LỜI MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài Ti Liên doanh Vit Nga Vietsovpetro, nhng nhu cu vn chuyi và hàng hóa phc v công tác tìm ki u khí ca Vietsovpetro, ngày 5/5/1982 Xí nghip vn ti, là mt trong nh c thành lu tiên. có s in tham gia giao thông nhiu nht t v tai nn giao thông do li ch quan ca lái xe trong Xí nghip gây ra rt thp và ngày càng gim. Xí nghi c y ban an toàn giao thông tnh Bà Ra ng t qu n quan trng vào vic thc hin và hoàn thành nhim v sn xua Xí nghi T p theo, cn tp trung thc hin tt nhng ch tip tc góp phn vào công tác tìm kiu khí và công tác dch vm bo duy trì s nh và phát trin cho ma Liên doanh Vit Nga Vietsovpetro nói riêng và ngành Du khí nói chung.
Mt thc t hin nay là khách hàng ch yu ca Xí nghi thành viên thuc Liên doanh Vit Nga Vietsovpetro và m bên ngoài nên hin ti Xí QTKD 2012B 1 nghi t công su n hin có. Bên cnh vic phát huy c, Xí nghip cn tn dng tc hin có ca mình m rng phm vi phc v ng ngoài Liên doanh Vit Nga Vietsovpetro c bit là vi các công ty thuc Tu khí Quc gia Vi iên doanh “ Hoạch định chiến lƣợc phát triển Xí nghiệp Vận tải Ô tô thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro đến năm 2020” làm 2. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài XN - h - . Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu a.
Đối tƣợng nghiên cứu: nh chic phát trin Xí nghip Vn ti Ô tô Liên doanh Vit Nga Vietsovpetro t0. Phạm vi nghiên cứu: QTKD 2012B 2 c. Những đóng góp thực tiễn phát 2020. Phƣơng pháp nghiên cứu 5.
Cấu trúc của luận văn Chƣơng 1: Chƣơng 2: t Nga Vietsovpetro Chƣơng 3: - LDVN Vietsovpetro 2020 KẾT LUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC QTKD 2012B 3 CHƢƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHIẾN LƢỢC VÀ HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƢỢC CỦA DOANH NGHIỆP 1.1 KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÕ CỦA CHIẾN LƢỢC 1.1 Khái niệm chiến lƣợc - QTKD 2012B 4 Plan Ploy Pattern Position Perspective Henry Mintzberg, 1987) 1.2 Vai trò của chiến lƣợc - QTKD 2012B 5 - - - 1.3 Các cấp chiến lƣợc và các loại chiến lƣợc - - - Ngày nay, v - - - QTKD 2012B 6 - - + Liên doanh + Thanh lý 1.2 QUY TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƢỢC Quy trình - - - Theo GS. Michael Porter ( QTKD 2012B 7 Hình 1.1: Mô hình quản trị chiến lƣợc toàn diện 1.1 Xác định tầm nhìn, sứ mạng các mục tiêu của doanh nghiệp Tầm nhìn: Sứ mạng (nhiệm vụ) Mục tiêu: là 1.2 Phân tích môi trƣờng bên ngoài: bên ngoài ( QTKD 2012B 8 1.1 Phân tích môi trƣờng vĩ mô ( Môi trƣờng tổng quát): - - a. Môi trƣờng kinh tế ng kinh t ch bn chng ca nn kinh t nghip hong kinh t t quan trng bi nó bao g u t n sc mua và kt cu tiêu dùng. Các ng ca nn kinh t n mt công ty có th làm i kh o giá tr và thu nhp ca nó.Bn nhân t quan trng trong nn kinh t tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế, lãi suất, tỷ giá hối đoái, tỷ lệ lạm phát.
T ng kinh t u hin qua ch s GDP (Tng sn phm quc ni) và GNP (Tng sn phm quc dân). S ng v kinh t dn ti s bùng n v chi tiêu c ng tho v sc ép cnh tranh trong mu này t i hi cho các công ty m rng phm vi hong cc li nhuc li, suy gim kinh t dn s tht cht chi tiêu cc ép cnh tranh. Nn kinh t suy ging gy ra các cuc chin v giá trong các ngành bão hòa. Mc lãi sut có th n nhu cu sn phm ca doanh nghing thi ng trc tip và rt ln li nhun ca doanh nghip.
Lãi su hn ch nhu cu vay v rng sn sut kinh doanh. Lãi sut là mt nhân t quan trng khi khách hàng ph tài tr cho hong mua sm ca h v các hàng hóa này. QTKD 2012B 9 S i ca t giá hng ln ti nhng doanh nghip kinh doanh và ng ti hong ca c nn kinh ti vi các doanh nghip, t giá h th có th i nh u ki c bi u kin hi nhp thì ng này li càng ln. Yu t t giá to ra nh i và i vi các doanh nghic biu chnh quan h xut nhp khu.
T l lm phát có th làm gim tính nh ca nn kinh t làm cho nn kinh t ng chch chuyn hnh.T l lm phát cao s ng xu ti tiêu dùng, làm gim cu v mi mt hàng dn ng ti hn ch. Ln các d nên mo hin sn xut kinh doanh s gim. Trái li thin kinh t b . Vic duy trì mt t l lm phát va phi có tác dng khuy n kinh t, kích thích th ng.
Ngoài 4 yu t ng kinh t i ta còn phân tích mt s yu t ng xut nhp khu, thu hút vc ngoài, h thng thu và mc thu, các bing ca th ng chng khoán. Môi trƣờng chính trị và hệ thống pháp luật lang QTKD 2012B 10 c. Môi trƣờng văn hóa – xã hội Môi tri bao gm nhng chun mc và giá tr c chp nhn và tôn trng bi mt xã hi hoc mt n th. Các kt qu nghiên cu cho thy, s i ca các yu t xã hi mt phn là h qu ca s ng lâu dài ca các yu t ng xy ra chi các yu t khác.
Mt s m mà các nhà qun tr c này: s ng ca các yu t xã hng có tính dài hn và tinh t u t khác, thm chí nhiu khi khó có th nhn bi c. Các công ty ho ng trên nhiu quc gia khác nhau có th b ng rõ rt ca các yu t xã hi và buc phi thc hin các chic thích ng vi tng quc gia. Nói chung, các bin s cc bit quan tâm khi nghiên c xã h + Các yu t m v chc cuc so c, li sng, phong tc, tp quán. nhn thc, hc vn chung trong xã hi.
ng n trong lng lao ng. ng tiêu dùng ng kinh t ng chính tr - lut pháp, nh - xã hi to ra rt nhii và p. Ch p nhanh chóng nm bc nhi này thì s thành công ln.