BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM D0 HOA UNG DUNG Bién soan TS. Nguyén Chanh Thanh www.vn ĐỒ HỌA ỨNG DỤNG Ấn bản 2014 MỤC LỤC MỤC LỤC. QQ SG nọ TT TT TT cọ KH KT ki Tà it ki ki ch I 0/9)” 0. ĐỒ HOẠ VỚI CORELDRAW.
SH HH HH HH HH HH HH hưu 1 ID 000587.2 THIẾT LẬP KÍCH THƯỚC TRANG VỄ. TH HT nh nh nhi Ki Ki Ki Đi ki Ki ki Bề 3 Ica0i an 0/000 10- ni.4 DẠNG TRÌNH BÀY CHO TRANG VẼ. nọ SH TH KH TK Ki Kì kh nh Ki Ki Ki Ki Ki Ki Ki ki 6 1.6 CHÈN TRANG TRONG TRANG VẼ .- HS Ki Ki Ki Ki Ki Ki Ki Ki ki 7 1.7 XÓA TRANG TRONG TRANG VỄ.- ST ST SH KT Ki Ki TK Ki Ki ki 9 1.8 DI CHUYỂN ĐẾN MỘT TRANG TRONG TRANG VẼ 1.9 SẮP XẾP CÁC TRANG TRONG TRANG VẼ.10 XEM THÔNG TIN TRANG VẼ. ng ni Ki nhi ni Ki kh ki kh tà 12 1.11 THIET LAP THUGC DO (RULERS) .ececeeee cece eee teeter e eee eee e eae eee eee eae aneeenees 12 1.12 THIET LAP LUGT (GRID) 00.13 LAM VIỆC VỚI DUONG GIONG (GUIDELINES) .- SH SH vế 17 TOM TAT ola.
CÔNG CỤ VẼ HÌNH CƠ BẢN TRONG CORELDRAW.1 LÀM VIỆC VỚI CÔNG CỤ RECTANGLE.-- cọ ST HH Ki Ki Ki KH Ki Ki Ki kh kh 22 2.2 THAO TÁC VỚI 3 POINT RECTANGLE. ch ni ti ni nề 24 2.3 THAO TÁC VỚI ELLIPSE. cọ nọ in gi ni hi nọ ki ni kh Đi Đi h 25 2.4 THAO TÁC VỚI CÔNG CỤ 3 POINT ELLIPSE. SH SH kh kh và 27 2.5 THAO TÁC VỚI POLYGON.
cóc Ki tà ki it hinh 28 2.6 THAO TÁC VỚI GRAPH PAPER. cọ nh Ki Ki ti ti Bề 30 2.7 THAO TAC VOT SPIRAL ốeee.8 THAO TÁC VỚI PERFECT SHAPES. - HT TK KT Ki Ki Ki hề 34 2.9 THAO TÁC VỚI CÔNG CỤ PICK.- Ki Ki Ki Kì Ki nh Ki ki Kế 36 2.10 THAO TÁC VỚI CÔNG CỤ ZOOM. ng Ki Ki Ki KT Họ Ki nu Kế ni kh kh 41 TOM TAT ola.
VẼ HÌNH NÂNG CAO TRONG CORELDRAW. HH HH he, 43 khi» con PS.2 CÔNG CỤ BEZIER. HH SH ni ni hi hi Ki Ki Ki Đo kh tin cà 44 | TT.3 CONG CU ARTISTIC.5 CONG CU POLYLINE S.6 CÔNG CỤ 3 POINT CURVE. cọ nọ Ki Ki kh tin nhi Bề 54 3.7 CÔNG CỤ ÏNTERATIVE CONNECTOR.
cọ Ki Ki Ki Ki Ki Kế Ki Kế ki ki 55 kh:eo coi on. 58 khi09o coi nổ. 62 khi» con hố ẻ ằố ốeố ằốẮằe.13 CÔNG CỤ ROUGHEN BRUSH.14 CÔNG CỤ FREE TRANSFORM OOL,. TÔ MÀU TRONG CORELDRAW.
Ăn HH HH HH ngư nưy 69 4.1 TÔ MÀU ĐỒNG NHẤT _ (UNIFORM FILL). Ăn ST Kinh Ki kh ki kh 69 4.2 TÔ MÀU CHUYỂN SẮC (FOUNTAIN FILL).3 TÔ MÀU VỚI MẪU NEN (PATTERN FILL).4 TÔ MÀU THEO CHẤT LIỆU (TEXTURE FILL).5 TÔ MÀU THEO DẠNG POSTSCRIPT. ST TK Ki Ki Ki Ki Ki Ki Ki Ki Kế tà Ki ki kề 79 4.6 Bỏ TÔ MÀU CHO ĐỐI TƯỢNG (NO FILL).- QC S9 ST Ko kh 79 9. CHỮ NGHỆ THUẬT TRONG CORELDRAW.1 XỬ LÝ VĂN BẢN VỚI ARTISTIC TEXT VÀ PARAGRAPH TEXT 5.2 Hộp THOẠI FORMAT TEXT.- c9 ng Họ Ki nh in hi ni ki ki kh Ecnno 20s 1n vs -(/:/(/(/dd4.4 HIỆU CHỈNH CHỮ THEO ĐƯỜNG DẪN.
HH HH Ki KH Ki Ki Ki Kì Ki Ki tà kề 96 5. ĐÔ HỌA VỚI PHOTOSHOP. LH HH ng Enng SE 103 6.2 TAO VUNG CHON. XỬ LÝ LAYER TRONG PS.
- SH TH ng 119 Mục Lục mg 71 GIOT THIEU 7 G. n EE aE EES 119 7.2 THAO TAC VOT LAYER.cccceccceeeee eee ee eee eee eee seen eee AEE E EAE EEE ESSE EASE SEES SEES EO EE ESSE ESSE SE EEE EES 120 „9. XỬ LÝ VĂN BẢN TRONG PS. HH HH ng ngx 129 8.1 GIGT THIEU ốc.2 GIỚI THIỆU CÔNG CỤ TYPE.
SH SH Ki KH Ki Ki Ki Ki Ki Ki Ki Ki ki kế 132 8.3 GIỚI THIỆU CÔNG CỤ CUSTOM SHAPE. nọ HH HS TK KH Ki Ki nà tu Ki nh và 132 8.4 CÔNG CỤ FREE TRANSFORM. HS HH Ki Ki Ki Kì Ki Ki in ki 133 I9. SỬA 8: GHÉP ẢNH, HIỆU ỨNG ẢNH TRONG PS.eccesserssseesrrs 136 Phác 7ì: ni (9c.3 HIỆU ỨNG ẢNH TRONG PS.
cọ HH Ki Ki Ki Ki Kì Kì Ki Kì tà Ki Ki Ki Ki ki kề 153 9. ÔN TẬP VỚI CORELDRAW. co LH Họ nà HH HH HH hy 156 e0 on ĐÁ. -- ccQQ Q12 2 HS SH ng KHE K21 E 1E 162 BÀI 11.
ÔN TẬP VỚI PHOTOSHOP. HH HH HH HH ng 168 lì 90 (0). 172 TAL LIEU THAM KHAO ou. cccccceescececeseecseeceeeeaeeeceescaeeesaeeeaeecneeecrescaeesueessaeseseesneeees 177 HƯỚNG DẪN MÔ TẢ MÔN HỌC Đồ họa ứng dụng là môn học trang bị cho người học kiến thức về các công cụ đồ họa Corel DRAW và PhotoShop trợ giúp sáng tạo ra các sản phẩm ảnh nghệ thuật và qua đó nắm được các kiến thức về hệ thống màu sắc và mỹ thuật.
Với kiến thức được trang bị, người học có thể sử dụng trong việc thiết kế mẫu, xây dựng website, hình ảnh nghệ thuật và vận dụng linh hoạt tùy theo nhu cầu thực tế của bản thân, tổ chức và doanh nghiệp cũng như các kiến thức khác. NOI DUNG MON HOC -_ BÀI 1. ĐỒ HOẠ VỚI CorelDRAW: cung cấp cho sinh viên kiến thức tổng quan va phương pháp xử lý về Thiết lập dạng trang vẽ, Thiết lập kích thước trang vẽ, Thiết lập màu nền trang vẽ, Dạng trình bày cho trang vẽ, Đổi tên trang vẽ, Chèn trang trong bản vẽ, Xóa trang trong bản vẽ, Di chuyển đến một trang trong bản vẽ, Sắp xếp các trang trong bản vẽ, Xem thông tin bản vẽ, Thiết lập thước đo, Thiết lập lưới và Làm việc với đường gióng. CÔNG CỤ VẼ HÌNH CƠ BẢN TRONG CorelDRAW: cung cấp cho sinh viên kiến thức tổng quan và phương pháp xử lý với Công cụ Rectangle, Thao tác với 3 Point Rectangle, Thao tác với Ellipse, Thao tác với công cụ 3 Point Ellipse, Thao tác với Polygon, Thao tác với Graph Paper, Thao tác với Spiral, Thao tác với Perfect Shapes, Thao tác với công cụ Pick và Thao tác với công cụ Zoom.
VẼ HÌNH NÂNG CAO TRONG CorelDRAW: cung cấp cho sinh viên kiến thức tổng quan và phương pháp xử lý về Công cụ Freehand, Công cụ Bezier, Công cụ Artistic, Công cụ Pen, Công cụ Polyline, Công cụ 3 Point Curve, Công cụ Interative Connector, Công cụ Dimension, Công cụ Shape, Công cụ Knife, Công cụ Eraser, Công cụ Smugde Brush, Công cụ Roughen Brush và Công cụ Free Transform. TÔ MÀU TRONG CorelDRAW: cung cấp cho sinh viên kiến thức tổng quan và phương pháp xử lý về Tô màu đồng nhất, Tô màu chuyển sắc (Fountain Fill), Tô màu HƯỚNG DẪN với mẫu nền (Pattern Fill), Tô màu theo chất liệu (Texture Fill), Tô màu theo dạng may in (PostScript Fill) và Bỏ tô màu cho đối tượng (No Fill). CHỮ NGHỆ THUẬT TRONG CorelDRAW: cung cấp cho sinh viên kiến thức tổng quan và phương pháp xử lý văn bản với Artistic Text và Paragraph Text, Hộp thoại Format Text, Hộp thoại Edit Text, Hiệu chỉnh chữ theo đường dẫn, Chèn ký tự và Các lệnh khác của Text. ĐỒ HỌA VỚI PHOTOSHOP: cung cấp cho sinh viên kiến thức tổng quan và phương pháp xử lý về Tạo vùng chọn và môi trường làm việc PhotoShop.
XỬ LÝ LAYER TRONG PS: cung cấp cho sinh viên kiến thức tổng quan và phương pháp xử lý về Layer như thêm, xóa, thay đổi thứ tự, di dời. XỬ LÝ VĂN BẢN TRONG PS: cung cấp cho sinh viên kiến thức tổng quan và phương pháp xử lý về Công cụ Type, Công cụ Custom Shape, Công cụ Free Transform. HIEU CHINH ANH, GHEP ANH VA HIEU UNG ANH TRONG PS: cung cp cho sinh viên kiến thức tổng quan và phương pháp xử lý về Ghép ảnh trong PS, Hiệu chỉnh ảnh trong PS, Hiệu ứng ảnh trong PS. KIEN THỰC TIÊN ĐÈ Môn học Đồ họa Ứng dụng đòi hỏi sinh viên có nền tảng về phương pháp sử dụng phần mầm máy tính.
YÊU CAU MON HOC Người học cần di học đầy đủ, đọc các nội dung sẽ được học trước khi đến lớp, làm các bài tập về nhà và đảm bảo thời gian tự học ở nhà. CACH TIEP NHẠN NOI DUNG MON HOC Để học tốt môn này, sinh viên cần ôn tập các bài đã học, trả lời câu hỏi và làm đầy đủ bài tập; đọc trước bài mới và tìm thêm các thông tin liên quan đến bài học. HƯỚNG DẪN Đối với mỗi bài học, người học đọc trước mục tiêu và tóm tắt bài học, sau đó đọc nội dung bài học. Kết thúc mỗi ý của bài học, người đọc trả lời câu hỏi ôn tập và kết thúc toàn bộ bài học, người đọc làm các bài tập.
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC Môn học được đánh giá gồm hai thành phần. -_ Điểm quá trình: 30%. Hình thức và nội dung do giáo viên quyết định, phù hợp với quy chế đào tạo và tình hình thực tế tại nơi tổ chức học tập. Hình thức bài thi trắc nghiệm (hoặc tự luận) trong 60 phút.
Nội dung gồm các bài từ bài thứ 01 đến bài thứ 09. ĐỒ HOẠ VỚI CorelDRAW a BAI 1. DO HOA VOI CorelDRAW Sau khi học xong bài nay, sinh viên có thể: - _ Hiểu rõ về môi trường làm việc CorelDRAW/; - _ Thao tác với các bản vẽ trong môi trường CorelDRAW như thiết lập về màu sắc, định đạng, thước và lưới và thêm bớt và sắp xếp bản vẽ.1 THIET LAP DANG TRANG VE Khi một tập tin mới được mở, màn hình làm việc của CorelDRAW xuất hiện với một hình chữ nhật nằm trên màn hình đó chính là trang vẽ của CorelDRAW. | Eile Edit Wew Layout Arrange Effects Bitmaps = 18) x) hz Text Tools Window Help j |ow | & - - J8 100% +: |ztz a5" ]1 11 | Letter x l>£Ð© 0® >z ea P4 4 | wl «lug > >< | (3.1 Môi trường làm viéc Corel Draw 11 Ta chọn menu lệnh Layout / Page Setup (h1.2a) để xem thuộc tính thể hiện của trang vẽ.
Khi hộp thoại Options hiển thị, ta bấm chọn mục Page với mục: -_ Show page border: tùy chọn ẩn hoặc hiện khung trang. DO HOA VOI CorelDRAW - Show Printable Area: bat hay tat ving chi? nhat théng bao pham vi may in in được và kích thước trang giấy in.3) | Layout Arrange Effects Bits Í options eee f [#} Insert Page. ‹ Es Workspace [Page - i ‘ E}- Document i 2 ete Pace General |¥ Show page border { a of 4 g L Show printable area } ¥X Rename Page. Ỉ ae Show bleed area Fi as Label j { Background : c3 3i - Guidelines 4 fies Switch Page ( Orientation ai { Styles = = "Publish To The Web t [] Page Background.
Thiết lập thông số cho trang chứa trang vẽ - Show Bleed Area: ving Bleed liên quan đến một vùng quanh trang thành phẩm.