CHƯƠNG 1: PHƯƠNG PHÁP GRADIENT LPhuong pháp giảm nhanh; TY cách chon vectơ px thoả man <f(x„).px> < 0, trong phương pháp này ta chọn px = - f(x). Day {xxl có dang Xx-1 = Xk ~ ax. Để chon a, thoả man BDT: f(Xx„:) — fad <. Ta đùng thuật toán sau (gọi la phương pháp lặp chọn a,): Cho a một giá trị cho trước (vd: lấy a = 1).
+Bước 2:Tinh fix) = fix, - a. +Bước 3:Kiém tra BĐT: flx) - fix) <-e. | f(x |? +Bước 4:Nếu bước 3 kiểm tra BĐT cho kết quả sai. Ta giảm a bằng cách nhân a với t (O<t<1) rối lặp lại các bước cho đến khi BĐT bước 3 đúng.
Khi kiểm tra BĐT bước 3 đã đúng, ta chon a, = a. Phương pháp chon vectd p„ như trên được gọi là phương pháp giảm nhanh hay phương pháp gradient.1: Giả sử ham f bị chặn dưới, đạo ham f thoả man diéu kiện: |f(x)- f(y) ls R.yeIR° Khi đó với phương pháp giảm nhanh, có a, được chọn bang Chứng minh: Từ định lý giá trị trung bình, ta có: f(x) - Í(xy) = <f(Xxc). <> fx) - fx) = <f(xx),x - xe> + < Ẩ(Xục) - f(xx),X — Xx> Mà x = Xx = -a. Ì xe:- xf => f(x) — ix.
Ífxy)Í? + Rix - x1? Trang Š LUẬN VAN TỐT NGHIỆP PHƯƠNG PHÁP GRADIENT ee = -a.a) Vay để BĐT fx) - fix,) <-c. Íf(xy) Í?, ta cản chọn a sao cho: (1 ~ Ra) >e ca < = Điều nảy chứng tỏ sau một số bước hữu hạn giảm a. thuật toản chon ax sẽ đứng. tức là thuật toán thực hiện được.
Mặt khác doa chon ban đầu ban đấu là | va doa < = thi ở « bước 3 BĐT được kiểm tra là đúng, nén a, > min[1.` Êi Ta có: fxx.„) x Do ham f{x) bị chặn dưới nên day [f(xy)| bị chan dưới, ma day \{{x,)) là day giảm nén hội tu.¡) ~O khi k-»œ a My) M0) _ 0 khí ke Ea, —lf(x)Í 40 khi k—>. Vậy định lý đã được chứng mính.1 khẳng định sự thực hiện được của thuật toán chọn a, và dây {xx} hội tụ tại điểm đừng x” (ma trận đạo ham f(x’) bang 0). Kết quả thu được có thể là điểm cực tiểu địa phương. điểm yên ngựa (nếu có) chứ không phải là điểm cực tiểu.
Tuy nhiên trong thực tế ta chỉ cắn biết giá trị hàm mục tiêu khá bé so với giá trị đã biết ban đảu la đã sử dụng được. Do đó phương pháp trên có thể áp dụng được vào thực tế. Khi ham f bị chặn dưới.Íx- yl chỉ cần đúng với mọi x.y nằm trong một lan can rất lớn của x, vì dãy (xy! sé hội tụ trước khi vượt ra khỏi lan cận đó. Do đó lớp ham áp dụng được phương pháp này khá rộng.
Trang 6 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP PHƯƠNG PHÁP GRADIENT pháp lập thi với mọi giá trị ban đầu của x, các day |xạl, |f(xx)l hội tụ vẻ x’. Chứng minh: Từ < f(x)y. theo ly thuyết ham lôi, ta có f là ham lôi nghiêm ngặt, nên ham f có duy nhất điểm cực tiểu x" là điểm dừng. Do đó theo định lý 1.
Theo công thức Taylor ta có: fix’) = fx) + < fx).lx- xl- „mlx- xt? (1) Mat khac: f(x) = fx) + < f(x).x - x'> = fix) + be fxe)(x - x)x=x'> (vi f(x) = 0) © fbg - fix) = 2< F'txa)x ~ x’).x ~ x> = 3 |x- x'|? < flx) - fix) < Ix xI° ) (1).ta có: Từ ^ lx- x'Í? < fix) - fixva Xi x |? < lf(x)l.lx- xl- „mlx i fe => mix- x l*< Ifpal. lx x'l olx-x'ls Lirpal (2) m Trang 7 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP PHƯƠNG PHÁP GRADIENT Tử fix) - fix’) < six x1? = Ix- xl? 2 2 (ft - fx)) (3) Thể (2).ay m{1 + ME) -fx) — t4) Với thuật toán thi x - x, = -a f(x;),ta có: fix) - fxd = < F+). f(xx)> s -a(l-TM) | roa? Vay khi a-S) >cœa< _— thi BĐT chon a, thoả man do đó nếu .—8 < 1 thì tương tự định lý 1.1 ta chứng minh được: azt 24-8) (mg M Từ (4) và (5) .a*2 Trang 8 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP PHƯƠNG PHÁP GRADIENT ”=~. Vậy định lý da được chứng minh.
+Nhận xét: Định lý 1.1 chỉ chứng minh sự thực hiện được của thuật toản nhưng chưa chỉ ra được tốc độ hội tụ của các day (xx). (f(x) đồng thời chưa khẳng định được sự hoi tụ của day |x„j vẻ điểm đạt cực tiểu.2 tuy áp dụng cho lớp ham hẹp hơn so với định ly 1.1 nhưng đã khắc phục được các nhược điểm nảy. Tốc độ hội tụ của các day (xx).— rr (1 + um Nếu ta coi t, M, m là những hằng số cho trước thi khi đó gia trị q nhỏ nhất khi c. Tử BĐT Cosi ta có #1—£) < F nén Nếu ta coi t, e là những hằng số do ta chon thi q cảng nhỏ khi ti số = cảng gan 1.
Nếu tỉ số = << | thi q rất gan 1, khi dé phương pháp không hiệu quả vi tốc độ hội ty rất cham. Ở phản | ta đã đưa ra thuật toản chọn p„=-f(xx) và cách chon a, thoả BĐT : f(xx. 1 f(xy) |? bằng phương pháp lặp.2 ta đã chứng minh được BĐT trên luôn thỏa man khi a, < x hoặc a,< ae °). Như vậy nếu ta xác định trước hang số R hoặc M thì ta có thé chon a, là hằng số a với a < na hoặc as *{~®), với cách chon ay là hằng số nay số lượng phép tính may tính cắn làm sẽ giảm đi rất nhiều so với phương pháp ban đâu.
Ixu| được ước lượng bởi: Ix¿- x`Í< q*.MII M-m 2 va q nhỏ nhất 1a: Qmin= HN đạt được khi NET mm LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP PHƯƠNG PHÁP GRADIENT Chứng minh: Ta có : Íx;- x`Í? = <xx-af(xu)- x".¡-X` > Theo công thức Lagrange : f{xy)- (x) =f" (xn) x-x) Với x„.= Xx + OF xx-x) , 0e|O, 1|.ffx)Ï thì Íxu¿¿- x 1s q.MI| = nể In) 3 | M.(I - Ma) | - M-m M+m M+m M+m 2 Dấu bằng xảy ra khi va chỉ khi 1-m.a]) © a = M+m Vay qmin = ts —: M+m M+m Vậy định ly đã được chứng minh. Một biến thé khác của phương pháp Gradient lả ta chon a, thoả man [{{x,.;) đạt giá trị nhỏ nhất của hàm f theo phương px tại fixy) : fixe. Ta có thể dùng ngay phương pháp giảm nhanh để chọn ay. khi k-> », với mọi điểm x, ban dau.
Chứng minh : Như định lý 1.1 ta đã chứng minh được ?„). | f(xy) Í? là ham bác hai theo a đạt giá trị nhỏ nhất tại ane Trang 10 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP PHƯƠNG PHÁP GRADIENT ma f(xw.) Vi day {flx,)} là day giảm ,bị chan nên hội tụ => Í[xy)- f(Xy.¡) => O khi ko = lf(xujÍ +» 0 khi kx Vay định ly đã được chứng minh.5 Nếu ham f thoả điểu kiện định lý 1. với phương pháp Gradient có ay được chọn sao cho : Fixer) = [Ấx, — ay.f(xv)> 4 -aÏlf(xy) |? + ÌM I f(x) 1? 2 1 < -(a - 2M) I ft) 1? Như định ly 1.2 ta có: If(x)!?> mu + x09 - fx-)) : = fWx.i) fx) < flyxer) fx) < woos (fx) - fixe) Tương tự định lý 1.2 ta chứng minh được: Trang 11 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP PHƯƠNG PHÁP GRADIENT Ixkei- xbs ——. Dx xe Tứ đó ta có diéu phải chứng minh.Phương Pháp Gradient mở rộng: Cho F la một ma trận đối xứng tuỷ ý thỏa man điều kiện : 3p>0: plyl? < <Fy .y>s Plyl? ,V yeIR° (e) Tử cách chọn vectơ px, ta cỏ thể chon px = -F.
If (xl? < 0 vậy ta có thể xay dung day |xx| dạng : Xksi = Xe — Ay.Khi đó day 1 (Fy '| thỏa man : mlyl? < <Fy ,y> s Milyl? với my = ¬. Vay ta cùng có thé xáy đựng day (xy) với py = -Fy' f(x : Xker = Xk — 8w. Day là phương pháp Gradient mở rộng vi khi ta lấy Fy = | thì sé trở thanh phương pháp Gradient. Vẻ cách chon a, ta vẫn làm tương tự như phương pháp Gradient với các cách : « Chon a, bằng phương pháp lặp thỏa man BDT : f[xx.
« Chon a bằng hang số thỏa BĐT trên « Chon a, sao cho fixx+:) đạt cự tiểu của ham f theo phương px tại fix.6 : Với phương pháp Gradient mở rộng va ax được chon bằng phương pháp lặp. Chứng minh : Tương tự Định lý 1.p„> + Ra? | pl? Ra’ S$ a.Px> Trang 12 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP PHƯƠNG PHÁP GRADIENT — = (1- = ) a.px> (vi px=Fx '. Tương tự định lý 1.1 taco: với ay < ee thi BDT: f(xx.px> đúng va ta chứng minh được Íf(x„)Ï—» O .khi k + © theo BDT : f(x,)-Í[Xk.Px> = -eAv<FxPx.) ma, Vay Định ly da được chứng minh Dinh lý 1.7 : Với phương pháp mở rộng định lý 1. Chứng minh : Nếu X = Xx + ap, ma py = -Fy'.px> + >< '(Xwc}Px.Px > < -p| px Ì? => f(x) - fad < a<f(Xx),p„> (1- = ) vậy BDT fixx.> van thỏa man khi 1.
TMM :c@œa« Mì tương tự định lý 1.1 ta chứng minh 2. M vậy với điều kiện của định lý 1.7 thuật toán chon a, vẫn thực hiện được tức lả a, thỏa mãn : f[Xx.px> ma <f(Xx.px)> 4 -m) | fbx) |? Í? = fXx.i) - fla) < -£ ax mụ Í ft(x¿) như định lý 1.2 da chứng minh : If (x1? > m.(1+ x ) If(x) - f[x)] Trang 13 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP PHƯƠNG PHÁP GRADIENT “———ễ Ầ XFXF F_ => flxx.) - fix) < -£ ay mym(1+ m } Iftxy) - fx") => fxx.m M 1+ m JI Ifxx) - 1x") 20-2 41+ & ) = fxs) - fe) < q(f64) - fx Đặt q = I- ) => fix) - fix) < q*{fixo) - ftx)) ma Ix, -x'l < [24 fxs) - f(x))]!⁄2 <[=.q'? : vậy định lý được chứng minh va qoun= 1- ee = (¡+ + ) khi c= Ì 2 Nhận xét : a Với phương pháp Gradient mở rộng ta thấy kết quả các định ly 1.2 vẫn đúng nghĩa là tính chất của phương pháp này cũng giống như phương pháp trước. Tuy nhiên tốc độ hội tụ của day (xx). |f(x„)| trong phương pháp này là cấp số nhân ti số q bé nhất khi Eel.
với phương pháp nay trong trưỡng hợp dãy {F¿| tuỳ ý thỏa diéu kiện đả cho thì tốc độ hội tụ còn chậm hơn so với phương pháp trước. a Ta cũng có hai biến thể chon a, là hằng số khi biết R hoặc M là: a, < TP ¡ 8ụ s 2(1-e).p va bién thé chon a, theo diéu kiện : {Xk + 4x.p„) Hoàn toản tương tự định lý 1.5 ta chứng minh được định lý sau : thi day {x,J hội tụ về điểm đạt cực tiểu x’ với tốc độ một cấp số nhân.