CHƯƠNG 1: NGHIÊN CỨU TONG QUAN.1 Quá trình phát triển nhân trắc học trên thể giới và Việt Nam .1 Quá trình phát triển nhân trắc học trên thể giới 1.2 Quá trình phát triển nhân trắc học ở Việt Nam.2 Đặc điểm cầu trúc các bộ phận phan thân dưới cơ thể và tâm sinh lý của phụ nữ Việt Nam khu vực phía nam độ tuổi 5-45 .1 Đặc điểm cầu trúc các bộ phận phan phan thân dưới cơ thể phụ nữ Việt Nam khu vực phía nam độ tuổi 25-45.2 Đặc điểm tâm sinh Ì 29 1.1 Đặc điểm tam | .2 Đặc điểm sinh | 31 1.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển tâm sinh lý của phụ nữ ở độ tuổi 25 - 45 1.4 Kết luận về đặc điểm tâm 35 1.3 Đặc điểm kích thước phần thân dưới cơ thể phụ nữ Nam khu vực phía nam độ tuổi 25-45 .1 Chiều cao đứng 36 1.2 Chiều cao ngôi -38 1.3 Chiều rộng mông.5 Chiều dài chân .6 Trọng lượng cơ thể .7 Các kích thước khá. 43 Nuyén Thanh Phúc 3. Ngành CN Vật Liệu Dệt May Thị Trường Đại Học Bách Khoa Hà Luận Văn Cao Học LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn cô giáo PGS TS. Phan Thanh Thao da hưởng dân và chỉ bảo tận tình đẻ bắt đầu và hoản tất luân văn này, em cũng xin gửi lời cảm ơn đến các thây, cô giảo trong viện Dệt may — Da giảy và Thời trang cũng như thây cô trong chương trinh đảo tạo sau đại học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội.
Xin cảm ơn Ban giám hiệu Trường Cao Đẳng Nghề VINATEX Tp. Trường Cao Đẳng Công Thương Tp.HCM, Trường Đại học Công nghệ Tp.HCM và các bạn, các đồng nghiệp đã giúp đỡ đề tôi hoàn thành luận văn này. Cuéi cing Tôi xin cảm ơn toàn thẻ người thân trong gia đình đã ủng hộ, động, viên cũng như tạo mọi điều kiện để Tôi hoàn thành luận văn này. Do thời gian có hạn, điều kiện, trang thiết bị dụng cụ phục vụ nghiên cứu nhiều hạn ché, nên trong quả trinh làm luận văn còn có thiếu sót, rất mong được sự chỉ dạy của quý thấy cô, bạn bè cùng đồng nghiệp.
Xin chân thành cảm ơn! Người thực hiện Nguyễn Thị Thanh Phúc Nuyén Thanh Phúc 2 nh CN Vật Liệu Dệt May Thị Trường Đại Học Bách Khoa Hà Luận Văn Cao Học DANH MỤC BẢNG Bang 1.1 Chiều cao đứng theo lớp tuổi giữa ba miễn.2 Dau hiệu nhân trắc chiêu cao đứng từ 20 đến 49 tuổi. DT Bảngl3 Số đo trung bình của một số dâu hiệu nhân trắc theo các tác giả khác nhau. ngôi theo = iattudi babe mIỄN .5 Vòng đủi theo lớp tuổi giữa ba miển.6 Dấu hiệu nhân trắc cân nặng từ 20 đền 49 tuổi.1 Số lượng người đo thực tế trên 3 trường thuộc 3 quận TP.2 Các kích thước và phương pháp đo.3 Méc đo các kích thước trên cơ thẻ người và cách xác định.4 Chiều cao trung bình thanh niên miền bắc 74 Bang 2.5 Tri số student ứng với số bậc tự do tương ứng.6 Tiêu chuẩn chiều cao đứng ở người việt nam.7 Xếp loại người việt nam theo chỉ số skelie của tác giả đô nguyén quang quyền.8 các kích thước bản chân của tác giả lẻ gia khải vả công su.9 Hệ số tương quan và công thức hỏi quy giữa các đoạn chỉ với chiều cao đứng 6 hoc sinh mâu giáo hà nội từ 4 đến 6 tuổi .10 Hệ số tương quan vả công thức hỏi quy giữa các đoạn chỉ với chiều cao đứng của thanh niên từ 18 đến 25 tuổi 89 Bang 3.1 Dac trưng thong kê phần thân dưới phụ nữ độ tuôi 25-35 92 Bảng 3.2 Đặc trưng thống kê phân thân dưới phụ nữ độ tuổi 36 - 45.3 Các đặc trưng thống kê của 04 kích thước chính của đối tương nghiên cứu nhóm tuổi từ 25 đền 35. " " UTE se 96 Bảng 3.4 Tân số lý thuyết va thực nghiệm kich thước chiêu cao đứng của phụ nữ nhóm tuổi 25 dến 35.
_ e „1 xiaag:ac ĐỘ, Bang 3.5 Tân số lý thuyết và thực nghiệm kích thước chiều cao bụng của phụ nữ nhóm tuổi 25 đến 35. eens HH hen .Ð98 Nuyén Thanh Phúc 6 Nganh CN Vật Liệu Dệt May Thị Truong D: Luận Văn Cao Hoc 1.4 Qui luật phát triển kích thước phan thân dưới cơ thể phụ nữ Việt Nam khu vực phía nam độ tuổi 25-45 1.1 Đặc điểm tỉ lệ cơ thể người.2 Các thời kỳ phát triển.1 Kết luận phần tổng quan 1.2 Nhiệm vụ đề tài á CHƯƠNG 2: ĐỎI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN 2.1 Đối tượng nghiên cứu.2 Nội dung và phương pháp nghiên cứu „uŠ1 2.1 Tiến hành cuộc khảo sát nhân trắc.1 Phương pháp đo.2 Vấn đề chọn mẫu.3 Vấn đề chọn dấu hiệu nhân trắc.4 Kỹ thuật khảo sát.2 Phương pháp nghiên cứu đặc điểm kích thước phần thân dưới cơ thể phụ nữ thành phố HCM độ tuổi 25-45 2.1 Xử lý thống kê số liệu nhân trắc.2 Chương trình nghiên cứu đặc điểm kích thước phần thân dưới 2. CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN.1 Kết quả xử lý thống kê số liệu điều tra nhân trắc phần thân dưới cơ thể phụ nữ thành phố HCM độ tuổi 2§— 45.1 Các đặc trưng thống kê phần thân dưới cơ thể phụ nữ thành phố HCM độ tuổi 25— 45 = 3.2 Đặc điểm kích thước của phần thân dưới cơ thể phụ nữ thành phố HCM độ tuổi 25 — 4: 3.1 Sứcea lớn về chiều cao. Nuyén Thanh Phúc 4.
Ngành CN Vật Liệu Dệt May Thị Trường Đại Học Bách Khoa Hà Luận Văn Cao Hoc Bang 3.6 Tân sỏ lý thuyết vả thực nghiệm kích thước vỏng bụng của phụ nữ nhóm.7 Tân số lý thuyết và thực nghiện kích thước vòng mông của phụ nữ nhóm tuổi 25 đến 35.8 Các đặc trưng thông kê của 04 kích thước chỉnh của đối tượng nghiên cứu nhóm tuổi từ 36 đến 45 p _— - 2.9 Tân số lý thuyết va thực nghiệm kich thước chiêu cao đứng của phụ nữ nhom tuổi 36 den 45. si sac 7 g = iiss LOS.10 Tân số lý thuyết và thực nghiệm kich thước chiêu cao bụng của phụ nữ nhóm tuổi 36 đến 45. P FRE TOT POT aT 107 Bảng 3.11 Tân số lý thuyết vả thực nghiệm kích thước vòng bụng của phụ nữ nhóm tuổi 36 đến 45.12 Tân số lý thuyết và thực nghiệm kích thước vòng mông của phụ nữ nhóm tuổi 36 đến 45. oases esa Bang 3.13 Gia tri kích thước chiều cao đứng phụ nữ thành phỏ HCM độ tuôi 25 - 35,36-45.
— se o : Hài 113 Bảng 3.14 So sảnh giả trị kich thước chiêu cao đứng phụ nữ thành phố HCM độ tuổi 25 - 35, 36 - 45 với một số kết quả nghiên cửu trong nước.15 So sánh giả trị kích thước chiêu cao ngồi phụ nữ thành phố HCM độ tuôi 25-35, 36 - 45 với một số kết quả nghiên cứu trong nước. là esc TS) Bang 3.16 Gia tri chỉ số kaup của đối tượng phụ nữ nghiên cửu.17 So sánh giá trị cân nặng phụ nữ thành phỏ HCM độ tuổi 25 - 35, 36 - 45 với một số kết quả nghiên cứu trong nước.18 Gia tri chỉ số lorentz của đổi tượng eta nữ nghiên cứu.19 So sảnh giả trị vòng bụng phụ nữ thành phó HCM độ tuổi 25 - 35,36 - 45 với một số kết quả nghiên cứu trong nước.20 Giả trị kich thước chiêu đài chỉ dưới, chiều cao ngỏi, chiều cao đứng và chỉ số skelie, chỉ số thân của đối tượng, phụ nữ nghiên cứu.21 Gia trị các kích thước phân đùi phụ nữ thành phố HCM độ tuỏi 25 - 35, KỔ S 51 2x iespzliBI20A199020410124490342052842187241294080712393080610/0/208440801204492458517110) Nuyén Thanh Phúc 7 Nganh CN Vật Liệu Dệt May Thị Trường Đại Học Bách Khoa Hà Luận Văn Cao Hoc Bang 3.6 Tân sỏ lý thuyết vả thực nghiệm kích thước vỏng bụng của phụ nữ nhóm.7 Tân số lý thuyết và thực nghiện kích thước vòng mông của phụ nữ nhóm tuổi 25 đến 35.8 Các đặc trưng thông kê của 04 kích thước chỉnh của đối tượng nghiên cứu nhóm tuổi từ 36 đến 45 p _— - 2.9 Tân số lý thuyết va thực nghiệm kich thước chiêu cao đứng của phụ nữ nhom tuổi 36 den 45. si sac 7 g = iiss LOS.10 Tân số lý thuyết và thực nghiệm kich thước chiêu cao bụng của phụ nữ nhóm tuổi 36 đến 45. P FRE TOT POT aT 107 Bảng 3.11 Tân số lý thuyết vả thực nghiệm kích thước vòng bụng của phụ nữ nhóm tuổi 36 đến 45.12 Tân số lý thuyết và thực nghiệm kích thước vòng mông của phụ nữ nhóm tuổi 36 đến 45.
oases esa Bang 3.13 Gia tri kích thước chiều cao đứng phụ nữ thành phỏ HCM độ tuôi 25 - 35,36-45. — se o : Hài 113 Bảng 3.14 So sảnh giả trị kich thước chiêu cao đứng phụ nữ thành phố HCM độ tuổi 25 - 35, 36 - 45 với một số kết quả nghiên cửu trong nước.15 So sánh giả trị kích thước chiêu cao ngồi phụ nữ thành phố HCM độ tuôi 25-35, 36 - 45 với một số kết quả nghiên cứu trong nước. là esc TS) Bang 3.16 Gia tri chỉ số kaup của đối tượng phụ nữ nghiên cửu.17 So sánh giá trị cân nặng phụ nữ thành phỏ HCM độ tuổi 25 - 35, 36 - 45 với một số kết quả nghiên cứu trong nước.18 Gia tri chỉ số lorentz của đổi tượng eta nữ nghiên cứu.19 So sảnh giả trị vòng bụng phụ nữ thành phó HCM độ tuổi 25 - 35,36 - 45 với một số kết quả nghiên cứu trong nước.20 Giả trị kich thước chiêu đài chỉ dưới, chiều cao ngỏi, chiều cao đứng và chỉ số skelie, chỉ số thân của đối tượng, phụ nữ nghiên cứu.21 Gia trị các kích thước phân đùi phụ nữ thành phố HCM độ tuỏi 25 - 35, KỔ S 51 2x iespzliBI20A199020410124490342052842187241294080712393080610/0/208440801204492458517110) Nuyén Thanh Phúc 7 Nganh CN Vật Liệu Dệt May Thị Trường Đại Học Bách Khoa Hà Luận Văn Cao Hoc Bang 3.22 Giả trị kích thước các vòng chỉ dưới phụ nữ thành phố HCM độ tuổi 25— 36 - 45 với kết quả nghiên cứu trong nước của tập thẻ tác giả [2].24 So liệu chiêu cao đứng trung binh phụ nữ thành phó HCM độ tuôi 25 — 45 .25 Số liệu chiều cao bụng phụ nữ thành phỏ HCM độ tuổi 25 - 45.26 Số liệu vòng bụng trung bình phụ nữ thành phố HCM độ tuổi 25 - 45125 Bảng 3.27 Số liệu vòng mông trung bình phụ nữ thành phố HCM độ tuổi 25 — 45 „127 Nuyén Thanh Phúc 8 Nganh CN Vat Ligu Dét May Thi Trường Đại Học Bách Khoa Hà Luận Văn Cao Hoc 3.2 Đặc điểm kích thước chiều cao đứng.3 Đặc điểm kích thước chiều cao ngôi 3.4 Đặc điểm cân nặn, 3.5 Đặc điểm kích thước vòng bụng.6 Đặc điểm chiều dài của chỉ dưới và các đoạn chỉ dưới và các vòng chỉ dư: 3.