CHƯƠNG 1. Lịch sử hình thành phát triển câm biến sinh học 1. Cảm biến sinh học 2. Khải niệm cảm biến sinh học 1.
Nguyên lý hoạt động của câm biển sinh học 1. Phân loại cảm biến sinh học. Tổng quan về kháng thể, kháng nguyên, vi cit viêm nào Nhật Bản. Kháng thỄ.
co hn thang ri 1. Kháng nguyên. Vi nit viêm não Nhật bản (VHINB). Các phương pháp có định kháng thể lên bề mặt điện cục.
Phương pháp công hoá tri, 1. Phương pháp liên kết chéo (cross linking). Phương pháp tự gắn kết (SAM - Self Assembled Monolayers hoặc Multilayer). Phương pháp hap phụ 1.
Phương pháp điện hoá Hình 2.7 Cuá trình xử lý nhiệt bể mặt cám biến.8 Phản ứng silan hỏa 48 Hình 2.9 Phản ứng liên kết kháng thể lrên nên APTES 40 Hình 2.10 Quy trình cố định khang thé theo hướng APTES - Ab 49 Hình 2.11 Phản ứng liên kết kháng thẻ trên nền APTES có bổ sung, 30 thêm GA. Quy trình có định kháng thê theo hướng APTES - G. Phản ứng liên két khang thé trén nén APTES cé bé sung Sl thém GA va PrA Hình 2.14 Quy trình có định kháng thể theo hướng APTES - GA - PrA- Ab Hình 2.15 Kinh hiển vi điện tử quét (54800 Hitachi) Hình 2.16 Nguyên lý hoạt động của kinh hiển vi lực nguyễn tử ( Multimode, Veeco) Hình 2.17 May phan tich phé héng ngoại biển đổi chuối Fourier 44 (FTIR Thermo Nicolet 6700) Tình 2.18 Kính hiển vi huỳnh quang (Elipse 90i Nikon) Tỉnh 2.19 Tiệ khuếch đại (T.ack-in SR830, Research system) Hình 2.20 Hệ đo vì sai sử dụng máy khuyếch đại (I.ock-in SR830} Hink 3.1 Nong dé IgG ở các phản đoạn.2 Kết quả xác định độ tỉnh sạch của IgG thé tinh ché Hình 3.3 Hình thái bề mặt cảm biên được quan sát bằng kinh hiển ví điện tử quét phân giải cao FESEM (S4800 Hitachi) Hình 3.4 Hình thái điện cực quan sat đưới kính hiễn vi lực nguyên tử (Multimode) Hình 3.5 Phả hấp thụ hằng ngoai (FITR) Tình 3. Hinh anh phat quang cia khang thé IgG khang vi nit VNNB tiên điện cực, sử dụng phương pháp APTES - Ab Hình 3.B Hình ảnh phát quang, của kháng thể IaG khang vi nit VNNB MỤC LỰC Trang phụ bìa Lời cam đoạn.
Trời cảm ơn Mục lục Danh mục ký hiệu, chữ viết tắt Danh mục các bảng Danh mục các hình vẽ, đỗ (hị Mo DAU CHƯƠNG 1. Lịch sử hình thành phát triển câm biến sinh học 1. Cảm biến sinh học 2. Khải niệm cảm biến sinh học 1.
Nguyên lý hoạt động của câm biển sinh học 1. Phân loại cảm biến sinh học. Tổng quan về kháng thể, kháng nguyên, vi cit viêm nào Nhật Bản. Kháng thỄ.
co hn thang ri 1. Kháng nguyên. Vi nit viêm não Nhật bản (VHINB). Các phương pháp có định kháng thể lên bề mặt điện cục.
Phương pháp công hoá tri, 1. Phương pháp liên kết chéo (cross linking). Phương pháp tự gắn kết (SAM - Self Assembled Monolayers hoặc Multilayer). Phương pháp hap phụ 1.
Phương pháp điện hoá DANH MỤC CÁC BẰNG Trang Bằng 1.1 Một số kết quả của cảm biến miễn dịch trong phát hiện ví rút 12 gây bệnh.2 Cac loại enzym thường đùng.3 Ký hiệu các phân lớp kháng thể Bang 2.1 Hỏa chất dùng cho qua trinh tach chiét IgG Bang 2.2 ‘Thiét bi dimg che qua trinh tach chiét IgG Bing 2.3 "Thủ br thanh phan dung dich, héa chal cia ban gel phan tich Bing 2.4 Hỏa chất sử dụng cho quả trình cổ định kháng thể Bing 2.5 Thiết bị dimg cho quá trình cổ định và đo đạc Bang 2.6 Thục hiện các phép đo theo nỗng độ vả thời gian Bang 3.1 Keét qua so ché IgG bang amonium sulfate bao hoa.2 ‘Két qua tach chiét khang thé IgG bing cột sắc kỷ gắn prteinG — sepharrose.3 Hiệu suất sơ chế và tinh sạch IzG qua hai giai đoạn Bảng 3.4 'Tín hiệu đỏ tìm theo sự thay đôi của nẵng độ kháng nguyên và thời gian (phương phap APTS — Ab) Bang 3.5 "Tin hiệu đồ tìm (heo sự thay đổi của nỗng độ kháng nguyên và thôi gian (phuong pháp APTES GA - Ab) Bang 3.6 Tín hiệu dò tìm theo sự thay đổi của nỗng độ kháng nguyên và thời gian (phương pháp APTES ~ GA — FrA - Ab) Bang 3.7 Kết quả đánh giá độ nhạy của cảm biển qua ba phương pháp 81 cố định với nông độ dò tim kháng ngưyên 20)g/ml DANH MỤC CÁC BẰNG Trang Bằng 1.1 Một số kết quả của cảm biến miễn dịch trong phát hiện ví rút 12 gây bệnh.2 Cac loại enzym thường đùng.3 Ký hiệu các phân lớp kháng thể Bang 2.1 Hỏa chất dùng cho qua trinh tach chiét IgG Bang 2.2 ‘Thiét bi dimg che qua trinh tach chiét IgG Bing 2.3 "Thủ br thanh phan dung dich, héa chal cia ban gel phan tich Bing 2.4 Hỏa chất sử dụng cho quả trình cổ định kháng thể Bing 2.5 Thiết bị dimg cho quá trình cổ định và đo đạc Bang 2.6 Thục hiện các phép đo theo nỗng độ vả thời gian Bang 3.1 Keét qua so ché IgG bang amonium sulfate bao hoa.2 ‘Két qua tach chiét khang thé IgG bing cột sắc kỷ gắn prteinG — sepharrose.3 Hiệu suất sơ chế và tinh sạch IzG qua hai giai đoạn Bảng 3.4 'Tín hiệu đỏ tìm theo sự thay đôi của nẵng độ kháng nguyên và thời gian (phương phap APTS — Ab) Bang 3.5 "Tin hiệu đồ tìm (heo sự thay đổi của nỗng độ kháng nguyên và thôi gian (phuong pháp APTES GA - Ab) Bang 3.6 Tín hiệu dò tìm theo sự thay đổi của nỗng độ kháng nguyên và thời gian (phương pháp APTES ~ GA — FrA - Ab) Bang 3.7 Kết quả đánh giá độ nhạy của cảm biển qua ba phương pháp 81 cố định với nông độ dò tim kháng ngưyên 20)g/ml khác nhau 3. Phương phap APTRS — Khang thé (APTES-Ab). Phương pháp APTES - G.A — Khang thé (APTES — G. Phương phap APTES — G.A — Protein A — Khang thé (APTES GA-PIA AU).
co KET LUAN KIÊN NGHỊ DANH MỤC CÁC CONG TRINH DA CONG BO CUA TAC GEA TAT LIEU THAM KITAO DANH MỤC CAC INI VẼ VÀ BỘ THỊ Trang Hình 1.1 Sự phát triển cảm biển sinh học, phân bó theo đối tượng ví 6 rút gây bệnh được phát hiện trong 10 năm gần đây (năm 2000 đến 7/2010) Hình 1.7 Câu lạo chung của câm biển sinh hoc Tình 1.3 Nguyên lý hoạt đông cảm biển sinh học Hình 1.4 Sự phát triển cảm biển miễn dich để phát hiện virus gay bệnh trong 10 năm gần đây (nguồn dữ liệu I8 Web of Science tir năm 2000 đến 2/2010) Hình 1.5 Cầu tạo chung của kháng thể Hình 1.6 Cần tạo của IgG Hình 1.7 Cấn tạo của lạM.8 Cầu lạo của IgA Hình 1.2 Cầu lạo cửa Ig]2 Hình 1.10 Cầu lạo của Tạ Hình 1.1L Hình thải vị rút VNNB Hình 1.12 Phuong, phap lién két chéo (crosslinking) Hình 1.13 Quả trinh tự gắn kết của các phân tử sinh học lên bể mặt cảm biển.14 Phương pháp hấp phụ Tình 1.1ã Cấn trúc phân tử polypyrele Hình 2.1 Bộ sinh phẩm tách chiết IgG (Mab Trap Kit) Tỉnh 2.2 Quy trình tỉnh chế sơ bộ IgŒ Hình 2.3 Quy trình tinh sach IgG Hình 2.4 Vi cam bién c6 cd cdu hinh 20 um X 20m Hình 2.5 Quy trình là sạch bể mặt điện cực Hình 2.6 Tạo nhỏm OH lên bẻ mặt cảm biển. DANH MỤC CAC INI VẼ VÀ BỘ THỊ Trang Hình 1.1 Sự phát triển cảm biển sinh học, phân bó theo đối tượng ví 6 rút gây bệnh được phát hiện trong 10 năm gần đây (năm 2000 đến 7/2010) Hình 1.7 Câu lạo chung của câm biển sinh hoc Tình 1.3 Nguyên lý hoạt đông cảm biển sinh học Hình 1.4 Sự phát triển cảm biển miễn dich để phát hiện virus gay bệnh trong 10 năm gần đây (nguồn dữ liệu I8 Web of Science tir năm 2000 đến 2/2010) Hình 1.5 Cầu tạo chung của kháng thể Hình 1.6 Cần tạo của IgG Hình 1.7 Cấn tạo của lạM.8 Cầu lạo của IgA Hình 1.2 Cầu lạo cửa Ig]2 Hình 1.10 Cầu lạo của Tạ Hình 1.1L Hình thải vị rút VNNB Hình 1.12 Phuong, phap lién két chéo (crosslinking) Hình 1.13 Quả trinh tự gắn kết của các phân tử sinh học lên bể mặt cảm biển.14 Phương pháp hấp phụ Tình 1.1ã Cấn trúc phân tử polypyrele Hình 2.1 Bộ sinh phẩm tách chiết IgG (Mab Trap Kit) Tỉnh 2.2 Quy trình tỉnh chế sơ bộ IgŒ Hình 2.3 Quy trình tinh sach IgG Hình 2.4 Vi cam bién c6 cd cdu hinh 20 um X 20m Hình 2.5 Quy trình là sạch bể mặt điện cực Hình 2.6 Tạo nhỏm OH lên bẻ mặt cảm biển.7 Cuá trình xử lý nhiệt bể mặt cám biến.8 Phản ứng silan hỏa 48 Hình 2.9 Phản ứng liên kết kháng thể lrên nên APTES 40 Hình 2.10 Quy trình cố định khang thé theo hướng APTES - Ab 49 Hình 2.11 Phản ứng liên kết kháng thẻ trên nền APTES có bổ sung, 30 thêm GA. Quy trình có định kháng thê theo hướng APTES - G. Phản ứng liên két khang thé trén nén APTES cé bé sung Sl thém GA va PrA Hình 2.14 Quy trình có định kháng thể theo hướng APTES - GA - PrA- Ab Hình 2.15 Kinh hiển vi điện tử quét (54800 Hitachi) Hình 2.16 Nguyên lý hoạt động của kinh hiển vi lực nguyễn tử ( Multimode, Veeco) Hình 2.17 May phan tich phé héng ngoại biển đổi chuối Fourier 44 (FTIR Thermo Nicolet 6700) Tình 2.18 Kính hiển vi huỳnh quang (Elipse 90i Nikon) Tỉnh 2.19 Tiệ khuếch đại (T.ack-in SR830, Research system) Hình 2.20 Hệ đo vì sai sử dụng máy khuyếch đại (I.ock-in SR830} Hink 3.1 Nong dé IgG ở các phản đoạn.2 Kết quả xác định độ tỉnh sạch của IgG thé tinh ché Hình 3.3 Hình thái bề mặt cảm biên được quan sát bằng kinh hiển ví điện tử quét phân giải cao FESEM (S4800 Hitachi) Hình 3.4 Hình thái điện cực quan sat đưới kính hiễn vi lực nguyên tử (Multimode) Hình 3.5 Phả hấp thụ hằng ngoai (FITR) Tình 3.
Hinh anh phat quang cia khang thé IgG khang vi nit VNNB tiên điện cực, sử dụng phương pháp APTES - Ab Hình 3.B Hình ảnh phát quang, của kháng thể IaG khang vi nit VNNB MỤC LỰC Trang phụ bìa Lời cam đoạn. Trời cảm ơn Mục lục Danh mục ký hiệu, chữ viết tắt Danh mục các bảng Danh mục các hình vẽ, đỗ (hị Mo DAU CHƯƠNG 1. Lịch sử hình thành phát triển câm biến sinh học 1. Cảm biến sinh học 2.
Khải niệm cảm biến sinh học 1. Nguyên lý hoạt động của câm biển sinh học 1. Phân loại cảm biến sinh học. Tổng quan về kháng thể, kháng nguyên, vi cit viêm nào Nhật Bản.
Kháng thỄ. co hn thang ri 1. Kháng nguyên. Vi nit viêm não Nhật bản (VHINB).
Các phương pháp có định kháng thể lên bề mặt điện cục. Phương pháp công hoá tri, 1. Phương pháp liên kết chéo (cross linking). Phương pháp tự gắn kết (SAM - Self Assembled Monolayers hoặc Multilayer).
Phương pháp hap phụ 1.