DAT HOC QUOC GIA HA NỘI TRUONG DAL HQC KHOA HOC TU NHLEN Trinh Thi Tham ĐÁNH GIÁ MỨC DO TON LUU CUA MOT SO HGP CHAT OCPs, PCBs VA PBDEs TAI CAC VUNG VEN BIEN MIEN TRUNG VIET NAM LUẬN ÁN TIÊN SĨ HÓA HỌC Ha Nai - 2017 DAT HOC QUOC GIA HA NỘI TRUONG DAL HQC KHOA HOC TU NHLEN DANH GIA MUC DO TON LUU CUA MOT SO HOP CHAT OCPs, PCBs VA PBDEs TAI CAC VIING VEN BIEN MIEN TRUNG VIET NAM Chuyên ngành: IIóa học hữu cơ Mã số: 62440114 LUẬN ÁN TIẾN SĨ HÓA HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC 1. Từ Bình Minh 2. Nguyễn Đức Huệ XÁC NHẬN NƠS ĐÃ CHỈNH SỬA THEO QUYẾT NGHI CUA HOI DONG DANH GLA LUAN AN Người hướng dẫn khoa học Chủ tịch hội đồng đánh giá Luan an Tiến sĩ PGS. Ti Binh Minh GS.TSKH, Phan Téng Son Ha lội - 2017 LOT CAM BOAN Tôi xin cam đoan đây là công trinh nghiên cứu được thực biện bởi chính nghiên cửu sinh trong khoảng thời gian học tập.
Các số liệu, kết quả nghiên cứu trong luận án đều đâm bảo tính trung thực, khoa học và chưa được cẻng bồ trong bắt kỷ công trinh khoa học nảo bởi một tác giá khác không thuộc nhóm nghiên cửu. Mọi số liệu kế thừa trong luận án đều được sự đồng thuận của tác giả và có nguồn gốc rõ rằng Luận án được sự tải trợ của O1 dé tải cấp bộ của Hộ Tải nguyên và Môi trường trong dỏ Nghiên cứu sinh tham gia với vai trò là thành viên chính thực hiện để tải và 01 để tải Nafosted trong đỏ Nghiên cửu sinh cũng tham gia thực hiện một phân nội dụng của dễ tài. Nghiên cứu sinh Trịnh Thị Thắm LOT CAM ON Loi đầu tiên, tác giả xin trân trong gửi lời cảm ơn đến Ban giám hiểu, các thầy cô giáo Trường Dại học Khoa học Tự nhiên, Khoa Iióa học đã tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất cho tác giả trong thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành. luận án, Với lòng kính trong và biết ơn sâu sắc, em xin gửi lời cảm ơn tới hai thầy giảo hướng dẫn GS.
Nguyễn Đức Huệ và PGS. Từ Bình Mi Trong suết thời gian học tập vá nghiên cứu, các thầy đã là người giúp đỡ, cổ vẫn khoa học và hưởng dẫn tận tỉnh trong việc giải quyết các vận dé nghiên cửu. Bên cạnh do, thầy cũng luôn là người chia sẽ, động viên vả ủng hộ, hỗ trợ em để em có thể hoán thành tốt nhất luận án của mình. Để hoàn thành luận án này, tác giá đã nhận được rất nhiều sự giúp dỡ từ Ban Giám hiệu, Lãnh dạo khoa và các anh chị em đồng nghiệp tại Khoa Mỗi trường, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, các anh chị dến từ các Trung, tâm, các Viên nghiên cứu.
Tác gi xin gửi lời cấm ơn đến Ban lãnh đạo Khoa Môi trường, TS.ê Thị Trình đã tạo mọi điều kiện thuận lợi để tác giả tiên hành thục nghiệm cho nghiên cứu của mình. Tác giả xin chân thành câm ơn KSC. Nguyễn Quang Long (Viện Kỹ Thuật Khoa học Hạt nhàn), TS. đã giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi và đồng gếp các ý kiến qủy báu để tác giả hoàn thành công trình nghiên cứu này.
Cuối cùng, tác giả mong muốn nói lời cảm em nhật đến bd mẹ, chẳng, các con và anh chị em, những người thân trong gia đỉnh đã chía sẻ động viên đề tác giả hoàn thành công việc học tập một cách tốt nhất. Nghiên cửu sinh Trịnh Thị Thắm MỤC LỤC DANH MUC VIET TAT DANH MỤC BẢNG DANH MỤC HÌNH. TONG QUAN VE VAN PE NGHIEN COU, 1. TONG QUAN VE ROT TUONG NGHTEN CUU 1.
Tổng quan về các hop chit POPs 1. Ô nhiễm môi trường do hợp chất POPs ở Việt Nam. ÔNG QUAN VỀ KHU VỤC NGHIÊN CỨU. Giới thiệu về Cửa Hội — Nghệ An 1.
Giới thiệu về ứa Nhật T. Giới thiệu về Cửa Việt - Quảng Trị. Giới thiệu về Vịnh Lăng Cô — Huẻ 1. Giới thiêu về Cửa Sông Hàn — Đà Nẵng.
Giới thiệu về (ta Dai ~ Quảng Nam 1. TONG QUAN VE PHUONG PHÁP NGHIÊN CỨU 1. Cáo phương pháp lây mẫu và bão quản mẫu. Phương pháp xử lý mẫu và phân tích các POPs nghiên cửu.
TINH HINH NGHIEN CUU TRƠNG VÀ NGOÀI NƯỚC. Các nghiên cửu trên thê giới. Các nghiên cứu trong nước. ĐỒI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1, PHAM VỊ, ĐÔI TƯỢNG NGHIÊN CỨU.
Đối tượng nghiên cửa. Pham vi nghiên cứu 2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2. Phương pháp tổng quan tải liêu.-- co co ee 2.
Phương pháp điều tra kháo sát. ni van iene 3. Phương pháp thực ngÌuệm. Phương pháp xứ lý số liệu.
Hóa chất, dụng cụ và thiết bị 2. Lây mẫu, vận chuyển va báo quần mẫu. Diễu kiện định lượng các POPs nghiên cứu. Thẩm định quy trình xử lý mẫu cho phân tích POPs nghiên cứu 2.
Xác định tuôi của cột trâm tích. Phân tích mẫu môi trường, 2. Dánh giá sự tích lũy sinh học của các chất ä nhiễm. oaa CHƯƠNG 3.
KÉT QUÁ VÀ THẢO LUẬN. KET QUA DANH GIA QUY TRINH XU LY MAU VA PHAN TICH NIIOM POPs NGIDEN CUU “33 3. Kết quả đánh giá tín hiệu định lượng trên thiết bị. Kết quả thắm định phương pháp phân tích OCPs trong mẫn rắn.
Kết quả thắm định phương pháp phân tích PCTSs trong mẫu rắn. Kết quả thâm định phương pháp phân tích PBDEs trong mẫu rắn. Kết quả thử nghiệm liên phòng. KẾT QUÁ ĐÁNH GIÁ SỰ TON LUU CTIA CAC CHAT PODs TRONG TRAM TÍCH MẬT TẠI KHU VỰC NGHIÊN CỨU.
Sự tần lưu của OCPs trong trầm tích mặt 96 3. Sự tằn lưu của PCBs trong trâm tích mặt 105 3. Sự tắn lưu của PBDEs trong trầm tích mặt 113 3. Đánh giá sự tồn lưu của các chất POTPs trong trâm tích mặt 118 wa 3.
KET QUA DANH GLA XU HUONG 6 NHIEM CUA CAC CHAT POPs THEO BO SAU COT TRAM TICH - 122 3. Kết quả xác định tuổi của các cột trầm tích. Xu hướng ô nhiễm của các OCPs trong trầm tích cột 3. Xu hưởng, õ nhiễm của các PCHs trong trầm tích cột.
Xu hướng õ nhiễm cña các PBDFs trong (ram (ich edt. Đánh giá sự Lin hina cia cae chal. POPs trong tram Lich cét 133 3. KT QUA DANIIGIA SU TICITLUY POPs TRONG MOT S86 LOAT NHUYỄN THẺ TẠI KHU VỰC NGHIÊN CỨU.
Đánh giá tích lũy OCPs rong một số loài nhuyễn 3. Đánh giá tích lũy PCBs trong một số loài nhuyễn thế 149 KET LUAN VA KIEN NGHỊ 153 DANH MLC CONG TRINH KHOA HOC CUA TÁC GIÁ LIÊN QUAN TIẾN LUẬN ÁN - - - - - - 155 TAT LIEU THAM KHAO 156 PHỤ LỤC DANH MỤC VIẾT TAT Việttát ï Giải thích - Tiếng Việt Giải thích - Tiếng Anh 1iiệp hội các nhà hóa phân tích Accociation of Official Analytical ADAC in tints Chemists cs Cộng sự Co-worker TPREM ””Dilometan “Dichlorometane IĐDB”””TieliDiphenyHDieloelan | Dichlorodiplienyldichlorecihane ‘DDE Diclordiphenyldicloretyien Dichlorodiphenyldichlarcethyiene DUT Dielodiphenyltricloetan Dichlorodiphenyltrichloroethane Tdw Trong lượng khổ ‘Diy weight TĐKPBĐ 7 Đề không dam bảo đo Measurement. uncertainty :ECP ï Paetecter bắt elscron Electron Capture Detector TI Tác động ion Electron Impact LPA Cục Báo vệ môi trường Mỹ U.S, Linvironmental Protection Agency “GABA Axit gamma - aminebuine Axo. - aminobutine rec ï Sắc ký khí ‘Gas Chromatography IIBB Hexabrombiphenyl Hexabromobiphenyl HCB Hexaclobenzen Hexachlorobenzene "HCBVTV | Hea chit bảo vệ thực vật "Protectant Chemicals OHCH ”) Hexacloxiciohexan HexachloroCycloHexane ARC ‘Co quan nghiên cửu về ung thu international Agency for Research on quốc tế Cancer IDL Giới hạn phát hiện của thiết bị instrument Detection Limit TQƑ ï Giới hạn dịnh lượng của thiết bị ‘instrument Quality Limit Ý Chất nội chuẩn đánh dâu “Labeled Injection Inlermal Stock Solution | s déng vi ay ¡Nẵng dé gay chal $0% dong val | Median Tethal Concentration thí nghiệm 1D, T Liêu lượng gây chết 50% động, “Median Lethal Dose vật thi nghiệm.
“LOD ï Giới hạn phát hiển “Tamil of detection II bei ï Giới hạn định lượng ‘Limit of quantitation. Dung địch chuẩn gốc đánh đầu Labeled Surrogate Stock Solution is déng vi MS ï Phổ khổi lượng, Mass Spectrometry NS “Dung dịch chuẩn gốc “Native PAR stock Solution ¡ÔGDs”””? Thuậc trừ sâu họ cơ Cla Organnchlormated Pesticides ‘PBDEs | Polybrom diphenyl ete Polybrominated Diphenyi ethers PCBs Polyclo bipheny! Polychlorinated biphenyls TPGDB ””?Polydo dionopdiaxi “Polychlorinaind dibenzo-p-dioxins [PGBE””T Palyelo dibenzohran Polychlorinated dibenzofurans “pops "Chat 6 nhiém hiru co Persistent Organic Pollutants khó phân hủy PIN Phỏng thí nghiệm Laboratory QCVN Quy chuẩn Việt Nam National technical regulation TRSB T Bộ lách chuẩn tương dối “Relative Standard Deviation UNEP Thương tình Mãi trường ' United Nations Environment Programme | Liên hiệp quốc TXNGTSD ” Xác nhận giả trị sử dụng Methed Validation WHO 'fổ chức Y tế thể giới World Mealth Organization ww ĩ Trọng lượng ướt Wet weight uw ĐANH MỤC BẢN: Bang 1. CHới thiệu một số chất thuộc họ HCBVTV họ ole hữu cœ Bang 1. số tính chất lý học, hóa học cơ bản của PRDEs |] 10 Bang 1.
Liéu lượng gây chết của PBDT nghiên củu trên các loài [111]. Kỹ thuật xứ lý mẫu cho phan tich POPs Bang 2.1, Cac dung dich chuẩn làm việc của PBDES. Các hóa chất dùng trong phân tích Tảng 2. Thông lin về các mau sinh hoc Bang 2.
Tổng hợp số lượng mẫu phân tích POPs. Diễu kiện vận hành thiết bị GC/2CD đề phản tích OCPs Bảng 2. Thời gian lưu của các OCPs trong dung địch chuẩn gốc Bảng 2. Điều kiện vận lánh thiết bị GC/ECD dẻ phân tích PCHs.
Thời gian lưu của các dụng dich chuẩn PCI. Pidu kién ach va phan lich cdc PBDEs bing GC/MS.10, Các mãnh ion định lượng của các PBDHS. Thời gian lưu của các PBDES Rang2. Cac tiéu chuẩn tham khảo Irong nghiên cứu.
13ố trí thi nghiệm xảo nhận giá trị sứ dụng cúa phương pháp. Độ lệch chuẩn tương đổi của tín hiện OCPs Bang 3. Giá Ir TDI, và TQT, của G/RCD cho phân tích OCPs. Dộ lệch chuẩn tương đổi của tín hiệu định lượng PCISs.
Giá trị IDL và IQL (ppb) của GC/BCD cho phân tích PCBs Bảng 3. Độ lệch chuẩn tương đối của điện tich pic cia PBDEs. Giá trị IDL và IỌI. của thiết bị đổi với các PBDH4.
Phương trình đường chuẩn của các OCPs nghiên cứu. Giá trị MDL và MQL của các OCPs nghiền cửu. Độ lệch chuẩn vả độ thu hồi của OCEs. Kết quả ưóc lượng độ KĐBĐ của các OCPs Bang 3.
Phương trình dường chuẩn của 7 PCBs nghiên cửu. Giá trị MDL và MQL của các PCBs nghiên cửu. Dộ thu hỏi và độ lệch chuẩn tương đối của các PCDS. sects BT Bang 3.
Dé khéng dam bio do cita cde PCBs - - 88 Bang 3. Đường chuẩn của các PBDEH4,.16, Gid tj MDL và MQL của phương, pháp phân tich PBDDs. Độ thu boi cia PBDEs trong mau train tick.18, Téng hop cdc théng sé XNG'TSD ctia phuong pháp 291 Bang 3. Két qua dinh pia thi nghiém lién phéng cia miu tam tich.
Kết quả đánh giá thữ nghiệm liên phòng của mẫu cá - 95 Bang 3.