Luận Văn: Quản Lý Thiết Kế, Lắp Đặt & Vận Hành Hệ Thống Xử Lý Nước Thải Công Nghiệp

Luận văn thạc sĩ quản lý thiết kế, lắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải công nghiệp. Nghiên cứu chuyên sâu về quy trình và công nghệ xử lý.

Chuyên ngành

Quản Lý Công Nghiệp

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận Văn Thạc Sĩ

2020

75
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Hệ Thống Xử Lý Nước Thải Công Nghiệp Hiện Nay

Nước thải công nghiệp là một vấn đề nhức nhối, ảnh hưởng trực tiếp đến môi trường và sức khỏe cộng đồng. Việc xử lý nước thải công nghiệp hiệu quả là vô cùng quan trọng. Nước thải từ các nhà máy, khu công nghiệp chứa nhiều chất độc hại, kim loại nặng, dầu mỡ, vi sinh vật gây bệnh. Nếu không được xử lý đúng cách, chúng sẽ gây ô nhiễm nguồn nước, đất đai, ảnh hưởng đến hệ sinh thái và sức khỏe con người. Các tiêu chuẩn xả thải ngày càng khắt khe đòi hỏi các doanh nghiệp phải đầu tư vào hệ thống xử lý hiện đại, hiệu quả. Luận văn thạc sĩ môi trường này tập trung vào quản lý thiết kế, lắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải công nghiệp nhằm đáp ứng các yêu cầu về xử lý nước thải đạt chuẩn. Quản lý hiệu quả hệ thống xử lý nước thải công nghiệp đòi hỏi sự am hiểu sâu sắc về các công nghệ xử lý nước thải, quy trình xử lý nước thải, và các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả xử lý nước thải. Các vấn đề môi trường liên quan đến nước thải công nghiệp cần được xem xét và giải quyết triệt để để đảm bảo sự phát triển bền vững.

1.1. Đặc Điểm Nguồn Nước Thải Công Nghiệp và Thành Phần Ô Nhiễm

Nước thải công nghiệp rất đa dạng về thành phần và tính chất ô nhiễm. Điều này phụ thuộc vào ngành nghề sản xuất, quy trình công nghệ và các hóa chất sử dụng. Các thành phần ô nhiễm phổ biến bao gồm chất hữu cơ (BOD, COD), chất rắn lơ lửng (TSS), kim loại nặng (chì, thủy ngân, crom), dầu mỡ, các chất dinh dưỡng (nitơ, photpho), vi sinh vật gây bệnh và các hóa chất độc hại khác. Việc xác định chính xác thành phần và nồng độ các chất ô nhiễm là bước quan trọng để lựa chọn công nghệ xử lý nước thải phù hợp. Cần thực hiện nghiên cứu xử lý nước thải chi tiết để đánh giá đúng thực trạng ô nhiễm.

1.2. Tầm Quan Trọng Của Xử Lý Nước Thải Công Nghiệp Đối Với Môi Trường

Việc xả thải trực tiếp nước thải công nghiệp chưa qua xử lý ra môi trường gây ra những hậu quả nghiêm trọng. Ô nhiễm nguồn nước ảnh hưởng đến sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản. Các chất độc hại tích tụ trong chuỗi thức ăn gây nguy hiểm cho sức khỏe con người. Ô nhiễm đất đai làm giảm năng suất cây trồng và gây ô nhiễm nguồn nước ngầm. Hệ thống xử lý nước thải tập trunghệ thống xử lý nước thải phân tán đều đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường.

II. Thách Thức Trong Quản Lý Hệ Thống Xử Lý Nước Thải

Quản lý hệ thống xử lý nước thải công nghiệp gặp nhiều thách thức. Một trong số đó là sự biến động về lưu lượng và thành phần nước thải. Chi phí xử lý nước thải cũng là một gánh nặng cho các doanh nghiệp, đặc biệt là các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Ngoài ra, việc bảo trì hệ thống xử lý nước thải đòi hỏi kỹ thuật cao và kinh nghiệm. Tự động hóa hệ thống xử lý nước thải giúp giảm chi phí vận hành và nâng cao hiệu quả. Việc đào tạo nhân viên vận hành hệ thống xử lý nước thải cũng rất quan trọng để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định và hiệu quả. Theo “TRƯỜNG DẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI”, “Vấn đẻ ô nhiễm môi trường nước đã và đang ngày càng trở nên nghiêm trọng hơn ở Việt Nam.”

2.1. Biến Động Lưu Lượng Và Thành Phần Nước Thải Đầu Vào

Sự thay đổi về lưu lượng và thành phần nước thải đầu vào gây khó khăn cho việc điều chỉnh các thông số vận hành hệ thống xử lý nước thải. Cần có các giải pháp để ổn định lưu lượng và thành phần nước thải, chẳng hạn như sử dụng bể điều hòa hoặc áp dụng các biện pháp xử lý sơ bộ. Hệ thống quan trắc nước thải giúp theo dõi và điều chỉnh các thông số vận hành kịp thời.

2.2. Chi Phí Đầu Tư Và Vận Hành Hệ Thống Xử Lý Nước Thải

Chi phí đầu tư hệ thống xử lý nước thảichi phí vận hành hệ thống xử lý nước thải là một bài toán khó cho các doanh nghiệp. Cần lựa chọn công nghệ xử lý nước thải phù hợp với quy mô sản xuất và khả năng tài chính. Tiêu thụ năng lượng hệ thống xử lý nước thải cần được tối ưu hóa để giảm chi phí vận hành.

III. Phương Pháp Thiết Kế Tối Ưu Hệ Thống Xử Lý Nước Thải Hiện Đại

Thiết kế hệ thống xử lý nước thải cần đảm bảo hiệu quả xử lý cao, chi phí hợp lý và dễ vận hành. Việc lựa chọn công nghệ xử lý nước thải phù hợp là yếu tố then chốt. Các công nghệ sinh học xử lý nước thải, công nghệ hóa lý xử lý nước thải, và công nghệ hóa học xử lý nước thải đều có ưu nhược điểm riêng. Cần xem xét các yếu tố như đặc điểm nước thải, quy mô sản xuất, yêu cầu về chất lượng nước sau xử lý và chi phí đầu tư, vận hành để đưa ra quyết định. Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải cần được xây dựng chi tiết, đảm bảo tính khoa học và khả thi.

3.1. Lựa Chọn Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Phù Hợp Với Từng Loại Hình Công Nghiệp

Mỗi ngành công nghiệp có đặc điểm nước thải khác nhau. Ví dụ, nước thải dệt nhuộm chứa nhiều chất màu và hóa chất độc hại, trong khi nước thải chế biến thực phẩm chứa nhiều chất hữu cơ. Cần lựa chọn công nghệ xử lý nước thải phù hợp với từng loại hình công nghiệp để đảm bảo hiệu quả xử lý. Các công nghệ như AAO, MBBR, MBR, SBR được sử dụng rộng rãi trong xử lý nước thải công nghiệp.

3.2. Tối Ưu Hóa Quy Trình Xử Lý Nước Thải Đảm Bảo Hiệu Quả Và Tiết Kiệm Chi Phí

Việc tối ưu hóa quy trình xử lý nước thải giúp nâng cao hiệu quả xử lý và giảm chi phí vận hành. Cần xem xét các yếu tố như thời gian lưu, tỷ lệ tuần hoàn, nồng độ bùn hoạt tính, và các thông số vận hành khác để đạt được hiệu quả xử lý tối ưu. Việc sử dụng các phần mềm mô phỏng giúp dự đoán và tối ưu hóa quy trình xử lý nước thải.

3.3 Thuyết minh quy trình công nghệ xử lý nước thải

Thuyết minh quy trình công nghệ xử lý nước thải cần thể hiện rõ mục đích xử lý, nguyên tắc hoạt động của từng công đoạn, các thông số vận hành và kiểm soát. Tài liệu này là cơ sở quan trọng cho việc vận hành hệ thống xử lý nước thải một cách hiệu quả và an toàn. Thông tin trong thuyết minh cần được cập nhật thường xuyên để phản ánh đúng tình trạng thực tế của hệ thống.

IV. Quản Lý Lắp Đặt Vận Hành Hệ Thống Xử Lý Nước Thải Hiệu Quả

Quản lý lắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải là yếu tố then chốt để đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định, hiệu quả và bền vững. Cần tuân thủ các quy trình, quy định về lắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải. Việc giám sát hoạt động hệ thống xử lý nước thải thường xuyên giúp phát hiện và khắc phục kịp thời các sự cố. Bảo trì hệ thống xử lý nước thải định kỳ giúp kéo dài tuổi thọ của hệ thống và đảm bảo hiệu quả xử lý.

4.1. Quy Trình Lắp Đặt Thiết Bị Xử Lý Nước Thải Đảm Bảo Kỹ Thuật Và An Toàn

Quy trình lắp đặt thiết bị xử lý nước thải cần được thực hiện bởi đội ngũ kỹ thuật có chuyên môn và kinh nghiệm. Cần tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Việc kiểm tra, nghiệm thu sau khi lắp đặt là rất quan trọng để đảm bảo thiết bị hoạt động đúng chức năng.

4.2. Hướng Dẫn Vận Hành Trạm Xử Lý Nước Thải Đảm Bảo Đạt Chuẩn Xả Thải

Việc vận hành hệ thống xử lý nước thải cần được thực hiện theo hướng dẫn chi tiết, rõ ràng. Cần kiểm soát chặt chẽ các thông số vận hành, điều chỉnh kịp thời khi có sự thay đổi. Việc đánh giá hiệu quả hệ thống xử lý nước thải thường xuyên giúp phát hiện các vấn đề và đề xuất các giải pháp cải tiến. Xử lý nước thải đạt chuẩn là mục tiêu hàng đầu.

V. Nghiên Cứu Ứng Dụng Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tiên Tiến AAO tại Kiến Hưng

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ AAO (kỵ khí - thiếu khí - hiếu khí) trong xử lý nước thải tại khu nhà ở phường Kiến Hưng cho thấy hiệu quả xử lý cao và ổn định. Công nghệ AAO là một trong những công nghệ sinh học xử lý nước thải tiên tiến, giúp loại bỏ các chất hữu cơ, nitơ và photpho trong nước thải. Nghiên cứu này cung cấp các dữ liệu thực tế về hiệu quả ứng dụng công nghệ AAO trong điều kiện cụ thể của Việt Nam.

5.1. Đánh Giá Hiệu Quả Xử Lý Nước Thải Bằng Công Nghệ AAO Thực Tế

Việc đánh giá hiệu quả hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ AAO tại khu nhà ở phường Kiến Hưng cho thấy khả năng loại bỏ BOD, COD, nitơ và photpho đạt yêu cầu. Các chỉ số ô nhiễm sau xử lý đáp ứng các tiêu chuẩn xả thải hiện hành. Điều này chứng minh tính hiệu quả của công nghệ AAO trong điều kiện thực tế.

5.2. Các Giải Pháp Cải Tiến Hệ Thống Xử Lý Nước Thải Công Nghiệp AAO

Dựa trên kết quả đánh giá, có thể đề xuất các giải pháp cải tạo hệ thống xử lý nước thải AAO để nâng cao hiệu quả xử lý và giảm chi phí vận hành. Các giải pháp có thể bao gồm tối ưu hóa tỷ lệ tuần hoàn, điều chỉnh nồng độ bùn hoạt tính, và áp dụng các biện pháp tiền xử lý để giảm tải cho hệ thống AAO.

VI. Kết Luận Triển Vọng Phát Triển Quản Lý Xử Lý Nước Thải Công Nghiệp

Quản lý thiết kế, lắp đặt và vận hành hệ thống xử lý nước thải công nghiệp là một lĩnh vực quan trọng, đòi hỏi sự quan tâm của các doanh nghiệp và nhà quản lý. Việc áp dụng các công nghệ xử lý nước thải tiên tiến, tối ưu hóa quy trình xử lý nước thải, và quản lý hiệu quả hệ thống xử lý nước thải giúp bảo vệ môi trường và đảm bảo sự phát triển bền vững. Nghiên cứu xử lý nước thải cần được đẩy mạnh để tìm ra các giải pháp mới, hiệu quả hơn.

6.1. Tổng Kết Các Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Xử Lý Nước Thải

Để nâng cao hiệu quả xử lý nước thải, cần kết hợp nhiều giải pháp, bao gồm lựa chọn công nghệ xử lý nước thải phù hợp, tối ưu hóa quy trình xử lý nước thải, quản lý chặt chẽ quá trình lắp đặt và vận hành, và đào tạo đội ngũ nhân viên có chuyên môn. Việc ứng dụng tự động hóa hệ thống xử lý nước thải giúp giảm chi phí vận hành và nâng cao độ tin cậy.

6.2. Hướng Nghiên Cứu Phát Triển Trong Lĩnh Vực Xử Lý Nước Thải

Các hướng nghiên cứu xử lý nước thải trong tương lai tập trung vào phát triển các công nghệ xử lý nước thải mới, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường, và có khả năng tái sử dụng nước thải. Việc nghiên cứu ứng dụng xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học, xử lý nước thải bằng phương pháp hóa học, và xử lý nước thải bằng phương pháp vật lý cần được đẩy mạnh.

11/09/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG 11 — Tổng quanvề nước thải - - - - 1 12 — Các tính chất của nước thải. - - 4 121 Tinh chit vat ly. - - 4 1⁄22 Tính chấthóahọc.3 Sự cần thiết của việc xứ lý nước thải.1 Tác động của nước thải.2 Sự cần thiết của việc xử lý nước thải.4 Điều kiện xã nước thôi vào nguồn tiếp nhận § CHƯƠNG 2.

CÁC PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ NƯỚC THÁI.1 Tổng quan về cá phương phép xử lý mước thâi - - 1 21.1 Các cêng đoạn xử lý nước thải "1 312 Công nghệ xử lý nước thải - 11 2. Cáo cêng nghệ xử lý nước thải sinh hoạt hiện nay. 13 32 Cơ sở lý thuyết tỉnh toán, xác định các thông số chất lượng nước thái.1 Cơ sở lý thuyết tính toán cho hé théng bun hoạt tính.2_ Thiết kế hệ thông bủn hoạt tỉnh. Tính toàn thiết kế hệ thống xữ lý nước thải theo công nghệ thiểu.

khí — hiểu khí (AO — Anoxie/Aprobic) - 37 CHƯƠNG 3. QUẢN LÝ THÉT KÉ, LẬP ĐẶT VÀ VẬN HÀNH CHO KHU NHÀ Ở PHƯỜNG KIEN IIUNG. 31 Giỏi thiệu chung vẻ dự án.2 Địa chất thủy văn của khu vực.3 Phạm vi và mục Hiểu. Sơ dỗ tổ chức quản lý thiết kế, lắp đặt và vận hảnh được áp dụng.1 Quyết định phê duyệt đầu tư dự an: - - 46 Thiết kế cơ sở - - - 46 Kiểm tra thiết kế.

73 Lrựa chọn nhà thâu thiết kế chỉ tiết, xây lắp, thiết bị.25 Thiết kế chỉ tiết đự án.6 Kiếm tra thiết kế chỉ tiết - 73 ĐANH MỤC BẰNG Tiảng 1-1 yêu câu vẻ nông độ cho phép của các chỉ tiêu khi xã nước thải vào sông, hồ. - Bang 1-23 Nông độ giới hạn chohọ phép, của các chất độc hại. Bang 1-3 Gia tri giới hạn cho phép của các thông số và nông độ các chất ở nhỉ trong nước mặt (TCVN 5942-1995). Giới thiệu các ông trình thường được chợn dễ thực hiện các quy trình công nghệ xử lý cơ học và hóa học.

- - 12 Bang 2-2 Giải thiệu các công trình thường áp dụng trong xử lý sinh học. 12 Bang 2-3 Giá trị đặc trưng của các chỉ tiêu vẻ chất lượng nước thải sìh hoạt đô thị 20 Bang2-5 Céc céng thitefe động học về quá trình XLNT bằng bừn hoạt tính. 23 Bang 2-6 Các khoảng giá trị SRT của hệ thống bún hoại tính 35 Bang 2-7 Các thông số thiết kế bế lắng đợt II trong hệ thẳng bùn hoạt tính. 32 Bing 2-8 Gid tri của các hộ số động học về quá trình bùn hoại tính đối với các vỉ +huảndị đưỡng tại điệu kiện 20% Ẳ.35 Bing2-9 Giá trị của các hệ số động học vẻ quá trinh bùn hoạt tính đổi với cáo vỉ khuẩn nitrat hỏa tại điều kiện 20%C *.

- 3S Bảng2-11 Giả trị của các hệ số động học về quả trình khứ nitrar. Bang 2-12 Quy trình tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải thiêu khí (AO) - 40 Bảng 3-1 Bảng lưu lượng nước thải của dự án. Bang 3-2 Giá trí các thông số ö nhiễm làm cơ sở tính toán giá Irị tối da cho ho phép trong nước thải sinh hoại. - 47 Bảng 3-3 8o sánh các công nghệ xử yn nước thôi - 48 Bảng 3-4 Kết quả quan trắc các chỉ tiêu của nước thải ra lại tòa nhà ỚT1 khu nhà ở Kiên Hưng - - 34 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIET TAT Ky higu Tiếng Việt Tiếng Anh ADN Axil Devaxyribonucleic ADP Adenosine DiPhotphat AF Lge ky khí Anaerobic Filter AOB Các vị khuẩn oxy hỏa nmoni Ammonia Oxidation Bacteria ATP Ademosin TriPhotphat Aerotank 1ẻ bún hoạt tỉnh biếu khi BODs Nhu cầu ô xy sinh hóa trong 5 Biological Oxygen Demand in § ngay day cBOD Nin cau 6 xy sinh hoa để phân Carbemaneeous Biochemieal tủy chất hữu eơ (C) Oxygen Demand cop Nhu cau 6 xy hóa hóa học Chemical Oxygen Demand CcWs Bãi lọc ngập mước nhân tạo Constructed Wetlands bo Ô xy hỏa lan Dissolved Oxygen DS Chat ran héa tan Dissilved Solid FAM Tỷ lệ thức ăn / vi sinh vật Food/Microurganisin ratio Thời gian hru mde Hydralie Residence Time NBOD Nhu cau 6 xy sinh hóa để phân Nirogenous Biochenvical hủy Ni tơ Oxygen Demand NOB Nitrogen Oxidation Bacteria Các vị khuẩn 4 xy héa nitrit EAS Bim hoat tinh tuần hoàn Recycled Actived Solids SRT Thời gian lưu bùn.

Solid Retention Time ss Các chất rắn lạ hing Suspended Solids SVI Chỉ số thế tích bùn Sludge Volumn Index TOC Tắng hàm lượng cacbon hữu Total Organic Carbon ca TS Tầng chất rắn Total Solid TSS. Tang chat rắn lơ hing Total Suspended Solid Axit béo dé bay hoi Volatile Fat Acids VSS Các chất rắn lơ lửng dé bay hoi Volatile Suspended Solid VSV Vi sinh vật DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIET TAT Ky higu Tiếng Việt Tiếng Anh ADN Axil Devaxyribonucleic ADP Adenosine DiPhotphat AF Lge ky khí Anaerobic Filter AOB Các vị khuẩn oxy hỏa nmoni Ammonia Oxidation Bacteria ATP Ademosin TriPhotphat Aerotank 1ẻ bún hoạt tỉnh biếu khi BODs Nhu cầu ô xy sinh hóa trong 5 Biological Oxygen Demand in § ngay day cBOD Nin cau 6 xy sinh hoa để phân Carbemaneeous Biochemieal tủy chất hữu eơ (C) Oxygen Demand cop Nhu cau 6 xy hóa hóa học Chemical Oxygen Demand CcWs Bãi lọc ngập mước nhân tạo Constructed Wetlands bo Ô xy hỏa lan Dissolved Oxygen DS Chat ran héa tan Dissilved Solid FAM Tỷ lệ thức ăn / vi sinh vật Food/Microurganisin ratio Thời gian hru mde Hydralie Residence Time NBOD Nhu cau 6 xy sinh hóa để phân Nirogenous Biochenvical hủy Ni tơ Oxygen Demand NOB Nitrogen Oxidation Bacteria Các vị khuẩn 4 xy héa nitrit EAS Bim hoat tinh tuần hoàn Recycled Actived Solids SRT Thời gian lưu bùn. Solid Retention Time ss Các chất rắn lạ hing Suspended Solids SVI Chỉ số thế tích bùn Sludge Volumn Index TOC Tắng hàm lượng cacbon hữu Total Organic Carbon ca TS Tầng chất rắn Total Solid TSS. Tang chat rắn lơ hing Total Suspended Solid Axit béo dé bay hoi Volatile Fat Acids VSS Các chất rắn lơ lửng dé bay hoi Volatile Suspended Solid VSV Vi sinh vật DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIET TAT Ky higu Tiếng Việt Tiếng Anh ADN Axil Devaxyribonucleic ADP Adenosine DiPhotphat AF Lge ky khí Anaerobic Filter AOB Các vị khuẩn oxy hỏa nmoni Ammonia Oxidation Bacteria ATP Ademosin TriPhotphat Aerotank 1ẻ bún hoạt tỉnh biếu khi BODs Nhu cầu ô xy sinh hóa trong 5 Biological Oxygen Demand in § ngay day cBOD Nin cau 6 xy sinh hoa để phân Carbemaneeous Biochemieal tủy chất hữu eơ (C) Oxygen Demand cop Nhu cau 6 xy hóa hóa học Chemical Oxygen Demand CcWs Bãi lọc ngập mước nhân tạo Constructed Wetlands bo Ô xy hỏa lan Dissolved Oxygen DS Chat ran héa tan Dissilved Solid FAM Tỷ lệ thức ăn / vi sinh vật Food/Microurganisin ratio Thời gian hru mde Hydralie Residence Time NBOD Nhu cau 6 xy sinh hóa để phân Nirogenous Biochenvical hủy Ni tơ Oxygen Demand NOB Nitrogen Oxidation Bacteria Các vị khuẩn 4 xy héa nitrit EAS Bim hoat tinh tuần hoàn Recycled Actived Solids SRT Thời gian lưu bùn.

Solid Retention Time ss Các chất rắn lạ hing Suspended Solids SVI Chỉ số thế tích bùn Sludge Volumn Index TOC Tắng hàm lượng cacbon hữu Total Organic Carbon ca TS Tầng chất rắn Total Solid TSS. Tang chat rắn lơ hing Total Suspended Solid Axit béo dé bay hoi Volatile Fat Acids VSS Các chất rắn lơ lửng dé bay hoi Volatile Suspended Solid VSV Vi sinh vật DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIET TAT Ky higu Tiếng Việt Tiếng Anh ADN Axil Devaxyribonucleic ADP Adenosine DiPhotphat AF Lge ky khí Anaerobic Filter AOB Các vị khuẩn oxy hỏa nmoni Ammonia Oxidation Bacteria ATP Ademosin TriPhotphat Aerotank 1ẻ bún hoạt tỉnh biếu khi BODs Nhu cầu ô xy sinh hóa trong 5 Biological Oxygen Demand in § ngay day cBOD Nin cau 6 xy sinh hoa để phân Carbemaneeous Biochemieal tủy chất hữu eơ (C) Oxygen Demand cop Nhu cau 6 xy hóa hóa học Chemical Oxygen Demand CcWs Bãi lọc ngập mước nhân tạo Constructed Wetlands bo Ô xy hỏa lan Dissolved Oxygen DS Chat ran héa tan Dissilved Solid FAM Tỷ lệ thức ăn / vi sinh vật Food/Microurganisin ratio Thời gian hru mde Hydralie Residence Time NBOD Nhu cau 6 xy sinh hóa để phân Nirogenous Biochenvical hủy Ni tơ Oxygen Demand NOB Nitrogen Oxidation Bacteria Các vị khuẩn 4 xy héa nitrit EAS Bim hoat tinh tuần hoàn Recycled Actived Solids SRT Thời gian lưu bùn. Solid Retention Time ss Các chất rắn lạ hing Suspended Solids SVI Chỉ số thế tích bùn Sludge Volumn Index TOC Tắng hàm lượng cacbon hữu Total Organic Carbon ca TS Tầng chất rắn Total Solid TSS. Tang chat rắn lơ hing Total Suspended Solid Axit béo dé bay hoi Volatile Fat Acids VSS Các chất rắn lơ lửng dé bay hoi Volatile Suspended Solid VSV Vi sinh vật DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIET TAT Ky higu Tiếng Việt Tiếng Anh ADN Axil Devaxyribonucleic ADP Adenosine DiPhotphat AF Lge ky khí Anaerobic Filter AOB Các vị khuẩn oxy hỏa nmoni Ammonia Oxidation Bacteria ATP Ademosin TriPhotphat Aerotank 1ẻ bún hoạt tỉnh biếu khi BODs Nhu cầu ô xy sinh hóa trong 5 Biological Oxygen Demand in § ngay day cBOD Nin cau 6 xy sinh hoa để phân Carbemaneeous Biochemieal tủy chất hữu eơ (C) Oxygen Demand cop Nhu cau 6 xy hóa hóa học Chemical Oxygen Demand CcWs Bãi lọc ngập mước nhân tạo Constructed Wetlands bo Ô xy hỏa lan Dissolved Oxygen DS Chat ran héa tan Dissilved Solid FAM Tỷ lệ thức ăn / vi sinh vật Food/Microurganisin ratio Thời gian hru mde Hydralie Residence Time NBOD Nhu cau 6 xy sinh hóa để phân Nirogenous Biochenvical hủy Ni tơ Oxygen Demand NOB Nitrogen Oxidation Bacteria Các vị khuẩn 4 xy héa nitrit EAS Bim hoat tinh tuần hoàn Recycled Actived Solids SRT Thời gian lưu bùn.

Solid Retention Time ss Các chất rắn lạ hing Suspended Solids SVI Chỉ số thế tích bùn Sludge Volumn Index TOC Tắng hàm lượng cacbon hữu Total Organic Carbon ca TS Tầng chất rắn Total Solid TSS. Tang chat rắn lơ hing Total Suspended Solid Axit béo dé bay hoi Volatile Fat Acids VSS Các chất rắn lơ lửng dé bay hoi Volatile Suspended Solid VSV Vi sinh vật ĐANH MỤC BẰNG Tiảng 1-1 yêu câu vẻ nông độ cho phép của các chỉ tiêu khi xã nước thải vào sông, hồ. - Bang 1-23 Nông độ giới hạn chohọ phép, của các chất độc hại. Bang 1-3 Gia tri giới hạn cho phép của các thông số và nông độ các chất ở nhỉ trong nước mặt (TCVN 5942-1995).

Giới thiệu các ông trình thường được chợn dễ thực hiện các quy trình công nghệ xử lý cơ học và hóa học. - - 12 Bang 2-2 Giải thiệu các công trình thường áp dụng trong xử lý sinh học. 12 Bang 2-3 Giá trị đặc trưng của các chỉ tiêu vẻ chất lượng nước thải sìh hoạt đô thị 20 Bang2-5 Céc céng thitefe động học về quá trình XLNT bằng bừn hoạt tính. 23 Bang 2-6 Các khoảng giá trị SRT của hệ thống bún hoại tính 35 Bang 2-7 Các thông số thiết kế bế lắng đợt II trong hệ thẳng bùn hoạt tính .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ