Hướng Dẫn Học Tiếng Nhật 6: Sách Giáo Khoa Dành Cho Học Sinh Trung Học

Tài liệu nghiên cứu Tiếng nhật 6, tổng hợp lý thuyết và thực hành, cung cấp kiến thức chuyên sâu về ., phục vụ nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn

Người đăng

Ẩn danh
178
0
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

LỜI NÓI ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TIẾNG NHẬT

1.1. Mục tiêu và nội dung bài học

1.2. Chào hỏi và hội thoại cơ bản

1.3. Chữ viết và phát âm Hiragana, Katakana

1.4. Luyện tập và bài tập

1.5. Giải thích và phần cần nhớ

1.6. Tóm tắt và ôn tập

2. CHƯƠNG 2: ĐẤT NƯỚC NHẬT BẢN VÀ VĂN HÓA

2.1. Đặc điểm địa lý và dân cư

2.2. Tên gọi và văn hóa Nhật Bản

2.3. Thư từ và giao tiếp trong đời sống

3. CHƯƠNG 3: CHÀO HỎI VÀ GIAO TIẾP CƠ BẢN

3.1. Cách chào hỏi trong ngày

3.2. Cách tự giới thiệu bản thân

3.3. Cách nói cảm ơn và xin lỗi

3.4. Luyện tập giao tiếp

4. CHƯƠNG 4: CHỮ VIẾT VÀ PHÁT ÂM TIẾNG NHẬT

4.1. Chữ Hiragana và Katakana

4.2. Phát âm các âm cơ bản và âm ghép

4.3. Nguyên tắc đánh dấu âm và trọng âm

5. CHƯƠNG 5: LUYỆN TẬP VÀ BÀI TẬP

5.1. Bài tập chữ viết và phát âm

5.2. Bài tập giao tiếp và hội thoại

5.3. Bài tập tổng hợp

PHỤ LỤC

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trích đoạn nội dung tài liệu

NHAT BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. PHAN TIONG LONG - SIIBAHARA TOMOVO -OFUNE CHISATO| TIENG NHAT (S144, (ái bản lần thứ năm) NHÀ XUẤT BAN GIÁO DỤC VIỆT NAM ‘Bin quyéa thude Nha xuat kin Gide dye Viet Nam - Bo Gio dye vi Dao 0, 01 - 2013/CXB/194 - 1135/GD Mã số; 2H622TẠ LỜI NÓI ĐẦU “Tiếng Nhật 6° là cuốn dầu tiên trong bộ sách giáo khoa tiếng Nhật dùng cho đổi, tượng là học sinh phổ thông trung học cơ sỡ và trung học phổ thông. "Tiếng Nhật 6" nhằm giúp học sinh hước đầu làm quen với tiếng Nhật, giáp chocác em có thể nehe, nồi, đọc, viết được tiếng Nhật ở mức độ đơn giản, bồi dưỡng cho các em năng lực iao tiếp bằng tiếng Nhật nói riêng, năng lực giao tiếp xã hội nói chung, đóng thời tạo cho các em sự hứng thú và thái độ tiếp nhận đối với nền văn hóa khác- một vấn để quan trong trong quá trình hội nhập và piao km quốc tế, “Tiếng Nhật 6* gồm 12 đơn vị bài học, mỗi bài học ứng với Ÿ tiết học trên lớp. Nội dung của các bài học là một số chủ để dơn giản và gắn gũi với lứa tồi học sinh. lớp 6 như chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, tự giới thiện về mình v.v, Thông qua các chủ để này, học sinh được học cách viết, cách dọc các chit Hiragana va. chit Katakana trong tiếng Nhật Môi bài học tong "Tiếng Nhật 6° gớm các phần như sau. Mục tiêu : Chỉ rõ mục tiêu mà học sinh cần dạt được trong bài học. 2, Hãy cùng thảo luận : Đóng vi trò dân nhập, nhâm hướng sự chú ý của học sinh. ‘vio noi dung cia bai hoc. Việc cho học sinh thảo luận bằng tiếng Việt về chủ để của ài học sẽ pây hứng thú cho các em đổi với việc học cách diễn dạt bằng tiếng Nhật và nhất hiện mì những điều thủ vị khi so sảnh cách diễn dạt trong hai ngôn ng, 3. Chao hoi / hội thọai : Là phần giới thiệu các cán chào hỏi (từ Bài 1 đến Bài 6) ‘v8 các bài hội thoại (ữ Bài 7 đến Bài 12), gip các em làm quen với các câu chào Bồi, cách cám ơn, xin lỗi băng tiếng Nhật và các mẫu hội thoại đơn giản theo chủ. Chữ viết, phát âm : Là phần giới thiệu chữ Hiragana và Katskuma, có trong, “các bài từ Bài 1 đến Bài 8, Trong các bảng chữ cái có hướng dẫn thứ qự các nét khi viet chit, Cie tir mai duce da ra dé luyện tập chữ cái đền có kèm theo ký hiệu trọng. âm, piúp học sinh phát âm chính xác. Luyén tap, Bai tap : Gồm nhiều bài luyện tập khác nhan về chữ cái, từ mới. các câu chảo hỏi và các cách diễn dat theo chi dé của bài học. Phán Luyện tập. được tiến hành trên lớp cùng với sự tham gia hoặc hướng dẫn cửa giáo viên, phần. Bài tập do học sinh tự hoàn thành ở nhà. Cân nhớ Giải thích: Gồm phín Cần nhớ nằm trong các bài từ Bài 1 đến Bài 6 và phán G năm trong các bài từ Bài 7 đến bài 12. Phán Cần nhớ nhằm tổng kết lại và lưu ý để học sinh ghỉ nhớ các cách chào hỗi đã học và giới thiệu số đếm, phín Giải thích dành cho giáo iên sử dụng trên lớp để giả thích một số vấn để thuộc nội dung học tập. Hạc sinh có thể tham khảo phín Giải thích khi nợ học nhà 7. Tớm tất: Là phần tổng kết lại những kiến thức đã học và ôn tập từ mới, được bố trí sa tông 3 đơn vị bài học Trong phán này có kèm theo bản tự đánh it nhằm giúp học sinh biết dược những kiến (hức mà mình đã nắm vũng hoặc chưa nắm vững, từ đô có kế họach học tập, Ôn luyện. Cũng trong phần này, quà ‘ee thư của mục "Thư Nhật Bản” viết bàng tiếng Việt, họ sinh được giới thiệu YẾ cuộc sống sinh hoạt của học sinh trung học cư sở Nhật Bản nói riêng và văn hóa Nhật Bản nói chung "hán giả nghĩa ừ mới được dạt ở cuối sich, rong db ce ừ mới được bổ ví theo thứ tự của cíc bài, và các t của mỗi bài được ập xếp theo thứ tự của bằng chữ cái tiếng Nhậc Phân dịch nghĩa của các cân chào hỏi vì các bài hội thại, phần giới thiệu 20 chi Hin rong iếng Nhật cũng được bổ tí ở cuối sích, học sinh có thể thám Khảo kh học. Tiong quá trình biên soạn, nhôm tá giả đã tham khảo nhiều sich giáo khoe của Nhật Bản và một số nước khác, tron đồ có bộ ti liệu hướng dẫn biên gan sich gidoKhow- gto inh [419% Z (F2 2.1 của Quỹ giao hm que té Nh Bin Chng tôi đã nhận được sự chỉ đạo của Vụ Giáo dục trung học, Viện chiến lược và chương tình giáo dục- Bộ Giáo dục và Đào tạo, đã nhận được nhiều ý kiến đồng xÓp của các nhà sử phạm trong Hội đồng quốc gia thửn dịnh Chương tình Trung hoe eu sis moa tng Nhật, sự giúp đỡ nhiệt nh của Đại sử quần Nhật Bản, Quỹ siao lim quốc tế Nhật Bản và Trung tâm tiếng Nhật quốc tế Lnsva. Nhôm tác giả xin chân thành cám ơn sự chỉ đạo và hợp tắc của các cơ quan và các cá nhân hữu quan nh cho công tá biên soạn cuốn sích giáo Khoa iếng Nhật âu ên dùng cho trường trúng họ cơ sở của Việt Nam: “Nhóm biên soạn sách giáo khoa “Tiếng Nhật 6° Đất nước. it Ban Các em biết những gì về đất nước Nhật Bản 2 Hãy xem bản đồ dưới đây và trả lời các câu hồi ghỉ bên dưới (1) Nước Nhật Bản năm ở đâu trên bản đồ? (2) Theo em, tt Viet Nam đến Nhật Bản nếu đi bằng máy bay thì hết hao nhiều thời gian 2 (8) Theo em, Nhật Bàn và Việt Nam có khác nhan về mũi giờ không ? Neu "khác nhan thì chênh lệch thời gian là mấy giờ 9 (A) Hin ding của đất nước Nhật Bản có thon dài giống Việt Nam không ? “Theo em, diện tích của nước Nhật lớn hơn hay của Việt Nam lớn hơn ? (5) Thủ dô của nước Nhật Bản là thành phố nào ? Hãy tìm vị tí của thành phố đồ trên bản đô Nhật Bản, (6) Ngoài những điều nêu trên, cm còn biết những gì về nước Nht ? HỊ chi thành nhóm và cũng thảo luận. /BUHEL ETD Hiajimemasu. Savvatte kudasai i DB mecca + Biel cach nói tự giới thiệu bản thin. + Biết cách chào hồi trong ngày, * Đọc và viết được chữ Hiragana từ hàng ?› đến hàng ©. Lần đầu tiên pặp ai đồ các em chào thế nào 2 Hàng ngày các em chào thế nào ? Bink Lt. th EN Hajimemashite Ken desu, \ `— YUELSL 2 < i Y ae X4 CN Thimcnsdie Ma den) ⁄3#12L4 \ Box yorosti, /⁄Zffte‡Ls, =—# Thlimemsshie, Yad de, FEES LC EAMOLET, ‘Doozo yoroshiku onegaishimast, —. = ce > /ZLt®‡Lx¿ Ø⁄C†, teers Ta oe ` ⁄3#45L$; SB yori xi ` §nsee, ohayoo pozaimasu, \Œ——— —Z2ux7) ELF) Qhayoo. 7 tek Otayoo, > bồ fi B R S \ oyascminasai, "7 [~8AJ Dob wT / Céich ding “san” “rong tiếng Nhậc khi gọi người ào đó tì ghép.] đ sau tên để gi.] với cảhọ vàtên,dồng chủng cho cả nam và nữ, "những không dùng với tên của người nói. Ví dụ Chi (ba e0) Saki: SSSA” Anions) Akio | HSH SA, Chibi 97 84, ‘Anh Minh: = 74, “T8 [vv 7 "4 SH a " e ° Ẫ = DM \e | A WG |S 25® [7 28e | C ELEH |=ẽ ka kỉ ku ke ko ~+# shi su sơ BUS 2/ Chao hot 1, Hãy tự giới thiệu về mình. Hy tip chao với bạn bên cạnh theo tình huding trong các tranh trên. MW $C, GOBA/ Chor viet, phat am 3* 3 Bo b3 ape 3. Hay chon chữ hoạc từ mà giáo viên đọc. OVI AR @ 9% nhŒ #4 2 20 Ze38 G8 A4 3£ 6 bE. : M MOAI AR BBO 6) #\ od Be vs 4. Hình vẽ đưới đây tiếng Nhật gọi lế từ đó vào ö vuông. 5, Hãy viết các từ mà giáo viên đọc, 1. Hãy đọc các chữ dưới đây. ẽ he 2, Hãy đọc các từ đưới đây. De aK ak rộ od 3. Hãy chọn chữ hoặc từ mà giáo vi Ooms Cus ro Qe cu ons cu Ooms Cus ® @ 3€ cs cag 5, Hãy viết các từ mà giáo viên đọc. 6 Le 1, Hãy đọc các chữ đưới đây. Hãy đọc các từ dưới đây. Hãy chọn chữ hoặc từ mài @„ # L7 8# (6) @*#L 7#. bầu @ # L7 8# Bas 6) #ẽ 303 xe Sh 4. Cie hinh vẽ đưới đây tiếng Nhật gói là g 5. Hãy viết các từ mà giáo viên đọc. w 2|J4|£#|+|» th z|Ít|»|>|*|m wlele}e foe ¬ 2. Hãy nổi từ với hình vẽ tương ứng và luyện viết các từ Tor aL ou A. Hãy điền chữ vào 0 trong dé tao thành từ đã học. Hãy viết các từ đã học theo yêu cầu sau. (1) Từ bất đần bằng [2| 2) Tues chm TUS | 19 Ti “Chào hỏi trong ngày, Câu chào buổi in ULI . Câu chào buổi tơi bi. Câu chào buổi tối TAMA ISS Konbanwa, Câu chào trước Khi di ngủ 0254455914 Oyasuminasai. “Cách nói tự giới thiệu bản thân. Hajimemashite X⁄3#45L ago yoroshiku, Sh 1⁄4 as S37 U93 Mục tiêu + Biết cách chàu khi tạm biệt, ~ Biết đọc và viet chữ Hiragana từ hàng”= đến hàng!‡, Khi nào đàng [ # + 9% 0] 2 “Trong tiếng Nhật, khi chỉa ty người ta nói Í Š ‡ 2 7z ở. Những tr này khong được dùng trong gia đình, bởi vì từ [ # ‡ 3 7£ °.] bao hàm "nghĩa "sẽ Không gặp ại nữa”, Quan hệ gia đình là không thể chữa cắt nên hong đùng từ này khi chảo cha tay. Thy vậy, tong trường học lạ thường: “xuyên sử dụng từ này, Ngày mai gập lại giáo viên nhưng học sinh vin chào | Š . That thai vị phải không các em ? ta chi tsu te to fo | | Ss |S [18 (rit oO Se | ere o | 2 1, Hay chọn tranh tương ứng với lùi chào mà giáo viên nói. “ o 2, Hãy tập chào với bạn bên cạnh theo tình huống của các tranh trên, ” %Ư, (24 / Chữ viet, phát âm 1, Hãy đọc các chữ dưới đây. Hãy đọc các từ dưới đây Se he Bot ¬ PA 3. Hãy chọn cha hose tir ma gio siên đọc.*k %2x# - G@ 2% © €U @ v9 š <2 Du = ‹ Xem c5, Hãy viết các từ mà giáo viên dọc. @ đo, 20 1, Hãy đọc các chữ đưới đây. cow A oO 8 RE bó ® mH 2. Hãy đọc các từ dưới đây ba al at &L no ane 7 bệnh 3. Hay chọn chữ hoặc từ mà giáo viên đọc. @ nao @ nao @ oa Œ ae wah 4.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ