CHƯƠNG I. si na ererrerereereeraeeire I 1. Tỉnh cấp thiết của dễ lài 2 1. Mục tiêu của để tài 2 1.
Đôi tượng và phạm vi nghiễn cứu. Ý nghĩa và khon học thực liễn 3 CHƯƠNG 2. MÔ TẢ BÀI TOÁN. Tổng quan về dự báo.
Khái niệm dự bảo. Mục địch của dự báo tài chính - - 4 2. Những khó khăn trong phân tich dự báo tài chỉnh. Quy đình thực hiện dự bảo.
Tổng quan về dòng tiên (PCP). Các yêu tả ảnh hướng đến dàng tiên trong doanh nghiệp. Mô tả bài COB. cessessse essen sttnstamstesetensistetetttssinsiestvensseeeinee LO 2.
Đề xuất giải pháp. CƠ SỞ LÝ THUYET VÉ GIẢI PHÁT DỰ ĐOÁN DONG TIENI3 3. Cơ sở lý thuyết về giải pháp tăng sinh dữ liệu. Thống kế dịa lý (Geostatisties) - 13 3.
Các bước thực hiện nội suy Kriging. Phương pháp nội suy Ordinary Kriging - - 30 3. Phương pháp nội suy Univershal Kriging. Cơ sở lý thuyết về các mô hinh học sâu.
- ~ - ~ - 36 DANH MỤC BẰNG BIẾU Tăng 2.1 Dòng tiến của AMZN, đơn vị: 10008 10 Bang 3.1 Trung bình và phương sai từ các mãu thứ khác nhau.2 Dữ liệu ví dụ 3.1 Bảng phân rã thành phân các chuấi thuộc bảng cân đối kế toán.2 Phân rã thành phan bang tải chính.3 Bang xác định thành phần xu hưởng và chứ kì của ch ï thuộc bằng dòng tiên.1 Kết quả nội suy dữ liệu báng cân đối kế toản.2 Kết quả nội suy đữ liệu bằng tôi chính 9% Bang 0.3 Kết quả nội suy đữ liện bảng dòng tiền - 9S ví Tình 4.8 Trực quan hóa chuỗi đữ liệu bằng dòng tiên] 3a Tlinh 4.9 Trực quan hóa chuối đữ liệu bảng tải chính-S 52 Hình 4.10 Trực quan hỏa chuỗi dữ liệu băng dòng Hến-3.11 Trục quan hóa chuối dữ liêu bằng đồng tiển-2 33 Tinh 412 Biểu để ACF chuỗi dữ liệu bảng cân đối kế toán-1.13: Biểu dỗ ACE chuối đữ liệu bảng cân dối kế toán-2.14 Biểu để ACF phân dư các chuối không có tỉnh dừng bằng cân đối kế toan-1 7 ta Linh 4.15 Phân rã các thành phân không có tính dừng ra khỏi các chuối báng cân đối kẻ toán-] tị Hình 4.16 Biểu dỗ ACE cho phần dự các chuối không có tính đừng trong bang cân. đối kế toán-2 58 Hình 4.17 Phân rá các thành phản không có tính đừng các chuỗi thuộc bằng cân đối kế toắn-2.18 Biểu để ACF cho các chuối thuộc bảng tai chinh-1 - 59 Hình 4.19 Biểu dễ ACE cho các chuối thuộc bảng tài chính-2.20 Trục quan phân rã thành phần xu hướng ra khôi các chuối bảng lài chinh-1 - - - 61 linh 4.21 Trực quan phân rä thành phần xu hướng ra khỏi các chuỗi bằng tải chính-2.22 Biểu dễ ACE cho phần dư các chuối thuộc bảng tài chính-1.23 Biểu để ACF cho phần dư các chuối thuộc bãng tài chính-2 63 Tĩnh 4.24 Biểu để ACE các chuỗi thuộc băng đòng tiên 63 Hình 4.25 Biểu da ACF thanh phần dự các chuối thuộc bảng dong tién.26 Phân rã thành phần xu hướng khỏi các chuối thuộc hãng dòng tiên.27 Mô tà mê hình mạng nơ ron đơn giản với 3 lớp ẳn.28 Trực quan độ lỗi qua trinh training va test mé hinh mang no ron don gid qua 3 lẫn thực nghuỆm. ni se re ererree ¬.29 Trực quan độ lỗi quá Irình traming và tost mô hình mạng nơ ron sử dụng các lớp ấu là T.STM qua 3 lân thực nghiệm. - - 67 iv DANH MỤC BẰNG BIẾU Tăng 2.1 Dòng tiến của AMZN, đơn vị: 10008 10 Bang 3.1 Trung bình và phương sai từ các mãu thứ khác nhau.2 Dữ liệu ví dụ 3.1 Bảng phân rã thành phân các chuấi thuộc bảng cân đối kế toán.2 Phân rã thành phan bang tải chính.3 Bang xác định thành phần xu hưởng và chứ kì của ch ï thuộc bằng dòng tiên.1 Kết quả nội suy dữ liệu báng cân đối kế toản.2 Kết quả nội suy đữ liệu bằng tôi chính 9% Bang 0.3 Kết quả nội suy đữ liện bảng dòng tiền - 9S ví Tình 4.30 Trực quan kết quả đự đoán của mạng nơ rơn đơn giãn voi vac gia trị đầu vào là giá Irị thực tế.1 Két qué dy đoán mô hình variogram các chuối thuộc bảng cân đổi kẻ toán 89 Hình 0.2 So sánh kết quả nội suy dữ liệu các chuối thuộc bảng cân đối kế toán với giá trị gốc của chủng.
5c 22222 tren 1111100111 re se.3 Kết quả dự đoán mô hình variogram các chuối thuộc bằng lải chính.4 Se sánh kết quả nội suy dữ liệu cáo chuỗi thuộc bảng tài chính với giá trị gốc của chúng, - - - 94 Hình 0.5 Kết quả dự đoán mỏ hình variogram cáo chuỗi thuộc bảng dong, tién .6 So sánh kết quả nội suy dữ liệu các chuỗi thuộc bằng động Hiển với giá trị gốc của chúng. - - - Sĩ DANH MỤC BẰNG BIẾU Tăng 2.1 Dòng tiến của AMZN, đơn vị: 10008 10 Bang 3.1 Trung bình và phương sai từ các mãu thứ khác nhau.2 Dữ liệu ví dụ 3.1 Bảng phân rã thành phân các chuấi thuộc bảng cân đối kế toán.2 Phân rã thành phan bang tải chính.3 Bang xác định thành phần xu hưởng và chứ kì của ch ï thuộc bằng dòng tiên.1 Kết quả nội suy dữ liệu báng cân đối kế toản.2 Kết quả nội suy đữ liệu bằng tôi chính 9% Bang 0.3 Kết quả nội suy đữ liện bảng dòng tiền - 9S ví 3. Cơ chế lan truyền tin hiệu trong mạng nơ ron. Mö hình mạng nơ ron hốt quy (RNN).STM (Long Short —Torm Memory) CHƯƠNG 4.
CÀI DẶT VÀ KẾT QUA TITUC NGIIEM. Trực quan hỏa đữ liệu. Nội suy đữ liệu bằng phương pháp Krigging. Mạng nơ ron đẻ huấn luyện đữ liệu.
Tiền xử lí để liệu. Mé hinh huan Inyén 4. TAI LIBU THAM KHẢO. Hoa THỰ LỤC Lời cảm ơn Để hoàn thành luận vấn này, tôi xin chân thành cảm ơn thay hướng dẫn, Tiểu sĩ Irịnh Anh Phúc _ Người dã dòng hành cùng tôi trong suốt thời gian nghiên cứu dễ tài vả làm luận vẫn thạc sĩ.
Thấy dã tận tỉnh dân dắt, định hướng và cho tôi những lời khuyên rất giả trị về mặt kiến thức cũng như cách hoàn thành tốt nhất luận văn. Một lần nữa, tôi xin gửi dến thấy lời cảm ơn chân thành bang ca tim long và sự biết ơn của mình. "Tôm tắt nội dung luận văn Luan van trình bày vấn đề về dự đoán đỏng tiên đựa vào thu nhập của cor sở kh đoanh và phương pháp thực hiện đề giải quyết vẫn đề đó. Cơ sở kinh đoạnh được đẻ cập trong luận văn là cơ sở kinh doanh thuộc đạng vừa và lớn, đã được đăng kí lên sản chứng khoán và có báo cáo tài chính thường niên.
Cụ thể, cơ số kinh doanh được nói đến là Google. Đề tải gồm hai van đề lớn cần giải quyếL. Một là vẫn đề vẻ tăng sinh đữ liêu nhưng vẫn giữ được tính đúng đẫn của dữ liêu do đữ liệu thu thập được lừ các bằng báo cáo tài chính khá íL. Hai là tìm ra giải pháp dự đoán đông tiễn với độ chính xác cao.
Phương pháp tăng sinh đữ hệu được sứ dụng là nội suy đữ liệu theo phương, pháp lriping. Hai phương phap kriging duoc si dụng là Ordinary Kriging và Univershal Kriging tùy thuộc vào đặc điểm từng chuỗi dữ liệu. Việc dự báo dòng tiền sẽ được nghiên cứu dựa trên hai mô hình học sâu là mạng nơ ron đơn giãn và trưng I. Tôi sử dụng framework Tensorfiow cho việc thiết lập và đánh giá các tiêu chỉ của mạng nơ ren được sử dụng.
Việc so sánh kết quả của hai mạng nơ rơn nhằm giải quyết câu hỏi “T.iệu mạng nơ ron đơu giản có khả năng giải quyết tốt các vẫn để thực tế ?" và “Việc sử đụng các mạng nơ ron phức Tạp có cân thiệt cho các vận để thực tẻ ?” Nghiên cứu đã mang lại những kết quả khã quan. Việc sử đụng phương pháp nội suy đã làm tăng đữ liệu nhưng vẫn giữ được nét đặc trưng của dữ liệu. Quá trình thực nghiệm đã chỉ ra rằng, trong trường hop nay mang no ron don giãn cho kết quả tết hơn nhiều so với mạng nơ ron phức tạp, bao gâm cả lợi ích về mặt thời gian huân luyện. HỌC VIÊN Phan Thị Thủy Dung, Tình 4.30 Trực quan kết quả đự đoán của mạng nơ rơn đơn giãn voi vac gia trị đầu vào là giá Irị thực tế.1 Két qué dy đoán mô hình variogram các chuối thuộc bảng cân đổi kẻ toán 89 Hình 0.2 So sánh kết quả nội suy dữ liệu các chuối thuộc bảng cân đối kế toán với giá trị gốc của chủng.
5c 22222 tren 1111100111 re se.3 Kết quả dự đoán mô hình variogram các chuối thuộc bằng lải chính.4 Se sánh kết quả nội suy dữ liệu cáo chuỗi thuộc bảng tài chính với giá trị gốc của chúng, - - - 94 Hình 0.5 Kết quả dự đoán mỏ hình variogram cáo chuỗi thuộc bảng dong, tién .6 So sánh kết quả nội suy dữ liệu các chuỗi thuộc bằng động Hiển với giá trị gốc của chúng. - - - Sĩ MỤC LỤC CHƯƠNG I. si na ererrerereereeraeeire I 1. Tỉnh cấp thiết của dễ lài 2 1.
Mục tiêu của để tài 2 1. Đôi tượng và phạm vi nghiễn cứu. Ý nghĩa và khon học thực liễn 3 CHƯƠNG 2. MÔ TẢ BÀI TOÁN.
Tổng quan về dự báo. Khái niệm dự bảo. Mục địch của dự báo tài chính - - 4 2. Những khó khăn trong phân tich dự báo tài chỉnh.
Quy đình thực hiện dự bảo. Tổng quan về dòng tiên (PCP). Các yêu tả ảnh hướng đến dàng tiên trong doanh nghiệp. Mô tả bài COB.
cessessse essen sttnstamstesetensistetetttssinsiestvensseeeinee LO 2. Đề xuất giải pháp. CƠ SỞ LÝ THUYET VÉ GIẢI PHÁT DỰ ĐOÁN DONG TIENI3 3. Cơ sở lý thuyết về giải pháp tăng sinh dữ liệu.
Thống kế dịa lý (Geostatisties) - 13 3. Các bước thực hiện nội suy Kriging. Phương pháp nội suy Ordinary Kriging - - 30 3. Phương pháp nội suy Univershal Kriging.
Cơ sở lý thuyết về các mô hinh học sâu. - ~ - ~ - 36 ĐANH MỤC HÌNH VẼ TTỉnh 2.1 Mi liên quan giữa đữ liệu đầu vào — ra sau khi đã chuẩn hóa đữ liện và áp dựng mê hình học sâu.L Mi liên quan giữa hiệp phương sai C(h) và variogram y(R).2 Minh họa variogram đưới đạng điểm trong không gian hai chiều [m2]18 linh 3.3 Vị dụ trưởng hợp các điểm đử liệu không đây đủ.4 Pure nuạgct cifect variogram.5 Spherical variogram linh 3. cành re Tình 3. nhan reirererirree Hình 3.9 Ví dụ về variogrant fitting.
Cha thich: *: experimental variogram .10 Trực quan vị trí các điểm w1,u2,w.11 Thay đôi vị trí các điểm quan sát của ví dụ 3.13 Cập nhật giả trị trọng số y tử Ó về 1 [36, p.14 Cap nhật giả trị trong số sao choy từ1 về 0 |36, p.15 Quá trình tôi ru hóa hảm lỗi [36, p.17 Các dạng bải toán RNN [42|.18 LSTM unit [41] Hình 4.