CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM CHUNG.Tiểng ổn trên Ôtô. Lực cản khí động. Những biện pháp cải thiện tính năng khí động học CHUONG 2: SONG 4M VẢ TIENG ON. Định nghĩa sóng âm 2.
Các đại lượng cơ bản của sống âm. Tân số, bước sóng, chủ kỳ dao động và vận tốc ânL - 9 b. Ấp suất âm, múc ap sual am - 10 o. Cutmg 49 fim, mide cudmg dd aim - 10 2.
Phạm vị âm nghe thấy - 11 2. Sự lan truyền sóng ÄH. Định nghĩa tiếng ổn. si neererieere Xe.
Phân loại tiếng ồn. Tiếng ổn khí động, 14 a. Tính toán tiếng én có nguồn gốc khí động. CHƯƠNG 3: TIENG ON KIL DONG TREN OTO 3.
Tổng quát về lực tác động lên ôtô. Các thành phân lực chủ động. Lực kéo tiếp tuyển. Lực bám và hệ số bám - - 18 3.
Các thành phân lực cản chuyển động của ôtô - - 18 a. Lue cn in - - 18 b. Lực cân đắc - - 18 ø.ực cần quản lính - 19 4L Trực cân, lực nâng khi động. Sự hình thánh tiếng én khí động trên ôtô 21 DANH MUC CAC BANG, SO BO, HÌNH ANH cân Cả nỗi hật của các hãng 8 Bang 2.1: Théng kê về mức độ ồn của một số phương tiện.
seen LS Bang 2.2: Tăng thông kẽ mức cường độ âm: mà ti người chịu đựng được - 14 Bang 2.3: Tỳ lệ của các thành phần gầy nên tiếng ởn —.6: Các hằng số mô hình.9: Toa dé cac diém khảo sát 37 Bang 5.14; Két qué mé phông trên mô hình hình bọc Mode 1.15: Tang kết hệ số lực nâng, hệ số lực cần trên lát cả mé hinh 51 Bang 6.16: Cac diém kiểm tra âm thanh trên các mô hình 52 Bang 6.25: Bang dai am thanh sinh ra trên các mô hình mỗ phỏng 56 Bang 6.26: Tang hop két qua - - ST Hinh 1.1:Bo độ n trên chiếc CT.-class cửa Mercedes 1 Tỉnh 1.3:Xác định tiếng ôn trong ca-bin 2 Tlinh 1.3: Dong khi chạy qua Ôtö.4: Déng khí chạy qua phân đuôi lướt.5: Mô phóng dòng khi.2: Biểu đỗ về mức áp suất âm.3: Nguyễn lý của sự truyền âm thanh qua 12 Tình 3.1: Các lực tác động Tên ôtô.2: Hệ số lực cân trên một số mô hình.3: Vi du vé xody ở đuôi xe 32 Tlinh 3.4: Ví dụ về xoáy trên bê mặt xe.5: Xoay sinh ra trén bé mat ötô.6: Sơ dễ các bước thục hiện cải thiện hình dang mé hình 23 Hình 4.1: Ví dụ về peak âm thanh.2: Mô hình ôtô mô phống bạn đầu 2 Tình 4.3: Mô hình mô phông - 27 Tình 4.4: Hình chiều bằng mỗ hình mô phông.5: Tĩnh chiều đứng mô hình mô phỏng.L: Mô hình mô phỏng ban dau (Mode 1) 31 Hình 5.2: Mô hình chia lưới.3: Cai dit Run Calculation.4: Thiét lap dễ xuất ra kết quá ãm thanh trong CCED-Post 34 Tình 5.5: Trường áp suất trên be mat.6: Trường áp suất theo mặt cắt dọc của ôtô 36 Tình 5.7: Đường đồng bao quanh ôtô.8: Cáo điểm khảo sát âm thanh + Hinh 5.10: Đỗ thị âm thanh tại diễn 1.11: Đồ thị âm thanh tại điểm TT.12: Đỏ thị âm thanh tại điểm TH.13: Đả thị âm thanh tại điểm IV Tlinh 6.L: Sơ đề phát triển mê hình hình học ôtô.2: Mô hình hình học Mods 2 được cải thiện từ Mode 1 Hình 6.3: “trường áp suất trên bề mặt ötô.4: Trưởng áp suất theo mặt dọc của ôtô .5: Đường dòng bao quanh ở Tình 6.6: Cae điểm cần được cãi thiện trên mồ bình Hình 6.7: Mô hình lu được sau khi cải tuện tại À + B (Mode 3).8: Mô hình cãi thiền trên tất cả các điểm (Mode 4) Hinh 6.9: Trường áp suất trên bẻ mặt mô hình Mode 3.10: Trường áp suất trên mặt cắt đạc của mô hình Mode 3 Hình 6.11: Đường dòng chảy qua bẻ mặt mô hình Mode 3.12: Trường áp suất trên bễ mặt mô hinh Mode 4.13: Trường áp suất trên mặt cắt dọc của mô hinh Mode 4. dòng chây qua bề mặt mô tình Mode 4 Tình 6.17: Các điểm khảo 4m thant Hình 6.L8: Đỏ thị so sánh âm thanh trên 3 mô hình tại điểmI Hình 6.L9: Đả thị so sánh âm thanh trên 3 mô hình tại điểmI Hình 6.20: Đả thị so sánh âm thanh trên 3 mô hình tại điể linh 6.31: Đỗ thị so sánh âm thanh trên 3 mô hình tại điểm [V Hình 6.32: Đỏ thị so sánh âm thanh trên 3 mô hình tại điểm V Hình 6.23: Đô thị so sánh âm thanh trên 3 mô hình tại điểm VL Hình 6.34: Đồ thị so sánh âm thanh trên 3 mã hình tại diém VII. DANH MUC CAC BANG, SO BO, HÌNH ANH cân Cả nỗi hật của các hãng 8 Bang 2.1: Théng kê về mức độ ồn của một số phương tiện. seen LS Bang 2.2: Tăng thông kẽ mức cường độ âm: mà ti người chịu đựng được - 14 Bang 2.3: Tỳ lệ của các thành phần gầy nên tiếng ởn —.6: Các hằng số mô hình.9: Toa dé cac diém khảo sát 37 Bang 5.14; Két qué mé phông trên mô hình hình bọc Mode 1.15: Tang kết hệ số lực nâng, hệ số lực cần trên lát cả mé hinh 51 Bang 6.16: Cac diém kiểm tra âm thanh trên các mô hình 52 Bang 6.25: Bang dai am thanh sinh ra trên các mô hình mỗ phỏng 56 Bang 6.26: Tang hop két qua - - ST Hinh 1.1:Bo độ n trên chiếc CT.-class cửa Mercedes 1 Tỉnh 1.3:Xác định tiếng ôn trong ca-bin 2 Tlinh 1.3: Dong khi chạy qua Ôtö.4: Déng khí chạy qua phân đuôi lướt.5: Mô phóng dòng khi.2: Biểu đỗ về mức áp suất âm.3: Nguyễn lý của sự truyền âm thanh qua 12 Tình 3.1: Các lực tác động Tên ôtô.2: Hệ số lực cân trên một số mô hình.3: Vi du vé xody ở đuôi xe 32 Tlinh 3.4: Ví dụ về xoáy trên bê mặt xe.5: Xoay sinh ra trén bé mat ötô.6: Sơ dễ các bước thục hiện cải thiện hình dang mé hình 23 Hình 4.1: Ví dụ về peak âm thanh.2: Mô hình ôtô mô phống bạn đầu 2 Tình 4.3: Mô hình mô phông - 27 Tình 4.4: Hình chiều bằng mỗ hình mô phông.5: Tĩnh chiều đứng mô hình mô phỏng.L: Mô hình mô phỏng ban dau (Mode 1) 31 Hình 5.2: Mô hình chia lưới.3: Cai dit Run Calculation.4: Thiét lap dễ xuất ra kết quá ãm thanh trong CCED-Post 34 Tình 5.5: Trường áp suất trên be mat.6: Trường áp suất theo mặt cắt dọc của ôtô 36 Tình 5.7: Đường đồng bao quanh ôtô.8: Cáo điểm khảo sát âm thanh + DANH MUC CAC BANG, SO BO, HÌNH ANH cân Cả nỗi hật của các hãng 8 Bang 2.1: Théng kê về mức độ ồn của một số phương tiện.
seen LS Bang 2.2: Tăng thông kẽ mức cường độ âm: mà ti người chịu đựng được - 14 Bang 2.3: Tỳ lệ của các thành phần gầy nên tiếng ởn —.6: Các hằng số mô hình.9: Toa dé cac diém khảo sát 37 Bang 5.14; Két qué mé phông trên mô hình hình bọc Mode 1.15: Tang kết hệ số lực nâng, hệ số lực cần trên lát cả mé hinh 51 Bang 6.16: Cac diém kiểm tra âm thanh trên các mô hình 52 Bang 6.25: Bang dai am thanh sinh ra trên các mô hình mỗ phỏng 56 Bang 6.26: Tang hop két qua - - ST Hinh 1.1:Bo độ n trên chiếc CT.-class cửa Mercedes 1 Tỉnh 1.3:Xác định tiếng ôn trong ca-bin 2 Tlinh 1.3: Dong khi chạy qua Ôtö.4: Déng khí chạy qua phân đuôi lướt.5: Mô phóng dòng khi.2: Biểu đỗ về mức áp suất âm.3: Nguyễn lý của sự truyền âm thanh qua 12 Tình 3.1: Các lực tác động Tên ôtô.2: Hệ số lực cân trên một số mô hình.3: Vi du vé xody ở đuôi xe 32 Tlinh 3.4: Ví dụ về xoáy trên bê mặt xe.5: Xoay sinh ra trén bé mat ötô.6: Sơ dễ các bước thục hiện cải thiện hình dang mé hình 23 Hình 4.1: Ví dụ về peak âm thanh.2: Mô hình ôtô mô phống bạn đầu 2 Tình 4.3: Mô hình mô phông - 27 Tình 4.4: Hình chiều bằng mỗ hình mô phông.5: Tĩnh chiều đứng mô hình mô phỏng.L: Mô hình mô phỏng ban dau (Mode 1) 31 Hình 5.2: Mô hình chia lưới.3: Cai dit Run Calculation.4: Thiét lap dễ xuất ra kết quá ãm thanh trong CCED-Post 34 Tình 5.5: Trường áp suất trên be mat.6: Trường áp suất theo mặt cắt dọc của ôtô 36 Tình 5.7: Đường đồng bao quanh ôtô.8: Cáo điểm khảo sát âm thanh + KI ATEU CAC CUM TU VIET TAT Sound Pressure Level — Ap suat 4m ITT. Past Fourier Transtrom — Bién déi Fourier nhanh DET.Diserete Fourier Iransform Biến đổi Fourier rdi rae CFD.Computational Fluid Dynamics Tinh toan dng luc hoe chat léng DANH MUC CAC BANG, SO BO, HÌNH ANH cân Cả nỗi hật của các hãng 8 Bang 2.1: Théng kê về mức độ ồn của một số phương tiện. seen LS Bang 2.2: Tăng thông kẽ mức cường độ âm: mà ti người chịu đựng được - 14 Bang 2.3: Tỳ lệ của các thành phần gầy nên tiếng ởn —.6: Các hằng số mô hình.9: Toa dé cac diém khảo sát 37 Bang 5.14; Két qué mé phông trên mô hình hình bọc Mode 1.15: Tang kết hệ số lực nâng, hệ số lực cần trên lát cả mé hinh 51 Bang 6.16: Cac diém kiểm tra âm thanh trên các mô hình 52 Bang 6.25: Bang dai am thanh sinh ra trên các mô hình mỗ phỏng 56 Bang 6.26: Tang hop két qua - - ST Hinh 1.1:Bo độ n trên chiếc CT.-class cửa Mercedes 1 Tỉnh 1.3:Xác định tiếng ôn trong ca-bin 2 Tlinh 1.3: Dong khi chạy qua Ôtö.4: Déng khí chạy qua phân đuôi lướt.5: Mô phóng dòng khi.2: Biểu đỗ về mức áp suất âm.3: Nguyễn lý của sự truyền âm thanh qua 12 Tình 3.1: Các lực tác động Tên ôtô.2: Hệ số lực cân trên một số mô hình.3: Vi du vé xody ở đuôi xe 32 Tlinh 3.4: Ví dụ về xoáy trên bê mặt xe.5: Xoay sinh ra trén bé mat ötô.6: Sơ dễ các bước thục hiện cải thiện hình dang mé hình 23 Hình 4.1: Ví dụ về peak âm thanh.2: Mô hình ôtô mô phống bạn đầu 2 Tình 4.3: Mô hình mô phông - 27 Tình 4.4: Hình chiều bằng mỗ hình mô phông.5: Tĩnh chiều đứng mô hình mô phỏng.L: Mô hình mô phỏng ban dau (Mode 1) 31 Hình 5.2: Mô hình chia lưới.3: Cai dit Run Calculation.4: Thiét lap dễ xuất ra kết quá ãm thanh trong CCED-Post 34 Tình 5.5: Trường áp suất trên be mat.6: Trường áp suất theo mặt cắt dọc của ôtô 36 Tình 5.7: Đường đồng bao quanh ôtô.8: Cáo điểm khảo sát âm thanh + Mục Lục CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM CHUNG.Tiểng ổn trên Ôtô. Lực cản khí động.
Những biện pháp cải thiện tính năng khí động học CHUONG 2: SONG 4M VẢ TIENG ON. Định nghĩa sóng âm 2. Các đại lượng cơ bản của sống âm. Tân số, bước sóng, chủ kỳ dao động và vận tốc ânL - 9 b.
Ấp suất âm, múc ap sual am - 10 o.