Chương 1 Kiến thức chuẩn bị 1.1 Khái niệm về một số toán tử Cho 0 là tập mỡ trong R" Định nghĩa 1. Gradient của hàm wi R, ki hiệu là Vu, rác định Bởi du du ốu we Gate) Néu us RE th Vu là ma trần cấp kx n, cu thể là Vu = (Var, Veg, Buy)? Dinh nghia 1. Laplace eiia ham wi +R, kí hiệu là Au, rác định hổi Aue diva) = Pu Pw Fag tte Pu Néu w+ RE thi Aw la vector k thành phần, cụ thể là Aw=(Auy,Auy,.,Au) Định nghĩa 1. Divergence eiia ham» QR, A hiew la div(v) hoặc Ý , sác dink boi 1.
Khai niém vé mot sé khong gian 1.1 Không gian Lebesgue và các tính chất Dinh nghĩa 1. Cho 9 [a tap md trong RY wa 0 <p < oe “Không gian Lebesgue LP(9) là không gian các hàm ƒ do được Lcbesgwe trên €3 sao cho lun) < se, trong đó Iflisey = (0e) nếu 0 < p< œ ' tả nếu p= 0 thi |/lu~n, = it [C >9: |/G)| < C hấu Kiấp nơi trong 9) Chú ý rằng bit đẳng thức tam giác (Minkowski) HỨ +ðllze $ Willey + lien đúng khi và chỉ khi p > 1 Dinh If 1. Vai mor 0-< p< 20, ta 06 ister = (of XlE9:1/0)|>A] 3 trong dé kí hiệu |E| là độ do Lebesgue cia tap E trong R" Ching mink, Bing kí hiệu vz là hàm đặc trưng trên E, ta có biểu điễn lứ<8I/00133)|= Í xeneiaytr 'Từ đó suy ra of arteen ire> 9 [oe (frven —. Ap dung công thức Eubini, ta được Na.
HN tants = [terra “Từ đó suy ra đẳng thức cần chứng mình. q < ce sao cho ; + ì =1.2 Không gian Lorentz và các tính chất Định nghĩa 1. Cho 9 la tap md trongB wd hai thane số 0<q< 20, 0< 8 <x. Khing gian Eononts L2(f) là không gian các hàm ƒ đo dược Lebesgue trén f9 sao cho | fis <>, trong dé Was “(1 ren ines an) : nếu 0< §< s6 tà Isl asmiay = sup Alte Leta) > ay Đôi với không gian Lorentz, ta có một số nhận xót sau: Nhận xét 1.
hig = i Không gian Lorentz L1*(Q) chính là không gian Lebesgue L1(9), theo dink Do dé khong gian Lorentz chink là mở rộng của không gian Lebesgue "Nhận xét 1. Tập lợp cổ dang {z € 1+ |/0)| > À) tới À » 0 thường được gợi là ce tip mite (level sets) cia hàm ƒ tren 9 Nhận xét 1. Thuing hợp s = s, không gian Lorents E!*(9) còn được gọi là hong gian Lebesgue yếu hoặc không gian Marrindicvic 1. Khong gian Sobolev và các tính chất Định nghĩa 1.
Cho © la tập mở trong RY vi w © LO) tới 1< p< 00. Ta ndtv 6 dao him you trong L°(0) néw tén tai n ote hin w; € LO) vidi i 3,.,n sao cho ag =- ƒ[ sydy war tới moi g € CMM).2, sen) được gọi là đạo hầm yếu của w trong Ö đây, ta có một số nhân xét và chú ý sau: Chú ý 1. Khi ø là đạo hàm yếu của u, thì ø; được gọi là đạo hàm riêng, của ø Ta vẫn kí hiệu ấn dị Và Vụ Sứ, Chú ý 2. Khi g © C(®), fa có thỂ suy ra tần lại mat tip K° compact con sao cho wre a\K.
Cho © fa tap md tong BY vài 1< p< so. Không gian Sobolew W?(Q) la tap hop các hàm u € L*(Q) sao cho dao đầm yếu của nó Vu € (I7(đ))”, túc là 2),i = 2 } Chuẩn trong khong gian Sobolev W1(Q) được định nghĩa bởi leliussey [ (oe vee đớn, IP a hoặc một chuẩn khác tương đương là 7¬". Giả sử X(9) là một không gian Lebesgue hoặc không gian Soboler. Khi đó kí liệu Xige(Q) là không gian địa phương, là tập tất cả các hầm u€ X(Ñ) uổi mọi tập con campact K của 2.
Cho Q là tap ma bong RY vit 1 €p< %. Không gian Soboleu HÀ "(Q) được định nghĩa là lao đóng ciia CHM) trong W2(n) Dinh lf 1.3 (Green), Cho © là tap mở trong BY va cae him uw © WMO) vse trong dé n(x) là vector pháp tuyến hướng ra ngoai tai x € 9, Sử dụng công thức này, ta có thé dé dàng chứng mình được hai hệ quả sau. Cho 0 la tap mở trong TẾ" tà các hàm ứ € V19(9,R) (u nhận giá trị thực), te V12 (Q,RP) (e nhận giá trị vector) di 1 < p< oo. Khi chọn ø € IWJ”(9) hay ø e C2X(f), các tích phân trên Ø9 đều triệt tiêu.
Cu 9 l tp mở, ị đơn rà dĩ hiến bốn ng EP, Giả sity € (Ln), ta Kt hie pt = Khe dd, tới mới ạ € (Ly, tổn lại hằng số C= C(n, p,q, diam(Q)) > 0 sao cho Ielisep Š CINsliyye, Vé€ W)Z() rong đó kí hiệu diam(9) = sap{[z = v|: s,ự 9) là đường kính của f1 1.3 Bài toán biến phân và nghiệm yếu. Cho @ là tập mỏ, bị chặn trong lề" và hàm dữ liệu f e C(f). Xót phương trình. Laplace sau: ‘Au .- =f, trong 2, onLa XVới n = 1, 1á để đăng tìm được nghiệm thuộc lớp C2 thoả là nghiệm cổ điển (classical solution) hoặc nghiệm xanh (strong solution)c }_ Ta có thể xác định.
được công thức biểu diễn của nghiêm này Vi du 1. Ching hạn, với Ø = (0,1) và / € C(0,1) thì phương trình Laplaee viết lại thành w= f, trong (0,1), m sÍ0) = s1) =0 Phuong trình 6 nghi¢m w € C%((0,1}) cho bởi công thức v6) =z Í /090= 985= [ f9 S308, re 0.1 Với m > 2, không tổn tại nghiệm mạnh thuộc lớp. 2 ủa “Tuy nhiên, người ta số thể tìm được hầm u ý C2) nhưng thoả mãn Jhàm hip nơi. Do đó cần xác định mot không gian chứa nghiệm rộng hơn lớp C2.
Tit day dẫn đến ý tưởng là đưa ra định nghĩa nghiêm khác với nghiêm mạnh, thoả mãn. ầu khấp mới. Có nhiều đình nghĩa nghiệm khác, va trong số đó thì nghiệm yéu (weak solution) là định nghĩa cơ bản đầu tí Ý tưởng định nghĩa nghiệm yếu như sau. Nhân hai về phương trình =Aw = ƒ với ham y € CM), sau đó lấy tích phân trên © ta được.
Ap dung He quả |L3.2|với chú ý rằng ý = 0 trên Ø9, ta suy ra được lnÍ v6) 9z00Mr = [I /0)g6)á5,- z€CfG® (as) hi đó, ham w € W"(9) thoả mãn bài toán } được goi là nghiêm yếu của Í Đến đây, thay vì tìm nghiệm mạnh œ 1), người ta sẽ tìm nghiêm. yéu w € W!2() thoi man bài toán Đài toán (1.3) được gọi là công thức biến phân tương ting với phương trinh Laplace và hàm ¿ được gọi là hàm thử (Iest function), Để chứng mình sự tồn tại và duy nhất của nghiệm yếu, người ta thường dùng Dinh i Lax-Milgram BI Corollary 5. Cu thé, người ta chứng mình được với mọi dir lion f € £°(M) (véu hon gia thiét ƒ liên tục trước đó), phương trình Laplace Môn tồn tại duy nhất nghiêm yếu w € W3(). Ngoai ra, do tinh trit mat etia CHM) trong I2 (9), bài toán (L3) có thể viớt lại thành vue) VnG0Me= [ 1690105, ve 9%) 09 XXết bai én xa a: XxX 9 Rvb: X 9 Rvel X= W2%(0), xe din boi atone) = [ Vub):SeGMa, bo) [ /GvGiMr Khu đó, đồ dàng kiểm trà được a là ánh xa song tuyến tính liên tục và 1 dnl xa tuyển tính liên tục.
có thể được viết lại dưới dạng Ue), Yee Phường trink Laplace —Au = f có thể viết lại dang = div Ve) =f Ta thiy toántử w ++ —div(Vu) là ánh xạ tuyến tính, Do đó, người ta gọi phương trình Laplae là phương trình elliptic dang tuyén tinh Các bài toán phương trình đạo hàm riêng đang được nghiên cứu hiện nay thông, thường là đạng phi tuyén. Mặt ví dụ đơn gin cho dang phương anh pi ayn Th pong tin p Laplace có dạng tiv (1puP-*0) =f với tham số p > 1 ¡ các phương trình đạo hàm riêng khác, nghiệm yếu được định nghĩa hoàn toàn. tương tự, thông qua bài toán biến phân.4 Bài toán chính quy nghiệm Giả sử hàm đữ liêu ƒ € 12G) và w € WJ(O) là nghiệm yếu của phương trình. Laplace tức là u thoả mãn bài toán (14).
Chọn hàm thử ¿ u, thay vào ta được fivecortar= f reomerar Ấp dụng bất đẳng thite Holder véi p = q = 2 cho về phải, ta được [Iveihe 5 (/ me) U kuz) ta)! (1. Két luận trong thường được suy ra từ bất đẳng thức có dang IVAlsuen < CÍf xám: (9) 1 mà ta thường gọi là đánh giá gradient cho nghiêm của phương trình đạo hàm riêng, Các đánh giá gradient với Xị, X; là các không gian Lebesgue thường là kết quả cổ điển. Chúng ta thường mở rõng kết quả khi hai không gian này là các không gian Lorentz hoặc không gian Morrey 1.5 Phương trình parabolic tựa tuyến tính XXết phương tình sau (soi là phương trình parabolic tựa tuyến tính) `. Tà giả thiết A thoả mãn.€| < Aild: (L1) và thoả mãn (A,b9 = A,tO,£= Q > AalE = GP, (1.12) ‘v6i moi (£,¢) € RY x RY va hiiu khiip noi (x,t) € RY x R, trong dé A; va Ay là các hằng số dương.
Thêm nữa, ta giả sử rằng đạo hàm của 4 theo € bị chăn, tức là Ag.) SM (8) với mọi CE RY và (ryt) ERY XR. Trongsuốt khoá luận này, chúng ta luôn giả sử 4 thoả mãn, Ben cạnh đó, ta kí hiệu T¡ = diam(9) + 72 và với (ø,£) € RẺ và ø > 0 thì ta kí hiến Qola,t) = Bola) x (t= p*,t), Qolast) = Bol) x (t= p2/2,t+ 92/2) Nghiêm yến w của phương trình được hiểu theo ng thông thường, tức là ¬. | nến thoả mãn bài toán. Điển phãn sau: `.
Sự tồn tại và duy nhất của nghiệm yêu trong £2 (0,7; 3(2)) ) vai F € 12(Ar,EŠ) số được xom xót trong khoá luận này Để khảo sát phương trình này, chúng ta cần miễn £ thoả mãn điều kiện sau, gọi Tà điều kiện (5, Ro)-Reifenberg Định nghĩa 1. Miễn Q dude got la thod điều kiên (5, Ro)-Reifenterg wdi 5 € (0,1) tà Rụ > 0 nếu nổi mọi z € AO vi € (0, Rol, tồn tại hé tow độ (si, sa, ., sa} phụ thuộc vào nềz sao cho toa độ của + theo hệ ton độ này là bằng0 vie 40) n{ > BFC By(0) n8 B,(0) 03, > ~5} Ta gif sit A thoi man điều kiện nhỏ của dạng BMO theo biến z, nghĩa là A(z.f,C} thoả mãn điều kiện (5, Ra}-BMO v6i 5, Ro > 0 theo s6 mũ p > 0 nếu » (wer Ror sR (f .8) = ca K AAp,qp(ts6) là tích phan trang binh ciia A(t,¢) trén quả cầu B,(y), tức là "-'.- “Ta nhắc lại rằng hàm dương sẽ € Lệ [R**!) được gọi là trong Â, với 1 < p.