CHƯƠNG 1 TÔNG QUAN NGHIÊN CỨU TRONG VA NGOÀI NƯỚC.1 CÁc vẫn đề liên quan đến nước tưới ö nhiễm Tớ 5 1.2 Các nghiên cứu ngoài nước về việc sử dụng nước tưới ô nhiễm để tưới cho cây trông Tả Tứ 7 1.3 Các nghiên cửu trong nước về việc sử đụng nước tưới ô nhiễm để lưới cho cây trồng \7 1.4 Tổng quan phân tích khả năng tích lũy độc tổ và giảm thiếuö nhiễm nước trong, một số loại cây trồng.2 Cây rau mau ngan ny 20 1.3 Các nghiên cứu ngoài nước.4 Cñc nghiên cứu trong nước.5 Các loại có tiểm năng ứng dung giãm thiểu ô nhiểm trong dất và nước 25 1.5 Tổng quan vủng nghiên cứn.1 Đặc điểmtự nhiên. con HH Hee ưe 128 1.2 Dac diém kinh té - x8 hGi.3 Dặc điểm nguồn nước. TH HH He re we 32 1.4 Tiền trang các công trình IITTI Bac Dudng 34 CHƯƠNG 2 ĐẲNH GIÁ THỰC TRẠNG CÂY TRÔNG NÔNG NGHIP VẢ CHẤT LƯỢNG NUỚC TƯỚI HỆ THỜNG THỦY LỢI BÁC ĐUÔNG.1 Hiện trạng canh tắc cây trông trên hộ thông thủy lợi Bắc Đuỗng A 2.2 Thực trạng chất lượng nước và các nguồn gây ô nhiễm nước trong vimg nghién cửU.1 Thực trạng chất lượng nước.2 Hién trang va quy mé xé thai trong ving nghiên cứu.3 Tổng hợp tình hình xử lý nước thải coe 34 2.3 Phân vùng chất hượng nước.1 Triển hiển chât lượng nước lại một số điểm khảo sát trên hệ thông.2 Đánh giả chưng hiện trạng chất lượng nước hệ thông thủy lợi Bắc Dudng.3 Phân vùng chất lượng nước theo chỉ số chất lượng nước WQL.4 Tổng hợp điện tích canh tác bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm chất lượng nước tử hè thông thủy lợi Bắc Duỗng. CHƯƠNG 3 NGHIÊN CỬU DẼ XUẤT GIẢI PHÁP DỄ SỬ DUNG NGUÔN NƯỚC Ô NHIỄM CHO MỘT SỐ LOẠI CÂY TRÔNG NÔNG NGHIỆP TRONG HỆ THỐNG TIIỦY LỢI BẮC ĐUỒNG.1 Kết quả phân lích mẫu thực địa sử dụng nước lười ô đỗ tưới cho cây Irồng77 3.1 Mô tả khu thử nghiệm - - "Mi 3.2 Phương pháp lấy mẫu và phân tích.3 Thời gian thử nghiệm lúa và rau căi.
co nh neo 80 3.4 Kết quả phân tích cào chỉ tiêu KLN trong đất và tích lũy trong cây trồng. tiể xuất cây trồng thích ứng với điều kiên chất lượng nước của hệ thống thủy lợi Bac Dudng " - 83 3.1 Đối với vùng ô nhiềm rất nặng (RẤI xâu) 83 3.2 Đổi với vùng ô nhiềm nặng (Xấu).3 Đôi với vùng ô nhiễm trung bình.4 Đôi với vùng ê nhiễm nhẹ (Tốt).3 Dễ xuất các giải pháp sử dụng nước tưởi trên hệ thống thủy lợi Bắc Duông đảm bảo an toàn chất lượng nồng sản.1 Giải pháp xử 1ý nước ô nhiễm - 87 3.2 Giải pháp vận hành tưới giảm thiểu 6 nhiễm rước của hệ thông.3 Giải pháp sau thu hoạcÌL.4 Giải pháp vận hành dông trình thủy lợi giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước trong hệ thông thủy lợi Bắc Đuỗng 3,3,5 Giải pháp quán lý vân hành cáo công trình xứ lý chất thái.6 Giải pháp về cơ chế, chính sách. 20 tt HH re.7 Giải pháp về nâng cao nhận thức công đồng 102 KT LUẬN VÀ KIÊN NGIỊ. Ta 104 TAL LIBU THAM KHẢO.
¬ 106 ANH MỤC HÌNH Hinh 1.1 Bản đổ hệ thông thủy lợi Bắc Duống,.1 Vị trí địa điểm thỉ nghiệm trên hệ thông thủy lợi Bắc Duỗng.2 Hiện trạng môi trường nước tại cổng Lơng 'ửu vâo mùa khổ 56 1linh 1.3 l liện rạng môi trưởng nước tại cổng Long 'Tlửu vào mùa mua 56 TTỉnh 2.4 Tiện trạng mỗi trường chất hượng nước tại cầu Pa T16i vao mia khd (2/2017) 37 Hình 2.5 Hiện trạng môi trường nước tại trạm bơm Trịnh Xá vào nrùa khô 59 Hình 2.6 Hiện trang môi trường nước tại tram bơm Trịnh Xá vào mủa mnữa.7 Hiện trạng môi trường nước tại cầu Phúc Xuyên vào nha khỏ.8 Hiện trạng môi trưởng nước tại cầu Phúc Xuyên vào mùa mưa.9 Llién trạng môi trưởng nước tại cổng Đặng Xá vào mùa khô 62 Tĩnh 2.10 Tiên trang mai trường nước lai công Dang Xa. vao tia musa 62 Hình 2.11 Hiện trang moi Irường nước lại kẽnh Bắc Trịnh xã Văn Miôn vào rùa khỏ63.12 Hi trạng môi trường nước kênh Nam Thịnh Xã (lại xãLiên Vân) vào nủa khỏ.13 Hiện trạng mỏi trường nước kênh Nam Trịnh Xã (tại xã Liên Van) vio THỦã ITR. cà: i5: sen 66 Hình 2.14 Bán đồ phân cấp đồ ô nhiễm.1 Vị trí khu thữ nghiêm trơng hè thông thủy lợi Bắc Đuống.2 khu thứ nghiệm 78 Hình 3.3 Xứ lý nước thải sinh hoạt bằng thực vật,.4 Hệ thông bê SBR 89 Bé SBR hoat d6ng theo chu ky khep kin voi 5 pha chink hoat ding.5 H8 thang b8 UASB oo.6 Hệ thông bể MBHH.7 Hé théng bf AAO.8 Nguén nude 6 nhiém.9 Nưóc tưới chứa các mâm bệnh nhỏ.10 Cae bé xi mang để xử ly nước ae 95 Hình 3.11 Xem xét lựa chọn cây trông phủ hợp với nước tưới ô nhiễm Hình 3.12 Lấy nước không khuấy động.13 Lẫy nước khuây đông.14 LÂy nước sau rảo căn.15 Lọc mảnh vụn llình 3.16 Lưới đứng cách.17 Tưởi mróc khêng đúng cách _ Hình 3.18 Tưởi theo rãnh: Tình 3.19 Công nghệ tưới nhỏ giọt.20 Phân chuồng trưởng thành. vi DANH MUC BANG Bang 1.1 Ngưỡng 6 nhiễm KLN của đất, nước và ran.2 Thông số chất lượng nước & tae động của nó đến đâi, hệ thống thủy lợi và ting trướng cấy trồng.3 Phin loai mic 4 6 nhiém Nani trong nude tdi đựa vào gia tri SAR.4 Mức độ chịu trận của mộ số loại cây trồng, cả 2 Bang 1.5 Nang xuất tiểm năng của các loại cây trồng có các mức độ chịu mặn khác nhau ứng với các nông độ rruôi trong đất.6 Phân loại chất lượng nước tưởi theo hàm lượng Clorus và tác động tương ứng đến cây trồng .7 Các giới hạn về sửo chẳng chỉu với Bơ cúa các cây trằng.8 Khả năng chẳng chỉu với nhâm của các cây trồng khác nhau 16 Bang 1.9 Lam luong Ca°* tich luỹ trong cáo bộ phận của cây lúa 18 Bảng 1.10 Tiềm lượng Pb?- tích luỹ trong các bộ phận của cây lúa 19 Bang 111 Tam lang Wg tich luy trong các bộ phận của cấy lúa.12 Khuyến cáo sứ dụng chất lượng muéc tuoi theo FAQ.13 Tổng hựp điện tích tưới của các công trình trong hệ [hông Bắc Đướng .14 Hiện trạng công trình tưới nước trực tiếp.15 Tỗng hợp diện tích tưới của các công trình trong hệ thông Bắc Đuồng.
Bang 1_1á Chiểu đài kênh được cứng hóa trong hé thang Bac Dudng 38 Bang 1.17 Khu tiêu hệ thông Bắc Đuỗng 38 Bang 2l Diện tích, năng suất, sản lượng của các loại cầy lrồng chỉnh của vững ấu Đuống.2 Diện tích các loại cây trông khu vực nghiền cứu.3 Tổng hợp khôi lượng nước thải xả vào công trình thủy lợi Bắc Dudng .4 Khôi lượng nước sinh hoạt xá vào công trình thúy lợi Bắc Đuỗng.5 Tài lượngô nhiễm trung bình trên. đầu người.6 Ước tính tải lượng một số chất ö nhiễm. trong nước thải sinh hoạt của khu đấu cự vào hệ thông thủy lợi Bắc Đuống, - - 50 Bang 2.7 Khoi lugng w7de chin mdi xa. vio cong trinh thiy lei Bae Budng 3s Rang 2.8 Thông kê các làng nghề xã thải ra hệ thống thủy lợi Bắc Đuồng _.1 Téng hop tinh hinh xt ly nue thai tong CTTL Bac Dudng.10 So sánh chất lượng nước tại công Tửu Lơng qua 2 mùa khô và mùa mưa.11 So sánh chất lượng nước tại Cầu Da Hội qua 2 mùa khô và mùa mưa.12 So sánh chất lượng nước tại 'TH Trịnh Xá qua 2 mùa khô và mùa mưa.13 So sánh chất lượng nước tại cầu Phúc Xuyên qua 2 mùa khổ và ma mưa 6Ú Tiảng 2.14 So sánh chất hượng nước tại củng Đặng Xá qna 2 mùa khô và mùa ma .15 So sảnh chất lượng nước tại kênh Bắc Trịnh Xú (lại xã Văn Môn) giữa mùa mưa và mùa khô, - 63 Băng 2.16 So sánh chất lượng nước tại kênh Bắc Trinh Xá xã Tam Giang giữa 2rnùa xưa và khô.17 So sénh chit luong nude tai kénh Xam Trịnh Xá xã Liên Vân giữa 2 mùa mưa và múa khô.18 Đánh giá chất lượng nước theo Quyết định số 1460/QĐ-TCMT 69 Fang 2.19 Tong hyp phan ving chiang nước theo kinh nghiệm - 70 ve ae ñ Tảng 2.20 Tổng hợp điện tích cạnh táo bị ảnh hưởng bổ ụ miữớ độ ô nhiễm chat lượng nước.21 Phản vùng chất lượng nước ö nhiễm theo kết quả phản tích tai hé thống thúy lợi Bắc Duống.
sec Tổ "Bảng 3.1 Phương pháp phân tích cáo chỉ tiêu của đắt, nước và rau theo TƯVN.2 Thời giau thực hiện khu khảo nghiệm của cây 80 Bảng 3.3 Thời gian thue hiện khu khảo nghiệm rau (xả lách, mồng tơi, cải).4 Thời gian thực hiện khu khảo nghiệm rau (Ngõ, lạc, đậu tương).5 Hàm lượng kim loại nặng trong đãi khu trằng Lửa và rau tàu.6 Hàm lượng KLN tích Inỹ trong lúa vả rau ở các khu thí nghiệm.7 Các đợt tưới theo các vụ, công thức đổi với vùng ô nhiễm rất nặng (Rất xân) - 84 Bang 3.8 Các đợt tưới theo các vụ và công thức đối với vừng 8 nhiém nặng (Xâu).9 Các đợt tưới theo các vụ và công †húo a véi vimg 6 nhiém trung binh.10 Các đợt tưới thao các vụ và công thức đổi với vùng ô nhiém nhe (Tat). 86 vi ĐANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIET TAT BTNMT Tộ Tải nguyên và Môi trường CƠN Cum công nghiệp CLN Chất hượng nước CITL Công trình thủy lợi DT Diễn tích FAO Food and Agriculture Organization GRDP Gross Regional Domestic Product HTTL Hệ thống thủy lợi KLN Kim loại nặng KCN 1.V§ Tatu vực sông Meq Miliequivalent NS Năng suất QCVN Quy chuẩn Việt Nam §L Sản lượng SAR, Structure-Activity Relationship SXKD Sản xuất Kinh doanh TBKT "Thiết bị kỹ thuật Total Dissolved Solids (chi § thé hién tang chat rin hoa tan} TCCP Tiêu chuẩn cho phúp TP HCM Thành phế Hồ Chỉ Minh TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam USD United States dullar WHO World Health Organization MỞ ĐÂU 1. Tỉnh rấp thiết của dễ tài Hiện mà l nh trạng ô nhiễm môi trường và ô nhiễm nguẫn nước đang trở thành những vấn để cần được quan lâm của ác Quốc gia. Do tốc đồ phát triển kmh tế nhanh chủng đã làm ánh hướng xấu đến chất lượng nguồn nước trên các sông suỗi, ao hỗ và hệ thống thủy lợi.
Theo tải liệu thông tin vẻ môi trường của Bộ tài nguyên và môi trường 'Việt Nam, thí trong số con sống lớn như (sông Đuởng, sông Cà Lồ, sông Cảm, sông Lach Tray, sing Bạch Đằng, sông Cần) không cỏ con sông nào đạt quy chuẩn mước mặt loại A1 (nguồn cung cấp rước sỉnh hoại, một số sông (sông Cầu, sông Ngũ Huyện Khê, sing Ca 1.8) không đại quy chuẩn nước ruật loại BL (ding cho tone dich tưới tiêu thủy lợi) đo có các thông số BOD‹ và COD đã vượt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mật.