Chương 1: Lổng quan về khung, võ ô tô và cơ chế truyền nhiệt Chương 2: Khảo sát khả năng cách nhiệt của vỏ xe buýt (xe bượt 29 chỗ) Chương 3: Tỉnh toán khả năng cách nhiệt của vỗ xe buýt bang phan mềm Solidworks Chương 4: Giải pháp nâng cao tính chịu nhiệt của vả xe buýt To thời giau và kiểu thức có hụn, lải liệu còn hạn chế, kinh nghiệm côn Ít nên luận văn không tránh khối sai sót. Tác giá kính mong nhận được cáo ý kiến đóng, góp từ các chuyên gia đề để tài được hoàn thiện len. Tác giả xin chân thành cảm em TS, Hoang Thang Binh da tan tinh giúp đỡ tác giả hoàn thành luận văn này. Hà Nội, ngày 20 tháng3 năm 3013 Tác giả Nguyễn Ilùng Cường 40 [Tinh 3-5.
Thông số kỹ thuật chỉ tiết thuộc đuôi xe 33 41 | Hình 3-6. Đường sinh của chỉ tiết thuộc đuôi xe 34 42 | Hình 3-7. Mö bình 3D thánh phải xe 55 43 | Tĩnh 3-8. Mô hinh 3D thành trái xe 55 44_| Hinh 3-9.
Mo hinh 3D san xe 36 45 | Hình 3-10. Mô hình 3D nóc xe 36 46 | Hình 3-11. Mồ hình 3D đâu 57 47 | Hinh 3-12. Mô hình 3D đuôi xe $7 48 | Hình 3-13.
Mô hình 3D khung xương hoàn chính 38 49 | Hinh 3-14. Mat phing co si trong Solidworks 58 50 | Hinh 3-15. Chèn ảnh bản vẽ 2D của xe buýt 29 chỗ s9 51 | Hinh 3-16 Khập kích thước bản vẽ 2D của xe buýt 59 32 _| Hùnh 3-17. Khung hình lỏng thẻ sau khi nhập kích thước 60 53 | Linh 3-18 1xtrude cất theo biên dạng 60 34 | Hinh 3-19.
Khôi tổng thể lép vô ngoàixe él 55 | Hùnh3-20 Tạo của thành phải xe él 56 | Hình 3-21. Tạo cửa thành trái xe @ 57 | Tình 3-22 Tạo cửa mặt trước xe 62 58 | Hình 3-23. Tạo cửa mặt sau xe 63 59 | Hình 3-24. Mô hình 3D lớp vỏ ngoài xe chưa cỏ các của kính 63 60 | Tỉnh 3-25 Mô hình 3D lớp vỏ ngoài có các cửa kính.
Gan mau bê mặt 61 62 | Hình 3-27. Mô hình 3D lớp vỏ ngoài xe buýi 65 63 | Hình 3-28. Mö hình 3D lớp cách nhiệt 65 61 | Tình 3-29. Mê hình 3D lớp gỗ 66 65 | Hình 3-30.
Mô hình 3D lớp da 66 66 | Hình 3-31. San gd 67 7_| Hinh 3-32: Téng thé mé hinh 3D yo xe buyt 6ï 68 | Tlinh 3-33 Vào mỗi trường phân tích 68 69 | Hình 3-34 Chợn phân tích nhiệt và đặt têu 6R 70 | Hình 3-35 oy 7L | Tỉnh 3-36. Chọn vật liệu 9 72 | Hinh 3-37. Thay đối thông số vật liệu 70 73 | Hinh 3-38 Chọn Temperabre để gám nhiệt độ 70 74_| Hinh 3-39.
Gan théng 36 nluét d6 cho chi tiết 71 75 | Hinh 3-10. Mô hình vỏ xe sau khi gán nhiệt 46 71 76 | Hình 3-41. Nhập thông số clis lưới 72 T7 | Hinh 3-42. Kết quá cha lưới 72 78 | Liinh 3-43.
Các thêng số mö phóng 73 79 | Hình 3-44. Thay đổi thâng số đầu ra 73 80 | Hình 3-45. Qua trình chạy phân tích nhiệt 74 31 | Linh 3-46. Kết quả phân tích nhiệt 74 MỤC LỤC LOI CAM DOAN DANH MUC CAC KY HIBU, CAC CHO’ VIET TAY DANH MUC CAC HINH VE, BANG BIEU.
TINH HINH NGHIEN CUU, SAN PHAM TRONG VẢ NGOÀI NUGC LIEN QUAN TRUC TIẾP ĐẾN DE TAL 1. Tình cấp thiết cũa để tài 1. Mục tiên của để tà 1. Đối teyng vadé phạm vì nghiên e 1.
Phương pháp HẤ? cận và nghiêncửa „ 1. Nội dưng nghiên cửu. TỎNG QUAN VÉ KHUNG, VỎ Ô TÔ. Khái niệm khung, vỡ ô t 1.
Chức năng khuang, vã Ô tô 1. Cấu tạo khing, vẽ ô tô 1. Phân loại hung, võ 6 (5 1. Yêu cầu đi với khuang, vẽ ô tô 1.
CO CHE TRUYEN NHTỆT 1. Cơ chế truyền nhiệt CHƯƠNG II: KHẢO SÁT KHẢ NĂNG CÁCH NHIỆT CUA CUA VO XE BUYT (XE BUÝT 29 CLG) 2. TONG QUAN XE BUYT 29 CHO 2. Các thông số kỹ thuật 2.
So i ting thé xe buýt 29 chủ 2. Phương du bỗ trí ghỗ ngài và cửa lên xuống 3. Kết cầu vỗ xe. KHẢO SÁT KHẢ NĂNG CÁCH NHIỆT CỦA VỎ XE BUÝ 2.
Điều kiện khão sát thực té 222. Trình tự tiểu hành khảo sắt CHƯƠNG 3. TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG CÁCH NHIỆT CỦA VỎ XE BUYT BANG PLAN MEM SOLIDWORKS. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN .2, XSY DUNG MO HiNH 3D KHUNG, VO XE BANG PHAN MEM SOLIDWORKS.
Chon phương thức xây đựng mâ hình khung xe. Thông số kỹ thuật chỉ tiết thuộc đuôi xe 33 41 | Hình 3-6. Đường sinh của chỉ tiết thuộc đuôi xe 34 42 | Hình 3-7. Mö bình 3D thánh phải xe 55 43 | Tĩnh 3-8.
Mô hinh 3D thành trái xe 55 44_| Hinh 3-9. Mo hinh 3D san xe 36 45 | Hình 3-10. Mô hình 3D nóc xe 36 46 | Hình 3-11. Mồ hình 3D đâu 57 47 | Hinh 3-12.
Mô hình 3D đuôi xe $7 48 | Hình 3-13. Mô hình 3D khung xương hoàn chính 38 49 | Hinh 3-14. Mat phing co si trong Solidworks 58 50 | Hinh 3-15. Chèn ảnh bản vẽ 2D của xe buýt 29 chỗ s9 51 | Hinh 3-16 Khập kích thước bản vẽ 2D của xe buýt 59 32 _| Hùnh 3-17.
Khung hình lỏng thẻ sau khi nhập kích thước 60 53 | Linh 3-18 1xtrude cất theo biên dạng 60 34 | Hinh 3-19. Khôi tổng thể lép vô ngoàixe él 55 | Hùnh3-20 Tạo của thành phải xe él 56 | Hình 3-21. Tạo cửa thành trái xe @ 57 | Tình 3-22 Tạo cửa mặt trước xe 62 58 | Hình 3-23. Tạo cửa mặt sau xe 63 59 | Hình 3-24.
Mô hình 3D lớp vỏ ngoài xe chưa cỏ các của kính 63 60 | Tỉnh 3-25 Mô hình 3D lớp vỏ ngoài có các cửa kính. Gan mau bê mặt 61 62 | Hình 3-27. Mô hình 3D lớp vỏ ngoài xe buýi 65 63 | Hình 3-28. Mö hình 3D lớp cách nhiệt 65 61 | Tình 3-29.
Mê hình 3D lớp gỗ 66 65 | Hình 3-30. Mô hình 3D lớp da 66 66 | Hình 3-31. San gd 67 7_| Hinh 3-32: Téng thé mé hinh 3D yo xe buyt 6ï 68 | Tlinh 3-33 Vào mỗi trường phân tích 68 69 | Hình 3-34 Chợn phân tích nhiệt và đặt têu 6R 70 | Hình 3-35 oy 7L | Tỉnh 3-36. Chọn vật liệu 9 72 | Hinh 3-37.
Thay đối thông số vật liệu 70 73 | Hinh 3-38 Chọn Temperabre để gám nhiệt độ 70 74_| Hinh 3-39. Gan théng 36 nluét d6 cho chi tiết 71 75 | Hinh 3-10. Mô hình vỏ xe sau khi gán nhiệt 46 71 76 | Hình 3-41. Nhập thông số clis lưới 72 T7 | Hinh 3-42.
Kết quá cha lưới 72 78 | Liinh 3-43. Các thêng số mö phóng 73 79 | Hình 3-44. Thay đổi thâng số đầu ra 73 80 | Hình 3-45. Qua trình chạy phân tích nhiệt 74 31 | Linh 3-46.
Kết quả phân tích nhiệt 74 40 [Tinh 3-5. Thông số kỹ thuật chỉ tiết thuộc đuôi xe 33 41 | Hình 3-6. Đường sinh của chỉ tiết thuộc đuôi xe 34 42 | Hình 3-7. Mö bình 3D thánh phải xe 55 43 | Tĩnh 3-8.
Mô hinh 3D thành trái xe 55 44_| Hinh 3-9. Mo hinh 3D san xe 36 45 | Hình 3-10. Mô hình 3D nóc xe 36 46 | Hình 3-11. Mồ hình 3D đâu 57 47 | Hinh 3-12.
Mô hình 3D đuôi xe $7 48 | Hình 3-13. Mô hình 3D khung xương hoàn chính 38 49 | Hinh 3-14. Mat phing co si trong Solidworks 58 50 | Hinh 3-15. Chèn ảnh bản vẽ 2D của xe buýt 29 chỗ s9 51 | Hinh 3-16 Khập kích thước bản vẽ 2D của xe buýt 59 32 _| Hùnh 3-17.
Khung hình lỏng thẻ sau khi nhập kích thước 60 53 | Linh 3-18 1xtrude cất theo biên dạng 60 34 | Hinh 3-19. Khôi tổng thể lép vô ngoàixe él 55 | Hùnh3-20 Tạo của thành phải xe él 56 | Hình 3-21. Tạo cửa thành trái xe @ 57 | Tình 3-22 Tạo cửa mặt trước xe 62 58 | Hình 3-23. Tạo cửa mặt sau xe 63 59 | Hình 3-24.
Mô hình 3D lớp vỏ ngoài xe chưa cỏ các của kính 63 60 | Tỉnh 3-25 Mô hình 3D lớp vỏ ngoài có các cửa kính. Gan mau bê mặt 61 62 | Hình 3-27. Mô hình 3D lớp vỏ ngoài xe buýi 65 63 | Hình 3-28. Mö hình 3D lớp cách nhiệt 65 61 | Tình 3-29.
Mê hình 3D lớp gỗ 66 65 | Hình 3-30. Mô hình 3D lớp da 66 66 | Hình 3-31. San gd 67 7_| Hinh 3-32: Téng thé mé hinh 3D yo xe buyt 6ï 68 | Tlinh 3-33 Vào mỗi trường phân tích 68 69 | Hình 3-34 Chợn phân tích nhiệt và đặt têu 6R 70 | Hình 3-35 oy 7L | Tỉnh 3-36. Chọn vật liệu 9 72 | Hinh 3-37.
Thay đối thông số vật liệu 70 73 | Hinh 3-38 Chọn Temperabre để gám nhiệt độ 70 74_| Hinh 3-39. Gan théng 36 nluét d6 cho chi tiết 71 75 | Hinh 3-10. Mô hình vỏ xe sau khi gán nhiệt 46 71 76 | Hình 3-41. Nhập thông số clis lưới 72 T7 | Hinh 3-42.
Kết quá cha lưới 72 78 | Liinh 3-43. Các thêng số mö phóng 73 79 | Hình 3-44. Thay đổi thâng số đầu ra 73 80 | Hình 3-45. Qua trình chạy phân tích nhiệt 74 31 | Linh 3-46.
Kết quả phân tích nhiệt 74 TANH MỤC HÌNH VẼ, BẰNG BIÊU TT 'Tên hình vẽ, bảng biêu Trang 1 | Hình 1-1. Võ xe chin tái bao kin 14 2 _| Hình 1-2. Thanh tăng cúng cúa cửa trước 14 3 _ | Hình 1-3. Vỏ xe khách (kết cầu giàn) 15 4 | Hình 1-4 Võ xe không chịu tải 16 5 _| Hình 1-5.
Liên kết kiểu cao su sử dụng cho loại vỏ không chịu tải 16 6 _| Linh 1-6. Vẻ xe chịu tái hoán toàn. Vé xe dang tam 18 8 _| Hình 1-8. Vỏ xe có khung xe chịu lực riêng biệt 19 9_| Hinh 1-9.
Khung xe Toyota Imova 18 10 | Hinh 1-10 Khung xe đạng thang 20 11 | Hình 1-11. Cơ chế đẫn nhiệt 26 12 | Hình 1-12 Cơ chế truyền nhiệt đối lưu. Dễi lưu tụ nhiên 28 14 | Hinh 1-14. Đếi hm cưỡng bức 29 15 | Hình1-15 Lớp biên tốc độ 29 16 | Hình 1-16.
Cơ chế truyền nhiệt lớp biên 30 17 | Tĩnh 1-17. Giải bước sónggủa bức xạ nhiệt với eác bức xa khác. Tương quan giữa hập thụ, phản xạ và xuyén qua bé mat 32 19 | Hình 2-1. Xe buỷt 29 chd 35 20 | Tlinh 3-2.
So dé tang thé xe buýt 29 chỗ 35 21 | Hình 2-3. 8ơ đỗ bố trí ghế ngỗi 36 32 | Hình 2-4. Sái xi xe buýt 29 chỗ 37 23 | Hinh 2-5.