Đại Học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA LÊ MINH PHƯƠNG LẬP KÉ HOẠCH MỞ RỘNG KINH DOANH SẢN PHẨM MÔI TRƯỜNG VI SINH TẠI ÔNGTYTNHH Ư PHAM HONG H_ GIAI DOAN 2018-2020 BUSINESS PLAN FOR EXTENTION MICROBIOLOGY PRODUCTS IN HONG HA PHARMACEUTICAL COMPANY 2018 - 2020 Chuyên ngành : Quản trị kinh doanh M số : 60 34 01 02 KHÓA LUẬN THẠ SĨ TP. HỎ CHÍ MINH, tháng 05 năm 2018 ÔNG TRÌNH ĐƯ C HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC BACH KHOA - ĐHQG - HCM Cán bộ hướng dẫn khoa học: TS. LÊ TH THANH XU N Cán bộ chấm nhận xét Ì:.-ccccssccsy Cán bộ chấm nhận xét 2:.
- -ccccccSccccey Khóa luận thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Đại Học Bách Khoa, ĐHQG Tp.ngày thang nam 2018 Thành phần hội đồng đánh giá khóa luận thạc sĩ gồm: 1. Chủ tịch: un n oun 2. Thu ky: uon uon 3. Ủy viên: un un oan CHỦ T CH HOI DONG TRƯỞNG KHOA ĐẠI HỌC QUOC GIA TP.
HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc T=ee========re= ---0O0--- NHIỆM VỤ KHÓA LUẬN THẠC SĨ Họ và tên học viên: LÊ MINH PHƯƠNG MSHV: 7141102 Ngày, thang, năm sinh: 15 — 08 — 1987 Noi sinh: H NOI Chuyén nganh: QUAN TR _KINH DOANH M Số: 60 3401 02 I- TÊN ĐỀ TÀI: LẬP KÉ HOẠ H MỞ RỘNG KINH DOANH SẢN PHÂM MÔI TRƯỜNG VI SINH TẠI ÔNG TYTNHH Ư_ PHẨM HÔNGH GIAI ĐOẠN 2018-2020 2- NHIỆM VỤ KHÓA LUẬN: Xây dựng kế hoạch kinh doanh mở rộng thị phần cung ứng các sản phẩm m ¡ trường vi sinh của Công ty TNHH_ ược phẩm Hồng H giai đoạn 2018-2020 gồm các nội dung: - Phân tích thực trạng, nhận diện điểm mạnh, điểm yếu - Đề xuất các giải pháp 3- NGÀY GIAO NHIỆM VỤ: 10 - 07— 2016 4- NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 19 — 03 —2018 5- HỌ VÀ TÊN CÁN BỘ HƯỚNG DẪN: TS.LÊTH THANH XU N Tp. CÁN BỘ HƯỚNG DẪN CHỦ NHIEM BO MOND O TẠO (Họ tên và chữ ký) (Họ tên và chữ ký) TRƯỞNG KHOA (Họ tên và chữ ký) OICA O Để ho nth nh khóa luận n y trước hết t ¡ xin chân th nh gửi lời cám ơn đến giáo viên hướng dẫn TS. Lê Thị Thanh Xuân đ tận tình hướng dẫn v chỉ bảo t ¡ trong suốt quá trình thực hiện khóa luận. Bên cạnh đó + ¡ xin gửi lời cám ơn sâu sắc đến các thầy c khoa Quản Lý ng Nghiệp, đ nhiệt tình giảng dạy, truyền đạt những kiến thức nền tảng để t ¡ có thể ho n th nh b ¡ khóa luận.
Xin chân th nh cám ơn các anh chị em, đồng nghiệp trong ngtyTNHH ược phẩm Hồng H và các khách hàng (Tenamyd, Imexpharm, Nam Khoa) đ nhiệt tình cung cấp những th ng tin cần thiết trong quá trình t ¡ l m khóa luận: các số liệu, kế hoạch, chính sách của c_ng ty. Trân trọng! TP.H M,ng y 19 tháng 03 năm 2018 Lê Minh Phương Oo A OA UA Đề t ¡ “LẬP KÉ HOA H MỞ RỘNG KINH OANH SẢN PHẨM MOI TRƯỜNG VI SINH TẠI ÔNG TYTNHH Ư PHAMHONGH _ GIAI DOAN 2018-2020” được thực hiện nhằm xây dựng kế hoạch phát triển d ¡ hạn góp phần phát triển c ng ty. Việc lập kế hoạch kinh doanh n y đựa v o phân tích m ¡ trường kinh doanh, phân tích hoạt động hiện tại của công ty, từ đó phân tích SWOT v để ra chiến lược hoạt động hợp lý. Th ng tin được thu thập từ các nguồn dữ liệu nội bộ của c ng ty, từ ý kiến của các cá nhân có yếu tố quyết định trong cáct chức khách h ng s n có của c ng ty.
Từ đó đưa ra các chiến lược th ng quav th ng tin được phân tích, các kế hoạch chức năng tương ứng sẽ được xây dựng: Tiếp thị, Nhân sự. Vận h nhv T ¡ chính. Những kế hoạch n y được lập ra để triển khai các hoạt động cụ thể nhằm đạt được mục tiêu đề ra ban đầu. Kế hoạch kinh doanh n yđ định hướng một số hoạt động cơ bản của Hồng Hà trong thời gian tới, đồng thời hoạch định rõ các bước cần thực hiện tiếp theo, dùng I m cơ sở đánh giá hoạt động của công ty khi so sánh với thực tế để có những điều chỉnhph hợp kịp thời và hiệu quả.
ABSTRACT Business planning is an important tool in driving the company's operations. The theme of "BUSINESS PLAN FOR EXTENTION MICROBIOLOGY PRODUCTS IN HONG HA PHARMACEUTICAL COMPANY 2018 - 2020" is designed to develop a long-term development plan that contributes to the development of the company. This business planning is based on analyzing the business environment, analyzing the company's current performance, and then analyzing the SWOT and developing a rational strategy. Information is collected from the company's internal data sources, from the opinion of the individual who has the decisive factor in the organization as the company's available customer.
From there, the strategies adopted and the information analyzed, the corresponding functional plans will be developed: Marketing, Human Resources, Operations and Finance. These plans are designed to carry out specific activities to achieve the initial goals. This business plan has driven a number of basic activities of Hong Ha in the future, while delineating the next steps to take as a basis for evaluating the performance of the company when compared to practical to make timely and effective adjustments. OICA OA ác nội dung của kế hoạch kinh đoanh, kết quả trong đề t in y 1 trung thực v những số liệu có trong các bảng biểu phục vụ cho việc phân tích, nhận xét, đánh giá được tác giả thu thập từ các nguồn khác nhau v ghi rõ trong phần t ¡ liệu tham khảo.
Ngo ira, trong khóa luận c ng sẽ dụng một số đánh giáv số liệu dựa trên các báo cáo của các tác giả khác, cơ quant chức khác đều có trích đẫnv ch thích nguồn gốc. T ¡xin cam đoan đề t in y do chính t ¡ thực hiện, các số liệu ho nton trung thực v kết quả nghiên cứu trong khóa luận n y chưa từng được c ng bố trước đây. Người thực hiện LÊ MINH PHƯƠNG uc UC NHIEM VU KHOA LUAN THAC SU esesssssssssssssssssssscsssssssssssessssnsssssecessnssssssssessnssssseseeee 3 or ae. 6 OICA OA UC UC.
A C A C A CC I A sssesssanscsaneecsnnecssnsecsansecssneccssnscsssneccesnecsensecsanecsenseesenseeseneces 13 TỎNG QUAN GIỚI THIỆU _ È TÀI. MỤC TIÊUCỦA È TÀI.--s-css2eseccEsseeceseeersseerraseervsee 15 Il. PHẠM VI KHÓA LUẬN. CẤU TRÚC KHÓA LUẬN .s--ssesecsseecsseoeesserrsseorasstorsseoosaseooosee 16 C UO 1:CƠ ỞLÝ THUY T.
KHAINIE CƠ ẢNVÈK_ HOẠCH KINH DOANH. VAITRÒ CỦA LẬPK_ HOẠCH KINH DOANH. PHÂNLOẠIK HOẠCH KINH DOANH.2--2css<2ossseecvvssssrre IV. NỌIDUNG CỦAK_ HOẠCH KINH DOAN 1 Giới thiệu Công Ầy:: .0000 9 8 19 2 Sản Phẩm hay d ch vụ của DÁN .-s--ssscssecsseocsseesseovssereseerseersssors 19 3 ntí môi trường kinh Doanh: .- o- << 5< s se ses sssss se sex 20 4.
_ Phân tich SWOT (Strengths — Weaknesses — Opportunities — Threats). Kế ho ch tiẾp th : .--sscs2cssCese2CseSEeseoCaeEEeseoCaeereseovasereseorsserrseore 21 6. Kếho chho t động:. Kếho ch Nhân Sự:.-----s<css°css©Eeseerreseerrsseerrseeersseerrsssorrsee 22 8.
Kế ho ch về nguồn lực và tài chính. QUÁ TRÌNH LẬP MỘT BẢNK_ HOẠCH KINH DOANH. MÔ HÌNH 5 TÁC LỰC CẠNH TRANH CỦA MICHEAL PORTER:. Áp lực c nh tranh của nhà cung cẤpD.
Áp lực c nh tranh từ khách hàng 3. Áp lực c nh tranh từ đối thú tiềm ấn:. Áp lựcc nh tranh từ sản phẩm thay thế 5. Áp lực c nh tranh nội bộ ngành.
ní arn oO tren t s— Weaknesses — Opportunities — I0). o tđộn ủa ôn Ct lện ( i:.-ễ55ĂSSĂSS Sen nem se 27 H. nfÍ môi (rườn 1 Ô:. níí môi trườn H ẤTOH se.
ecĂeễesceescseeeses sen SnESESneneseeeeneseseesse C ƯƠ 3: ẬPK HOẠCH KINH DOANH IL Cl UC uc I U:. 61 LÝ L CH TRÍCH NGANG.s°°-2+ss2222+eeSESSEAAeEESDAAsetttrksretsrrssreporrsssee 101 10 A c A IEU Bang 2.1 Bang sé luong v trình độ nhân sự củac ngty NguồnNội Bộ ngty .2 Bảng doanh thu của c ngtyTNHH ược Phẩm HồngH trong 3 năm 2014 — 2016 —.3 T ng giá trị thị trường MTVS US _.4 Thi phần các nh cung cấp phân phối tại Việt Nam.5 acm MTVS ph biến được sử dụng tại Việt Nam Nguồn nội bộ c ng ty Hồng H_, Himedia .6 Giá trị nhập khẩu của một số đối thủ cạnh tranh Nguồn tác giả thu thập từ số liệu xuất nhập khâu hải quan 2017 .1M_ tả nhu cầu nhân lựcb sung.2 hi phí lương dự kiến cho nhân viên .4 Giá trị nhap khau qua CAC NAM .5 uw báo doanh thu qua các năm theo khách h ng chủ lực .6 hi phí hoạt động trong 2 năm 2016-20 Í”.- - c5 Sky 56 II A C A Hình I.IM hình § tác lực cạnh tranh của Micheal Porfer.1 Sơ đồt chứcc ngtyTNHH ược Phẩm HồngH Nguồn Nội Bộ c ng ty .2 Mức tiêu thụ thuốc bình quân đầu người của 21 quốc gia pharmerging giai đoạn 2015 .3 ấu trúc dân số Việt Nam giai đoạn 2001 — 2050.----c2ccccccccceerrrrrrree 36 12 A CC I A GMP: Good Manufacturing Practice — Thực h nh sản xuất thuốc tốt Pharmerging: Nhóm 20 quốc gia có ng nh dược đang phát triển OTC: Over The Counter — Kénh ban thuéc kh ng kê toa, bán lẻ ETC: Ethical Channel — Kênh bán thuốc kê toa, qua bệnh viện, phòng khám WHO-GMP: Tiêu chuẩn đánh giánh máy sản xuất thuốc của WHO, do ue quan lý dược Bộ Y tế Việt Nam thâm địnhv chứng nhận PIC/S-GMP: Pharmaceutical Inspection Co-operation Scheme - Hệ thống hợp tác thanh tra được phẩm. L t chức có 43 nước th nh viên Mỹ, Nhật, EU. , đứng ra thâm định v chứng nhận tiêu chuẩn của nh máy sản xuất thuốc.
EU-GMP: Tiêu chuẩn đánh giá nh máy sản xuất thuốc của cộng đồng chung hâu u EU, do cơ quan ytế hâu u EMA thẩm địnhv chứng nhận MTVS: M itrudng vi sinh FDA: Food and Drug Administration - co quan quan lý thực phẩm v dược phẩm của Hoa Ky GLP: Good Laboratory Practice - Thực h nh tốt phòng kiểm nghiệm GSP: Good Storage Practice - Thực h nh tốt bảo quản 13 TỎNG QUAN GIỚI THIỆU È TÀI 1. CÁ I CUA E I Céng ty TNHH Duoc Pham Héng H_ duge thanh lap tháng 01 năm 2002 chuyên kinh doanh các mặt hang thudc thanh pham cung cap cho cdc kénh phan phéic ng nhu bệnh viện và các nguyên liệu dược phẩm cung cấp cho các công ty sản xuất thuốc trong nước. Trải qua 15 năm hoạt động c ng ty đ được một số thành công nhất định như xây dựng cho mình được thương hiệu trong việc cung ứng th nh phẩm v phân phối nguyên liệu được tới các công ty sản xuất trong nước như HG, omesco, Tenamyd,.v l một trong những nhà phân phối thuốc thành phẩm có tiếng cho các bệnh viện lớnnhư hợ Rấy, Bệnh viện đại họcy ugc TpH M, Binh 4n,.