Chương I: Làm đấy không gian ~ Không gian lebesque L? & không gian Hilbert L`. Dinh ly làm đầy không gian định chuẩn : -. Một số không gian thường gặp : Sennen a eres aE TEC L3: Không gine Laboqne LẺ (Gì: D0 scenic) f4: Rites glam HiắRertU L6 etỜ 12 Chương ñ : Không gian Sobole.—————<S<=——<<S<—<< I1: tdba cần MB G0600 600 S0 00056 S66 og SUD; Không dịng Sobollv NT (À2 2220222222222 2220-61 ĐỆ I4: Khôsr ra BURT core B40 (b2 22 6QceS II. Không gian Sobolev H’ (G) và H's (G) với Gc RẺ-.
Không gian HÌ (G) và định lý nhúng tổng quát của Sobolev.28 Chương II] : Một vài ví du trong không gian Sobolev : <5 [I. Kết qủa cẩn ee2 III. Bài toán về “ Điểu kiện Dinichict thuần nhất” trong Re. Bài toán về * Điểu kiện Neumenn thuần nhất” trong `.
Bài toán vé * Điều kiện Dinichlet thuần nhất” trong £È.————————— LUẬN VAN TOT NGHIE? Lam đầy không gian - Không gian Sobolev ee LOI CẢM ON Em trân trọng cảm ơn thdy Là Hoàn Hóa đã tận tinh giảng dạy trong những năm học qua và đã hướng dẫn cho em thực hiện luận văn này. Em chân thành cảm on quý thây cô và Ban chủ nhiệm khoa todn đã tận tình giáp da, hướng dẫn em học tập và tạo điều kiện cho em thực hiện luận văn. Đây là lần đầu tiên em thực hiện nghiêm túc và có kỷ luật việc nghiên cứu khoa học nên chắc chắn còn nhiều sai sót và hạn chế. Em kính mong sự đóng góp xây dựng của qúy thây cô.
Làm đầy không g i a n - K hô ng g i a n S o b o l e u UẬN VĂN TỐT NGHIÊ? L— — LỜI GIỚI THIỆU Trong luận văn này , em trình bày về vấn để làm đẩy đủ một số không gian. Tuy không phải tất cả mọi không gian định chuẩn déu day đủ , chẳng hạn không gian các hàm liên tục mà chuẩn định bởi dch phân , nhưng người ta đã đưa vào một quan hệ các lớp tương đương thích hợp để làm đấy những không gian ấy. Nội dung của luận văn được chia làm ba phần : - Trong phần 1 : Chúng ta sẽ đựa vào định ly làm đẩy không gian định chuẩn để làm đẩy không gian các hàm liên tục , với chuẩn định bời tích phân , thành không gian Lebesgue L” hay không gian Hilbert L* - Trong phần 2 : Chúng ta sẽ xét không gian các hàm có đạo hàm cấp | liên tục , chuẩn được định bởi tích phân. Làm đấy của không gian này là không gian Sobolev W'? trường hợp riêng là không gian Hilbert H'.
- Trong phan 3 : Đây là phần mà các vấn để bài toán biên trị được nêu rất tổng quát trong tài liệu tham khảo , nhưng luận văn chỉ để cập đến một vài bài toán biên trị thuần ahất về những hàm trong không gian Sobolev một chiểu hay ba chiểu. Qua qúa trình thực hiện luận văn , em được học thêm cách làm việc và nghiên cứu một vấn để mới. Đặc biệt , khi phát hiện được một vấn để mà trước đây mình chưa biết , điểu đó cho em một động lực mới để tìm tồi , học hỏi. Tuy nhiên , với kiến thức còn hạn hẹp , chắc bản luận văn còn nhiễu thiếu sót , và có thể còn đôi điểu em chưa hiểu được một cách sâu sắc , kính mong sự tận tình chỉ bảo của thầy cô , cũng như những ý kiến đóng góp của bạn bè.
để giúp em có thể theo học mồn toán nói chung , và ngành giải tích nói riêng. Sinh viên thực hiện LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Làm đầy không gian - Không gian Soboleu CHUONG |. LAM BAY KHONG GIAN KHONG GIAN LEBESQUE L” & KHONG GIAN HILBERT L2 1.1 Định ly lam day không gian định chuẩn 11.4 a tạp tuyến tinh Cho E là không gian vecto. Tap E, EcE „ được gọi là đa tạp tuyến tính nếu: với mọi v.y€ Ƒ, Ã, là các vô hướng, ta có Âx + ug € E.2 Dinh ly làm đấy không gian định chuẩn Mọi không gian định chuẩn E có thể được xem như một đa tạp tuyến tính trù mật trong không gian Banach É.
Chưng minh: Xét tất vả đây Cauchy (x„} trong E. Ta nói hai day (x„}, (x,} là tương đương nhau nếu lim |kạ—xn|| =9, ký hiệu là {x,]~|x,]. Quan hệ ''~” là quan hệ tương đương trong tập hợp các dãy Cauchy trong E. Với x = {x,], đặt x==ÿ„)x-»} là lớp tương đương của x.
Đặt £ là tập hợp tất cả các lớp tương đương, Nếu {x,) thuộc lớp x, viết Íyn}€x ta goi [x,} là phần tử đại diện cho lớp r. Bước2: Xây dưng £ là không gian vecto a. Trén Ê ta xảy dựng phép toán cộng Gọi day Cauchy (x,}. [y,| lấn lượt là phắn tử đại điện của x,yeE.
Khi đó rye Ela lớp sao cho dãy Cauchy la +y,}e xe, Định nghĩa x+ y độc lập với việc chọn đại diện các lớp x và y. Thật vậy, nếu [x,). } cùng thuộc lớp x, (y„l. Ly,| cùng thuộc lớp y,thi E.-z{, —0/jy_—y, 30 khi r H~»>*+, LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Làm đầy không gian - Không gian Soboleu ——— Suy ra: |x, +y.~ (Xx; +y I, sịx, -*,), *|y, xi, —=0,n—=® Do đó fe ©y Ì-É + }hay + y Ÿ cũng là đại điện cho lớp x+y.
Trên E xảy dựng phép nhàn lớp x với vô hướng 2 Gọi (x.) là đại diện của x, Khi đó lớp 4 x là lớp nhận day Cauchy ( Äx„] làm đại diện. định nghĩa 2 x độc lập với việc chon đại điện của lớp x, Với hai phép toán trên, E cũng là không gian vectơ. Phần tử không trên E là lớp Ø có phấn ur dai điện là dãy dừng {0|. Cho đãy Cauchy [x„| trong E đại diện của lớp x €E.Ta định nghĩa: a, ml, (L1) Giới hạn trên tốn tai vì (x,} là dãy Cauchy trong E, ta có ltx.||s [x„ = 22] +0, mn =>, suy ra {tx} là dãy Cauchy trong ®, do đó dãy {tx} hội tu theo tiều chuẩn Cauchy đối với dãy số.
Ngoài ra , giới hạn này độc lập với cách chọn đại điện của lớp x. Thật vậy, nếu {x„]. : Suy ra: lz. kết quả là: tim x, | = lim fx}.1) thoả ba tiên đế của chuẩn: (i).
VEN không gian dính chuẩn nên |x,Ï>0,Vx, c E. Suy ra: lH. Mặt khác, x=Ø ©Íx,}=Í0}©limkx, -oell =0 (ii). a, = mb=B l i ml = e la, LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Làm đầy không gian - Không gian Soboleu (iii).
ae >= ims, tinh |= +p) E E Vay £ là không gian định chuẩn. Bước 4: Chứng minh £ là không gian đẩy đủ œ> E đóng nhất với một đa tạp tuyến tính trong E Đóng nhất phan tử xe £ với lớp chứa dãy dừng {x}, tức là x, x, x, ., ký hiệu lớp đó la x. Rõ ràng lớp 2x chứa day dừng { 2x }, lớp x+y chứa dây dừng {x+y}. Vậy tập tất cả các lớp chứa những dãy dừng là đa tạp tuyến tính trong £, do cách đồng nhất trên, đa tạp đó chính là E.
B> E tra mat trong £ _ a a. £, bao đóng của E, là tập con của Edo sự đóng nhất ở (a) b. — Nếuxlà lớptrong £ thi x cũng là phấn tử trong £. That vậy, xét lớp x e È, tồn tại day Cauchy {x,) trong E sao cho Íx,}c x.
Theo tiêu chuẩn Cauchy ta có: Ve>0,3N :Vm,n> N ifr, =x„[, <5 (1) trong đó (x„}, {(x„) déu thuộc lớp tương đương x. Vậy với n > N, ta có: £ bx, ->Ï; = limJx, x„[, < 7 (do (1)) Suy ra |r, - x]; <e Kết luận: Đa tạp tuyến tính E trù mật trong Z. y> Ela khong gian Banach Cán chi ra rang: Moi day Cauchy { x" } trong E ta có: (i) ima =0 LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Làm đầy không gian - Không gian Sobolev (ii) x là lớp tương đương trong E (hay chỉ ra tồn tại một dãy Cauchy {x„) trong E là đại diện của x) That váy, do x" là day Cauchy trong E nén lượng l= | tiến vé 0 khi m, & n dân ra «©, Ky hiệu |--~{ —x>Ô,nn,m =» © (2) Theo (B), vì E trù mat trong E nên tồn tại day (x„} trong E sao cho: 5 et (3) é Trước tiến, (x,) là dãy Cauchy trong E vi: Ix, -x, I. Ma day Cauchy {x,} — trong dãy dừng nén Ix.
- x„[,› suy ra (x,) eA là ee Cauchy trong £. -4, —>0,n—>= Vày E là không gian Banach.3 Làm đấy không gian được trang bị bởi một tích võ hưởng Xét không gian E được trang bị tích vô hướng (x,y). Làm đầy E như việc làm đấy cho một không gian định chuẩn với chuẩn tương ứng: fx] = \[(x,x) (1.2) ta nhận được không gian Banach E chứa các lớp tương đương x của những dãy Cauchy [x,} trong E. E được trang bị tích vô hướng sau: giả sử x, y eE lần lượt có các đại diện {x,}.
{y,| là những dãy Cauchy trong E, khi đó: (x,y) = lim (x,XesYn) (L.1,3) và chuẩn tương ứng: lì = tim |x, = lim (x,,, x,)= (x, x) F ˆ (11.4) Làm diy của không gian được trang bị tích vô hướng là không gian Hilbert. LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Làm đầy không gian - Không gian Soboleu 11.4 Phép đẳng cấu - Đẳng cự- Nhúng các không gian định chuẩn va các không gian Banach Dinh nghĩa 1: Hai không gian định chuẩn X. xX đẳng cấu nhau néu tồn tai một song ánh J_ X —> Xx tuyển tính sao cho: với mọi x trong X, tồn tại hằng số a, 8 dương thoả a|x| < |J(x)| < Bld. ta nói X và X đẳng cự với nhau.
Định nghĩa 2: Na gian định chuẩn X được nhúng trong không gian định chuẩn x néu tốn tại ánh xạ tuyén tinh J: X => x sao cho: với moi x thuộc X. tồn tại số Ø dương thoả: |/(x)|< Pfr}. ta nói X và x đẳng cự với nhau. © Phép đẳng cấu là phép nhúng hai không gian định chuẩn, trong đó có một hoặc cả hai là không gian Banach.2 Một số không gian thường gặp 1.24 Khônggian C(G) Xét G là một tập mở bị chan, liên thong, G là bao đóng của G trong không gian 9”.
Không gian định chuẩn C(G) chứa tất cả các hàmu liên tục trên G , với chuẩn : kÌ,.z, = max|z(x) 2,1) là không gian Banach.&>I Định nghĩa: C*(Ở)là không gian định chuẩn chứa tất cả các hàm u có đạo hàm cấp k liên tục trên Œ, với chuẩn: lu{,. = os 3” max|D u(x) = SN Ls, (1. Œ„), 0, > Ú, Vs = lm hal = +, +. +, LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP Làm đầy không gian - Không gian Soboleu Và ký hiệu: D2 =——; D%= ; D* = DP Dật.DẠ" ý hệ ' & œ“ C'(G)& không gian Banach.