Phần 1: Các Chuyên Đề Về Ngữ Pháp - Động Từ To Be và Đại Từ Nhân Xưng

Chuyên khảo phân tích Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn tiếng anh 6, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo.

Trường đại học

Trường Đại Học

Chuyên ngành

Ngữ Pháp Tiếng Anh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Tài Liệu Học Tập

2023

107
3
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

1. CHUYÊN ĐỀ 1: TO BE VERBS

1.1. Công thức Thì Hiện Tại Đơn của động từ TO BE

1.2. Bài tập

2. CHUYÊN ĐỀ 2: PERSONAL PRONOUNS, POSSESSIVE PRONOUNS

2.1. Đại từ nhân xưng - Tính từ sở hữu

2.2. Vị trí và chức năng của ĐTNX và TTSH

2.3. Bài tập sử dụng đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu

3. CHUYÊN ĐỀ 3: ARTICLES – MẠO TỪ (A / AN / THE)

3.1. Mạo từ bất định A/AN

3.2. Mạo từ xác định THE

3.3. Bài tập điền mạo từ thích hợp

4. CHUYÊN ĐỀ 04: Plural Nouns + Pronunciation

4.1. Danh từ số nhiều và cách phát âm

4.2. Bài tập nhận dạng phát âm đuôi S/ES

4.3. Bài tập chuyển danh từ sang số nhiều

5. CHUYÊN ĐỀ 05: QUESTION WORDS AND SOME STRUCTURES – VẤN TỪ VÀ 1 SỐ CẤU TRÚC

5.1. Cách hỏi địa chỉ

5.2. Cách hỏi tuổi

5.3. Cách hỏi- đáp về nghề nghiệp

5.4. Hỏi- đáp về số lượng

5.5. Hỏi – đáp về giờ

5.6. Cách hỏi ngày/ thứ trong tuần

5.7. Cách hỏi đáp về phương tiện đi lại

5.8. Hỏi đáp về giá cả

5.9. Hỏi đáp về chiều cao

5.10. Hỏi cân nặng

5.11. Hỏi chiều rộng

5.12. Hỏi chiều dài

5.13. Hỏi đáp về bề dày

5.14. Hỏi đáp về chiều sâu

5.15. Hỏi đáp về khoảng cách

5.16. So sánh hơn với tính từ - trạng từ ngắn

5.17. So sánh hơn với tính từ - trạng từ dài

5.18. So sánh hơn nhất (Superlative of Superiority)

Tóm tắt

I. Hướng Dẫn Ngữ Pháp Tiếng Anh Động Từ To Be và Đại Từ Nhân Xưng

Ngữ pháp tiếng Anh là một phần quan trọng trong việc học ngôn ngữ này. Trong bài viết này, sẽ được khám phá hai khái niệm cơ bản: động từ to beđại từ nhân xưng. Hiểu rõ về chúng sẽ giúp cải thiện khả năng giao tiếp và viết tiếng Anh.

1.1. Tổng Quan Về Động Từ To Be Trong Tiếng Anh

Động từ to be là một trong những động từ cơ bản nhất trong tiếng Anh. Nó được sử dụng để diễn tả trạng thái, đặc điểm hoặc sự tồn tại. Các dạng của động từ này bao gồm: am, is, và are.

1.2. Các Dạng Của Động Từ To Be Trong Thì Hiện Tại Đơn

Trong thì hiện tại đơn, động từ to be có ba dạng chính: I am, He/She/It is, và We/You/They are. Cách sử dụng đúng các dạng này là rất quan trọng trong việc tạo câu chính xác.

II. Vấn Đề Thường Gặp Khi Sử Dụng Động Từ To Be

Nhiều người học gặp khó khăn trong việc sử dụng đúng các dạng của động từ to be. Việc nhầm lẫn giữa am, is và are có thể dẫn đến những hiểu lầm trong giao tiếp.

2.1. Cách Phân Biệt Am Is Are

Để phân biệt giữa am, is và are, cần chú ý đến chủ ngữ của câu. Ví dụ, 'I am' chỉ dùng với chủ ngữ 'I', trong khi 'He/She/It is' dùng cho các chủ ngữ số ít khác.

2.2. Cách Chia Động Từ To Be Trong Câu Phủ Định

Trong câu phủ định, động từ to be được thêm 'not' sau động từ. Ví dụ: 'I am not', 'He is not', 'They are not'.

III. Hướng Dẫn Sử Dụng Đại Từ Nhân Xưng Trong Tiếng Anh

Đại từ nhân xưng là một phần không thể thiếu trong ngữ pháp tiếng Anh. Chúng được sử dụng để thay thế danh từ và giúp câu trở nên ngắn gọn hơn.

3.1. Các Loại Đại Từ Nhân Xưng Cơ Bản

Có ba loại đại từ nhân xưng chính: đại từ chủ ngữ (I, you, he, she, it, we, they), đại từ tân ngữ (me, you, him, her, it, us, them), và đại từ sở hữu (my, your, his, her, its, our, their).

3.2. Cách Sử Dụng Đại Từ Nhân Xưng Trong Câu

Đại từ nhân xưng thường đứng đầu câu làm chủ ngữ hoặc đứng sau động từ làm tân ngữ. Ví dụ: 'She is a teacher' và 'I see her'.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn Của Động Từ To Be và Đại Từ Nhân Xưng

Việc nắm vững cách sử dụng động từ to be và đại từ nhân xưng sẽ giúp cải thiện khả năng giao tiếp trong tiếng Anh. Chúng được sử dụng trong nhiều tình huống hàng ngày.

4.1. Ví Dụ Thực Tế Về Sử Dụng Động Từ To Be

Trong giao tiếp hàng ngày, câu như 'I am happy' hay 'They are students' thường xuyên được sử dụng để diễn tả cảm xúc và trạng thái.

4.2. Ứng Dụng Đại Từ Nhân Xưng Trong Giao Tiếp

Đại từ nhân xưng giúp người nói dễ dàng thay thế danh từ và tránh lặp lại. Ví dụ: 'Lan is my friend. She is very kind.'

V. Kết Luận Về Động Từ To Be và Đại Từ Nhân Xưng

Nắm vững ngữ pháp về động từ to be và đại từ nhân xưng là rất quan trọng trong việc học tiếng Anh. Điều này không chỉ giúp cải thiện khả năng viết mà còn nâng cao kỹ năng giao tiếp.

5.1. Tương Lai Của Việc Học Ngữ Pháp Tiếng Anh

Với sự phát triển của công nghệ, việc học ngữ pháp tiếng Anh ngày càng trở nên dễ dàng hơn thông qua các ứng dụng và tài liệu trực tuyến.

5.2. Lời Khuyên Để Cải Thiện Kỹ Năng Ngữ Pháp

Thực hành thường xuyên và sử dụng các tài liệu học tập chất lượng sẽ giúp cải thiện kỹ năng ngữ pháp một cách hiệu quả.

11/07/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

PHẦN 1 – CÁC CHUYÊN ĐỀ VỀ NGỮ PHÁP CHUYÊN ĐỀ 1- TO BE VERBS To be => am, is, are I. Công thức Thì Hiện Tại Đơn của động từ TO BE: a. Form: Possitive (+) I + am…………(Tôi là….) She, He, It, (DTs/it) + is …………. You, We, They,(DTsn) + are ………… Negative (-) I + am not/ ‘m not …(Tôi không phải là…) She, He, It, (DTs/it) + is not / isn’t ……….

You, We, They,(DTsn) + are not / aren’t ………. ? Are + You, We, They,(DTsn) ………………….Exercises Ex1: Supply the correct form of the Verbs. This (be) ……… my friend , Lan. in their class now.

workers ? – No, They (not be)…………… 9. How you (be) ? – We (be) fine, thanks. How old you (be) …………. VD: I (be)___am_____ a teacher.

How old (be)________you? I (be)________eleven years old. She (be)________in grade six. Hoa and Tam (not be)________ in class 6A. They (be)_____in class 6C.

My father (be)_______ an engineer. He (be) _______forty years old. My sister (not be ) _______a nurse. My brother (be) ______ ten years old.

He is a student. She is a doctor. Lan’s brothers (be)________doctors. They live in Ha Noi.

VD: What (be)__is__ your name? My name (be)__is___ Nam 1. What (be)________this? It(be)________an eraser. What (be) ________that? That is a desk. Who (be) ________this? It’s Miss Nhung.

Where(be)________your classroom? – It’s on the fist floor. How many students (be)_____ there in your school? There (be)_____500. Which grade(be)_______you in? I (be)______in grade 6. You and I (be)________in grade 7.

We (be) ______in class 7A1. Which class (be)______ Lan in? She (be)______in 6A2. How old (be)_______your father? He (be) _______eleven years old. The students in my class( be) _______ small.

Em hãy chuyển những câu sau sang câu phủ định và câu nghi vấn. VD: (+) Nam is a student in my class. (-)Nam is not/ isn’t a student in my class. (?) Is Nam a student in your class? 1.

He is eleven years old. She is a doctor. They are students in Dong Thinh school. Nam is my brother.

Hoa is my sister. There s one door in my class. There are twenty seven students in my class. Her name is Linh.

Those are his pens. ……………………………………………// ……………………………………………… Ex4: Chuyển các câu sau sang câu phủ định và nghi vấn rồi trả lời YES hoặc NO. That is a pen. VD: That is not(isn’t) a pen.

// Is that a pen? – Yes, it is/ No, it isn’t. The book is on the table. Nam and Ba are very well. He is a doctor.

The children are good students. Thu is pretty. She is in her classroom. They are tall.

It is hot. My name is Lan. ……………………………………………// ……………………………………………… Ex5: Dùng từ gợi ý sau để đặt câu hoàn chỉnh. My mother / be / tall.

What / be / his name /? …………………………………………………………… 3. The children / be / fine. The children / be / good students. Her name / not be / Hung.

Where / he / be / from / ? …………………………………………………………… 7. Nga / be / a new student / ? …………………………………………………………… 8. This / be / my father. You / be / Hoa / ? …………………………………………………………… 10.

How / you / be / today / ? …………………………………………………………… Ex6: Correct mistakes. Em hãy sửa lỗi trong câu sau 1. How old you are? ……………………………………………………………………………………. I’m fiveteen years old.

My name are Linh. We am fine , thank you. I’m Hanh and I am is fine. CHUYÊN ĐỀ 2 - PERSONAL PRONOUNS, POSSESSIVE PRONOUNS ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG- TÍNH TỪ SỞ HỮU A.

Grammar: ( Ngữ pháp) NGÔI ĐTNX TTSH 1 I tôi My Của tôi We chúng tôi Our Của chúng tôi 2. You bạn/ các bạn Your Của bạn/ các bạn 3 They họ , chúng nó Their Của họ/ chúng nó She cô/chị/bà ấy Her Của chị/cô/bà ấy He anh /ông ấy His Của anh/ông ấy It nó Its Của nó 1. Vị trí và chức năng của ĐTNX và TTSH a/ ĐTNX đứng đầu câu làm Chủ Ngữ trong câu, thay thế cho D Từ riêng trong giao tiếp. DV : -I am a student in class 6A 1.

- Nga is a student in my class.She is twelve years old. - Lan is a student. She is eleven years old. - Nam is in my class.

He is eleven years old. - My mother and father are inn the living room. They are teachers. - Hoa and I are in class 6A1.

We live in Dong Thinh. - This is my sister. She is twelve ears old. - This is my school.

It is new. b/ TTSH luôn đứng trước danh từ. VD: -My name is Ba , I’m eleven years old. Ttsh dt - This is my teacher.

Her name is Lan. Em hãy dùng các ĐTNX để thay thế cho tên riêng hoặc D từ trong những câu sau bằng cách trọn 1 ĐTNX thích hợp trong ngoặc và điền vào ô trống. 1/ My name is Ba. ________ am eleven years old.

( I, You, She, He) 2/ This is Miss Hoa. ( I, You, She, He) 3/ That is Mr. ________is an engineer. ( I, You, She, He) 4/ Mai is my classmate.

_____lives in a house in Dong Thinh. ( I, You, She, He) 5/ This is my brother, Tuan. _______is a student in class 6A3. ( I, You, She, He) 6/ My sister is eight years old._______ is a student , too.

( I, You, She, He) 7/ My mother and father are farmers. ( We, You, She, They) 8/ My sister and I are students. __________are in class 6A 4. ( It , You, She, He) 9/ This is his pencil.

_________is on the table. Em hãy điền vào ô trống bằng một TTSH thích hợp bằng cách trọn 1 trong những phương án tron ngoặc. 1/ I am Nam and this is ________school. ( your, my, her, his) 2/ Hoa is a student and this is ___________desk.

( your, my, her, his) 3/ Nam and Nga eleven years old. They live in Song Lo. This is _________ school. ( your, my, their,our) 4/ My sister is fifteen.

_________name is Mai. ( your, my, her, its) 4/What is her name? _______ name is Hoa. ( your, my, her, his) 5/ What is your name? ________ name is Nam. ( your, my, her, his) 6/ My brother is nineteen years old.

______name is Long. ( your, my, her, his) 7/ My father is an engineer. This is ______ pen. ( your, my, her, his) 8/ We are in _____________living room.

( your, my, their, our) 9/ There four people in my family : my father is Tuan , my mother is Lien and these are my two brothers .____manes are Tung and Ba. ( Their, Our, His, Your) 10/ How do you spell _________mane? N-A- M, Nam. Em hãy hoàn thành đoạn văn sau đây bằng cách dùng ĐTNX và TTSH thích hợp. I am Na and this is _____ family: my father, my mother, my brother and me.

My father is forty years old. _______name is Minh. My mother is thirty- five years old. ________is a teacher, too.

________ name is Hoa. This is my brother. ___________name is Long. _______is a student in class 7A1.

Now we are ___________ in our living room. Em hãy điền ( I, we, you, she, he, it, they, my, our, your, her, his, its, their ) vào ô trống thích hơp trong mỗi câu sau. This is _______sister. _____name is Maria.

This is Mr. Tan and this is ________ classroom. and Mrs Ha are in my house. My name is Thuy, there are four people in _____________family.

What is this? ___________is a couch. How old are _____, Linh and Lan? _____________are thirteen years old. What are those? ______________are rulers. Where do ___________live ? I live in Viet Nam.

Are you a teacher? Yes, _________am 10. They are Nam and Tuan. _____________houses are big. Put a suitable personal pronoun / possessive pronouns into the blanks.

name is Hai. and Mrs Brown are in .There are three 4 people in. name is Nga. friends and I are students.

are good students. And these are. telephone number, Lan?. telephone number is 0398572000 Ex6: Put a suitable possesive pronouns into the blanks 1.

What’s your mother’s name ? -. name is Xuan. name Mai? Yes, it’s Mai. He is a student and.

name is Binh. They are engineers and ……. names are Tuan and Hoang 5. Are those my sister’s erasers? Yes.

Nam is here. Is this Hoa’s pen? Yes. name is Minh. Lan is here and those are ………….

How old is Ba’s father?. father is forty years old. Complete the open dialogue. Hoa: Hi,Minh.

CHUYÊN ĐỀ 3- ARTICLES – MẠO TỪ (A / AN / THE) A. Mạo từ a/ an: Mạo từ được đặt trước danh từ để nói về danh từ đó. Có 2 loại mạo từ : mạo từ bất định và mạo từ xác định. Trong bài này ta nghiên cứu mạo từ bất định A/ AN.

- a/ an được dùng trước danh từ đếm được số ít với nghĩa chung. hoặc có nghĩa là một -1 - “ A” được dùng trước danh từ bắt đầu bằng một phụ âm. Vd: a door a doctor a window a nurse a teacher a student - “AN” được dùng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm.U= UE OAI) VD: an apple- (quả táo) an orange (quả cam) an eraser an umbrella (cái ô) an ink- pot (lọ mực) an engineer II. Mạo từ xác định “THE”.

Mạo từ xác định “THE”được dùng với: 1. Các DT được nhắc lại. VD: I have a pen and a pencil. The pen is short but the pencil is long.

Với những DT đã được xác định, cả người nói và người nghe đều biết. VD: Where is your mother? She is in the kitchen. Các DT chỉ vật duy nhất như: The earth – trái đất The moon - mặt trăng The sun - mặt trời. The Red river - Sông Hồng B.

Em hãy điền MỘT mạo từ thích hợp “a/an/the hoặc O ” vào ô trống. Our house has_______ living room and _____three bad rooms. There is _____LG television and ______ armchair in my living room. _____living room is big and beautiful.

She lives in ____house in Ho Chi Minh City. Nam has _____ eraser and two pencils. There is _____ eight o’clock train every morning. She brushes ________her teeth at 6.

There are five _______windows in my classroom. It is ______small house. My father is _____engineer. Ex2: Put a suitable article(a / an / the or 0) where necessary.

This is_________ classroom. We are in____________ classroom. There is __________board on _____wall. _____picture of _____uncle Ho is on _____ wall.

There is______ old chair at _______ table. Mr Minh is_______ engineer and _______ his friend is _________ doctor. That is ______ eraser and this is _________ pen. These are _______ oranges and that is__________ apple.

Is this _________ umbrella ? 8. I live on _________ PDP street. He lives in__________ city. That is ________ Susan.

She is ____________ student. I live in ___________ house, but this isn’t my _________________ house. Ex3: Put a suitable article(a / an / the or 0) where necessary. This is _____________ eraser and that is ___________ruler.

–These are __________ couches. –Are they your __________ couches? 3 –Is this ________ book? –No, it’s __________ notebook. 4 Hello, I’m_________ David Clark. 5 There is ____________ armchair in __________ my living room.

6 There are ___________ three books on ___________desk. 7 –Is that ________ your waste basket? –No, it’s ________her waste basket. 8 How many ____________ chairs are there in ___________ the house? 9. This is __________umbrella.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Tài liệu "Hướng Dẫn Ngữ Pháp Tiếng Anh: Động Từ To Be và Đại Từ Nhân Xưng" cung cấp một cái nhìn tổng quan về cách sử dụng động từ "to be" và đại từ nhân xưng trong tiếng Anh. Nội dung tài liệu giúp người học nắm vững các quy tắc ngữ pháp cơ bản, từ đó cải thiện khả năng giao tiếp và viết tiếng Anh một cách chính xác hơn. Đặc biệt, tài liệu này không chỉ giải thích lý thuyết mà còn cung cấp ví dụ minh họa rõ ràng, giúp người đọc dễ dàng áp dụng vào thực tế.

Để mở rộng kiến thức về ngữ pháp tiếng Anh, bạn có thể tham khảo thêm tài liệu Bài tập ngữ pháp tiếng anh nâng cao nxb văn hóa thông tin 2011 a j thomson 498 trang, nơi cung cấp các bài tập nâng cao giúp củng cố kiến thức. Ngoài ra, tài liệu Bài tập ngữ pháp tiếng anh câu hỏi câu mệnh lệnh câu cầu khiến nxb dân trí 2011 ngọc hà 147 trang sẽ giúp bạn làm quen với các cấu trúc câu hỏi và mệnh lệnh, từ đó nâng cao khả năng sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp hàng ngày. Những tài liệu này sẽ là cơ hội tuyệt vời để bạn khám phá sâu hơn về ngữ pháp tiếng Anh và cải thiện kỹ năng của mình.