TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH. KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN. MÔN HỌC: KIẾN TRÚC MÁY TÍNH. LAB 1: LÀM QUEN VỚI CÁC KỸ THUẬT DIGITAL TRÊN MÁY TÍNH (SV thực hiện tại lớp) *** Bài tập 1: Biểu diễn nhị phân của dữ liệu chữ (character) Yêu cầu bài tập: - Cho biết giá trị nhị phân (Binary) của các ký tự ASCII sau: Ký tự ASCII Giá trị nhị phân Ký tự ASCII Giá trị nhị phân A 0100 0001 ? 00111111 a 01100001 ! 00100001 B 01000010 # 00100011 b 01100010 ^ 01011110 Hướng dẫn: - Trong Windows, mở chương trình Notepad.
o Gõ ký tự ASCII bằng cách: nhấn giữ phím Alt – gõ giá trị ASCII bằng bộ phím số (NumPad). - Mở chương trình Calculator: o Chọn menu “View Scientific” o Chọn Dec nhập số hệ Dec (ví dụ: nhập số 65) o Click chọn Bin để có giá trị nhị phân của số Decimal đã nhập. Bài tập 2: Biểu diễn nhị phân của dữ liệu ảnh (picture) Thực hiện thao tác trên máy tính: - Mở ứng dụng Paint: o Vẽ một ảnh bất kỳ Điều chỉnh biên của ảnh về kích thước 600 x 400 pixels. o Lưu ảnh thành file dạng “BMP picture - 24 bit color bitmap” - Mở Explorer duyệt đến vị trí lưu file ảnh properties cho file ảnh và cho biết: Dung lượng file ảnh (tính theo Bytes): 846.300 B Công thức để tính ra dung lượng đó: 650*434*3 Bài tập 3: Biểu diễn nhị phân của dữ liệu âm thanh (audio) Thực hiện thao tác trên máy tính: - Truy cập web mp3.vn download 1 file MP3 về.
- Mở Explorer duyệt đến vị trí lưu file MP3 properties cho file và cho biết: Thực hành Kiến trúc máy tính Trang 1/4 Tỷ lệ bit mã hóa âm thanh (Bit rate): 128kbps 180s Thời lượng phát âm (Length): 00:03:00 Dung lượng file âm thanh (tính theo Bytes): 2.120 B Công thức để tính ra dung lượng đó: 16*180*1024 Bài tập 4: Biểu diễn nhị phân của dữ liệu Video Thực hiện thao tác trên máy tính: Lưu ý: mặc định youtube không cho download các video về máy. Tìm trên internet các cách download video từ youtube về máy. Thực hiện download cùng một video từ youtube về máy theo 2 file chuẩn 360p và 720p (HD) - Mở Explorer duyệt đến vị trí lưu file Video properties cho file và cho biết: Thông số File 360p File 720p Số lượng pixel của khung ảnh 230.120 Tính dung lượng file và so sánh với thông tin audio: 12*195*1024= 3.080 trên Explorer: tổng= 18.125 bytes Bài tập 5: Các đơn vị đo lường trong máy tính Yêu cầu bài tập: 5. Tính giá trị theo các đơn vị đo dung lượng của những tập tin (file) sau (chỉ đổi từ đơn vị lớn => nhỏ): Dung lương Đơn vị Đơn vị Đơn vị Đơn vị Đơn vị tập tin GB MB KB Byte bit 189 KB - - 189 193,536 1,548,288 6.4 Thực hành Kiến trúc máy tính Trang 2/4 5.
Từ thông số về tần số hoạt động (Frequency) của các thiết bị / đường truyền có sẵn dưới đây, hãy diễn giải lại số lần truyển (hoặc số lần xử lý) dữ liệu trong thời gian 1 giây (second) của thiết bị: Thông số thiết bị Số lần truyền / xử lý trong thời gian 1 second RAM bus 400 MHz 400,000,000 lần truyền / 1 sec RAM bus 1333 MHz 1,333,000,000 lần truyền / 1 sec CPU có FSB 800 MHz 800,000,000 lần truyền / 1 sec CPU 2.2 GHz 22,000,000 lần truyền / 1 sec 5. Tính băng thông (Bandwith - dung lượng dữ liệu truyền trong thời gian 1 second) của các thiết bị sau: Độ rộng Dung lượng dữ liệu truyền trong Thông số thiết bị đường truyền thời gian 1 second RAM bus 400 MHz 64 bit 3,200 MB/s RAM bus 1333 MHz 64 bit 10,644 MB/s CPU có FSB 800 MHz 64 bit 6,400 MB/s CPU có FSB 1333 MHz 64 bit 10,644 MB/s USB 2.0 (480MHz) Serial 48 MB/s HDD SATA-2 (3GHz) Serial 300 MB/s HDD SATA-3 (6GHz) Serial 600 MB/s Card mạng Fast Ethernet Serial 100 MB/s 1000 MB/s Card mạng Gigabit Ethernet Serial Cáp quang 15 “mê” Serial 15 MB/s Lane = 1 bit 480MB/s CPU có QPI 4.8 GT/s Lane = 8 bits 4.8GB/s (GT/s = Giga transfer / sec) Lane = 16 bits Lane = 1 bit CPU có DMI 2.5 GT/s Lane = 8 bits (GT/s = Giga transfer / sec) Lane = 16 bits 5. Giải thích các thông số thiết bị sau: Thuật ngữ của Thông số thiết bị Giải thích thông số Máy in 600 DPI Dots per inch 600 điểm mực trong khoảng cách 1 inch Máy in 1200 DPI Dots per inch 1200 điểm mực trong khoảng cách 1 inch HDD 7200 RPM Revolutions per minute Tốc độ đọc và ghi của ổ cứng là 7200 vòng/phút Máy ảnh 5 MP Megapixel 5 triệu điểm ảnh Thực hành Kiến trúc máy tính Trang 3/4 Thuật ngữ của Thông số thiết bị Giải thích thông số Ảnh màu 24 bit True color Có 16.215 các loại màu sắ kết hợp khác nhau. Màn hình có 800 pixel theo chiều ngang và 600 pixel theo Màn hình 800x600 Super video graphics array chiều dọc 720p là chất lượng của màn hình HD với kích thước Video HD 720p HD Ready 1.280x720 pixels Màn hình Full HD có độ phân giải 1.080 pixels với tỷ Video Full HD 1080p FHD lệ khung hình 16:9 4K hay Ultra HD (UHD) có độ phân giải 3.160 pixels hoặc Video Ultra HD 4K UHD 4.160 pixels, cao gấp bốn lần so với độ phân giải có độ nét cao Full HD 1.080 pixels) Nhạc chất lượng cao 256Kbps thì yêu cầu máy tính xử lí Audio 256 Kbps Bit-rate 256000 bit/giây.
Tổ chức thực hành và cách thức đánh giá: - SV thực tập theo cá nhân - Sinh viên làm bài trực tiếp vào file. - Lưu kết quả thành file “Họ-và-Tên-Lab 1” và copy vào ổ đĩa “NOP-BAI”. - GV hướng dẫn, theo dõi, đánh giá trong quá trình SV thực hành và đánh giá sản phẩm cuối cùng Thực hành Kiến trúc máy tính Trang 4/4 Thực học, thực hành, thực danh, thực nghiệp KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN. MÔN HỌC: KIẾN TRÚC MÁY TÍNH.
PHAN THỊ THU THANH 2000005951 Họ tên SV:. LAB 2: BIỂU DIỄN SỐ HỌC TRÊN MÁY TÍNH (SV thực hiện tại lớp) *** Bài tập 1: Chuyển đổi các hệ đếm Yêu cầu bài tập: 1. Thực hiện chuyển đối giá trị hệ Binary => Hexa và Decimal Số hệ Số hệ Số hệ Số hệ Số hệ Số hệ Binary Hexa Decimal Binary Hexa Decimal 202 1100 1010 CA 0011 1011 3B 59 0100 0001 41 65 0011 1100 3C 60 1010 1100 AC 172 1111 1111 FF 255 1. Thực hiện chuyển đối giá trị hệ Decimal => Binary và Hexa Số hệ Số hệ Số hệ Số hệ Số hệ Số hệ Decimal Binary Hexa Decimal Binary Hexa 65 0100 0001 41 128 1000 000 80 97 0110 0001 61 192 1100 0000 C0 150 1001 0110 96 224 1110 0000 E0 168 1010 1000 A8 240 1111 0000 F0 1.
Chuyển đổi địa chỉ IP: 192.129 thành dãy 32 số Nhị phân (4 octet): 192 168 1 129 1100 0000 1010 0000 0000 0001 1000 0001 Bài tập 2: Các đơn vị đo lường trong máy tính Yêu cầu bài tập: 2. Tính giá trị theo các đơn vị đo của những tập tin (file) sau (chỉ đổi từ đơn vị lớn => nhỏ): Dung lương Đơn vị Đơn vị Đơn vị Đơn vị Đơn vị tập tin GB MB KB Byte bit 189 KB - - 189 193,536 1,548,288 6.2 GB Thực hành Cấu trúc máy tính Trang 1/6 Thực học, thực hành, thực danh, thực nghiệp 2. Từ thông số về tần số hoạt động (Frequency) của các thiết bị / đường truyền dưới đây, hãy diễn giải lại số lần truyển (hoặc xử lý) dữ liệu trong thời gian 1 giây (second): Thông số thiết bị Số lần truyền / xử lý trong thời gian 1 second RAM bus 400 MHz 400,000,000 lần truyền / 1 sec RAM bus 1333 MHz CPU có FSB 800 MHz CPU 2. Tính băng thông (Bandwith - dung lượng dữ liệu truyền trong thời gian 1 second) của các thiết bị sau: Độ rộng Dung lượng dữ liệu truyền trong Thông số thiết bị đường truyền thời gian 1 second RAM bus 400 MHz 64 bit 3,200 MB/s RAM bus 1333 MHz 64 bit CPU có FSB 800 MHz 64 bit CPU có FSB 1333 MHz 64 bit USB 2.0 (480MHz) Serial HDD SATA-2 (3GHz) Serial HDD SATA-3 (6GHz) Serial Card mạng Fast Ethernet Serial Card mạng Gigabit Ethernet Serial Cáp quang 15 “mê” Serial Lane = 1 bit 480MB/s CPU có QPI 4.8 GT/s Lane = 8 bits 4.8GB/s (GT/s = Giga transfer / sec) Lane = 16 bits Lane = 1 bit CPU có DMI 2.5 GT/s Lane = 8 bits (GT/s = Giga transfer / sec) Lane = 16 bits 2.
Giải thích các thông số thiết bị sau: Thuật ngữ của Thông số thiết bị Giải thích thông số Máy in 600 DPI Dots per inch 600 điểm mực trong khoảng cách 1 inch Máy in 1200 DPI HDD 7200 RPM Thực hành Cấu trúc máy tính Trang 2/6 Thực học, thực hành, thực danh, thực nghiệp Thuật ngữ của Thông số thiết bị Giải thích thông số Máy ảnh 5 MP Ảnh màu 24 bit Màn hình 800x600 Video HD 720p Video Full HD 1080p Video Ultra HD 4K Audio 256 Kbps Bài tập 3: Biểu diễn số âm dưới dạng bù 2 Yêu cầu bài tập: 3. Biểu diễn các số âm dưới dây dưới dạng số bù 2: Số hệ Biểu diễn Biểu diễn Số hệ Biểu diễn Biểu diễn Decimal Binary bù 2 Decimal Binary bù 2 -9 1000 1001 1111 0111 -56 1011 1000 1100 1000 -20 1001 0100 1110 1100 -129 11000 0001 10111 1111 -16 1001 0000 1111 0000 -200 11100 1000 10011 1000 3. Thục hiện các phép toán có số âm (số âm được biểu diễn dạng bù 2): Phép Số Binary Phép Số Binary Phép Số Binary cộng hoặc bù 2 cộng hoặc bù 2 cộng hoặc bù 2 16 0001 0000 -5 1111 1011 18 0001 0010 -20 1110 1100 7 0000 0111 -30 1110 0010 KQ: -4 1111 1100 KQ: +2 0000 0010 KQ: -12 1000 1100 Hướng dẫn: - Biểu diễn nhị phân số +16: 0001 0000 - Biểu diễn nhị phân số -20: 0001 0100 - Khi đưa vào tính toán, số âm -20 sẽ biểu diễn dạng bù 2, còn số +16 giữ nguyên mẫu. o Biểu diễn nhị phân số 16: 0001 0000 o Biểu diễn bù 2 của số -20: 1110 1100 o Kết quả 16 - 20: 1111 1100 - Nếu kết quả tính toán trả về số âm (bit đầu là 1) thì phải tính bù 2 cho kết quả này để có giá trị số âm biểu diễn dạng Binary: o Số bù 2: 1111 1100 => viết lại dạng Binary: 1000 0100 (qui ra giá trị là -4) - Nếu kết quả tính toán trả về số dương (bit đầu là 0) thì kết quả đó cũng là số biểu diễn dạng Binary.
- Nếu kết quả tính nhiều hơn 8 bit thì loại bỏ bit cao nhất (bit thứ 9).