Chương 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VŨ QUẦN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANIL NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI Ở ĐỊA BẢN CẤP 1. Lý luận chưng vi tớ iV ệp có đầu tư trực tiếp nước ngoài "—— 1. Tác đông củaa doanh nghiệp có vốn dầu tư trực tiếp nước ngoài dối với phát triển kinh tế - xã hội tại địa bản tiếp nhận đầu từ, s 10 1.2, Quan lý nhả nước déi với doanh nghiệp có vốn dầu từ trực tiếp nước ngoài ở địa bản cấp tính 15 1. Khải niệm quấn ys nha nước đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp trước ngoài ở địa bản cắp tính.
co co 6c ccrccttttrrrrrrrrrree we 15 1. Mục tiên của quản. y nhà nước đổi với các đoanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài ở địa bàn cấp tỉnh. Nội dụng quản lý nhà nước đổi với đoanh nghiệp có vồn đầu tư trực tiếp nước ngoài ở địa bàn cấp tỉnh.
Các yếu tổ ảnh hưởng đến quản lý nhà nước đối với đoanh nghiệp có vốn đầu từ trực tiếp nước ngoài ở địa bản cấp tĩnh. Các yến tố bên ngoài. Cáo yếu tố bên trong. Kinh nghiệm quản ly doanh nghiệp có vốn đầu tư trục tiếp nước ngoài của một số địa phương trong nước wl 1.
Kinh nghiệm quán lý doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài của khu công nghiệp Hàu Bảng, huyện Bến Cát, tính Bình Dương,. 31 Tủ DANH MUC CAC CHU VIET TAT Thuật nụữ dây dú Hiệp hội các quốc gia Đông Nam A (Association of ASLAN §outhesl. Asian Ngtions) ASEM Diễn dàn hợp tác Á — Âu (The Asia-Europe Meeting) CCHC Cải cách hành chính Rw CNET Công nghiệp hỗ trợ Hiệp dịnh đối tác toàn diện và Tiên bộ xuyên Thái Bình CPIFP Duong (Comprehensive Partnership Agreement and ‘Trans- uo Pacific Progression) EDL Dầu tư trực tiếp nước ngoài (Ioreign Direet Investraent) Hiệp định thương mại tự do (Eree Trade Agreemnent) ¬ FIA LIAAP Khu vực thương mại tụ do châu Á. Thái Binh Duong ew GDP 'Tổng sắn phẩm quốc nội (Gross Domestic Product) Tổng sản phẩm trên dia ban (Gross Regional Domestic GRDP Product) IMT Quy tién t8 quéc té (International Monetary Fund) KCN Khu công nghiệp IIé trợ phát triển chính thức (Official Development 13 ODA Assistance) Tế chức Hợp táo và Phát triển Kinh tế (Organisation for 14 OECD Economic Cooperation and Development) Chỉ số năng hrc cạnh tranh cấp tính (Provincial PCL Competitiveness Index) 16 Trach nhiệm hữu hạn TTHC Thủ tục hành chính 18 TNCs.
Các công Ly xuyên quốc gia (Trán-Natienal Companies) 19 Uy ban nhân dân Hội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển UNCTAD (United Nations Conference on Trade and Development) Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (Vietnam VCCI Chamber of Commerce and Tndustry) WTO Tổ chức Thương nai Thé giới (World Trade Organization) DANH MUC CAC CHU VIET TAT Thuật nụữ dây dú Hiệp hội các quốc gia Đông Nam A (Association of ASLAN §outhesl. Asian Ngtions) ASEM Diễn dàn hợp tác Á — Âu (The Asia-Europe Meeting) CCHC Cải cách hành chính Rw CNET Công nghiệp hỗ trợ Hiệp dịnh đối tác toàn diện và Tiên bộ xuyên Thái Bình CPIFP Duong (Comprehensive Partnership Agreement and ‘Trans- uo Pacific Progression) EDL Dầu tư trực tiếp nước ngoài (Ioreign Direet Investraent) Hiệp định thương mại tự do (Eree Trade Agreemnent) ¬ FIA LIAAP Khu vực thương mại tụ do châu Á. Thái Binh Duong ew GDP 'Tổng sắn phẩm quốc nội (Gross Domestic Product) Tổng sản phẩm trên dia ban (Gross Regional Domestic GRDP Product) IMT Quy tién t8 quéc té (International Monetary Fund) KCN Khu công nghiệp IIé trợ phát triển chính thức (Official Development 13 ODA Assistance) Tế chức Hợp táo và Phát triển Kinh tế (Organisation for 14 OECD Economic Cooperation and Development) Chỉ số năng hrc cạnh tranh cấp tính (Provincial PCL Competitiveness Index) 16 Trach nhiệm hữu hạn TTHC Thủ tục hành chính 18 TNCs. Các công Ly xuyên quốc gia (Trán-Natienal Companies) 19 Uy ban nhân dân Hội nghị Liên Hợp Quốc về Thương mại và Phát triển UNCTAD (United Nations Conference on Trade and Development) Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (Vietnam VCCI Chamber of Commerce and Tndustry) WTO Tổ chức Thương nai Thé giới (World Trade Organization) CCÁC BẰNG Bang2.1: Téng vén dâu tư của khu vực FDI trong Tổng vốn đầu tư toàn xã hội của tính giai đoạn 2001-2016.3: Giá trị khu vực FDI trong GRDP toản tỉnh 39 lăng 2.3: Tốc độ tăng trướng GRIP khu vực PDL.4: Cơ câu ngành kinh tế giai đoạn 2001-2016 (%4) - - 42 Bang 2.5: Dóng góp của FDI vào chuyển địch cơ câu ngành kinh tế.6; Gia trị xuất khẩu tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2001-2016.7: Khả năng tạo giá trị xuất khâu của khu vue FDT -.8: Kết quả sử dụng lao động của các doanh nghiệp l'DI trén dja ban tinh Bac Giang giai đoạn 2001-2016.9: Thu ngan sach tinh va dong sóp của khu vực EDI váo thư ngân sách tỉnh giai doạn 2001-2016 AT Bảng 2.10: Biểu quy hoạch str dung dat tai KCN Binh Tram 2.11: Tình hình đầu từ cơ sở hạ tẳng dự án KCN Dinh Trám .12: Số dự án dau bư trực tiếp nước ngoài dược cấp phép giai doan 2003- 2018 tại khu công nghiệp Đình Tram (Dy án côn hiệu lục đến ngày 30/6/2018).13; Cơ cầu đầu tư ¡phân theo ¢quốc gia đầu tư giai đoạn 2008 /2018.14: Cơ cầu đầu tư phân theo ngành nghệ từ 2008 đến 6/2018 %4 Bảng 2.15: Cơ cấu đầu tư phân theo hình thức đầu tư giai đoạn 2008 — 6/2018.16: Tình hình thực hiên vên đầu tư của các doanh nghiệp FDI trên địa bản.
CN Đình Trám tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2008-6/2018.17: Số lượng lao động của các doanh nghiệp FDL qua cdc nim trong giai đoạn 2008— 2018.18: Luong binh quan ciia người lao động tại các doanh nghiệp KCN Dinh Trám so với các doanh nghiệp FDI tại KCN Dinh Trám, giai đoạn 2010 — 2018. 60 DANH MUC HINH Tình 3.1: Cơ cân các ngành kinh tế tính Bắc Giang giai đoạn 2006-2016 42 (Co cau FDI theo quốc gia của KCN Định Tram tỉnh theo số vốn dầu tư từ 2008 dến tháng 6/2018 _--54 Hình 2.3: Cơ cầu FDI theo ngành, lĩnh vực dầu tư của KCN Dinh Tram tinh theo sé vốn đầu tư từ năm 2008 đến tháng 6/2018.4: Cơ cầu EDI theo hình thức dầu tr của KCN Định Tram tính theo số vốn đầu tư từ năm 2008 dén thing 6/2018 " .5: Tinh hình thực hiện vốn dẫu bư của các doanhh nghiệp FDL trén dia ban KCN Dinh Tram, tinh Bac Giang giai doan 2008-2018 .6: Gia tri sin xudt céng nghiép ctia doanh nghiép 06 vén đầu tư nước ngoài so với doanh nghiệp trong nước tại KCN Dinh ‘fram giai doan 2008-2018.7: Giá trị xuất khâu của các doanh nghiệp !DI so với giả trị nhập khẩu của các doanh nghiệp FDI trong KCN Dinh Tram giai đoạn 2008-2018 63 Tlinh 2.8: Mé hinh cơ cấu, tế chức bộ máy của Ban Quản lý các KCN tính Bắc Giang - - _-68 vi PHAN MO DAU 1. Tỉnh cấp thiết của đề tải. “Toàn cầu hóa và hội nhập kinh tế quốc tế đã và đang trở thành một trong những xu thé tat yên của nên kinh tế thể giới hiện nay, táo động mạnh mẽ đến sự giao lưu kính tế giữa các nước, làm phat sinh dong chảy của vốn tù khu vực các nước phát triển sang các nước đang phát triển, nhằm tận đụng ưu thê của các nguồn lực về tải nguyên thiên nhiên, nhân công giá rẻ.
Từ thực tiễn thu hút và sử dựng nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (EDI) trong những năm qua, có thể thây Việt am là một trong những điểm đến hấp dẫn của các nhà đầu tr mước ngoài Theo. ‘bdo cáo của Cục đầu tư nước ngoài thuộc Bộ Kế hoạch va Dau tu, trong giai đoạn. ti nm 1988 đến năm 2017, đã có 12§ quốc gia và vừng lãnh thổ đâu tu tai Viet Tam với tổng vốn đăng ký 312,91 tỷ USD với 24.397 dự án FIT cén hiệu lực. Vốn thục hiện lũy kế của các dự án đầu lư trực tiếp rước ngoài ưóc đại 169,05 tỷ USD, bang 54% tổng vốn đăng ký cửa hiệu lực.
Có được kết quả đáng khích lệ này là nhờ chủ trương, đường lỗi dùng dẫn của Đảng trong việc xác định kinh lễ có vốn đầu lư nước ngoài là một. bộ phận quan trọng của riển kinh tế thị trường định hướng, xã hội chủ nghĩa ở nước ta, từ đỏ từng bước hoàn thiện khuôn khổ pháp lý và nâng cao chải lượng quấn lý, tạo động lực thúc đấy hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoái tại Việt Nam. Tả một tĩnh thuộc vùng Đông Bắc Việt Nam, trong những rằm qua, Bac Giang dã có nhiễu có gắng trong việc thu hút vốn dầu tư nước ngoái dễ dây mạnh phát triển kinh tế xã hội và đã dạt dược những thành tựu kinh tế quan trọng. Trong, giai đoạn 2011-2015 binh quân tước đạt 9,4%/nãm, trong đó, công nghiệp - xây dựng đạt 16,43 (công nghiệp tăng 19,8%, xây dựng tăng 7,7%), dịch vụ dạt 6,7%, nông, lâm nghiệp, thúy sắn đạt 3,6%.
Doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (DI) trên địa bản tính bước dầu đã dóng góp một phản không nhỏ vào phát triển kinh tế - xã hội cúa tỉnh. Nhờ tích cực triển khai các cơ chế chỉnh sách khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh củng với cải cách thủ tục hành chính, cải thiện môi trường đầu tư, lượng vốn. IDI tai KCN Dinh ‘Tram tính lắc Giang đã tăng dẫn qua các năm. Tỉnh đến hết tháng 6/2018, trên địa bàn KCN Dinh Trám tỉnh Bắc Giang có 77 dự án FDI với tổng số đăng ký lá 3⁄46 triệư USD.
Mặc đủ số lượng các dự án DI còn khả +khiêm tấn so với các KCN lân cận, quy mô oác đự án còn nhỏ lẽ, chưa tương xứng với tiêm năng và thế mạnh của tỉnh nhưng nhìn chung, các doanh nghiệp FDI da va đang hoạt động tương đổi hiện quả. Điển này góp phần nâng cao giá trị sản xuất 1 DANH MUC HINH Tình 3.1: Cơ cân các ngành kinh tế tính Bắc Giang giai đoạn 2006-2016 42 (Co cau FDI theo quốc gia của KCN Định Tram tỉnh theo số vốn dầu tư từ 2008 dến tháng 6/2018 _--54 Hình 2.3: Cơ cầu FDI theo ngành, lĩnh vực dầu tư của KCN Dinh Tram tinh theo sé vốn đầu tư từ năm 2008 đến tháng 6/2018.4: Cơ cầu EDI theo hình thức dầu tr của KCN Định Tram tính theo số vốn đầu tư từ năm 2008 dén thing 6/2018 " .5: Tinh hình thực hiện vốn dẫu bư của các doanhh nghiệp FDL trén dia ban KCN Dinh Tram, tinh Bac Giang giai doan 2008-2018 .6: Gia tri sin xudt céng nghiép ctia doanh nghiép 06 vén đầu tư nước ngoài so với doanh nghiệp trong nước tại KCN Dinh ‘fram giai doan 2008-2018.7: Giá trị xuất khâu của các doanh nghiệp !DI so với giả trị nhập khẩu của các doanh nghiệp FDI trong KCN Dinh Tram giai đoạn 2008-2018 63 Tlinh 2.