chương 1.1 Đặc tỉnh lý tưởng giữa các bánh xe đẩn hưởng.2 __ Đặc tính thực tế giữa cáo bảnh xe dẫn hướng.2 Đông học quay vòng của ô .36 221 - - - - 26 Déng hoc quay véng ota 6 6 con khi bánh xe đản hỏi. 23 Danh gia trạng thái quay vòng của ôtô con.2 Quay vòng thiếu. Quay vòng thửa.4 Kếthuận chương 2.occ cover sen. NGHIEN CUU ANH HUGNG CUA MOT SO THONG SO KET CAU DEN TRANG THAL QUAY VONG Ö TÔ C0 3.1 Mục tiêu đánh giá trạng thái quay vòng của xe 34 DANH MUC HINH VE Tình1.1: Hệ thông lái không có trợ lực 2 Hinh 1.2: Quy luật thay đỗi tỷ số truyền ie của cơ câu lái 4 Tình 1.3: Cơ cầu lái trục vịt chốt quay .4: Cơ câu lái trục vít con lăn.5: Cơ cầu lái cukiể bị tuận hoà.6: Góc nghiêng ngang bánh xe đương „ 9 Tình 1.7: Góc nghiêng ngang bánh xe âm.8: Góc nghiêng đọc trụ đứng.9: Góc nghiêng ngang trụ dứng (kigpin).
sac sao, TỔ Hình 1.10: Độ chạm dương, ~ ~ - 11 Hình1. co innnnrirrerrree „11 Hinh 1.12: Quan hệ hình học Ạ 12 Hinh 1.13: Cơ cáu 4 khâukhi cỏ dầm cầu liền.14: Cơ cau don ngang nỗi liên kết với hệ thống trco dc lập.15: Động học quay vóng lý tưởng Hình 1.16: Quay vòng xe khi lốp có biến dạng ngang.17: Quỹ đạo quay vòng xe ở các trạng thải quay vỏng.18: Hưởng chuyên động của xe khi có lực ngang tác dụng.1: Sơ để động học khi quay vòng. 8ơ đỗ dẫn động lài khi xe đi thẳng. Sơ đỗ hình thang lại khi xe quay vòng, .4: Déng hoc quay véng khi banh xe khéng bién dang.5: Quan hệ giữa lực ngang và biến dạng ngang của lếp xe linh 2.6: Dộng học quay vòng xe khi lốp có biên dạng ngang.7: Mô hình quay vỏng 1 đấy inh 2.8:% Quan hệ giữa vận tốc xe và góc quay bánh dẫn hướng ở các trạng thái ` An.1: Xe ham Kho (Tata ane) TH are a.2: Ảnh hướng của hệ số K tới trạng thải quay vỏng.3: Trạng thái quay vỏng của xe khi K=-] Linh 3.4: Trạng thái quay vòng của xe khi K=] Hinh 3.5: trạng thải quay vong của xe khi K=-2 Tlinh 3.6: Trạngthái quay vỏng của xe khi K=2 ¬.7; Méi quan hệ giữa giá trị Cụụ, Ca qua hệ số K.8: Ảnh hưởng Cụ tới trạng thái quay vòng xe 43 linh 3.9: Ảnh hướng của Cụy tới trạng thải quay vỏng Xe.2 Tiêu chí dánh giá.
Khảo sái ảnh hưởng củahể số quny vòngK lới góc quay vòng,. Khảo sát mối quan hệ giữa độ cứng của lốp theo phương ngàng và hệ số quay vòng, - - - - 40 3.5 Khảo sát ảnh hưởng của độ cứng của lốp theo phương ngang tới góc quay vòng 42 3.6 —_ Khảo sát múc độ ảnh hướng của đỗ cứng của lốp theo phương ngang tỏi góc quay vòng. - - - - 46 37 Kếthiậu chương 3 - - - li CHƯƠNG 4.1 Những kết quả đạt được. - 52 42 Han ché va hurdng phat trién - 52 TẢI LIỆU THAM KHẢO.
Phân laại theo kết cầu cư cấu lái - Trục vil- banh vit ~_ Trục vit- cung răng, -_ Trục vit- con lăn. ~_ Trục vil- chốt quay - Cơ câu lại liên hợp (trục vít, é cu, cung răng) - Banh ring thanh ring. Phiin bé theo bé tri vô lăng - Bétri võ lãng bên trái (theo luật di dường bên phái} -_ Tế trí vô lăng bên phải (theo luật đi đường bên trải) 112 Kết cấu hệ thống lãi Sơ dỗ tổng quát hệ thông lái không có trợ lực: Ne Nà Hình 1.1: Hệ thẳng lúi không có trợ lực 1 Võ lăng, 2. Thanh kéo doo; 6.
Tần quay ngang: 7. Va ling Vô lăng thường có đạng vành trên. Lực của người lái tác đụng lên vô lăng †ạo ra mồmen quay để hệ thông lái làm việc. Mômen tạo ra trên vỏ lăng là tích số của lục người lái trên vành tay lái với bán kính cửa vô lãng.
Vô láng của bắt kỷ loại ô tô nào cũng có độ rơ nhất định, với xe con không được vượt quả 8", s Phân laại theo kết cầu cư cấu lái - Trục vil- banh vit ~_ Trục vit- cung răng, -_ Trục vit- con lăn. ~_ Trục vil- chốt quay - Cơ câu lại liên hợp (trục vít, é cu, cung răng) - Banh ring thanh ring. Phiin bé theo bé tri vô lăng - Bétri võ lãng bên trái (theo luật di dường bên phái} -_ Tế trí vô lăng bên phải (theo luật đi đường bên trải) 112 Kết cấu hệ thống lãi Sơ dỗ tổng quát hệ thông lái không có trợ lực: Ne Nà Hình 1.1: Hệ thẳng lúi không có trợ lực 1 Võ lăng, 2. Thanh kéo doo; 6.
Tần quay ngang: 7. Va ling Vô lăng thường có đạng vành trên. Lực của người lái tác đụng lên vô lăng †ạo ra mồmen quay để hệ thông lái làm việc. Mômen tạo ra trên vỏ lăng là tích số của lục người lái trên vành tay lái với bán kính cửa vô lãng.
Vô láng của bắt kỷ loại ô tô nào cũng có độ rơ nhất định, với xe con không được vượt quả 8", s Phân laại theo kết cầu cư cấu lái - Trục vil- banh vit ~_ Trục vit- cung răng, -_ Trục vit- con lăn. ~_ Trục vil- chốt quay - Cơ câu lại liên hợp (trục vít, é cu, cung răng) - Banh ring thanh ring. Phiin bé theo bé tri vô lăng - Bétri võ lãng bên trái (theo luật di dường bên phái} -_ Tế trí vô lăng bên phải (theo luật đi đường bên trải) 112 Kết cấu hệ thống lãi Sơ dỗ tổng quát hệ thông lái không có trợ lực: Ne Nà Hình 1.1: Hệ thẳng lúi không có trợ lực 1 Võ lăng, 2. Thanh kéo doo; 6.
Tần quay ngang: 7. Va ling Vô lăng thường có đạng vành trên. Lực của người lái tác đụng lên vô lăng †ạo ra mồmen quay để hệ thông lái làm việc. Mômen tạo ra trên vỏ lăng là tích số của lục người lái trên vành tay lái với bán kính cửa vô lãng.
Vô láng của bắt kỷ loại ô tô nào cũng có độ rơ nhất định, với xe con không được vượt quả 8", s MUC LUC CHƯƠNG 1.1 Tổng quan về hệ thống lái trên ô tô 1 1. Công dụng, phân loại và yêu cầu của hệ thống lái.2 KếLcâu hệ thống lái 2 113 Cácgóc đặt bánhxe 8 1. Tếng quan vẻ tính toán thiết kế hệ thông lái trên ô tả con. Các trạng thái quay vòng của ö bổ con,.àceseceeereecerceer TŠ 131 Dánhxe không biến dang - 15 1.2 Banhxe dan héi.3 Các trường hợp quay vòng 1.
Mụctiêu, phương pháp nghiên cửu của luận văn.42 __ Phương pháp và nội đụng nghiên cứu - 20 1.5 Kếtluận chương 1.1 Đặc tỉnh lý tưởng giữa các bánh xe đẩn hưởng.2 __ Đặc tính thực tế giữa cáo bảnh xe dẫn hướng.2 Đông học quay vòng của ô .36 221 - - - - 26 Déng hoc quay véng ota 6 6 con khi bánh xe đản hỏi. 23 Danh gia trạng thái quay vòng của ôtô con.2 Quay vòng thiếu. Quay vòng thửa.4 Kếthuận chương 2.occ cover sen. NGHIEN CUU ANH HUGNG CUA MOT SO THONG SO KET CAU DEN TRANG THAL QUAY VONG Ö TÔ C0 3.1 Mục tiêu đánh giá trạng thái quay vòng của xe 34 Hinb 3.10; Trang thải quay vòng của xe với bán kinh R=l5m.11: Trạng thải quay vòng của xe với bán kinh R~35m.12: Trạng hái quay vòng của xe với bán kihiR 55m 45 Hình 3.13: Mức dộ ảnh hưởng của Cụ tới góc lệch quay vòng khi R=15m.14: Mức dộ ảnh hưởng của Cụ; tới góc lệch quay vòng khi R~35m.15: Mức dộ ảnh hưởng của Cụụ tới góc lệch quay vóng khi R=55m.16: Mức độ ảnh hưởng của Cụ tới góc lệch quay vòng, Hình 3.17: Mức độ ánh hướng của Cụ¬ tới góc lệch quay vòng khi Hình 3.18: Mức dộ ảnh hưởng của Cụ tới góc lệch quay vòng khi Linh 3.19: Mức độ ảnh hưởng của Cụa tới góc lệch quay vòng khi R=55m.20: Mức độ ảnh hưởng của C¡a tới góc lệch quay vóng, DANH MUC HINH VE Tình1.1: Hệ thông lái không có trợ lực 2 Hinh 1.2: Quy luật thay đỗi tỷ số truyền ie của cơ câu lái 4 Tình 1.3: Cơ cầu lái trục vịt chốt quay .4: Cơ câu lái trục vít con lăn.5: Cơ cầu lái cukiể bị tuận hoà.6: Góc nghiêng ngang bánh xe đương „ 9 Tình 1.7: Góc nghiêng ngang bánh xe âm.8: Góc nghiêng đọc trụ đứng.9: Góc nghiêng ngang trụ dứng (kigpin).
sac sao, TỔ Hình 1.10: Độ chạm dương, ~ ~ - 11 Hình1. co innnnrirrerrree „11 Hinh 1.12: Quan hệ hình học Ạ 12 Hinh 1.13: Cơ cáu 4 khâukhi cỏ dầm cầu liền.14: Cơ cau don ngang nỗi liên kết với hệ thống trco dc lập.15: Động học quay vóng lý tưởng Hình 1.16: Quay vòng xe khi lốp có biến dạng ngang.17: Quỹ đạo quay vòng xe ở các trạng thải quay vỏng.18: Hưởng chuyên động của xe khi có lực ngang tác dụng.1: Sơ để động học khi quay vòng. 8ơ đỗ dẫn động lài khi xe đi thẳng. Sơ đỗ hình thang lại khi xe quay vòng, .4: Déng hoc quay véng khi banh xe khéng bién dang.5: Quan hệ giữa lực ngang và biến dạng ngang của lếp xe linh 2.6: Dộng học quay vòng xe khi lốp có biên dạng ngang.7: Mô hình quay vỏng 1 đấy inh 2.8:% Quan hệ giữa vận tốc xe và góc quay bánh dẫn hướng ở các trạng thái ` An.1: Xe ham Kho (Tata ane) TH are a.2: Ảnh hướng của hệ số K tới trạng thải quay vỏng.3: Trạng thái quay vỏng của xe khi K=-] Linh 3.4: Trạng thái quay vòng của xe khi K=] Hinh 3.5: trạng thải quay vong của xe khi K=-2 Tlinh 3.6: Trạngthái quay vỏng của xe khi K=2 ¬.7; Méi quan hệ giữa giá trị Cụụ, Ca qua hệ số K.8: Ảnh hưởng Cụ tới trạng thái quay vòng xe 43 linh 3.9: Ảnh hướng của Cụy tới trạng thải quay vỏng Xe.10; Trang thải quay vòng của xe với bán kinh R=l5m.11: Trạng thải quay vòng của xe với bán kinh R~35m.12: Trạng hái quay vòng của xe với bán kihiR 55m 45 Hình 3.13: Mức dộ ảnh hưởng của Cụ tới góc lệch quay vòng khi R=15m.14: Mức dộ ảnh hưởng của Cụ; tới góc lệch quay vòng khi R~35m.15: Mức dộ ảnh hưởng của Cụụ tới góc lệch quay vóng khi R=55m.16: Mức độ ảnh hưởng của Cụ tới góc lệch quay vòng, Hình 3.17: Mức độ ánh hướng của Cụ¬ tới góc lệch quay vòng khi Hình 3.18: Mức dộ ảnh hưởng của Cụ tới góc lệch quay vòng khi Linh 3.19: Mức độ ảnh hưởng của Cụa tới góc lệch quay vòng khi R=55m.20: Mức độ ảnh hưởng của C¡a tới góc lệch quay vóng, 1.1 Téng quan về hệ thống lái trên ñ tâ 111 Công dụng, phân loại và yêu câu của hệ thông Mi a.