CHƯƠNG 1: TỐNG QUAN TÀI LITU 1. Giới thiệu nước thải cao su. Tỉnh hình sẵn xuất cao su tại Việt Nam. Nguồn gốc phát sinh nước thải cao su.
Đặc tính nước thải cao su 1. Hệ thông hợp khối UASB-DHS-DNR. Thiết bị xử lý ky khí đồng chây ngược qua lớp bùn hoạt tính (UASB). Thiết bị lọc nhỏ giọt qua lớp vật liêu xốp (DHS) 1.
Thiết bị khé nila (DNR) 1. Cao nghiên cửu trong và ngoài nước về hoạt hỏa hệ bùn hoạt tỉnh. Hệ bùn hoạt động trong thiết bị UASE. Tioạt hóa hệ bùn DHS.
nen He nieerer 1. 1ioạt hóa hệ bún khử nitơ CHƯƠNG 2: VẬT 1TEU PHƯƠNG PHÁP. Tóa chất phân tích. Thiết bị phân tích.
Phương pháp nghiên cứu 221. Các phương pháp phân tích. Bê trí thí nghiệm CHUONG3: KẾT QUÁ VÀ THẢO LUẬN. Khảo sát nước thải tại nha may cao su.2 Hoạt hỏa hệ bùn ASB.
Khả năng xử lý nước thải của thiết bị UASB trong giai doạn 1. Đặc tính bìm hại PVA tại ngày 100. Đặc tỉnh nước thải UASP trong giải đoạn 2 3.3, Hoạt hòa hệ bùn DH8. Khả năng xử lý nước thải trên thiết bị DHS quy mô 21, 3.
Khả năng xử lý nước thải của thiết bị DI1S quy mô 40L. TOM TAT NOI DUNG LUAN VAN Việt Nam lả một trong những nước dẫn đầu thể giới về sản lượng và xuất khẩu cao su. Ngành dông nghiệp cao su đong phát triển nhanh theo đã lăng trưởng kinh tế, dong gop mét phan khéng nhé GDP cho dat nude. Bên cạnh những triển vọng, ngành công nghiệp này cũng đang phải đổi mặt với những van dé dang lo ngại về chất lương môi trường, đặc biệt là ê nhiễm do nước thải đối với nguồn nước ngâm vả nước mặt.
Hiện nay Việt Nam đã áp dụng một số công nghệ xử lý nước thãi sơ chế mủ cao su chủ yêu như hỗ ky khí — hiến khí, mương, oxi hôa. Tuy nhiên, các công nghệ này bị hạn chế về điện tích xây dung và thời gian xứ lý. Một số công nghệ khác cho chất lượng dòng thải chưa đạt tiêu chuẩn. thai QCVN 01 -MT:2015/BTNMT Ba thiết bị UASB-DHSDNR được mắc nói tiếp hứa hẹn sẽ loại bỗ COD tối đa, chuyển hóa mươ từ dạng độc về dang khi mita thân thiện với mỗi uường và làm giám lượng nitơ ương nước thải sơ chế cao su Vi những lý do đó, đẻ tài: “Nghiên cứu hoat hảa hệ bùn hoạt tính cha hệ thắng hợp khối UASB-DHS-DNR xử lý nước thấi cao sự” được thực biện.
Để tài dã tiến hảnh đánh giả các chỉ số đặc trưng cúa nước thải tại một nhà máy sơ chế cao su thiên nhiên ở Thanh Hoa. Cac chi sé pH, BOD, COB, TSS, TN, NH; được phan tich theo TCVN và kết thử của nhà sản xuất, chất lượng nước thải chưa dạt QCVN 01 -MT:2015/BTNMT. Dã tiến hành hoạt hóa, đánh giả hiệu suất xứ lý nước thải và một số thông sẻ đặc trưng của bùn tại các thiết bị trong hệ hop khdi UASB-DHS-DNR. Két qua chỉ ra rằng: Œ) Đã hoạt hỏa thánh công hệ bun LASH, ngày 100 bùn hat PVA cé mau vang nau, SMA dat 0,217 (gCOD/gVSS ngày).
(ii) Đã hoạt hóa thành công hé bun DHS, gia thé ngay 120 có máu vang néu, mat dé VSS dat 3,22 gVSS/ L-sponge, ty 16 VSS/SS 1a 0,91. Téc độ hắp thụ xi riêng nội sinh, tự đưỡng, đị đưỡng của bùn lần lượt là 0,0452, 0. (IÓ Đã hoạt hỏa thành công hệ bùn DNR, Bùn tại ngày 120 có hàm lượng MLSS là 74.01 g/L, tỷ lệ MI,VSS/MLVBB dạt 0.71, SVI, của bùn đạt 54 mÙ/g MILSS. Nước thải dòng ra của toàn hệ thông đã đã đạt cột A QƠVN0I :2015/BTNMT.
Hệ vi sinh vật trong các mẫu bùn chứa nhiều nhỏm vi sinh vật liên quan dén quả trinh phân giải chất hữu cơ và chuyển hoa nite. Khin chưng kết quả của của luận văn phủ hợp và giải quyết được các vẫn để dã đặt ra DANH MỤC CÁC CHỮ VIET TAT Ky tr Tiếng Anh Chủ giải BOD BiologicalOxygen Demand Nhu cau oxi hóa sinh học cop Chemical Oxygen Demand Nhu cầu oxi hóa học URT Tlydraulic retention time — Thời gian km của nước OLR Organic Loading Rate Tải trọng hữu eơ QCVN Quy chin Viet Nam TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam. ss Suspended Solid Chat ran lơ lửng, TN Total Nitrogen Nit tang UASB Upflow Anerobic Siugde Hệ thống xử lý ky khí với đóng chảy Blanket ngược qua lớp bùn hoạt lính USB Upflow Slugde Blanket Tlé thống xử với đòng chảy ngược qua lớp bùn hoạt tính DHS Dowmilow bayïng sponge — Thiết bị lọc nhổ giọt qua lớp vật liệu xốp DNR Denitrification Reaclor Thiết bi phan nitrat VFA Volatile Fatty acid Axit béo bay hoi SBR Sequencing batch reactor 36 phan img theo mé PVA Polyvinyl alechol Polyvinyl alechol MLSS Mixed liquor suspended Hỗn hop chat rin lo hing solids MLVSS — Mixed liquor volatile Hỗn hop chất rắn lơ lửng dé bay hơi suspended solids SVI Sludge Volume Index Chỉ số thể tích lắng của bùn. SMA Specific Methane Activity Hoại tính sinh melanriêng DO Dissolved oxygen Oxi hoa tan SOUR Specific oxygen uptake rate Téc 46 hap thy oxi riéng DRC Dry rubber conten! Tầm lượng cao su khô DANH MUC CAC BANG Bang 1.1 Dién tích, sản lượng, năng suất cây cao su Việt Nam tử 201 5-2019 3 Bang 1.2 Đặc tính nước thôi so chế cao su thiên nhiê we Bang 1.3 Các thông số đặc trung của bùn trong thiét bi VASB ow.4 Ham long COD và amoni trong nước thai dong ra UASB well Bang 1.5 Các thông số đặc rung của bữn trong thiết bị DHS ~.6 Một số loái trong các nhóm vị sinh vật khử nitơ.7 Các thông số đánh giá hệ bảm hoạt tính Irong các thiết bị khé milo 16 Bang 3.1 Đặc tỉnh nước thải sơ chế cao su.2 Cac théng sé ctia bun bat PVA sau 100 ngay hoat hOa.3 Ty lé cde nhom vi khudn chiếm wu thé ong mau bin UASB 38 Bảng 3.4 Đặc tình nước thải UASB trong giai doan 2.5 Dặc tính nước thải của thiếtbị DITS quy mô 2 L.6 Đặc tính nước thải của thiết bị DHS quy mô 40 L.7 Các thông số của bủn IDHS.8 Dặc tỉnh nước thải đồng ra thiết bị DNR.9 Cac thong 86 cia bin trong thiết bị DNR2 - 32 NHIỆM VỤ FÓT NGHIỆP Ho va tên sinh viên: Nguyễn Hoàng Dung Ngành: Công nghệ Sinh hoc Khoa: 20198 Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ 1hực phẩm.
Đề tài nghiên cứu. Nghiên cứu hoạt hóa bệ bùn hoạt tính cho hệ thông hợp khối UASB-DHS-DNR xử lị nước thai cao su `. Nội dụng chính của đề tài: - Khao sat muc độ ö nhiễm hữu cơ vả nito trong nước thải cao sự. -_ Hoạt hỏa hệ bùn hoạt tính ky khi cho thiết bị UASB.
~_ Hoạt hóa hộ bùn hoại tỉnh cho thiết bi DHS. ~_ Hoại hóa hệ bửn hoại tĩnh cho thiết bị DNR. Hạ và tên cản bộ hướng din: PGS. Nguyễn Lan Hương 4.
Ngày giaa nhiệm vụ: 05/11/2019 3. Ngày hoàn (hành nhiệm vụ: 30/04/2021 Ngày thang năm 2021 TRƯỞNG BỘ MÔN GIÁO VIÊN IIƯỚNG DẪN (KỶ ghỉ rõ họ iên) (ý ghi rõ họ lên) TOM TAT NOI DUNG LUAN VAN Việt Nam lả một trong những nước dẫn đầu thể giới về sản lượng và xuất khẩu cao su. Ngành dông nghiệp cao su đong phát triển nhanh theo đã lăng trưởng kinh tế, dong gop mét phan khéng nhé GDP cho dat nude. Bên cạnh những triển vọng, ngành công nghiệp này cũng đang phải đổi mặt với những van dé dang lo ngại về chất lương môi trường, đặc biệt là ê nhiễm do nước thải đối với nguồn nước ngâm vả nước mặt.
Hiện nay Việt Nam đã áp dụng một số công nghệ xử lý nước thãi sơ chế mủ cao su chủ yêu như hỗ ky khí — hiến khí, mương, oxi hôa. Tuy nhiên, các công nghệ này bị hạn chế về điện tích xây dung và thời gian xứ lý. Một số công nghệ khác cho chất lượng dòng thải chưa đạt tiêu chuẩn. thai QCVN 01 -MT:2015/BTNMT Ba thiết bị UASB-DHSDNR được mắc nói tiếp hứa hẹn sẽ loại bỗ COD tối đa, chuyển hóa mươ từ dạng độc về dang khi mita thân thiện với mỗi uường và làm giám lượng nitơ ương nước thải sơ chế cao su Vi những lý do đó, đẻ tài: “Nghiên cứu hoat hảa hệ bùn hoạt tính cha hệ thắng hợp khối UASB-DHS-DNR xử lý nước thấi cao sự” được thực biện.
Để tài dã tiến hảnh đánh giả các chỉ số đặc trưng cúa nước thải tại một nhà máy sơ chế cao su thiên nhiên ở Thanh Hoa. Cac chi sé pH, BOD, COB, TSS, TN, NH; được phan tich theo TCVN và kết thử của nhà sản xuất, chất lượng nước thải chưa dạt QCVN 01 -MT:2015/BTNMT. Dã tiến hành hoạt hóa, đánh giả hiệu suất xứ lý nước thải và một số thông sẻ đặc trưng của bùn tại các thiết bị trong hệ hop khdi UASB-DHS-DNR. Két qua chỉ ra rằng: Œ) Đã hoạt hỏa thánh công hệ bun LASH, ngày 100 bùn hat PVA cé mau vang nau, SMA dat 0,217 (gCOD/gVSS ngày).
(ii) Đã hoạt hóa thành công hé bun DHS, gia thé ngay 120 có máu vang néu, mat dé VSS dat 3,22 gVSS/ L-sponge, ty 16 VSS/SS 1a 0,91. Téc độ hắp thụ xi riêng nội sinh, tự đưỡng, đị đưỡng của bùn lần lượt là 0,0452, 0. (IÓ Đã hoạt hỏa thành công hệ bùn DNR, Bùn tại ngày 120 có hàm lượng MLSS là 74.01 g/L, tỷ lệ MI,VSS/MLVBB dạt 0.71, SVI, của bùn đạt 54 mÙ/g MILSS. Nước thải dòng ra của toàn hệ thông đã đã đạt cột A QƠVN0I :2015/BTNMT.
Hệ vi sinh vật trong các mẫu bùn chứa nhiều nhỏm vi sinh vật liên quan dén quả trinh phân giải chất hữu cơ và chuyển hoa nite. Khin chưng kết quả của của luận văn phủ hợp và giải quyết được các vẫn để dã đặt ra LOI CAM ON Dé hoàn thành nhiệm vụ được giao của luận văn, ngoài nỗ lực học hỏi của bản thân còn có sự hướng đẫn lận tình: của hây cô và sự giúp đỡ động viên của bạn bè, người thân và gia định. Qua trang viết này, em xin bảy tỏ lòng cám ơn chân thanh tdi PGS. Nguyễn Tan Hương — Bộ môn Công ng ảnh học — Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm ‘Tong Dai học Bách Khoa Hả Nội dã hướng dẫn và chỉ bảo tận tình cho em trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành Tuận vẫn này Hm cũng xi: cắm ơn L8.
Nguyễn Thị Thanh cán bộ phòng thì nghiệm Trung tâm khoa học và công nghệ cao su và các thầy cỗ thuộc Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ thục phẩm đã giúp đỡ chỉ bảo em trong thời gian làm việc tại phòng thi nghiệm.