Luận văn thạc sĩ: Hoạch định chiến lược phát triển kinh doanh công ty Phú Mỹ đến 2015

Luận văn thạc sĩ hoạch định chiến lược phát triển kinh doanh cho Công ty Phú Mỹ. Phân tích môi trường, đề xuất giải pháp và chiến lược cụ thể đến năm 2015.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn Thạc sĩ

2012

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về luận văn hoạch định chiến lược kinh doanh Công ty Phú Mỹ

Luận văn hoạch định chiến lược kinh doanh công ty TNHH XD TM DV Phú Mỹ là một công trình nghiên cứu học thuật toàn diện, thực hiện tại Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. Đây là luận văn thạc sĩ khoa học có tác giả Nguyễn Công Danh, được hoàn thành năm 2012 dưới sự hướng dẫn của TS. Phan Diệu Hương. Công trình này tập trung vào việc phân tích và đề xuất chiến lược phát triển kinh doanh cho công ty đến năm 2015. Nội dung luận văn bao gồm việc đánh giá tình hình hiện tại của công ty, phân tích các yếu tố môi trường bên ngoài và bên trong, từ đó xây dựng các chiến lược kinh doanh phù hợp và cụ thể. Luận văn sử dụng các công cụ phân tích chiến lược chuyên sâu để cung cấp giải pháp thực tiễn cho sự phát triển bền vững của doanh nghiệp.

1.1. Định nghĩa và mục tiêu của hoạch định chiến lược

Hoạch định chiến lược kinh doanh là quá trình xác định mục tiêu dài hạn và các biện pháp để đạt được mục tiêu đó. Mục tiêu chính của luận văn là giúp công ty TNHH XD TM DV Phú Mỹ xây dựng kế hoạch phát triển bền vững trong giai đoạn 2012-2015. Thông qua phân tích SWOT, ma trận BCG, và các công cụ quản trị chiến lược khác, luận văn cung cấp hướng dẫn cụ thể để công ty nâng cao năng lực tài chính, nhân lực và kỹ thuật.

1.2. Ngữ cảnh và ý nghĩa học thuật

Trong bối cảnh nền kinh tế Việt Nam phát triển nhanh chóng, việc lập chiến lược kinh doanh hiệu quả trở nên vô cùng quan trọng. Luận văn này có ý nghĩa đặc biệt trong việc cung cấp mô hình hoạch định chiến lược cho các công ty xây dựng, thương mại, dịch vụ. Đây là công trình nghiên cứu độc lập dựa trên dữ liệu thực tế từ công ty, giúp cải thiện khả năng cạnh tranh và tăng trưởng kinh doanh bền vững.

II. Phân tích các căn cứ hình thành chiến lược kinh doanh

Để xây dựng chiến lược kinh doanh hiệu quả, luận văn thực hiện phân tích toàn diện các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của công ty. Công ty TNHH XD TM DV Phú Mỹ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, thương mại, dịch vụ, do đó phải đối mặt với các thách thức từ môi trường vĩ mô bao gồm kinh tế, chính trị, pháp luật và môi trường vi mô như cạnh tranh từ các đối thủ. Luận văn sử dụng phân tích PEST để đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố Chính trị-Pháp tuật, Kinh tế, Văn hóa-Xã hội, và Công nghệ. Đồng thời, phân tích năm lực cạnh tranh của Michael Porter được áp dụng để hiểu rõ vị thế cạnh tranh của công ty trong thị trường xây dựng.

2.1. Phân tích môi trường vĩ mô

Môi trường vĩ mô bao gồm các yếu tố kinh tế như GDP, lạm phát, và các chính sách chính phủ. Luận văn chỉ ra rằng tổng sản phẩm quốc nội (TSCD) từ 2005-2010 có những biến động, ảnh hưởng trực tiếp đến nhu cầu xây dựng. Yếu tố môi trường tự nhiên, chính trị-pháp luật, và văn hóa-xã hội cũng được phân tích để dự báo xu hướng phát triển của ngành xây dựng.

2.2. Phân tích môi trường vi mô và cạnh tranh

Môi trường vi mô tập trung vào năm lực cạnh tranh trong lĩnh vực xây dựng-thương mại-dịch vụ. Luận văn phân tích mối đe dọa từ đối thủ cạnh tranh, sức mạnh của nhà cung cấp, sức mạnh của người mua, sản phẩm thay thếkhả năng gia nhập thị trường của các đối thủ mới. Qua đó, xác định vị thế cạnh tranh của công ty Phú Mỹ.

III. Công cụ và phương pháp phân tích chiến lược

Luận văn sử dụng các công cụ quản trị chiến lược hiện đại để phân tích và xây dựng kế hoạch phát triển cho công ty. Ma trận SWOT (Strength, Weakness, Opportunities, Threats) được áp dụng để nhận diện điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và nguy cơ của công ty Phú Mỹ. Ma trận hoạch định chiến lược định lượng (QSPM) hỗ trợ lựa chọn chiến lược tối ưu dựa trên dữ liệu định lượng. Ma trận Boston (BCG) được dùng để phân loại danh mục sản phẩm theo tiềm năng phát triển và vị thế cạnh tranh. Ngoài ra, ma trận đánh giá yếu tố môi trường bên ngoài (EFE)ma trận đánh giá yếu tố bên trong (IFE) giúp đánh giá năng lực cạnh tranh.

3.1. Ma trận SWOT và phân tích chiến lược

Ma trận SWOT là công cụ cơ bản để xây dựng chiến lược kinh doanh. Luận văn sử dụng ma trận này để nhận diện các điểm mạnh như đội ngũ nhân lực, kinh nghiệm; điểm yếu như năng lực tài chính hạn chế; cơ hội từ nhu cầu xây dựng tăng; và nguy cơ từ cạnh tranh gia tăng. Từ đó, xây dựng chiến lược WO, SO, ST, WT phù hợp.

3.2. Công cụ hoạch định chiến lược định lượng

Ma trận QSPM (Quantitative Strategic Planning Matrix) được sử dụng để lựa chọn chiến lược tối ưu dựa trên điểm số định lượng. Ma trận BCG (Boston Consulting Group) giúp phân loại sản phẩm thành 'Sao', 'Bò sữa', 'Dấu hỏi', 'Chó**' để phân bổ nguồn lực hiệu quả. Các ma trận này cung cấp cơ sở khoa học cho quyết định chiến lược.

IV. Chiến lược phát triển và giải pháp thực hiện 2012 2015

Luận văn đề xuất chiến lược phát triển kinh doanh giai đoạn 2012-2015 với các chiến lược cụ thể cho từng năm. Năm 2012 tập trung vào ổn định hoạt động hiện tại, năm 2013 là phát triển nhân lực, năm 2014 là nâng cao năng lực kỹ thuật, và năm 2015 là mở rộng thị trường. Các giải pháp thực hiện bao gồm nâng cao năng lực tài chính thông qua tăng vốn và quản lý chi phí; phát triển nguồn nhân lực bằng đào tạo và tuyển dụng; nâng cao năng lực kỹ thuật bằng đầu tư máy móc; và lập hồ sơ dự án để tham gia các dự án lớn. Đồng thời, luận văn đề xuất các kiến nghị cho nhà nước liên quan đến đồng bộ hóa quy chế, chính sách đấu thầuthanh tra giám sát hiệu quả.

4.1. Chiến lược hoạch định năm 2012 2015

Chiến lược hoạch định bộ phận được triển khai theo giai đoạn 4 năm, mỗi năm có mục tiêu cụ thể và rõ ràng. Năm 2012-2013 tập trung vào ổn định và xây dựng nền tảng; năm 2014-2015 là mở rộng và tăng trưởng. Các chiến lược thực hiện được xây dựng dựa trên phân tích SWOTkhả năng tài chính của công ty.

4.2. Giải pháp thực hiện thành công chiến lược

Giải pháp nâng cao năng lực tài chính bao gồm tăng cường quản lý chi phítìm kiếm nguồn vốn bổ sung. Phát triển nguồn nhân lực cần đầu tư đào tạoxây dựng quy chế lương thưởng hợp lý. Nâng cao năng lực kỹ thuật đòi hỏi đầu tư máy móc hiện đạiáp dụng công nghệ mới. Cuối cùng, lập hồ sơ dự án chuyên nghiệp giúp tham gia các dự án lớntăng nguồn thu nhập.

4.3. Kiến nghị cho nhà nước và các cơ quan quản lý

Luận văn đề xuất đồng bộ hóa các quy chế, chính sách trong lĩnh vực đấu thầu xây dựng. Cần cập nhật giá cả thị trường thường xuyên để định giá hợp lýcông bằng. Tăng cường thanh tra giám sátxử lý nghiêm vi phạm về đấu thầu là điều cần thiết. Quy định chặt chẽ về quản lý chủ đầu tư giúp nâng cao chất lượng dự án.

28/12/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG I. Chueng 2: PHAN TÍCH CAC CAN CỨ HÌNH THÀNH CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CỦA CÔNG TY TNHH XD TM DV PHỦ MỸ. GIỚI TIIỆU VỀ CÔNG TY TNHH XDTMDV PHỦ MỸ 33 2. Lịch sử hình thành và phát triển 33 2.

Chức năng và nhiệm vụ của Công ty TNHH XD TM DV Phú Mỹ. Mô hình quản lý 1ỗ chức sẵn xuất kinh doanh cửa Công ty 34 2. CAC KET QUA HOAT DONG KINH DOANH CONG TY XD TM DV PAC MỸ ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC TRONG GIAI ĐOẠN 2009 -2011. THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC TẠI CÔNG TY XD TM DV PHÚ MỸ.

Thực trạng công fác hoạch định chiến lược kinh doanh. Những tàn tại trong công tác hoạch định chiến lược kinh doanh. THÂN TÍCH CÁC CĂN CỨ HÌNH THÀNH CHIẾN LƯỢC TẠI CÔNG TY TNHH XD TM DV PHÙ MỸ. Phân tích và dự báo như cầu đôi với sin pham ciia cbngty.

Phân tích môi trường vĩ mô cứa công ty TNHH XD TM DV Phú Mỹ. Ảnh lnrỡng của môi trường tự nhiêu. Anh bưỡng của môi trường kinh tỄ. Ảnh hưỡng của Chính trị - Pháp tuật,.

Ảnh tưởng văn hảa - xã hội. Phân tích môi trường vi mô của công fy TNHII XDDVTM Phú Mỹ - 4? 3. BI thủ canh tranh 47 Nguyễn Cũng Dunh iv tuân văn Thạc sĩ khoa học. Trường Đại học Bách Khoa DANH MỤC HiNH VE Tình 1: Các giai đoạn quản trị chiến lược.

Hình 2 : Mô hình quản trị chiến lược toàn điện của Frcđ R David 1I Hình 3: Tiên trình hoạch định chiến lược kinh doanh. Ilinh 4: Méi trường vi mô doanh nghiệp. 13 Hình 5 : Mô hình Š yếu lỗ cạnh tranh của mỗi trường vi mé cia Michael Porter 17 Hình 6 : Mê hình ma trần SWOT. „27 lĩnh 7: Ma tran BCG.29 Tình B : Sơ đồ quản lý lễ chức sản xuất của Công ty.

Ö—35 Hinh 9: Chí số GDP, lạm phát qua các năm 2005-2010. 43 Nguyễn Cũng Dunh ix Ludn vin Thae st khioa hoc Trưởng Đại học Bách &hoa DANH MUC CHU VIET TAT Chữ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt day da Intemal Factors Ma trận đánh giá các yếu tố bên Ma tran FE Environment. matrix trong External Factors Ma trận đánh giá các yếu tố bên Ma tran EEE Environment matrix ngoài Strength, Weakness, Ma trận các điểm mạnh, điểm Ma tran SWOT. Opportunies, ThreaL yeu, cơ hội và nguy cơ Quantitative Strategic | Ma trận hoạch định chiến lược Ma trận QSPM Plaming Matrix định lượng GDP Gross Domestie product | Tổng sản phẩm quốc TSCD Tải sản có định.

TNHH Trách nhiệm hữu hạn XDTMDV Xây dựng thương 1uại địch vụ CNTT Công nghệ thông tím CNKT Công nhân kỹ thuật Nguyễn Cũng Dunh vũ tuân văn Thạc sĩ khoa học. Trường Đại học Bách Khoa 3.2 Hoạch định chiến lược bộ phận cho Công ty TNHH XD TM DV Phú 74 3.1 Chiến lược thực hiện năm 2012 .2 Chiắn lược thực hiện năm 2013 - - 75 3.3 Chiến lược thực hiện 2014 7? 3.4 Chiến lược thực hiện 2015.3 MOT SÓ GIẢI PHÁP NHĂM THỰC HIỆN THÀNH CÔNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIẾN CÔNG TY.1 Giải pháp nâng cao năng lực tài chính.2 Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực 81 3. Giải pháp nâng cao năng lực kỹ thuật, máy móc thiết bị của Công ty.4 Nhâm giải pháp cho công tác lập hồ sư để xuất chủ đầu tư.1 Tăng cường công the thu thận xử by thang tn 85 33.2 Giải pháp về viá công trhHÌk.3 Nâng cuo năng lực xây dựng hồ sơ công trÌnlt.4 Tham gia hiệp hội các nhà thẳn.5 Tũng cường thực hiện hình thức liên danf, liên kẾ(.4 MỘT SỐ KIỀN NGIH DÓI VỚI NIIÀ NƯỚC sũ 3.1 Đồng bộ hoá các quy chế, chỉnh sách trong hoạt động đấu thầu và lĩnh vực cô liên quan - a 90 3.2 Thường xuyên cập nhật giá cả thị trường để đưa ra dinh mirc dun giá phủ hợp.3 Tăng cường công tắc thanh tra giám sắt, xử lý nghiêm mình những trường hợp vi phạm quy định về đấu thấu.4 Quy định chặt chẽ các chủ thế tham gia hoạt động xây dựng.91 TÓM TẮT NỘI DƯNG CHƯƠNG 3 91 KET LUAN - 9 TẢI LIỆU THAM KHẢO. cece 95 PHỤ LỤC.

2-2 trieeairrrreoeĐỔ Nguyễn Cũng Dunh vị tuân văn Thạc sĩ khoa học. Trường Đại học Bách Khoa 3.2 Hoạch định chiến lược bộ phận cho Công ty TNHH XD TM DV Phú 74 3.1 Chiến lược thực hiện năm 2012 .2 Chiắn lược thực hiện năm 2013 - - 75 3.3 Chiến lược thực hiện 2014 7? 3.4 Chiến lược thực hiện 2015.3 MOT SÓ GIẢI PHÁP NHĂM THỰC HIỆN THÀNH CÔNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIẾN CÔNG TY.1 Giải pháp nâng cao năng lực tài chính.2 Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực 81 3. Giải pháp nâng cao năng lực kỹ thuật, máy móc thiết bị của Công ty.4 Nhâm giải pháp cho công tác lập hồ sư để xuất chủ đầu tư.1 Tăng cường công the thu thận xử by thang tn 85 33.2 Giải pháp về viá công trhHÌk.3 Nâng cuo năng lực xây dựng hồ sơ công trÌnlt.4 Tham gia hiệp hội các nhà thẳn.5 Tũng cường thực hiện hình thức liên danf, liên kẾ(.4 MỘT SỐ KIỀN NGIH DÓI VỚI NIIÀ NƯỚC sũ 3.1 Đồng bộ hoá các quy chế, chỉnh sách trong hoạt động đấu thầu và lĩnh vực cô liên quan - a 90 3.2 Thường xuyên cập nhật giá cả thị trường để đưa ra dinh mirc dun giá phủ hợp.3 Tăng cường công tắc thanh tra giám sắt, xử lý nghiêm mình những trường hợp vi phạm quy định về đấu thấu.4 Quy định chặt chẽ các chủ thế tham gia hoạt động xây dựng.91 TÓM TẮT NỘI DƯNG CHƯƠNG 3 91 KET LUAN - 9 TẢI LIỆU THAM KHẢO. cece 95 PHỤ LỤC.

2-2 trieeairrrreoeĐỔ Nguyễn Cũng Dunh vị Ludn vin Thae st khioa hoc Trưởng Đại học Bách &hoa DANH MUC CHU VIET TAT Chữ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt day da Intemal Factors Ma trận đánh giá các yếu tố bên Ma tran FE Environment. matrix trong External Factors Ma trận đánh giá các yếu tố bên Ma tran EEE Environment matrix ngoài Strength, Weakness, Ma trận các điểm mạnh, điểm Ma tran SWOT. Opportunies, ThreaL yeu, cơ hội và nguy cơ Quantitative Strategic | Ma trận hoạch định chiến lược Ma trận QSPM Plaming Matrix định lượng GDP Gross Domestie product | Tổng sản phẩm quốc TSCD Tải sản có định. TNHH Trách nhiệm hữu hạn XDTMDV Xây dựng thương 1uại địch vụ CNTT Công nghệ thông tím CNKT Công nhân kỹ thuật Nguyễn Cũng Dunh vũ tuân văn Thạc sĩ khoa học.

Trường Đại học Bách Khoa 3. Khách hàng. Nhà cung cần 4g 2. Phân tích môi trường nội bộ công ty TNITT XD TM DV Phú Mỹ.

Công lúc nhân sự.2 Hout ding marketing 34 3.3 Tình hình tài chẳnh và năng lực hoạt động kinh doanh .4 Hé théng thong tin.5 Ma trận các yếu tố bên ngoài Công ty TNHH XDTMDV Phú Mỹ. Ma trận các yếu tố bên trong Công ty TNHH XDTMDV Phú Mỹ. Phân tích ma trận SWOT để hoạch định chiến lược kinh doanh cho công ty. Diém munk cũa công tụ (Strength) cece 87 7.2, Diém yêu của công ty (Wcekness) eee 59 2.5, Lập Ma trin SWOT cho Công ty TNHH XD TM DV Phú Mi, dé đề xuất các chiễn lược hắp dẫn él TÓM TÁT NỘI DƯNG CHƯƠNG 2 64 Chương 3: IIOACIT DỊNIT CHIẾN ILƯỢC KINI DOANIT CUA CONG TY TNHH XDTMDV PHÚ MỸ BÉN NĂM 20 " 65 3.

BINH HUGNG PHAT TRIEN CONG TY DEN NAM 2015 63 3. Phương hướng nhiệm vụ chung đến năm 2015.Định hưởng trong hoạt động đấu thầu của Công ty TNHH XDIMDV Pha Mỹ năm 2015 Ta 65 3. HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN CÔNG TY TNHH XD TVI DV PHÚ MỸ BÉN NĂM 2015.1 loach dink chién kược tổng quát.) Tém nhìn, sử mệnh và mục tiêu chiến lưực cửa công ty: 66 3.2 Xây dựng nhôm chiến lược về lựa chon chiến keg kh thi:.67 Nguyễn Cũng Dunh: v Ludn vin Thae st khioa hoc Trưởng Đại học Bách &hoa DANH MUC CHU VIET TAT Chữ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt day da Intemal Factors Ma trận đánh giá các yếu tố bên Ma tran FE Environment. matrix trong External Factors Ma trận đánh giá các yếu tố bên Ma tran EEE Environment matrix ngoài Strength, Weakness, Ma trận các điểm mạnh, điểm Ma tran SWOT.

Opportunies, ThreaL yeu, cơ hội và nguy cơ Quantitative Strategic | Ma trận hoạch định chiến lược Ma trận QSPM Plaming Matrix định lượng GDP Gross Domestie product | Tổng sản phẩm quốc TSCD Tải sản có định. TNHH Trách nhiệm hữu hạn XDTMDV Xây dựng thương 1uại địch vụ CNTT Công nghệ thông tím CNKT Công nhân kỹ thuật Nguyễn Cũng Dunh vũ tuân văn Thạc sĩ khoa học. Trường Đại học Bách Khoa DANH MUC BANG BIEU Bang 1: Tông hựp và so sảnh kết quả nhận công trình 2009 - 2011. Bảng 2: Bảo cáo kết quả hoạt động sẵn xuất kinh doanh tử 2009-2011.27 Báng 3: Bảng phân loại trình độ lao động của Công ty TNHH XDTMDV Phú Mỹ nam 2011 ¬.

31 Báng 4: Thiết bị xe may thi công chính thuộc sở hữu cúa Công ty TNHH XDTMDV Phú Mỹ. - 32 Bang 5: Ma ten QSPM của công ty Phủ Mỹ — Nhóm chiến lược §- O 70 Bảng 6: Ma tain QSPM của công ty Phú Mỹ — Nhỏnm chiến lược S- T 70 Bảng 7. Ma Trên QSPM của công ty Phủ Mỹ ~ Nhóm chiến lược W- O.71 Bảng 8: Ma Trận QSPM của công ty Phủ Mỹ_ Nhóm chiến lược W-T.71 Nguyễn Cũng Dunh vi tuân văn Thạc sĩ khoa học. Trường Đại học Bách Khoa DANH MUC BANG BIEU Bang 1: Tông hựp và so sảnh kết quả nhận công trình 2009 - 2011.

Bảng 2: Bảo cáo kết quả hoạt động sẵn xuất kinh doanh tử 2009-2011.27 Báng 3: Bảng phân loại trình độ lao động của Công ty TNHH XDTMDV Phú Mỹ nam 2011 ¬. 31 Báng 4: Thiết bị xe may thi công chính thuộc sở hữu cúa Công ty TNHH XDTMDV Phú Mỹ. - 32 Bang 5: Ma ten QSPM của công ty Phủ Mỹ — Nhóm chiến lược §- O 70 Bảng 6: Ma tain QSPM của công ty Phú Mỹ — Nhỏnm chiến lược S- T 70 Bảng 7. Ma Trên QSPM của công ty Phủ Mỹ ~ Nhóm chiến lược W- O.71 Bảng 8: Ma Trận QSPM của công ty Phủ Mỹ_ Nhóm chiến lược W-T.71 Nguyễn Cũng Dunh vi tuân văn Thạc sĩ khoa học.

Trường Đại học Bách Khoa 3.2 Hoạch định chiến lược bộ phận cho Công ty TNHH XD TM DV Phú 74 3.1 Chiến lược thực hiện năm 2012 .2 Chiắn lược thực hiện năm 2013 - - 75 3.3 Chiến lược thực hiện 2014 7? 3.4 Chiến lược thực hiện 2015.3 MOT SÓ GIẢI PHÁP NHĂM THỰC HIỆN THÀNH CÔNG CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIẾN CÔNG TY.1 Giải pháp nâng cao năng lực tài chính.2 Giải pháp về phát triển nguồn nhân lực 81 3. Giải pháp nâng cao năng lực kỹ thuật, máy móc thiết bị của Công ty.4 Nhâm giải pháp cho công tác lập hồ sư để xuất chủ đầu tư.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ