MỞ ĐẦU. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU. ĐỐI TƢỢNG VÀ KHÁCH THỂ NGHIÊN CỨU.
GIẢ THUYẾT KHOA HỌC. NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. PHẠM VI NGHIÊN CỨU.
NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI CỦA ĐỀ TÀI .5 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU .6 CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI. TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. Lƣợc sử về học tập trải nghiệm. Trên thế giới.
Tổng quan tình hình nghiên cứu về KN thiết kế bài học và KN thiết kế hoạt động trải nghiệm. Trên thế giới. Học thông qua trải nghiệm và hoạt động trải nghiệm. Học thông qua trải nghiệm (experiential learning).
Hoạt động trải nghiệm. Kĩ năng thiết kế hoạt động trải nghiệm. Cấu trúc kĩ năng thiết kế hoạt động trải nghiệm. Vị trí của kĩ năng thiết kế hoạt động trải nghiệm trong năng lực dạy học.
Vai trò của nghiên cứu bài học trong việc rèn luyện kĩ năng thiết kế hoạt động trải nghiệm cho sinh viên. CƠ SỞ THỰC TIỄN. Thực trạng về thiết kế và tổ chức hoạt động trải nghiệm của GV Sinh học trƣờng THPT. Phương pháp điều tra.
Kết quả điều tra. Thực trạng rèn luyện kĩ năng thiết kế hoạt động trải nghiệm trong chƣơng trình đào tạo sinh viên ngành sƣ phạm Sinh học - ĐHSP. Phương pháp điều tra. Kết quả điều tra .41 TIỂU KẾT CHƢƠNG 1.
RÈN LUYỆN CHO SINH VIÊN KĨ NĂNG THIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM TRONG DẠY HỌC SINH HỌC. PHÂN TÍCH MỤC TIÊU, CẤU TRÚC CÁC HỌC PHẦN PHƢƠNG PHÁP DẠY HỌC. THIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM. Phân tích chƣơng trình Sinh học ở trung học phổ thông.
Mục tiêu của chương trình Sinh học THPT. Nội dung chương trình Sinh học ở THPT. Phân tích mô hình của David A. Kolb trong dạy học Sinh học.
Quy trình thiết kế hoạt động trải nghiệm trong dạy học Sinh học. QUY TRÌNH RÈN LUYỆN KĨ NĂNG THIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM CHO SINH VIÊN NGÀNH SƢ PHẠM SINH HỌC. Rèn luyện kĩ năng thiết kế hoạt động trải nghiệm cho SV thông qua chu trình trải nghiệm. Rèn luyện nâng cao kĩ năng thiết kế hoạt động trải nghiệm cho sinh viên thông qua nghiên cứu bài học.
MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP RÈN LUYỆN KĨ NĂNG THIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM CHO SINH VIÊN. Bài tập rèn luyện kĩ năng xác định các chu trình trải nghiệm. Bài tập rèn luyện kĩ năng xác định các dạng hoạt động trong mỗi pha của chu trình trải nghiệm. Bài tập rèn luyện kĩ năng thiết kế tiến trình hoạt động trải nghiệm.
Bài tập rèn luyện kĩ năng thiết kế tiêu chí, công cụ đánh giá HS trong HĐTN. Bài tập rèn luyện kĩ năng tổng hợp. ĐÁNH GIÁ KĨ NĂNG THIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM CỦA SINH VIÊN NGÀNH SƢ PHẠM SINH HỌC. Xây dựng bảng tiêu chí đánh giá các kĩ năng thành tố của kĩ năng thiết kế hoạt động trải nghiệm.
Thiết kế thang đo đánh giá kĩ năng thiết kế HĐTN. Công cụ đánh giá KN .104 TIỂU KẾT CHƢƠNG 2. THỰC NGHIỆM SƢ PHẠM. MỤC ĐÍCH THỰC NGHIỆM.
ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM. Thực nghiệm khảo sát. Thực nghiệm chính thức. Chuẩn bị thực nghiệm.
Tiến hành thực nghiệm. Thu thập dữ liệu thực nghiệm. Xử lí kết quả thực nghiệm. KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM VÀ BIỆN LUẬN.
Kết quả thực nghiệm khảo sát. Kết quả thực nghiệm chính thức. Đánh giá sự phát triển của KN thiết kế HĐTN của SV. Đánh giá mức độ đạt được ở từng KN thành phần của KN thiết kế HĐTN.
Đánh giá sự phát triển KN thiết kế HĐTN ở 9 SV đại diện cho 3 nhóm có năng lực nhận thức khác nhau .124 TIỂU KẾT CHƢƠNG 3.135 vii KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ .137 DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ .138 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .139 PHỤ LỤC viii DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ Hình 1. Mô hình triết lí giáo dục trải nghiệm (Itin, 1999). Chu trình học tập trải nghiệm của David Kolb. Mối liên hệ giữa các pha trong chu trình trải nghiệm với các vùng trên vỏ não.
Các hoạt động trong chu trình trải nghiệm (Sviniciki, p 146). Mức độ sử dụng các không gian để tổ chức hoạt động học tập. Mức độ tham gia của HS trong các hoạt động học tập. Mức độ có đƣợc KN thiết kế HĐTN của SV sƣ phạm Sinh học.
Mức độ các KN thành phần thiết kế HĐTN của SV sƣ phạm Sinh học. Quy trình thiết kế HĐTN trong dạy học Sinh học. Mô hình nghiên cứu bài học. Quy trình tổ chức HĐTN trong dạy học Sinh học.
Đƣờng phát triển KN thiết kế HĐTN. Biểu đồ sự phát triển của mỗi KN qua quá trình rèn luyện. Biểu đồ kết quả các lần kiểm tra KN thiết kế HĐTN. Biểu đồ kết quả các lần kiểm tra KN xác định các chu trình trải nghiệm.
Biểu đồ kết quả các lần kiểm tra KN xác định dạng hoạt động trong mỗi giai đoạn của chu trình trải nghiệm. Biểu đồ kết quả các lần kiểm tra KN xây dựng tiến trình hoạt động. Biểu đồ kết quả các lần kiểm tra KN thiết kế các tiêu chí và bộ công cụ kiểm tra, đánh giá HS trong HĐTN. Biểu đồ sự phát triển các KN ở SV Nguyễn Thị Kim Dung.
Biểu đồ sự phát triển các KN ở SV Nguyễn Thị Tâm. Biểu đồ sự phát triển các KN ở SV Hồ Thị Lƣơng. Biểu đồ sự phát triển các KN ở SV Hoàng Thị Lệ. Biểu đồ sự phát triển các KN ở SV Trần Thị Trâm.
Biểu đồ sự phát triển các KN ở SV Hoàng Thị Nguyệt. Biểu đồ sự phát triển các KN ở SV Phạm Thị Mỹ Linh. Biểu đồ sự phát triển các KN ở SV Nguyễn Thị Trang. Biểu đồ sự phát triển các KN ở SV Hà Kiều Oanh .133 ix DANH MỤC BẢNG Bảng 1.
Cấu trúc KN thiết kế HĐTN. Mức độ rèn luyện năng lực cho HS trong dạy học Sinh học. Mức độ tổ chức các hoạt động học tập của HS trong DH. Mức độ sử dụng các không gian để tổ chức hoạt động học tập.
Mức độ tham gia của HS trong các hoạt động học tập. Nguyên nhân gây khó khăn cho việc tổ chức HĐTN. Nhận thức của SV sƣ phạm Sinh học về HĐTN. Mức độ có đƣợc KN thiết kế HĐTN của SV sƣ phạm Sinh học.
Mức độ các KN thành phần thiết kế HĐTN của SV sƣ phạm Sinh học. Nhận thức của GgV sƣ phạm Sinh học về HĐTN. Mức độ rèn luyện KN thiết kế các dạng hoạt động cho SV. Tỉ lệ % các PPDH và KTDH đƣợc rèn luyện cho SV.
Tỉ lệ % cách thức rèn luyện KN thiết kế HĐTN cho SV. Các học phần liên quan đến PPDH Sinh học ở trƣờng ĐHSP. R n luyện cho SV KN thiết kế HĐTN đƣợc thực hiện trong các học phần PPDH Sinh học. Nội dung chƣơng trình Sinh học THPT.
Thành phần kiến thức Sinh học THPT. Các hoạt động trong các pha của chu trình trải nghiệm. Các hoạt động trải nghiệm tƣơng ứng với các thành phần kiến thức Sinh học58 Bảng 2. Quy trình rèn luyện KN thiết kế HĐTN trong dạy học Sinh học.
Bảng tiêu chí đánh giá các KN thành tố của KN thiết kế HĐTN. Bảng tiêu chí đƣợc sử dụng để đánh giá KN thiết kế HĐTN. Thang đánh giá KN thiết kế HĐTN. Phiếu đánh giá KN thiết kế HĐTN.
Đối tƣợng, thời gian và giảng viên dạy thực nghiệm. Danh sách SV đƣợc chọn để theo dõi sự phát triển KN. Thời điểm và công cụ đo nghiệm. Kết quả về mức độ các KN thành phần của KN thiết kế HĐTN.
Bảng tổng hợp kết quả các lần kiểm tra KN thiết kế HĐTN. So sánh kết quả mức độ đạt đƣợc về KN thiết kế HĐTN của SV qua 5 lần kiểm tra. Kết quả kiểm định sự sai khác về trung bình cộng mức độ KN đạt đƣợc của SV qua các lần kiểm tra. Bảng tổng hợp kết quả các lần kiểm tra KN xác định các chu trình trải nghiệm.
Kết quả kiểm định sự sai khác về trung bình cộng mức độ đạt đƣợc về KN xác định các chu trình trải nghiệm của SV qua các lần kiểm tra. Bảng tổng hợp kết quả các lần kiểm tra KN xác định dạng hoạt động trong mỗi giai đoạn của chu trình trải nghiệm. Kết quả kiểm định sự sai khác về trung bình cộng mức độ đạt đƣợc về KN xác định dạng hoạt động trong mỗi giai đoạn của chu trình trải nghiệm của SV qua các lần kiểm tra. Bảng tổng hợp kết quả các lần kiểm tra KN xây dựng tiến trình hoạt động119 Bảng 3.
Kết quả kiểm định sự sai khác về trung bình cộng mức độ đạt đƣợc về KN xây dựng tiến trình hoạt động của SV qua các lần kiểm tra. Bảng tổng hợp kết quả các lần kiểm tra KN thiết kế các tiêu chí và bộ công cụ kiểm tra, đánh giá HS trong HĐTN. Kết quả kiểm định sự sai khác về trung bình cộng mức độ đạt đƣợc về KN thiết kế các tiêu chí và bộ công cụ kiểm tra, đánh giá HS trong HĐTN của SV qua các lần kiểm tra. Biểu hiện các KN của SV Nguyễn Thị Kim Dung.
Biểu hiện các KN của SV Nguyễn Thị Tâm. Biểu hiện các KN của SV Hồ Thị Lƣơng. Biểu hiện các KN của SV Hoàng Thị Lệ. Biểu hiện các KN của SV Trần Thị Trâm.
Biểu hiện các KN của SV Hoàng Thị Nguyệt. Biểu hiện các KN của SV Phạm Thị Mỹ Linh. Biểu hiện các KN của SV Nguyễn Thị Trang. Biểu hiện các KN của SV Hà Kiều Oanh.
Tổng hợp mức độ phát triển KN của 9 SV. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI 1. Xuất phát từ yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay Hiện nay, khoa học và công nghệ đang phát triển nhƣ vũ bão với cuộc cách mạng công nghệ 4.0, tạo ra những thay đổi vƣợt bậc trong mọi lĩnh vực. Xu thế toàn cầu hóa đã tác động mạnh mẽ đến việc đào tạo nguồn nhân lực.
Trong bối cảnh đó, giáo dục đang có sự chuyển đổi căn bản, toàn diện theo hƣớng phát triển phẩm chất và NL ngƣời học, giúp ngƣời học vận dụng kiến thức vào giải quyết các vấn đề thực tiễn.