình 3.4-— Biểu đồ mô men.5 — Biểu đỗ ứng suất.6 Hiển thị ủng suất theo vùng mâu.7 — Mô hình 3D Tình 3.R— Dầm dọc khung xe.9 tai gá treo treo tước.10 — Tắm ga nhip treo sau Tình 3.11 — Thanh ngàng lỗng cứng, Tinh 3.12 — Dặt hệ trục tọa độ Tình 3 2.13 — Mô hình lưới Hình 3.14— Liên kêt tâm gá treo rước với khung (iực tế và mô hình).15 - Liên kết gá nhíp treo sau với khung (thục tế vả mô hinh).16 — Tiên kết tưanh ngang với khung xe (thực lế và mô hình) Tình 3.17 - trí tiếp xúc phía trước.18 - Vị trí tiếp xủC giã Xế. neo vii Foy — | Late dan hai lbp bein xe thir if N Ga Lam mat độ phố năng lượng của chiéu cao map mé - của mặt đường Q in sd goc radim " Tân số không gian chu kỳ/m No Giá trị tham chiều của lần số không gian chu gym h Chiéu cao map ma m t Thời gian # Fy | Pai trọng dộng thẳng đứng xác định tại bảnh xe N ka TIệ số tải trọng động D. MUC KY HIEU VA CHU VIET TAT Danh mục cúc ký hiệu Kỹ hiệu Tên gọi Don vj E Gia tốc trọng trường ms? f Hệ số cân lăn v Van tắc chuyên dộng của xe ⁄h i Ban kinh tĩnh bánh xe m Cin Ci | Độ cứng hệ thông treo truce Nan Cu, Cx | ĐỘ cứng hệ thông treo sau Nim Ku Ku | Hệ số cẩn giảm chấn trước Na Ka.
Ka | Hệ sỔ cần giảm chân sau Nisin Cun, Cia [D6 ctng hudng kink lop rude Nim Chai, Cua | Độ cứng hướng kính lốp sau Nim Mar Khéi lượng khéng duoc treo trude kg my — | Khối lượng không duoc treo sau kg M Khéi luong toàn bộ xe đây tắt kg Ma Khái lượng toàn bộ phân cho cầu rước kg Me Khdi leong todn bộ phân cho cầu sau kg LW Chiểu dài toàn bộ của xe m BW Chiều rộng toàn bộ của xe m HW ˆ | Chiểu cao toàn bộ của xe m L Chiéu dai co sé m bị Một nữa khoảng cách vết bánh xe trước m bạ Môi mữa khuâng cách vớt bảnh xe seu m wi AM6t mia khoảng cách nhíp trước m DANIIMUC INIT ANIT Hinb 1.1 — Xe tải hang nhẹ.2 Xe tải hạng trung.ìàằ in neo Tình 1. 3 — Xe tải hạng nặng, a Tinh 1 2.1 Khung xe chụuHải.2— Võ vá khung cùng chịu tái.3 — Võ xe chịu tải Tình 1.4— Khủng có dâm đọc hai bên in 1.6 — Khumg hinh chit X - Tình 3.1— Bồ trí chung cửa xe Tinh 2.H hưng giec THình 3.1 — Sơ đồ phương pháp phân tử hữu hạn.1 — Sơ đổ xác định vị trí phân bố khối lượng của xe Hình 3.2 Sơ dé phân bó khối lượng.1 — Sơ đã phân bố lực trên đẫm đọc. 052cc uns svesevesaee Tình 3.2— Đặt điều kiệu biên.243 Biểu đỗ lực cốt.càeieeieiorieeoe THình 3.4-— Biểu đồ mô men.5 — Biểu đỗ ứng suất.6 Hiển thị ủng suất theo vùng mâu.7 — Mô hình 3D Tình 3.R— Dầm dọc khung xe.9 tai gá treo treo tước.10 — Tắm ga nhip treo sau Tình 3.11 — Thanh ngàng lỗng cứng, Tinh 3.12 — Dặt hệ trục tọa độ Tình 3 2.13 — Mô hình lưới Hình 3.14— Liên kêt tâm gá treo rước với khung (iực tế và mô hình).15 - Liên kết gá nhíp treo sau với khung (thục tế vả mô hinh).16 — Tiên kết tưanh ngang với khung xe (thực lế và mô hình) Tình 3.17 - trí tiếp xúc phía trước.18 - Vị trí tiếp xủC giã Xế.