Chương 4: Nhiệt Hoá Học (Thermochemistry) - Tìm Hiểu Các Khái Niệm Cơ Bản

Khám phá chương 4 về nhiệt hoá học, tìm hiểu các khái niệm cơ bản và ứng dụng trong thực tiễn. Nâng cao kiến thức về thermochemistry.

Chuyên ngành

Hóa học

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Bài giảng
53
1
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

4. CHƯƠNG 4: THERMOCHEMISTRY NHIỆT HOÁ HỌC

4.1. NHIỆT ĐỘNG HÓA HỌC

4.2. CÁC KHÁI NIỆM CẦN THIẾT

4.3. HỆ HÓA HỌC

4.4. PHA

4.5. THÔNG SỐ TRẠNG THÁI

4.6. TRẠNG THÁI CỦA HỆ

4.7. HÀM TRẠNG THÁI

4.8. TRẠNG THÁI CHUẨN (0)

4.9. NỘI NĂNG (U)

4.10. QUÁ TRÌNH

4.11. NHIỆT VÀ CÔNG

4.12. QUI ƢỚC VỀ DẤU CỦA NHIỆT VÀ CÔNG

4.13. NHIỆT ĐỘ

4.14. NHIỆT DUNG (C)

4.15. Phản ứng đẳng áp, đẳng nhiệt (O2 khí lý tưởng)

4.16. QUÁ TRÌNH THUẬN NGHỊCH

4.17. QUÁ TRÌNH BẤT THUẬN NGHỊCH

4.18. NHIỆT PHẢN ỨNG Q,A (U1)

4.19. QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH

4.20. Quá trình đẳng áp

4.21. HIỆU ỨNG NHIỆT

4.22. QUAN HỆ GIỮA ∆H VÀ ∆U

4.23. QUAN HỆ Qp & Qv

4.24. TÍNH Qp & Qv

4.25. PHƢƠNG TRÌNH NHIỆT HÓA HỌC

4.26. Hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn

4.27. Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn

4.28. Nhiệt đốt cháy

4.29. Quá trình hòa tan

4.30. QUÁ TRÌNH VẬT LÝ

4.31. QUÁ TRÌNH HYDRAT HOÁ

4.32. ĐỊNH LUẬT HESS

4.33. Hệ quả 1 - định luật Lavoisier – La Place

4.34. Hệ quả 2. Chu trình Born - Haber

4.35. HỆ QUẢ 3 - TÍNH HIỆU ỨNG NHIỆT PHẢN ỨNG THEO NHIỆT TẠO THÀNH

4.36. HỆ QUẢ 4- TÍNH ∆H THEO NHIỆT ĐỐT CHÁY

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Nhiệt Hoá Học Khám Phá Chương 4

Nhiệt hoá học là một lĩnh vực quan trọng trong hóa học, nghiên cứu về mối quan hệ giữa nhiệt độ và năng lượng trong các phản ứng hóa học. Chương 4 sẽ cung cấp cái nhìn tổng quan về các khái niệm cơ bản, định luật và ứng dụng của nhiệt hoá học trong thực tiễn.

1.1. Khái Niệm Cơ Bản Về Nhiệt Hoá Học

Nhiệt hoá học nghiên cứu các hiện tượng liên quan đến nhiệt độ và năng lượng. Các khái niệm như nội năng, nhiệt dung và nhiệt độ là những yếu tố quan trọng trong việc hiểu rõ các phản ứng hóa học.

1.2. Tầm Quan Trọng Của Nhiệt Hoá Học Trong Khoa Học

Nhiệt hoá học không chỉ giúp giải thích các phản ứng hóa học mà còn có ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, môi trường và nghiên cứu khoa học. Việc hiểu rõ về nhiệt hoá học giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường.

II. Vấn Đề Trong Nhiệt Hoá Học Thách Thức Và Giải Pháp

Trong nghiên cứu nhiệt hoá học, nhiều thách thức cần được giải quyết như tính toán hiệu ứng nhiệt, dự đoán chiều hướng phản ứng và điều kiện cân bằng. Những vấn đề này đòi hỏi các phương pháp chính xác và hiệu quả.

2.1. Tính Toán Hiệu Ứng Nhiệt Của Phản Ứng

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học là yếu tố quan trọng để đánh giá khả năng xảy ra của phản ứng. Việc tính toán chính xác hiệu ứng nhiệt giúp dự đoán chiều hướng phản ứng và tối ưu hóa quy trình.

2.2. Dự Đoán Chiều Hướng Diễn Ra Của Phản Ứng

Dự đoán chiều hướng phản ứng hóa học dựa vào các yếu tố như nhiệt độ, áp suất và nồng độ. Các mô hình nhiệt động học có thể được sử dụng để phân tích và dự đoán các phản ứng.

III. Phương Pháp Nghiên Cứu Nhiệt Hoá Học Hiện Đại

Các phương pháp nghiên cứu trong nhiệt hoá học ngày càng phát triển, từ các thí nghiệm thực nghiệm đến các mô hình lý thuyết. Những phương pháp này giúp hiểu rõ hơn về các phản ứng hóa học và năng lượng liên quan.

3.1. Phương Pháp Thí Nghiệm Trong Nhiệt Hoá Học

Thí nghiệm là phương pháp chính để xác định các thông số nhiệt động học. Các thiết bị hiện đại giúp đo lường chính xác nhiệt độ, áp suất và năng lượng trong các phản ứng hóa học.

3.2. Mô Hình Lý Thuyết Trong Nghiên Cứu Nhiệt Hoá Học

Mô hình lý thuyết giúp dự đoán và phân tích các phản ứng hóa học. Các phương pháp như mô phỏng Monte Carlo và phương pháp tính toán lượng tử được sử dụng để nghiên cứu sâu hơn về nhiệt hoá học.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn Của Nhiệt Hoá Học Trong Cuộc Sống

Nhiệt hoá học có nhiều ứng dụng trong đời sống hàng ngày, từ sản xuất năng lượng đến bảo vệ môi trường. Việc áp dụng các nguyên lý nhiệt hoá học giúp cải thiện hiệu suất và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.

4.1. Nhiệt Hoá Học Trong Sản Xuất Năng Lượng

Nhiệt hoá học đóng vai trò quan trọng trong việc sản xuất năng lượng từ các nguồn tái tạo và không tái tạo. Các quy trình như đốt cháy và phản ứng hóa học giúp chuyển đổi năng lượng hiệu quả.

4.2. Ứng Dụng Nhiệt Hoá Học Trong Bảo Vệ Môi Trường

Nhiệt hoá học giúp phát triển các công nghệ xanh, giảm thiểu ô nhiễm và tối ưu hóa quy trình sản xuất. Việc áp dụng các nguyên lý nhiệt hoá học trong xử lý chất thải và tái chế là rất cần thiết.

V. Kết Luận Tương Lai Của Nhiệt Hoá Học

Nhiệt hoá học sẽ tiếp tục phát triển và đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực. Các nghiên cứu mới sẽ giúp cải thiện hiểu biết về các phản ứng hóa học và ứng dụng của chúng trong thực tiễn.

5.1. Xu Hướng Nghiên Cứu Nhiệt Hoá Học Trong Tương Lai

Các xu hướng nghiên cứu mới trong nhiệt hoá học sẽ tập trung vào việc phát triển các công nghệ bền vững và hiệu quả hơn. Việc nghiên cứu các phản ứng hóa học phức tạp sẽ mở ra nhiều cơ hội mới.

5.2. Tác Động Của Nhiệt Hoá Học Đến Khoa Học Và Công Nghệ

Nhiệt hoá học sẽ tiếp tục ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực khác nhau, từ y học đến công nghệ thông tin. Sự phát triển của nhiệt hoá học sẽ góp phần vào sự tiến bộ của khoa học và công nghệ.

22/07/2025
Chương 4 thermochemistry nhiệt hoá học

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 4 THERMOCHEMISTRY NHIỆT HOÁ HỌC CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt NHIỆT ĐỘNG HÓA HỌC Chỉ cần biết trạng thái đầu và cuối của hệ và điều kiện bên ngoài có ảnh hƣởng đến quá trình.  Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng  Dự đoán chiều hƣớng diễn ra của quá trình hóa học  Hiệu suất của phản ứng  Điều kiện cân bằng và các yếu tố bên ngoài ảnh hƣởng đến cân bằng.com https://fb.com/tailieudientucntt CÁC KHÁI NIỆM CẦN THIẾT a. Trạng thái và quá trình d. Các hàm nhiệt động CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt HỆ HÓA HỌC Hệ hoá học Môi trường khí H2 và O2 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt HỆ HỞ HỆ KÍN HỆ CÔ LẬP CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Hệ đoạn nhiệt - không trao đổi chất và nhiệt.

- Có thể trao đổi công Hệ đồng thể - không có bề mặt phân chia Hệ đồng nhất- thành phần tính chất nhƣ nhau Hệ dị thể - có bề mặt phân chia CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt PHA  Là tập hợp những phần đồng thể của hệ  Giống nhau về thành phần hóa học và tính chất hóa lý.  Đƣợc phân cách với các pha khác bởi bề mặt phân chia pha.  Hệ 1 pha: hệ đồng thể  Hệ nhiều pha: hệ dị thể CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt THÔNG SỐ TRẠNG THÁI Thông số dung độ - là thông số tỷ lệ với lƣợng chất nhƣ : thể tích, khối lƣợng, năng lƣợng… Có tính chất cộng. Thông số cƣờng độ- không phụ thuộc lƣợng chất nhƣ : nhiệt độ, áp suất….

Th số dung độ/ th số dung độ = th số cường độ CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt TRẠNG THÁI CỦA HỆ Ví dụ : 1 lít dd HCl 0,1 M ; 250C. Các thông số trạng thái đƣợc liên hệ với nhau bằng pt trạng thái Ví dụ : Khí lý tƣởng PV = nRT →P = nRT/V Dung dịch m = V.com https://fb.com/tailieudientucntt HÀM TRẠNG THÁI • Là hàm của các thông số trạng thái • Hàm trạng thái phụ thuộc vào trạng thái của hệ • Các thông số trạng thái có thể là hàm trạng thái nhưng cũng có thể là biến số trạng thái CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Trong quá trình biến đổi trạng thái, biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối chứ không phụ thuộc vào đường đi.com https://fb.com/tailieudientucntt Một biến thiên hữu hạn từ trạng thái 1 (Z1) → trạng thái 2 (Z2) : Z = Z2 –Z1 Trong một chu trình : Z =0 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt TRẠNG THÁI CHUẨN (0) • Áp suất chuẩn 1 atm. • Nhiệt độ tuỳ ý, thường chọn ở 250C • Chất rắn, lỏng - ở dạng nguyên chất, bền ở 1atm nhiệt độ T. • Khí – khí nguyên chất, bền nhất hoặc thường gặp, Pkhí =1atm • Dung dịch C=1 mol/l CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt NỘI NĂNG (U) U = Etịnh tiến +Equay+Edao động+Ehút,đẩy + Enhân CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt •Không xác định chính xác nội năng U •Theo nhiệt động học, trong quá trình biến đổi trạng thái chỉ cần xác định U •Nội năng phụ thuộc vào : bản chất, lƣợng chất, nhiệt độ, áp suất, thể tích… •Nội năng của khí lý tƣởng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ U = f(T) •Nội năng- hàm trạng thái, thông số dung độ.com https://fb.com/tailieudientucntt QUÁ TRÌNH- là con đƣờng mà hệ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác có sự biến đổi ít nhất một thông số trạng thái CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Quá trình đẳng tích V = 0 Quá trình đẳng áp P = 0 Quá trình đẳng nhiệt T = 0 Quá trình đoạn nhiệt – không trao đổi nhiệt nhƣng có thể trao đổi công.com https://fb.com/tailieudientucntt Nhiệt và công là hai hình thức trao đổi năng lƣợng của hệ với môi trƣờng.

Nhiệt và công chỉ xuất hiện trong quá trình biến đổi trạng thái của hệ nên là hàm của quá trình, phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình.com https://fb.com/tailieudientucntt •Nhiệt là thước đo sự chuyển động nhiệt hỗn loạn của các tiểu phân. • Công là thước đo sự chuyển động có trật tự có hướng của các tiểu phân trong trường lực.com https://fb.com/tailieudientucntt QUI ƢỚC VỀ DẤU CỦA NHIỆT VÀ CÔNG CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt NHIỆT ĐỘ • Thang nhiệt độ Celsius (0C) ký hiệu t • Thang nhiệt độ Kelvin (K) ký hiệu T T(K) = t (0C) + 273,15 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt NHIỆT DUNG (C) là nhiệt lượng cần dùng để nâng nhiệt độ một chất lên một độ. Trong quá trình trao đổi nhiệt: *không có phản ứng hoá học, *không có biến đổi pha, *không có sự thay đổi thành phần của hệ.com https://fb.com/tailieudientucntt Nhiệt dung riêng (tỉ nhiệt) [cal/g.độ] Nhiệt dung mol – [cal/mol.độ] Nhiệt dung mol đẳng áp Cp ; Cp=a1+b1.T2… Nhiệt dung mol đẳng tích Cv; Cv=a2+b2. Cp và Cv là hàm trạng thái.

Nhiệt dung [cal/độ] hay [J/độ] CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Phản ứng đẳng áp, đẳng nhiệt ( O2 khí lý tưởng ) AA  FF.   ng ng ng ng . V V P nRT S ℓ↨ ∆V Đẳng áp CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt QUÁ TRÌNH THUẬN NGHỊCH Là qt có thể tiến hành theo hai chiều ngƣợc nhau, các trạng thái trung gian giống nhau, không gây nên biến đổi gì trong hệ cũng nhƣ môi trƣờng. QUÁ TRÌNH BẤT THUẬN NGHỊCH – Là các qt không thoả mãn các điều kiện trên. Quá trình có ma sát đều là qt bất thuận nghịch Các qt tự xảy ra trong tự nhiên đều là qt bất thuận nghịch.com https://fb.com/tailieudientucntt Quá trình khuếch tán của khí là quá trình bất thuận nghịch Tự phát Không tự phát CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt NHIỆT PHẢN ỨNG Q,A (U1) Trạng thái 1 Trạng thái 2 (U2) Q = U + A +… U = U2 - U1 A công dãn nở .∆V Đẳng tích A = 0 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH ∆V = 0 → A = 0.

Qv= U Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở đk đẳng tích bằng biến thiên nội năng của hệ.com https://fb.com/tailieudientucntt Quá trình đẳng áp P= const→ A = P (V2-V1) QP = (U2 – U1) + P(V2 – V1) Qp = (U2 + PV2) – (U1 + PV1) Entanpi H = U + PV Qp = ∆H Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở đk đẳng áp bằng biến thiên entanpi của hệ.com https://fb.com/tailieudientucntt HIỆU ỨNG NHIỆT  Là lượng nhiệt Q mà hệ thu vào hay phát ra trong qúa trình hóa học .Quá trình đẳng áp Qp = H Pƣ toả nhiệt Pƣ thu nhiệt H = (H)sản phẩm - (H)chất đầu CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt QUAN HỆ GiỮA ∆H VÀ ∆U • H = U + P.V • Phản ứng chỉ có chất rắn, chất lỏng V  0 nên H  U • Phản ứng có chất khí P.T n =  (số mol khí)sp - (số mol khí)cđ tính trong phƣơng trình phản ứng CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt QUAN HỆ Qp & Qv Qp = Hp = Up + n.T Qv = ∆Uv ∆Uv ≈ ∆Up Qp - Qv = n.com https://fb.com/tailieudientucntt TÍNH Qp & Qv 2CO(k) + O2 (k) = 2CO2(k) QP = H = -566 kJ Qv = U = ? Qp-Qv = n.10-3 = -2,5kJ Qv = Qp - PV= -563.com https://fb.com/tailieudientucntt PHƢƠNG TRÌNH NHIỆT HÓA HỌC 2C(gr) + 2O2(k) = 2CO2(k) ; H0298= -787,02kJ Đây là pư toả nhiệt. H được tính với giả thiết : pư xảy ra hoàn toàn , chất đầu và sản phẩm theo lượng hợp thức và trạng thái vật lý tương ứng với pư.Nhiệt độ có thể biến đổi trong quá trình pư nhưng mọi tính toán được thực hiện khi nhiệt độ cuối bằng nhiệt độ đầu.com https://fb.com/tailieudientucntt Trong điều kiện bình thường (nhiệt độ thấp), phản ứng tỏa nhiệt (H < 0) là phản ứng có khả năng tự xảy ra. Hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn : H0T • Áp suất chuẩn 1 atm • Nhiệt độ T tuỳ ý, thường chọn ở 250C • Chất đầu và sản phẩm ở trạng thái chuẩn và cùng nhiệt độ.com https://fb.com/tailieudientucntt Nhiệt tạo thành là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ứng với trạng thái tự do bền nhất trong những điều kiện đã cho về áp suất và nhiệt độ. Ở điều kiện chuẩn : ký hiệu (H0298)tt Các đơn chất bền ở đk chuẩn như: Cl2(k); H2(k); O2(k); N2(k); Br2(lỏng); I2(r); C(gr) (H0298)tt của các đơn chất bền ở đk chuẩn = 0 (H0298 )tt của ion H+.com https://fb.com/tailieudientucntt Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn, Hf° (kJ/mol) CO(g) -111 CH4(g) -74.4 C2H5OH(l) -278 AgCl(s) -127 HCl(g) -92 C6H6(l) 49 Na2CO3(s) -1131 Phản ứng phân huỷ là phản ứng nghịch của pƣ tạo thành.com https://fb.com/tailieudientucntt NHIỆT TẠO THÀNH TIÊU CHUẨN CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Nhiệt đốt cháy là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất bằng khí oxy tạo thành các oxyt cao bền ở đk phản ứng.com https://fb.com/tailieudientucntt Nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn của khí CO2 và nước lỏng được qui ước bằng không Hiệu ứng nhiệt của quá trình hoà tan là hiệu ứng nhiệt của quá trình hoà tan 1mol chất tan nên chịu ảnh hƣởng lớn đến lƣợng và bản chất của dung môi.

Khi lƣợng dung môi đủ lớn thì Hht không phụ thuộc vào dung môi.com https://fb.com/tailieudientucntt Quá trình hòa tan MX(rắn) +(n+m) H2O → M+.mH2O Hhòa tan = Hvlý + Hsol Hvlý >0 Hvlý  UMX 2 z  1 Hsol <0  H sol    1   2r    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt QUÁ TRÌNH VẬT LÝ , Hvlý >0 QUÁ TRÌNH HYDRAT HOÁ , Hhy < 0 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt ĐỊNH LUẬT HESS Hiệu ứng nhiệt của phản ứng hóa học ở điều kiện đẳng áp hoặc đẳng tích chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm cuối chứ không phụ thuộc vào đường đi của quá trình, nghĩa là không phụ thuộc vào số lượng và đặc điểm của các chất giai đoạn trung gian.com https://fb.com/tailieudientucntt H1 A B , H1 = HB -HA H1 = HB –Hc+Hc-HA H2 H3 C H1 = H3 + H2 Trong cùng một điều kiện , hiệu ứng nhiệt của một phản ứng bằng tổng hiệu ứng nhiệt của các phản ứng trung gian.com https://fb.com/tailieudientucntt 3H2 (k) + N2(k) = H2 (k) + N2H4(k) H01 = 95,4 kJ N2H4(k) + H2(k) = 2NH3(k) H02= -187,6 kJ 3H2(k) + N2(k) = 2NH3 (k) H03 = -92,2kJ CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Hệ quả 1- định luật Lavoisier – La Place A B Hthuận = HB - HA B A Hnghịch = HA - HB Hthuận = - Hnghịch Htạo thành = - Hphân huỷ CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Hệ qủa 2. Chu trình Born - Haber Um= ????? NaCl (r) Na+(k) + Cl-(k) -(H0298)tt NaCl I1Na FCl (H0 298)th Na Na(r) + 1/2Cl2(k) Na (k) + Cl (k) 1/2(H0298)pl Cl2 Um= -(H0298)tt NaCl + (H0298)th Na+1/2 (H0298)plCl2 + I1 Na + FCl CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt HỆ QUẢ 3 - TÍNH HIỆU ỨNG NHIỆT PHẢN ỨNG THEO NHIỆT TẠO THÀNH  H pu    H sp    H cd tt tt -∆H tt (AB) - ∆H0tt(CD) 0   H   H ∆H0tt (AC) + ∆H0tt(BD) tt tt H pu sp cd ∑∆H0tt (sp)-∑∆H0tt (cđ) CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt aA + bB = cC + dD ; H°pư H° = [cH°tt (C)+ dH°tt (D)] – [aH°tt (A)+ bH°tt (B)] CH4 (g) + 2 O2 (g)  CO2 (g) + 2 H2O (l) H° = (H°tt CO2 + 2 H°tt H2O) - (H°tt CH4 + 2 H°tt O2) = (-394 + 2 x -286) – (-75 + 0) = (-1066) – (-75) = -891 kJ/mol CuuDuongThanCong.com https://fb.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ