BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP. HÒ CHÍ MINH Mai Phú Thảo Chuyên ngành: Hóa học phân tích KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP ĐẠI HỌC GIÁO VIÊN HƯỚNG DAN: Thay NGUYEN HIEN HOÀNG Thành phó Hồ Chi Minh - 1986 a “ ° “ J *z,w&<. ' K HAOSAT ANH HUỘNG | CUA! OT SỐ ION anyiLOAL TREN VIEC XACD.NHVI LUONG Guœn Zn(n BANG PAN Simk viên thye hiện HAI P!? mko khóa Hẹe : 1202 ~ 1906 Kron HỞỔA THƯỜNG ĐẠI KOS SỬ PHẠM TRẦH FñỔ no cuf HINH CHÂN mine clu Ơi + ˆ " ~ ` ` ˆ +, " Bau chu _“” khoa Hoa đa quan tam va tgn tink giup dd Giáo viên tướng dân Nguyễn Hien Hoang, Co Tran Th} Yến, Thay bo Van Hue cùng với các toan thê Thay Co. gino trong khoa "oa đã tạo xửi điểu riện thuạn gt giúp tôi hoàn thành sốt đẹp khóa, luận nays / (9 sve.
L4 PHAN LÝ TUUYỂ a > trang 1. Le RE van Je 11, Made đệnh 2u(11) wim(LL) bằng PAH trang - Jang tấm tht ket qua trang ï the| dade “kuốc thử sử dung và tinh ehat của ne 1. 2Ính ekat trang & a) trang thai ˆ L) +, - ˆ b) Ugkien edu sáo bing se phan ly. + Ge Thuee taử PAW và su tae phứa vổi lien KL trang 11 3e Met se ứng dụng ebu yeu của PAN trang 13 3, PHAR THUG NGHIÊN ˆ - I.
"ung ecu va thuee thứ ° # trang 1 , a Il. Vach phe che trang 19 Ill. Ket qua thực nghiệm. Khao sat ảnh hương Pe(III) trang 21 Khae sat anh hương Pe (11) trang 25 Khae sat ảnh hương Ni(II) Khae sát anh hương Co(II) khas sát ama hương À1(111) Xhas sat Anh hương Hg(11) Khae sat anh hương Ởa(11) + a a a Ũ Dang teng ket ket qua Ce wean XẾT kế? LUẠI Tải liệu them khảe Muse Lue s L As ruin LÝ ?MUYẾT 1//)£* (/ÿẤw /)Ề - Tráng Kee noo phan sien mgt trong những ứng dụng sủa thues thi PAN đươc sử dụng như met táo enat %ạo mầu giúp he sự xáe định sáo chat bằng phương pháp tiến quang.
PAN đựơe ae sáp don ở đây vỈ nó là mot trong những thuet thứ rat sé giá tri vi đ@ nhạy khá cas, Tự nhiên độ shẹn los thap lễ mht ham oho khi sư dụng PAN do phan tích eae đôi tương tren thye te. - Đã 06 nhiêu sóng trim nghiên sửa qua trimk %ạo pha sủa nhieu iom kim loại treng để sẻ ien Gu (II) và 2a{11) với PAM. Van đề đặt ra 1k trong dung dịsh ngoài ien Cu(II) về 2A(11] sản xáe định thi cling sẻ nhiều ion kim loại khás số the gay ảnh hương. De đó nghiên ou kh4 năng hap thụ sửa phúc mẫu - do táo dụng s ua PAN với sáo em kim leại nay trong dion kiển ey the lÀ vat sản shies, bi lÀ xáe định Cu(II) và 2Za(11} khí số mặt dong thời sáo ion lạ + - Mahe mụs đích trên, trong phạm vi khốa luận may sói khảo sáo mức độ ảnh hương sua mob 06 ion kim leại thong dụng trong vies xás định vi lượng Gu(11} và Zm(11) bằng PAN như trong hiên hứơng đó Sôi áp dụng ede biên pháp xáo định về kiếm seat shặo shẽ điều kiên bôi ta sửa qua trink tge phúa như JB, dung môi shieb, sử dụng ene chat che now cae ion lạ van gay anh hương.
Treng ede biên phap nay vies sử dụng chat ehe duce áp dụng triệt đe vl nó không đồi hỏi những tao táo kỹ thuẩo phúc tạp và lại sẽ độ shÍnh xáe tướng đói cas + I1/ /( hc /)IXM Gu (I1) về Zm (11) BANG O ~/ ~ Pan Ke từ kai KL ~ Cheng va RE Bray sóng bé sông trink eva ong thee de đã chỉ ring neu 0O- P -PaN aude sử dung treng eae phốp xác định bằng phương pháp đe mầu thi số s6 ehiou hứơng phat triên tet viee Ứng dụng O- Ệ - Pal trong phân tÍch nếi ghung « Nếu onl de sáp đến phương pháp tráo quang; ta es the ke đ en những cong trink sau day 3 @ KL -Cheng va RE Bray đã dùng dure mei ise pen%y1 aleel để shaiet phúc mau tae bhành giữa Cu(Il) và Zm(I1) vei O- P ~PAN va đã đe quang trong dung mei đó. Ket qua ma hai Ong đã nhậa đựee đó là 2 - Amax sủa phife nầu Gu(II) vei O- B -PAN là 560 mm về Amax ele phức mau Zm (I1) với O- P ~PAM là 555mm. - Độ nhạy lam lyes với Cu(II) và Zm(II) 1ä 0,34 g/m” và 0,42 2 g/on + William để khảo sat hằng se tạo thành etm phức mau, ti se thành phân sua Ou(II) vei O~ P - FAN, + Sy nghÌm sứu thành phan sửa Gu(I1) với O~ P ~ PÀN bằng quang phe hap thy đã đựơe %hựe hiên bởi Shibata treng xôi trừơng lo Ma ,00 may cucl, ` ˆ “# ` » M , © Betberidge va Jhầm thi nghiên eit thanh phan sua ne bằng phe khei lương và ngừơi te sùng để thành cong trong vies ấp dụng phép shuan độ trấe quang Cu(I1) bằng ding địch O~ p -PAN ohu an định ở mei trừøng acid yêu « + View xae định ham lương Zn(II) trong Nieken bằng phép ehiet trie quang trong 0NG1, dye berger va #lvere thue hiện, sũng như vies xae định Zn(I1) tremg quặng edt, trong oat quặng kim loại khae ( Nieken, hợp kim Nieken, Telluz.s}» + Betteridge và Jehm eon thựa hiện khao sat ning so bạo thank phức mau và thank phan sủa phía, ảnh hương pX bằng phương pháp đề thị ‹ ® Ngitq@i ta com xae nhận ring, neu eae ion am như Gì" Bp”, SCN” sẽ mặt treng dung dieh thi Cu(11) sẽ tạo thành phis màu 3 thành phan, khảo sab eau trie hợp shát may bing tia X và động hóa heo cua phan ứng the elm Cu -Co- P -PaN), vếi EDTA đã đựcc nghiên sửu gan đây « Sau day 1À pom tất những ket quả đạt dye tremg tieu luận khes hee của giáo vấnn Nguyen Hien Heàng về vies xae định Cu(II) va ¿am (IL) bằng PAM. a, PHỔ MAP THU va KNẨ WANG CMIẾT ¡ TH pE - 9.
- dung wei eai6t la CaCI, - , -! = - Lương thuse thử ¡ 3 ml dung dịeh 5410°* M pha leang thành 25 ml ~ Lương lem kim legit: 6 ug phe thành 25m) Alas 1 Phe hap thy ele dung diem phía mau 0u(11) và Za (11) Ở dung moi shiet là GMG31 3 ~ Lương Cu (11) 1 20 ug. - Lương thuee thử 3a để 0,05% tat ea pha loïng thành 25m1 bằng CHC) 3s Db thả bieu diam oy phụ thuse sùA pil lên sy tae HÌnh 2B ~ thành và ehiet mean team phíe màu o 34 Xhôang lông độ tuân thee Dink luật Beer : - Che ket qua thu nhân due như sau « a e el —_—_ ———— ———— ———— ——.=- m=mẰ ,- tu œg/m1:0,OÖ: O.3 t0k 20620824 115 t 30E3,6 Bho th, 34,8 85,6 96 `LL LLL EL, ‡ t he t0,Ô36 $ 0.Ặ- Bang 18 t De ở Cuvet 0,5 em Chiết bằng CHCL,.499 398 sec : 2m ug/mÌt01 10,3 204 30,6 168 ti 8452233 FH t6 t5 E561 $F ‡ t Mâ%q ‡o,33 30,045 80,09 $ 0,15 ‡đ,tế5 30,215 80,335 3045 30,67 ‡ 9,9Y Ê Lao Sl le 841834248 L3O Bang 23 : Be @ Cuvet O,3em Chiet bằng 0H01, - Ta thiet lập dye de thị D ƒf (C) dựa vàe 2 bang trea. z - : lá L2 LÁ | L Ga „ PAAJ Ỳ Ae, | 04 | i 0# tap os m a N we | L = | F | 0,3 %% , oA ® + 2 3 4 5 & C ig Ime | HÌnh 3B : Be thị D = £(C) ede Cu(II) va 2a(11) vei 0~ B ~ FAN Bang TÓM TẤT Cho KẾT QUẢ t Yếu tố MO SỐ ¡ Veh Ga (1 ¡ Vếi Zn II) rẻ Ta wẽw“ 550mm ti RCS ẵ 1 pltsimse | 2 7-10 #8 +6-9 8 t Thời gian tạo phe: 3 phốt tt 3 pat :Đ$ ben thee thời gian:GiamO,2/Möq sau lagtGiam 2,12% sau leg ii ee ee eeeel ee ee ee ee ee oe - tThành phan phúc nầu : 1:2 t 1:2 ‡ : Lương thuee thử sam t 3 lan nông đội. 3-4 lan nang đội ‡ ‡ len kim legi : len kim leại i Lương chat đệm 2 5~6wl t 5~-6mi t † Thứ tự thêm thuee thu:Kheng &nh hương tKheng ảnh hương ‡ ‡ ‡ nhieu ‡ nhieu + Kheamg meng đệ tuên : Ly ng“ : 5,6 ug/mÌ + ¡ Định lugs Lanberb-Beez : ‡ R ‡ 3,633 x 10% t 4,767 x 10” + Se ee ee ee et ee et Pe ee ee ee ee ee oe eeez -.=td-e-=e=ẳ-=«SedeẲÂ6rd --—ee Băng 3B ‹ - Dang bón bất ede kết qua giúp rat nhiêu she vieo chem dieu cũng như những yeu be de she phức eang Cu(11} và Za(II) vei PAM hap thy mạnh, dong thời ở những you te đieu kiêm do thd hạn che sự oan trở sửa sáo ion lạ số mb dong thời tương dd.
o Ö a 111/ raudc THỮ SỬ ¡ VÀ rÍuk CMÁT CỦA HÓ Thuee thử hữu sơ te sử dụng thueelegi hidrexi ase dị veng se seng thus phan tu S0 e - Tém thee danh pháp là : 1 ~(2”pgridylaze)-2-naphtel. Gei tất la 09~ B= PAW - CO phân tử lương M - 249,27 và sé sông thức khai tries như saut HÌnh 1 : = O~B~ PAN đươe dieu ene dau tiên de Chichibabin ( bằng cach ehe táo dụng = pyridylaretat natzi với ~ naphbel trong etanel tuyet đei va che khí 60, đi qua ehan, về sø bản cing giong như sásh dieu che sáo leại thuee nhuệm hiên nay ‹ - Sau may Pollard, Mieklen, Árdersen đã shứng to rằng hi®u suat cling như độ binh khiết sẽ sao hơn mou điều ene O-D-PAN bằng phương pháp che báo dụng 2= hyẻrazin pyridyn với 1 lương thích hợp Qquinen „ a) Trạng seed sua O-E- PAN. - Oó@ằÄ-PAN ở dạng bột rim, mau da cam, nhiệt độ móng ehay 137°C (se tai liệu 141°C) không tan treng mice, hòa tan treng e&@Ael, dietyl ete, CuCl, bemzen ‹ - không tan tremg moi trừơng acid leang hay kiem leang, nhưng tan trong acid manh (pX 2) tạo thành dung dịch sâu xemh- vàng (dạng mang đện dương) và trong kiêm mạnh (pM 12) tạo thank dung địeh mầu đồ (dạng mang điện am). - Đạe biêt treng N280), dâm due thi ehe dung d{eh mau TẤm.
- Cao dạng sủa O~ -Í PAN thay đ “ei thee ph. OB Af-F C vờy fue ?