MỞ ĐẦU. se 11 + Đặt vẫn đề a - ii $ Mục tiêu đề tải a 12 ® Dôi tượng và phạm vi nghiên cứu. » Đối tượng nghiên cứu - 13 * Phạm vi nghiên cứu. Tổng quan về nước thải của một số ngành công nghiệp chế biến thực phẩm ÖÒ 14 1.
Đặc trưng nước thải của một số ngành công nghiệp chế biến thực phẩm. Dặc trưng nước thải ngành chế biến thuỷ hải sản. Đặc trưng nước thải ngành giết mỗ gia súc, gia cầm. Đặc trưng nước Ihải ngành sắn xuất rượu - bia 17 1.
Dặc trưng nước thải ngành sản xuất đường.Khái quát chưng về cơ sở giết md ME Tri 19 1.Công nghệ giết mổ .IIiện trạng môi trường nước thải ". Tổng quan về công nghệ xử lý nước thai gidu nite, photpho 22 1.Các công nghệ xử lý dang 4p dung trên thê giới. "-~` TAI LIEU THAM KHAO. a 90 MỘT SỐ HÌNH ANH QUA TRINH NGHIÊN CỨU.
80 PHỰ LỤC II. 95 vf QUA PHAN TICH THANH PHAN CHR PHAM BIO USBF 95 TAI LIEU THAM KHAO. a 90 MỘT SỐ HÌNH ANH QUA TRINH NGHIÊN CỨU. 80 PHỰ LỤC II.
95 vf QUA PHAN TICH THANH PHAN CHR PHAM BIO USBF 95 RBC Loc sinh hoc (Rotating Biological Contactor) TN Téng nilo (mg/l) TP Tổng phosotpho (mg/1) TSS Tổng chất rắn (mg/1) TCVN 'Tiêu chuẩn Việt Nam LCT University of Cape Town USBE Lọc sinh học đồng ngược (pllow Sludge Blankel Filtration) Virginia Initiative Plant in Norfolk Vi khuẩn Xuất nhập khẩu Tổ chức thương mại Thế Giới DANH MUC CAC BANG Bang 1. Thanh phan nước thải từ phân xưởng chế biến thuỷ sản 16 Bang 1. Đặc trưng thành phân nước thải giết mồ động vật tại lò mỗ (Oberding - CHLD Đức. Đặc trưng dịch hẻm của một số cơ sở sẵn xuất cần 17 Bảng 1.
Dặc tính nước thái chưa xử lý một số cơ sở sản xuất bia wee 1B Tiẳng 1. Kêt quả phân tích nước thải cơ sở giết mô Miể Trì 21 Bảng 1. Kết quả vận hành một vải nhà máy với thiết bị LSBE 4T Bảng 2. 1 Tính chất dặc trưng của nước thải tại cơ sở piết mô lợn #1 Bang 2.
Các phương pháp phân tích mẫu nước. Chỉ tiêu nước thải dầu vào nghiên cứu tính toán thiết kế mô hình phòng thí nghiệm. Cá hằng số động học của vi sinh vật Lự đưỡng và dị dưỡng 62 Bang 3. Bang giá trị chuyển đổi các thông số động học theo nhiệt độ.4 Đặc lrưng chất lượng nước thải đầu vào trong quá trình nghiên oứu 74 Bảng 3.3 Kết quá nghiên cửu ảnh hưởng thời gian lưu nước thải 76 Bảng 3.
Kết quả nghiên cửu ảnh hưởng thời gian lưu nước thải “177 Bang 3. Hiệu quá xứ lý BOD vai thời gian lưu là 19 giỏ 78 Bảng 3. Hiệu quả xử lý chất hữu cơ (BOD;). Kết quả nghiên hiệu quả xử lý nitz 81 Bang 3.
Kết quả nghiên cứu hiệu quả xử lý nitơ 82 Bang 3. Két qua nghiên cửu ảnh hưởng tổng Photpho đòng vào Bảng 3. Kết quá nghiên cứu ảnh hưởng tổng Photpho dong vio 85 TAI LIEU THAM KHAO. a 90 MỘT SỐ HÌNH ANH QUA TRINH NGHIÊN CỨU.
80 PHỰ LỤC II. 95 vf QUA PHAN TICH THANH PHAN CHR PHAM BIO USBF 95 RBC Loc sinh hoc (Rotating Biological Contactor) TN Téng nilo (mg/l) TP Tổng phosotpho (mg/1) TSS Tổng chất rắn (mg/1) TCVN 'Tiêu chuẩn Việt Nam LCT University of Cape Town USBE Lọc sinh học đồng ngược (pllow Sludge Blankel Filtration) Virginia Initiative Plant in Norfolk Vi khuẩn Xuất nhập khẩu Tổ chức thương mại Thế Giới 1. Tổng quan về công nghệ lọc sinh học dòng ngược USBE 233 1. Sự hình thành và phát triển công nghệ Loc sinh hoc đóng nguoc (USBF)33 1.Nguyên lý hoạt động và cầu tạo của công nghệ USBE.Ưu nhược điểm và phạm vỉ áp dụng của công nghệ LISDT ÖƑ43 1.
Thực trạng nghiên cứu và ứng dụng công nghệ USBE trên thế giới và tai 'Việt Nam. " " "3 CHƯƠNG II: PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG NGHIÊN CỨU s 2. Phương pháp nghiên cứu và thực nghiệm .Đối tượng nghiên cửu a 41 2.2 Thiết bị nghiên cứu. Thiết bị USBF quy mô phòng thí nghiệm công suất 50 lít/ngảy.Phương pháp nghiên cửu.Phương pháp phần tích các chỉ tiêu môi trưởng.Phương pháp nghiên cứu trên mô hình 50 lít/ngày.
Néi dung nghién ci = 56 CHIƯƠNG II: KÉT QUÁ VẢ THÁO LUẬN.1 "Tỉnh toán, thiết kế mö hình 50 li/ngày so 3. Sơ đỗ thí nghiệm thiét bi USBF quy mé 50 lit/ngay trong phòng thí nghiệm. Tỉnh toán các hạng mục của mỏ hinh USBF công suất 50 liVngây trong, phòng thí nghiệm.Kết quả nghiên cứu trên mô bình 50 língây trong phỏng thí nghiệm 73 3.Khảo sát ảnh hưởng của thời gian lưu nước thải (HR'E) 3.3 Khảo sát hiệu quả xử lý chất hữu cơ 78 3 2.4 Khảo sát hiệu quả xử lý Nitơ 8ì 3.Khảo sát hiệu quả xử ly phất pho 84 CHƯƠNG II: KÉT LUẬN. Sơ đỗ mô hình USBE trong phòng thí nghiệm.
Sơ dỗ cầu tạo nhân ving ngin USBF 71 Hinh 3. Kết quả nghiên đầu ra tương ứng với HRT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ ¬. Kết quả nghiền dầu ra tương ứng với HRTT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ IT Hình 3 5. Hiệu quả xử lý chất hữu cơ (BODs) 80 Hình 3 6.
Biểu đỗ thể hiện tổng nitơ của dòng nước thải vào ra mô hình. Biểu để thể hiện TN dòng nước thải vào ra mô hình 83 Hình 3 8. Biểu dỗ thể hiện photpho đông nước thải vào và ra mô hình 84 Hình 3. Biểu đồ thể hiện tổng photpho động nước thải vào ra mô hình.
85 TAI LIEU THAM KHAO. a 90 MỘT SỐ HÌNH ANH QUA TRINH NGHIÊN CỨU. 80 PHỰ LỤC II. 95 vf QUA PHAN TICH THANH PHAN CHR PHAM BIO USBF 95 DANH MUC CAC BANG Bang 1.
Thanh phan nước thải từ phân xưởng chế biến thuỷ sản 16 Bang 1. Đặc trưng thành phân nước thải giết mồ động vật tại lò mỗ (Oberding - CHLD Đức. Đặc trưng dịch hẻm của một số cơ sở sẵn xuất cần 17 Bảng 1. Dặc tính nước thái chưa xử lý một số cơ sở sản xuất bia wee 1B Tiẳng 1.
Kêt quả phân tích nước thải cơ sở giết mô Miể Trì 21 Bảng 1. Kết quả vận hành một vải nhà máy với thiết bị LSBE 4T Bảng 2. 1 Tính chất dặc trưng của nước thải tại cơ sở piết mô lợn #1 Bang 2. Các phương pháp phân tích mẫu nước.
Chỉ tiêu nước thải dầu vào nghiên cứu tính toán thiết kế mô hình phòng thí nghiệm. Cá hằng số động học của vi sinh vật Lự đưỡng và dị dưỡng 62 Bang 3. Bang giá trị chuyển đổi các thông số động học theo nhiệt độ.4 Đặc lrưng chất lượng nước thải đầu vào trong quá trình nghiên oứu 74 Bảng 3.3 Kết quá nghiên cửu ảnh hưởng thời gian lưu nước thải 76 Bảng 3. Kết quả nghiên cửu ảnh hưởng thời gian lưu nước thải “177 Bang 3.
Hiệu quá xứ lý BOD vai thời gian lưu là 19 giỏ 78 Bảng 3. Hiệu quả xử lý chất hữu cơ (BOD;). Kết quả nghiên hiệu quả xử lý nitz 81 Bang 3. Kết quả nghiên cứu hiệu quả xử lý nitơ 82 Bang 3.
Két qua nghiên cửu ảnh hưởng tổng Photpho đòng vào Bảng 3. Kết quá nghiên cứu ảnh hưởng tổng Photpho dong vio 85 DANH MUC CAC HINH VE, DO THI Hình 1. Céng nghé giét mé lon tai Co sé ME Tri. Cac giai đoạn hoạt động trong bé SBR.
Sơ dỗ công nghệ xử lý nơ, photpho trong mương oxy hỏa 25 Hình 1. Sơ đỗ công nghệ xử lý niơ, photpho theo quy trình A2/O Enh 1. Sơ dé công nghệ xử lý nợ, photpho theo quy trình Bardenpho Š giai đoạn a " 26 1lình 1. Sơ đỗ công nghệ xử lý nitơ, photpho theo quy trình ƯCT 27 Hình 1.
Sơ đồ công nghệ xử lý nitơ, photpho theo quy trình VIP 28 Hình 1. Sơ đỗ quá trình xử lý N-NH,¿! 31 Hình 1. Sơ độ nguyên lý của mô hình công nghệ USBE. seers BB llinh 1.
Bé USBF bang thép không gi 6 Strathmore, Alberta, Anh. Cơ chế loại bö Phốt pho bằng biện pháp sinh học 40 1Tình 1. Ilinh đáng không gian thường sử dụng cho thiết bị USBIF. Giản đồ không gian lớp bùn lơ lửng của công nghệ USDF 4 Hình 1.
Hình ảnh thiết bị USBE trong nhà máy xử lý nước thai Pinzolo (Y) sau khi nâng cấp thanh dang COMBI USBI 48 Hình 2. Hình ảnh thiết bị LSBE quy mô phòng thí nghiệm công suất SOlitingay. Phương pháp nghiên cứu trên mé hinh 50 litingay "¬— SS 1Tình 2. Sơ dé bd sung ché phẩm vi sinh vào mô hình thiết bị - TAI LIEU THAM KHAO.
a 90 MỘT SỐ HÌNH ANH QUA TRINH NGHIÊN CỨU. 80 PHỰ LỤC II. 95 vf QUA PHAN TICH THANH PHAN CHR PHAM BIO USBF 95 Hinh 3 1. Sơ đỗ mô hình USBE trong phòng thí nghiệm.
Sơ dỗ cầu tạo nhân ving ngin USBF 71 Hinh 3. Kết quả nghiên đầu ra tương ứng với HRT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ ¬. Kết quả nghiền dầu ra tương ứng với HRTT là 9; 11; 15; 17 và 19 giờ IT Hình 3 5. Hiệu quả xử lý chất hữu cơ (BODs) 80 Hình 3 6.
Biểu đỗ thể hiện tổng nitơ của dòng nước thải vào ra mô hình. Biểu để thể hiện TN dòng nước thải vào ra mô hình 83 Hình 3 8. Biểu dỗ thể hiện photpho đông nước thải vào và ra mô hình 84 Hình 3. Biểu đồ thể hiện tổng photpho động nước thải vào ra mô hình.
85 DANH MUC CAC BANG Bang 1. Thanh phan nước thải từ phân xưởng chế biến thuỷ sản 16 Bang 1. Đặc trưng thành phân nước thải giết mồ động vật tại lò mỗ (Oberding - CHLD Đức. Đặc trưng dịch hẻm của một số cơ sở sẵn xuất cần 17 Bảng 1.
Dặc tính nước thái chưa xử lý một số cơ sở sản xuất bia wee 1B Tiẳng 1. Kêt quả phân tích nước thải cơ sở giết mô Miể Trì 21 Bảng 1. Kết quả vận hành một vải nhà máy với thiết bị LSBE 4T Bảng 2. 1 Tính chất dặc trưng của nước thải tại cơ sở piết mô lợn #1 Bang 2.
Các phương pháp phân tích mẫu nước. Chỉ tiêu nước thải dầu vào nghiên cứu tính toán thiết kế mô hình phòng thí nghiệm. Cá hằng số động học của vi sinh vật Lự đưỡng và dị dưỡng 62 Bang 3. Bang giá trị chuyển đổi các thông số động học theo nhiệt độ.4 Đặc lrưng chất lượng nước thải đầu vào trong quá trình nghiên oứu 74 Bảng 3.3 Kết quá nghiên cửu ảnh hưởng thời gian lưu nước thải 76 Bảng 3.
Kết quả nghiên cửu ảnh hưởng thời gian lưu nước thải “177 Bang 3. Hiệu quá xứ lý BOD vai thời gian lưu là 19 giỏ 78 Bảng 3. Hiệu quả xử lý chất hữu cơ (BOD;). Kết quả nghiên hiệu quả xử lý nitz 81 Bang 3.