Chương 8: Kỹ thuật số hóa (điều chế số) 8.1 Điều chế xung mã PCM 8.2 Nhiễu trong hệ thống điều chế PCM 8.3 Điều chế Delta 8.4 Điều chế số sóng mang liên tục ASK, FSK, PSK và QAM 8.5 Hệ thống ghép kênh theo thời gian TDM Th. Nguyễn Thanh Tuấn 1 Bạn có biết? 1) Điều chế/giải điều chế là gì? 2) Tại sao phải điều chế? 3) Cách thức phân loại điều chế? 4) Cách thức phân loại giải điều chế? 5) Tên gọi và nguyên lý hoạt động của một số kỹ thuật điều chế? 6) Tên gọi và nguyên lý hoạt động của một số kỹ thuật giải điều chế? 7) Thiết bị có sử dụng kỹ thuật điều chế/giải điều chế? Th. Nguyễn Thanh Tuấn 2 Phân loại điều chế T h t Sóng mang ô i n n g Th. Nguyễn Thanh Tuấn 3 Bạn có biết? 1) Cách chuyển đổi tương tự-số? 2) Kỹ thuật lấy mẫu và khôi phục? 3) Định lý lấy mẫu? 4) Kỹ thuật lượng tử? 5) Đánh giá sai số lượng tử? 6) Kỹ thuật mã hóa? 7) Dạng sóng và phổ của các tín hiệu cosine, sinc, chuỗi xung chữ nhật, xung chữ nhật, xung cosine Th.
Nguyễn Thanh Tuấn 4 8.1 Điều chế mã xung (PCM) ▪ Hệ thống tạo PCM ▪ Hệ thống thu PCM ▪ Các thông số – Số digit chuẩn: M-ary – Số digit mã hóa: v – Số mức lượng tử: q – Tần số lớn nhất ngõ vào: W – Tần số lấy mẫu: Fs – Tốc độ ký hiệu: r – Băng thông truyền: BT Th. Nguyễn Thanh Tuấn 5 Hệ thống tạo PCM ▪ Phạm vi giá trị tín hiệu ngõ vào x(t): 1 ▪ Lượng tử đều ▪ Điều kiện của M và v? Th. Nguyễn Thanh Tuấn 6 ADC Th. Nguyễn Thanh Tuấn 7 Ví dụ 1 Th.
Nguyễn Thanh Tuấn 8 Hệ thống thu PCM Th. Nguyễn Thanh Tuấn 9 DAC Th. Nguyễn Thanh Tuấn 10 Các thông số PCM ▪ Quy ước băng thông tối ưu Nyquist Th. Nguyễn Thanh Tuấn 11 Ví dụ 2 Th.
Nguyễn Thanh Tuấn 12 8.2 Nhiễu trong PCM ▪ Nhiễu lượng tử đều ▪ SNR lượng tử đều ▪ Lượng tử không đều – Mục đích – Nguyên tắc – Thực hiện • Tối ưu • Bộ nén giãn – Luật A – Luật (mu) ▪ PCM với nhiễu: ngưỡng sai Th. Nguyễn Thanh Tuấn 13 Tính toán nhiễu lượng tử đều ▪ Nhiễu lượng tử: sai số lượng tử (biến ngẫu nhiên) ▪ Giả sử: tín hiệu ngõ vào có phạm vi giá trị 1, số mức lượng tử q (đủ lớn) để sai số lượng tử độc lập và không tương quan với tín hiệu ngõ vào – Bước lượng tử – Phạm vi giá trị sai số lượng tử – Hàm mật độ xác suất (pdf) của sai số lượng tử – Giá trị trung bình của sai số lượng tử – Phương sai của sai số lượng tử – Công suất nhiễu lượng tử Th. Nguyễn Thanh Tuấn 14 SNR lượng tử đều ▪ Kênh truyền lý tưởng (không nhiễu) – Nhị phân: ▪ Kênh truyền AWGN với xác suất lỗi Pe ➢ Với tín hiệu (thoại, âm thanh, y sinh) có công suất đỉnh lớn hơn nhiều so với công suất trung bình thì SNR khá thấp Th. Nguyễn Thanh Tuấn 15 Ví dụ 3 Th.
Nguyễn Thanh Tuấn 16 Lượng tử không đều (non-uniform) Bộ nén giãn Th. Nguyễn Thanh Tuấn 17 Nén giãn luật (Bắc Mỹ và Nhật Bản) = 255 Th. Nguyễn Thanh Tuấn 18 Nén giãn luật A (Châu Âu) A = 87. Nguyễn Thanh Tuấn 19 Ví dụ 4 Th.
Nguyễn Thanh Tuấn 20 8.3 Điều chế Delta (DM) ▪ Tín hiệu ngõ vào: mẫu x(k) ▪ Tín hiệu dự đoán: giá trị lượng tử trước đó (giá trị bắt đầu quy ước bằng 0) ▪ Tín hiệu truyền: khác biệt lượng tử giữa tín hiệu ngõ vào và tín hiệu dự đoán – : x(k) > 𝑥෦𝑞 (t) – -: x(k) < 𝑥෦𝑞 (t) Th. Nguyễn Thanh Tuấn 21 Đặc tính DM Th. Nguyễn Thanh Tuấn 22 Bit và ký hiệu ▪ Để truyền thông tin số thì mỗi ký hiệu truyền tương ứng 1 tín hiệu (dạng sóng) – Truyền nhị phân: chỉ có 2 ký hiệu truyền (mỗi bit 0/1 tương ứng 1 ký hiệu) – Truyền M-ary: có Ms ký hiệu truyền khác nhau (gom các bit để thành Ms ký hiệu khác nhau) ➢ Chu kì (khoảng, độ rộng) bit: Tb ➢ Tốc độ bit: rb ➢ Chu kì ký hiệu: Ts ➢ Tốc độ ký hiệu (baud): rs Th. Nguyễn Thanh Tuấn 23 Bit rate = Baud rate x log2(Ms) Th.
Nguyễn Thanh Tuấn 24 Truyền số nhị phân ▪ Chu kì (độ rộng) bit: Tb ▪ Tốc độ bit: Rb = 1 / Tb (bps) ▪ Năng lượng bit (trung bình): Eb Th. Nguyễn Thanh Tuấn 25 Truyền số M-ary ▪ Thông thường: gom b bit thành 1 ký hiệu (M = 2b) ▪ Chu kì (độ rộng) ký hiệu: Ts = b x Tb ▪ Tốc độ ký hiệu: Rs = 1 / Ts (baud) ▪ Năng lượng ký hiệu (trung bình): Es Th. Nguyễn Thanh Tuấn 26 8.4 Điều chế số băng dải (Bandpass digital modulator) s (t ) = An (t ) cos(2f c t + n (t )) n = − Th. Nguyễn Thanh Tuấn 27 PSK Th.
Nguyễn Thanh Tuấn 28 ASK Th. Nguyễn Thanh Tuấn 29 ASK/PSK Bandwidth ▪ Quy ước băng thông tối ưu Nyquist Th. Nguyễn Thanh Tuấn 30 QAM (sơ đồ chòm sao) ▪ Kết hợp ASK và PSK – Nghĩa rộng: bao hàm cả ASK và PSK – Nghĩa hẹp: khác ASK hoặc PSK Th. Nguyễn Thanh Tuấn 31 8-QAM (dạng sóng) Th.
Nguyễn Thanh Tuấn 32 16-QAM (sơ đồ chòm sao) ▪ Băng thông tối thiểu Bmin = Nbaud (như ASK và PSK) Th. Nguyễn Thanh Tuấn 33 FSK 1 0 1 1 FM Th. Nguyễn Thanh Tuấn 34 Bit Modulation Units Bits/Baud Baud rate Rate ASK, FSK, 2-PSK Bit 1 N N 4-PSK, 4-QAM Dibit 2 N 2N 8-PSK, 8-QAM Tribit 3 N 3N 16-QAM Quadbit 4 N 4N 32-QAM Pentabit 5 N 5N 64-QAM Hexabit 6 N 6N 128-QAM Septabit 7 N 7N 256-QAM Octabit 8 N 8N Th. Nguyễn Thanh Tuấn 35 Modem Th.
Nguyễn Thanh Tuấn 36 8.5 Ghép kênh theo thời gian ▪ Nguyên lý hoạt động ▪ Sơ đồ khối ▪ Dạng sóng phân bố kênh theo thời gian ▪ Các khối ghép kênh chính và phụ – Số ngõ vào – Tần số lấy mẫu – Tốc độ xung điều khiển – Tín hiệu đồng bộ ▪ Nhiễu liên ký tự (ISI) Th. Nguyễn Thanh Tuấn 37 Sơ đồ khối ghép kênh theo thời gian TDM Th. Nguyễn Thanh Tuấn 38 Dạng sóng ghép kênh theo thời gian TDM Th. Nguyễn Thanh Tuấn 39 Ví dụ 6 Th.
Nguyễn Thanh Tuấn 40 Ví dụ 6 (tt) Th. Nguyễn Thanh Tuấn 41 Ghép kênh số Th. Nguyễn Thanh Tuấn 42 Phân cấp trong phân kênh số Th. Nguyễn Thanh Tuấn 43 Khung ghép kênh số (T1) Th.
Nguyễn Thanh Tuấn 44 Ví dụ 7 Th. Nguyễn Thanh Tuấn 45 Ví dụ 8 Th. Nguyễn Thanh Tuấn 46 Phân cấp số cận đồng bộ PDH ▪ E0 = T0 = DS0 = J0 = 64kbps ▪ Châu Âu (CEPT): x 30(E1:2048) x 4(E2:8448) x 4(E3:34368) x 4(E4:139264) x 4(E5:564992) ▪ Bắc Mỹ: x 24(T1:1544) x 4(T2:6312) x 7(T3:44736) x 6(T4:274176) x 2(T5:560160) ▪ Nhật Bản: x 24(J1:1544) x 4(J2:6312) x 5(J3:32064) x 3(J4:97728) x 4(J5:400352) ▪ Quốc tế (CCITT/ITU-T) Ghép xen bit Th. Nguyễn Thanh Tuấn 47 Phân cấp số đồng bộ SDH/SONET ▪ Ghép xen byte Th.
Nguyễn Thanh Tuấn 48 Tóm tắt ▪ Tính toán xác suất lỗi bit? ▪ Các thông số của hệ thống PCM? ▪ Tính toán nhiễu lượng tử? ▪ Bộ lượng tử nén giãn? ▪ Điều chế DM? ▪ Điều chế số ASK, PSK, FSK và QAM? ▪ Thực hiện ghép kênh theo thời gian TDM? ▪ Phân loại ghép kênh số? ▪ Tốc độ dữ liệu chuẩn T1/E1? Th. Nguyễn Thanh Tuấn 49 Bài tập 1 ▪ Cho 4 tín hiệu tương tự băng gốc khác nhau có tần số lớn nhất lần lượt là 2, 3, 4 và 5.1@ KHz được ghép kênh theo thời gian TDM (cần 1 tín hiệu đồng bộ). Vẽ 1 sơ đồ khối thực hiện việc ghép kênh với các thông số cụ thể (số ngõ vào, tần số lấy mẫu) và tính băng thông yêu cầu tối thiểu của kênh truyền tương ứng với sơ đồ thiết kế trong các trường hợp sau: a) Chỉ dùng 1 bộ ghép kênh 8 ngõ vào. b) Chỉ dùng các bộ ghép kênh tối đa 4 ngõ vào.
c) Kênh truyền chỉ có băng thông tối đa 19 KHz. Nguyễn Thanh Tuấn 50