CHƯƠNG 1. CO SO LY THUYET VE NG NGHỆ THÀNH hon. KHÁI NIỆM VỀ CÔNG TÁC ĐÁNH GIÁ THÀNH TÍCH. Đánh giá thành tích là gì?.
Tam quan trong của công tác đánh giá thành tích. Vai trò của công tác đánh giá thành tích. Nội dung đánh giá thành tích. Các phương pháp đánh giá thành tích.
QUẢN TRỊ THÀNH TÍCH. Khái miệm về Quản trị thành tích 1. Mục đích và vai trò của công tác quản trị thành tích. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HPT (HUMAN PERFORMANCE TECHNOLOGY)[18].
Lịch sử của HPT -12 1. Những định nghĩa nền tảng về HPT. Đặc điểm của HPT. Su phat triển của lý thuyết HPT.
Những kỹ thuật và phương pháp cơ bản của HPT. Những nguyên lý thực hiện của HPT (Principles of HPT)[4]. Mô hình triển khai HPT (HPT Model) - 1. BALANCED SCORECARD (BSC) LÀ GÌ?5J.
Khái niệm về Balanced Scorecard (BSC). Mô hình BSC. THỰC TRẠNG ĐÁNH GIÁ THÀNH TÍCH NHÂN VIÊN TẠI VIỄN THÔNG QUẢNG NAM.1 TONG QUAN VE VIEN THONG QUANG NAM.1 Lich sir hinh thành và phát triển.2 Chức năng nhiệm vụ. Cơ cấu tổ chức Viễn thông Quảng Nam và chức năng, nhiệm vụ của từng phòng ban, của các đơn vị sản xuất kinh doanh trực thuộc.
Đánh giá ưu, nhược điểm của cơ cấu tổ chức Viễn thông Quảng Nam. ĐẶC ĐIÊM HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA VIỄN THONG QUANG NAM. Môi trường kinh doanh. Công tác quản trị sản xuất.
Công tác quản trị tài chính. Tinh hinh kinh doanh 2. Công tác quản trị nguồn nhân lực. THỰC TRẠNG ĐÁNH GIÁ THÀNH TÍCH TẠI 1 VIỄN THÔNG QUẢNG NAM.
Phân tích và mô tả công viée. Tiêu chuẩn đánh giá thành tích nhân viên tại Viễn thông Quảng. Thời điểm và đối tượng đánh giá thành tích 43 2. Chính sách tiền lương và khen thưởng của Viễn thông Quang Nam.
Giám sát và lưu thông tin thực hiện công việc của nhân viên. Quy trình thực hiện đánh giá thành tích. NHỮNG THÀNH CÔNG, HẠN CHẾ VÀ NGUYÊN NHÂN KÌM HẦM SỰ PHÁT HUY TÁC DỤNG CỦA HỆ THÓNG ĐÁNH GIÁ THÀNH TÍCH NHÂN VIÊN TẠI VIỄN THÔNG QUẢNG NAM. Những thành công.
Ning han Che eee eceeeeeeeceeeeetteeeeeeeeeeeee ST 2. Nguyên nhân của các hạn chế. se “ CHƯƠNG 3. UNG DỤNG MÔ HÌNH HPT ĐỀ ĐÁNH GIÁ THÀNH TÍCH NHÂN VIÊN TAI VIEN THONG QUANG NAM.
PHAN TICH THANH TICH (Performance Analysis). Phân tích tổ chức. Phân tích thành tích bộ phận. Phân tích thành tích của từng công việc trong bộ bộ phận sản xuất.
Hệ thống quy trình hướng Viễn thông Quảng Nam đạt được thành tích mục tiêu. PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN. Nguyên nhân khách quan. Nguyên nhân chủ quan.
NHUNG GIẢI PHÁP NHẰM GIA TANG THÀNH TICH CUA NGƯỜI LAO ĐỘNG KHI ỨNG DỰNG MÔ HÌNH HPT. Hoàn thiện chính sách đánh giá thành tich env. Khắc phục rào cản từ phía bản thân người lao động. Lập kế hoạch đào tạo cho cán bộ công nhân viên.
Hạn chế sự tác động từ bộ phận quản lý trung gian. Đầu tư phần mềm cải thiện thành tích HPT. Hạn chế các sự can thiệp, ứng dụng HPT vào trong công tác đánh giá thành tích của Viễn thông Quảng Nam. 103 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3.
104 KET LUAN VA KIEN NGHI .105 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 106 QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐÈ TÀI LUẬN VĂN THẠC SĨ (BẢN SAO) PHỤ LỤC. DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHU VIET TAT Từ viết tắt Tiếng Việt Tiếng Anh HPT Công nghệ thành tích Human Performance Technology ISPI Hiệp hội Quốc tế để cải thiện | International Society for thành tích Performance Improvement HRM Quan trị nguôn nhân lực Human Resource Management BSC Thẻ điềm cân bằng Balanced Scorecard KPIs Chỉ số đo lường cốt lỗi Key Performance Indicators QINNE [Quản trị nguồn nhân lực CBCNV ——ÍCán bộ công nhân viên NID Người lao động CNTT Công nghệ thông tin VNPT Tập đoàn Bưu chính - Viễn. Vietnam Posts and thông Việt Nam ‘Telecommunications Group ADSL Đường dây thuê bao số bắt đôi | Asymmetric Digital Suberiber xứng Line ĐTCĐ Điện thoại cô định OTT Các dich vụ ứng dụng trên mạng | Over The Top Internet XDCB Xây dựng cơ bản DANH MỤC CÁC BẢNG Số hiệu a Tén bang Trang 2.
| Tình hình tài chính từ năm 2010 đến năm 2012 37 2.2 —_ [ Doanh thu các dịch vụ Viễn thông từ 2008 - 2012 39 2. | Cơ câu lao động theo trình độ chuyên môn 40 24 [Cơ cấu lao động theo độ tuôi và giới tính 40 2.5 | Khảo sát ý kiến về phân tích công việc và mô tả công |_ 42 việc 2.6 __ | Kết quả khảo sát tính đáp ứng của tiêu chí đánh giá 4 2.7 | Bảng kết quả khảo sát về các lỗi thường gặp khi đánh | 44 giá 2.8 [ Kết quả điễu tra thông tin phản hôi về thành tích 46 2.9 __ | Ty lệ bình quân các danh hiệu khen thưởng thành tích 47 3.1 [ Hệ thang đo định chuẩn theo BSC 64 3.2___ | Bảng đánh giá thành tích mong đợi và hiện tại 67 3.3 | Bảng kết quả thực hiện các KPIs 69 3.4 | Bảng định vị thành tích hiện tại và mong đợi từng bộ | 71 phận 3.5 | Bảng đánh giá thành tích hiện tại và mong đợi của bộ|_ 73 phận 3.6 | Bảng tiêu chí đánh giá công nhân kỹ thuật cáp máy 79 3.7 | Bảng mô tả thành tích hiện tại và thành tích mong đợi | 80 2013-2015 3.8 | Bảng đánh giá thành tích nhân viên kỹ thuật cáp máy §I 3.9 | Bảng tiêu chí đánh giá nhân viên thị trường 81 Số hiệu bing Ten bang Trang 3.10 [Mô tả thành tích hiện tại và thanh tich mong doi 2013-| 82 2015 3.11 _ | Bang đánh giá thành tích nhân viên kinh doanh 82 3.12 [Mục tiêu thực hiện của nhân viên Kỹ thuat cap may va} 90 Thị trường.13 [Hệ thông đánh giá thành tích mới 90 3. | Bảng tiêu thức phân loại thành tích đóng góp của nhân |_ 95 viên 3.15 [Kế hoạch hành động của công nhân kỹ thuật cáp máy 101 DANH MỤC CÁC HÌNH, BIÊU ĐÒ Số hiệu Tên hình, biêu đô Trang Hình 1.1 Mô hình HPT 2 Hình 1. Mô hình BSC 24 Hinh 2.1 So đô tô chức.
Quy trình lắp đặt dịch vụ 35 Hinh 2. Co cau lao động theo khôi chức năng. | Chương trình COS- Viễn thông Quảng Nam 49 Hình 3. Bản đồ mục tiêu chiên lược của Viên thông Quảng | 63 Nam Biểuđồ3.1 | Sơ đồ định vị thành tích giữa kế hoạch, hiện tại và| 67 mong đợi Biểu đồ 3.2 | Biểu đồ định vị thành tích hiện tại và thành tích mong |_ 75 đợi bộ phận Biêu đồ 3.
| Biêu đồ định vị thành tích nhân viên và nhận xét 83 Hinh 3.2 Quy trình hướng công ty đạt được thành tích mục tiêu | 8Š Biểu đỗ 3.4 | Những nguyên nhân tác động đến thành tích của NLĐ [86 Biểu đô 3.5 | Những chính sách cần được cải thiện §7 Biểu đồ 3.6 | Những sự cải thiện từ người lao động 87 Hinh 3.3 Trình tự xây dựng một chương trình đánh giá 89 MỞ ĐÀU 1. Tính cấp thiết của đề tài Ngày nay, khi mà khoa học công nghệ phát triển mạnh thì vấn đề về bí quyết công nghệ, chất lượng sản phẩm, mẫu mã, quảng cáo trên các phương. tiện truyền thông, khuyến mãi, giảm giá không còn là những yếu tố then chốt trong việc tạo nên lợi thế cạnh tranh về lâu dài cho doanh nghiệp. Nhất là khi khách hàng ngày càng trở nên khó tính hơn và họ có nhiều sự lựa chọn nhà cung cấp hơn.
Các doanh nghiệp buộc phải chuyển sang cạnh tranh dựa vào. nguồn lực con người, coi con người là tài sản quý giá nhất của công ty. Đây cũng chính là nguồn lực duy nhất tạo ra các lợi thế cạnh tranh lâu dài nhất cho. Theo Giáo sư Felix Migro: "Quản ứrị nguồn nhân lực là nghệ thuật chọn lựa những nhân viên mới và sử dụng những nhân viên cũ sao cho năng suất và chất lượng công việc đều đạt tới mức tối đa có thể được".
Đề có thể phát huy một cách hiệu quả nguồn nhân lực thì cần phải thỏa mãn những điều mà các thành viên trong công ty mong muốn nhất, có như vậy thì mới có thé tao ra được những động lực thúc đầy việc nâng cao thành tích của chính họ Qua đó ta thấy công tác đánh giá thành tích đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý và đưa ra những giải pháp nhằm thúc day việc đạt được thành tích của tô chức. Vấn đề đặt ra cho tô chức là sử dụng công cụ nào để có thẻ phát huy được hiệu quả công tác đánh giá thành tích. Có rất nhiều công cụ được sử dụng trong công tác đánh giá thành tích, nhằm đảm bảo cho mục đích tối thượng đó là cải thiện thành tích làm việc của nhân viên và giúp tổ chức đạt được những thành tích mục tiêu. Tuy nhiên, công cụ có tính chiến lược mà đề tài đề cập đến là công cụ HPT, đây là một công cụ được sử dụng trong công tác đánh giá thành tích mang lại cao cho doanh nghiệp.
Qua thực tế làm việc tại Viễn thông Quảng Nam, tác giả nhận thấy thành. tích hiện tại của doanh nghiệp thường thấp hơn so với những kế hoạch đã đặt ra, nguyên nhân xuất phát từ đâu? Làm thế nào đạt được những thành tích mục tiêu mà Viễn thông Quảng Nam đã đặt ra cho giai đoạn phát triển mới? Qua đó tác giả quyết định chọn đề tài “ỨNG DỤNG MÔ HÌNH HPT ĐỀ ĐÁNH GIÁ THÀNH TÍCH NHÂN VIÊN TẠI VIỄN THÔNG QUẢNG NAM” để có thể đưa ra những câu trả lời và những biện pháp can thiệp mang tính chiến lược, đảm bảo cho tổ chức có thẻ đạt được những thành tích mục tiêu đã đề ra 2. Mục tiêu của đề tài Mục đích lý luận: Tiếp cận tư duy mới trong công tác đánh giá thành tích bằng công cụ HPT và xu hướng triển khai trong các doanh nghiệp hiện nay. Mục đích thực tiễn: Trên cơ sở phân tích và đi sâu tìm hiểu thuận lợi, khó khăn, những thành công cũng như hạn chế, qua đó đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả công tác cải thiện thành tích, góp phần thực hiện những mục tiêu mà Viễn thông Quang Nam da dé ra.
Giới hạn nghiên cứu 'Về mặt thời gian: Đề thuận lợi cho việc tính toán, so sánh các số liệu kế toán, số liệu thống kê cũng như tạo điều kiện cho việc đánh giá tình hình cho. sát với thực tế hiện nay hơn, tác giả sẽ tiến hành nghiên cứu và tính toán các số liệu trong phạm vỉ thời gian từ năm 2009-2012. Về mặt địa điểm: Đề tài tiến hành nghiên cứu tại Viễn thông Quảng. Về nội dung nghiên cứu: Đề tài tiến hành giải quyết dựa trên những công việc nền tảng của bộ phận sản xuất để hoàn thiện công tác đánh giá thành tích tại Viễn thông Quảng Nam.