CỘNG TIÖA XÃ HỘI CHỦ NGIHA VIỆT NAM Độc lập — Tự do— Hạnh phúc LỜI CAM ĐOAN 'Tôi cam doan day là đề tài nghiên cửu của riêng tôi đưới sự hưởng dân của PGS. Pham Iam Nam Dé tai duoc thu hiện tai BS mén © tô và xe chuyên đụng, Viện Cư khi đông lực, Đại học Bách Khoa Hà Nội. Các số liệu, kết quả Irình bay trong luận văn là hoàn toản trung thực và chưa từng được ai công bố trong bắt kỷ công trình nào. Hà Nội, ngày 15 tháng O6 năm 2011 Tác giá.
Nguyễn Thanh Tùng MUC LUC ‘Trang Trang phu bia Lei cam ch. bettas 2 DANH MỤC CÁC CHT VIRT TAT VA KY HIBU. 4 DANH MUC CAC HINH VR, BO THT - 8 TỎI NÓI ĐẦU. - 10 CHUGNG 1: TONG QUAN, " - 12 1.
DAC DIEM QUA TRINII PILANTZ 6 TS. NGUYÊN LÝ HOẠT DONG CUA II TIIONG ABS 15 1. CAC PITUONG PITAP DIU KIDEN ABS " 16 1. MỘT SỐ KÉT QUẢ NGHIÊN CỨU VỀ PHƯƠNG PHÁP ĐIÊU KIIẾN TRONG II THỞNG ABS.
Dễ XƯẤT MỤC TIbU GIIẺN CỨU. 22 CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MÔ TIÏNIT HỆ TIỞNG PIHIANIT ABS 14 XE 21 3. CÁO LỰU VÀ MOMEN TÁC DUNG LEN XE TRONG QUA TRÌNH PHANH 34 2. MÔ LIÌNI TT TIONG PILANIT ABS 1⁄4 XE, - 29 CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG TIIUẬT TOÁN DIGU KIDEN.
PIÂN TÍCI CÁC PHƯƠNG PHÁP DIÖU KIIỂN - 48 3. ĐỀ XUẤT THUẬTT TOÁN ĐIỂU KHIEN. TÔKG HỢP BỘ ĐIÊU! KHIỂN " te tect teneeese 73 3. KHA NANG DAP UNG CUA HE THONG VA ANH HUONG CUA DO TRE - 16 CHƯƠNG 4: TIC NGIIEM VÀ DÁNH GIÁ KET QUA.
XÂY DỰNG MÔ HÌNH THỰC NGHIỆM. CAC THE NGHIEM TIEN HANH TREN M6 HINH. THỦ NGHIỆM THUẬT TOÁN ĐIẾU KHIỂN THRO GTA TOC GÓC NGƯỠNG. THỬ NGHIÊM THUẬT TOÁN ĐIỀU KHIỂN TÔI ƯU LỰC THANH - 4.5, NIẬN XET CHUNG.
KỨT LUẬN VÀ KIỂN NGHỊ. TÀI LIỆU THAM KHẢO. 5L An tr Điện tích tiết điện ngang của van một chiếu 12 30 Ag m 'Tiết diện hiệu dung của lồ tiết lưu 35A; Er Tiết điệu hiệu dụng ofa 16 Wt lew 24 Am mí Diện tích tiệt điện ngang piston xy lanh chỉnh. 4 Ay a? Diện tích tiết diện ngang của xy lanh phanh bánh.
xe 50 Can Hiệu suất qua tiết lưu của van 12 29 Cas Tiiệu suất Hết lau qua lễ tiết lưu van giữ áp 34 1liệu suất tiết lưu qua lễ tiết lưu van giám áp. 4 G Nans Hệ số giâm chan cda binh tich ning B Cp Nand Hés6 giam chân của đầu 40 Œ, M. Hệ số giảm chân của xy lanh phanh bánh xe 37T N Lực phanh 7 Ty Nm Tare cân không khí 1 M Lue doc 3. Ty N Tare ngang 3.
F, N Phân lực thẳng đứng 10 G N Trọng lượng ô tô 14 Ty m Chiếu cao trọng lâm ö tô 60 1 kein” Momen quan tinh banh xe 42K Nan Hồng số dò cứng của má phanh 57. Kp HỆ số tầng của mo ren phanh "" m Chiều dải cơ sở ô tô 12h m Khoảng cách tù trọng lâm tới edu trude 13 1b m hoảng cách từ trọng tâm tới câu sau 58 m Ke Khối lượng ö tô Hình 3.5: Thuật toán điều khiến theo gia tốc châm dân của bánh xe Tình 3.6: Điều khiển theo gia tốc góc bảnh xe trong điều kiện có độ trễ Tình 3.7: Điều khiển trượt lý huyết và thực tế Hình 3.8: Mô phông đặc tính của van ở trạng thái lăng áp và giảm áp Tình 3.9: Đặc tính áp suất phanh— độ trượt Tlinh 3.10: So đề thuật toán điên khiến tôi luc phanh Tĩinh 3.11: Các trạng thái biển đổi của áp suất phanh Tỉnh 3.12: Thuật toán điều khiến lục phanh tối tru trên loại đường 1 Hình 3.13: Thuật toán điều khiển lực phanh tôi ưu trên loại đường 11 Hình 3.14: Thuật toán điều khiển tôi ưu lục phanh hệ thống trễ Hình 3.15: Sơ đề tổ hợp bộ điều khiến Hin 3.16: Khéi xử lý tin hiệu bánh xe Hình 3.17: Khối xử lý trung tâm.18: Khối véng suat Tình 3.19: Hình ảnh thực tế của bộ điều khiến ABS Hinh 4.1: So đề nguyên lý bang thir ABS.2: Mô hình thiết ké 3D bang thir Tlinh 4.3: Cam bién téc dé banh xe Tinh 4.4: Căm biển tốc độ tang trắng và mạch xử lý tin hiệu Hình 4.5: Căm biển äp suất và mạch xứ lý tin hiệu.6: Sơ đỗ nguyên lý hệ thông do vả thu thập dữ liệu.7; So dễ thuật toán bộ thu thập và xứ lý dữ liệu Hình 4.8: Hộ đo và thu thập dữ liệu Hình 4.9: Kết quả thục nghiệm pha tăng áp và giảm ép Tình 410: Kết quả điều khiển theo gia lốc góe bánh xe Tỉnh 4.11: Kết quả thữ nghiệm lối ưu lực plưnh -9- Hình 3.5: Thuật toán điều khiến theo gia tốc châm dân của bánh xe Tình 3.6: Điều khiển theo gia tốc góc bảnh xe trong điều kiện có độ trễ Tình 3.7: Điều khiển trượt lý huyết và thực tế Hình 3.8: Mô phông đặc tính của van ở trạng thái lăng áp và giảm áp Tình 3.9: Đặc tính áp suất phanh— độ trượt Tlinh 3.10: So đề thuật toán điên khiến tôi luc phanh Tĩinh 3.11: Các trạng thái biển đổi của áp suất phanh Tỉnh 3.12: Thuật toán điều khiến lục phanh tối tru trên loại đường 1 Hình 3.13: Thuật toán điều khiển lực phanh tôi ưu trên loại đường 11 Hình 3.14: Thuật toán điều khiển tôi ưu lục phanh hệ thống trễ Hình 3.15: Sơ đề tổ hợp bộ điều khiến Hin 3.16: Khéi xử lý tin hiệu bánh xe Hình 3.17: Khối xử lý trung tâm.18: Khối véng suat Tình 3.19: Hình ảnh thực tế của bộ điều khiến ABS Hinh 4.1: So đề nguyên lý bang thir ABS.2: Mô hình thiết ké 3D bang thir Tlinh 4.3: Cam bién téc dé banh xe Tinh 4.4: Căm biển tốc độ tang trắng và mạch xử lý tin hiệu Hình 4.5: Căm biển äp suất và mạch xứ lý tin hiệu.6: Sơ đỗ nguyên lý hệ thông do vả thu thập dữ liệu.7; So dễ thuật toán bộ thu thập và xứ lý dữ liệu Hình 4.8: Hộ đo và thu thập dữ liệu Hình 4.9: Kết quả thục nghiệm pha tăng áp và giảm ép Tình 410: Kết quả điều khiển theo gia lốc góe bánh xe Tỉnh 4.11: Kết quả thữ nghiệm lối ưu lực plưnh -9- lich ap 20 xe M Dịch chuyển của piston xy lanh chính BBX, ™ Tịch chuyển của pistem plunh 4 B Nim” Modun dan héi hiệu dụng của đường ông đầu từ van diễn từ tới van một chiều 12 25 ñu Năm” Modun dan héi hiệu đựng của đâu trước van điện. từ 55 Bp Nim’ Modun đàn hồi hiệu dụng của khoang công tác của bơm 31 p fm ” Khốilôi lượng lượng Từrièng củacủa đà đầu Hình 3.5: Thuật toán điều khiến theo gia tốc châm dân của bánh xe Tình 3.6: Điều khiển theo gia tốc góc bảnh xe trong điều kiện có độ trễ Tình 3.7: Điều khiển trượt lý huyết và thực tế Hình 3.8: Mô phông đặc tính của van ở trạng thái lăng áp và giảm áp Tình 3.9: Đặc tính áp suất phanh— độ trượt Tlinh 3.10: So đề thuật toán điên khiến tôi luc phanh Tĩinh 3.11: Các trạng thái biển đổi của áp suất phanh Tỉnh 3.12: Thuật toán điều khiến lục phanh tối tru trên loại đường 1 Hình 3.13: Thuật toán điều khiển lực phanh tôi ưu trên loại đường 11 Hình 3.14: Thuật toán điều khiển tôi ưu lục phanh hệ thống trễ Hình 3.15: Sơ đề tổ hợp bộ điều khiến Hin 3.16: Khéi xử lý tin hiệu bánh xe Hình 3.17: Khối xử lý trung tâm.18: Khối véng suat Tình 3.19: Hình ảnh thực tế của bộ điều khiến ABS Hinh 4.1: So đề nguyên lý bang thir ABS.2: Mô hình thiết ké 3D bang thir Tlinh 4.3: Cam bién téc dé banh xe Tinh 4.4: Căm biển tốc độ tang trắng và mạch xử lý tin hiệu Hình 4.5: Căm biển äp suất và mạch xứ lý tin hiệu.6: Sơ đỗ nguyên lý hệ thông do vả thu thập dữ liệu.7; So dễ thuật toán bộ thu thập và xứ lý dữ liệu Hình 4.8: Hộ đo và thu thập dữ liệu Hình 4.9: Kết quả thục nghiệm pha tăng áp và giảm ép Tình 410: Kết quả điều khiển theo gia lốc góe bánh xe Tỉnh 4.11: Kết quả thữ nghiệm lối ưu lực plưnh -9- 47M kg Khối lượng pit-tong, 2L Ma kg Khối lượng piston xy lanh chinh 39M, kg Khối lượng cửa pi tông trong xy lanh phanh bánh xe 4M, Nm Mbmen cuanh trục x $M, Nm Momen quanh trục y 6 —M, Nm Mouen quanh trục z 5 Pụ Pa Ấp suất đầu trong khoang công tác gủa bơm. 36 Ðị Pa Áp suất của dâu phanh trong, bình tích năng 48 Tị Pa Ấp suất của dâu phanh rong bình tích răng 32 Py Pa Ap swat dau tai xy lanh chính 32 P, Pa Áp suất của dầu phanh ưrung xy lanh phanh bánh.
xe 36 Qha m/s Tam lượng dẫu từ bơn tới xy kmh chính 27 Q m1 Lưu lượng dâu từ xy lanh chính tới bánh xe 6L R m Hán kinh bánh xe 6 § m Qướng đường phanh 63 Ts Nm Momen phanh 9 v má Vận tốc ô tô 49 VỊ mĩ Thẻ tích trong đường dau tir van điện từ lới van một chiều 12 2R Vụ TỶ Thể tích đầu trước van didn Lit (6) 56 Vy mm 'Thể tích dâu trong khoang công tac của bơm. 43V, m “Thể tích dẫu reng xy Janh phanh bánh xe 8W Ns”m” Hệ số cân không khí 45 Xi m Độ dịch chuyển ban dầu của lỏ xo trong binh -6- DANH MỤC CÁC CHỮ VIỆT TÁT TT | Chữvittất | Tên dây đủ Y nghia 1 | ABS ‘Anti-lock Braking System IIệ thông chủng bỏ cúng phanh 2 |ASR Anti-Slip Regulation Hệ thống chống trượt quay bảnh xe 5 |BA Brake Assist Hệ thống hỗ trợ phanh 3 |BBD Eletronic Brakeforce Bộ phân phối lực phanh điện Distribution tử 4 |BECU Electronic Control Unit — Bộ điện khiến điệntử 6 |vsc Vehicle Stability Control ITiệ thống điểu khiến ổn định thân xe DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU TT KY ATRU BON VI GIAT THICH 16 Ạ Độ trượt đạc của bánh xe | 178 .