Mẫu K08/ TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG NAM ĐỊNH NCKH ĐƠN VỊ: KHOA CƠ BẢN ` TÀI LIỆU GIẢNG DẠY MÔ ĐUN 10: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS Nghề: Tin học văn phòng Trình độ: Trung cấp 1. Tên đề tài/Mã số: Mã số: ĐCCT 02 - 19 NAM ĐỊNH - 2020. TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG NAM ĐỊNH ĐƠN VỊ: KHOA CƠ BẢN TÀI LIỆU GIẢNG DẠY MÔ ĐUN 10: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS Nghề: Tin học văn phòng Trình độ: Trung cấp Mã số: ĐCCT 02 - 19 Phòng NCKH & QHQT Chủ nhiệm đề tài ThS Lê Thị Thu Hương ThS Phạm Thị Vui CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỀ TÀI NAM ĐỊNH – 2020 =1= LỜI GIỚI THIỆU Windows (hay Microsoft Windows) là tên của một họ hệ điều hành dựa trên giao diện người dùng đồ hoạ được phát triển và được phân phối bởi Microsoft. Nó bao gồm một vài các dòng hệ điều hành, mỗi trong số đó phục vụ một phần nhất định của ngành công nghiệp máy tính.
Trải qua nhiều giai đoạn phát triển với nhiều phiên bản khác nhau, Win- dows đã dần trở nên phổ biến, nắm giữ hơn 90% thị phần trong thị trường máy tính cá nhân trên thế giới. Tài liệu này tập trung nghiên cứu giới thiệu môi trường Windows 10 cho Mô đun: Hệ điều hành Windows nhằm giúp học sinh tìm hiểu và quản lý được các thiết bị, dữ liệu trên môi trường Windows. Nội dung mô đun gồm: Bài 1: Tổng quan hệ điều hành Bài 2: Hệ điều hành Windows Bài 3: Cửa sổ và chương trình ứng dụng của Windows Bài 4: Thiết lập môi trường tiếng Việt trong Windows Bài 5: Làm việc với Control Panel Mặc dù có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi những khiếm khuyết, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả để tập bài giảng được hoàn thiện hơn. Mọi góp ý xin gửi về Khoa Cơ bản – Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định; email: khoacbxd@gmail.com Xin chân thành cảm ơn! Nam Định, ngày 10 tháng 06 năm 2020 Tham gia biên soạn Chủ biên: Dương Thị Phượng Phạm Thị Vui =2= MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU .2 BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH.
Định nghĩa Hệ điều hành. Các thành phần của hệ điều hành:.1 Quản lý tiến trình. Quản lý bộ nhớ chính:. Quản lý bộ nhớ phụ:.
Quản lý hệ thống vào/ ra:. Quản lý hệ thống tập tin:. Hệ thống bảo vệ:. Hệ thống thông dịch lệnh:.
Các tính chất cơ bản của hệ điều hành. Tổng quát theo thời gian. Các chức năng của hệ điều hành. Một số hệ điều hành thông dụng.16 BÀI 2: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS.
TỔNG QUAN CỦA BÀI GIẢNG. Thông tin chung:. Tên mô đun: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS. Thời lượng của bài:.
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của bài giảng:. Mục tiêu của bài:. NỘI DUNG BÀI GIẢNG:. Kiểm soát quá trình khởi động.
Tắt ứng dụng khởi động cùng Windows bằng msconfig.2 Sử dụng Task Manager dùng để quản lý các ứng dụng khởi động cùng hệ thống.3 Xóa các chương trình khởi động cùng hệ thống từ thư mục Startup. Chương trình điều khiển máy tính từ xa. Các vấn đề liên quan đến thư mục, tệp tin. Các tập tin mặc định của Windows không được xóa:.
Thiết lập các thuộc tính cho thư mục, tập tin. Dọn dẹp ổ đĩa cứng:. Chống phân mảnh ổ đĩa cứng. Chia sẻ dữ liệu giữa các máy tính trên mạng LAN.
Quản lý màn hình Windows. Đổi màn hình nền (Desktop):.2 Ẩn icon hệ thống trên desktop.3 Quản lý icons trên desktop:.40 BÀI 3: CỬA SỔ VÀ CHƯƠNG TRÌNH ỨNG DỤNG CỦA WINDOWS. TỔNG QUAN CỦA BÀI GIẢNG. Thông tin chung:.
Tên mô đun: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS. Thời lượng của bài:. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của bài giảng:. Mục tiêu của bài:.
NỘI DUNG BÀI GIẢNG:. Mở, đóng cửa sổ chương trình ứng dụng:. Các thành phần chính trong cửa sổ:. Các thao tác với cửa sổ.
Chương trình soạn thảo NotePad. Chương trình soạn thảo Wordpad. Các lệnh tác động lên tệp tin:. Các thao tác với khối văn bản:.
Các thao tác định dạng phông chữ:.6 Các thao tác định dạng đoạn:.7 Các chức năng trợ giúp:. Các chức năng xem văn bản:. Chương trình vẽ Paint.3 Các lệnh tác động lên tệp tin:. Các thao tác với màn hình Paint:.55 BÀI 4: THIẾT LẬP MÔI TRƯỜNG TIẾNG VIỆT TRONG WINDOWS.
TỔNG QUAN CỦA BÀI GIẢNG. Thông tin chung:. Tên mô đun: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS. Thời lượng của bài:.
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của bài giảng:. Mục tiêu của bài:. NỘI DUNG BÀI GIẢNG:.1 Ý nghĩa của việc thiết lập:.2 Yêu cầu kỹ, mỹ thuật:.3 Công tác chuẩn bị:.4 Trình tự và phương pháp thực hiện. Cách thiết lập.1 Thiết lập các chế độ cho phần mềm gõ tiếng việt Unikey.2 Công cụ chuyển mã tiếng Việt.
Giới thiệu các phần mềm gõ tiếng Việt phổ biến. Cách nhập dấu tiếng Việt trong phần mềm UniKey.64 BÀI 5: LÀM VIỆC VỚI CONTROL PANEL. TỔNG QUAN CỦA BÀI GIẢNG. Thông tin chung:.
Tên mô đun: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS. Thời lượng của bài:. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của bài giảng:. Mục tiêu của bài:.
NỘI DUNG BÀI GIẢNG:.1 Mở Control Panel.2 Các chức năng trong Control Panel.1 Quản lý hệ thống và bật tắt tường lửa (System and Security). Cài đặt điều chỉnh kết nối mạng hay Internet (Network and Internet). Cài đặt điều chỉnh thiết bị phần cứng và âm thanh (Hardware and Sound). Quản lý chương trình (Programs):.
Các thiết lập về màn hình, font chữ (Appearance and Personalization). Quản lý người dùng (Use account). Quản lý ngày, giờ hệ thống (Time & language).87 TÀI LIỆU THAM KHẢO.93 =5= DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ BÀI 1: TỔNG QUAN VỀ HỆ ĐIỀU HÀNH.1 Mô hình trừu tượng của hệ thống máy tính.15 BÀI 2: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS.1 Cửa sổ Run.2 Hộp thoại System Configuration (Tab Services).4 Hộp thoại Task Manager (Tab Startup).5 Cửa sổ Run (mở thư mục Startup).6 Hộp thoại TeamViewer Setup.7 Hộp thoại TeamViewer.8 Hộp thoại TeamViewer (màn hình Log On). Thiết lập thuộc tính cho thư mục hoặc tệp tin.10 Hộp thoại hiện thị thuộc tính của tệp tin.11 Hộp thoại hiện thị File, thư mục ẩn.12: Cửa sổ Run (nhập lệnh dọn dẹp ổ cứng).13: Cửa sổ chọn phân vùng.14: Cửa sổ chọn Disk Cleanup.15: Cửa sổ tích chọn file muốn xóa.16 Hộp thoại chọn chống phân mảnh ổ đĩa cứng.17 hộp thoại Optimize Drives.18 hộp thoại Optimize Drives (lên lịch tự động chống phân mảnh).19 Lựa chọn ổ đĩa thiết lập phân mảnh tự động.20 Chọn Properties cho thư mục muốn chia sẻ.21 Hộp thoại MyShareFiles Properties.22 Hộp thoại File Sharing.23 Hộp thoại File Sharing (chọn quyền truy cập).24 Hộp thoại File Sharing (cung cấp đường dẫn).25 Hộp thoại Advanced Sharing.26 Hộp thoại Permissions for MyShareFiles.27 Hộp thoại Network and Sharing Center.28 Hộp thoại Network and Sharing Center.29 Lựa chọn đổi màn hình nền.30 Các thiết lập Background.31 Hộp thoại chọn ảnh làm ảnh nền.32 Các lựa chọn hiện thị cho ảnh nền.33 Các lựa chọn hiện thị màu cho nền Windows.34 Các lựa chọn hiện thị màu cho nền Windows.35 Hộp thoại Setting.36 Hộp thoại Desktop Icon Settings.37 Các lựa chọn hiện thị Icons.38 Các lựa chọn sắp xếp Icons.39 Lựa chọn tạo Shortcut Icons.40 Hộp thoại lựa chọn đối tượng tạo Shortcut.46 BÀI 3: CỬA SỔ VÀ CHƯƠNG TRÌNH ỨNG DỤNG CỦA WINDOWS.1: Cửa sổ This PC của Windows 10.2 Cửa sổ soạn thảo Notepad.3 Hộp thoại hỏi có lưu tệp lại không của Notepad.4 Các lệnh trong Menu file của Notepad.5 Hộp thoại định dạng phông chữ của Notepad.6 Menu Edit của Notepad.7 Hộp thoại tìm kiếm của Notepad.8 Hộp thoại tìm kiếm và thay thế của Notepad.9 Giao diện màn hình của WordPad.10 Hộp thoại hỏi có lưu tệp lại không của WordPad.11 Menu File của WordPad.12 Lựa chọn định dạng font chữ.13 Thanh công cụ lựa chọn chức năng định dạng đoạn văn bản.14 Hộp thoại tìm kiếm của WordPad.15 Thanh công cụ lựa chọn chức năng xem văn bản.16 Hộp thoại định dạng trang của WordPad.17 Hộp thoại ra lệnh in văn bản của WordPad.18 Màn hình vẽ Paint.60 BÀI 4: THIẾT LẬP MÔI TRƯỜNG TIẾNG VIỆT TRONG WINDOWS.1 Cách mở hộp điều khiển của Unikey.2 Hộp thoại chế độ thu nhỏ của Unikey.3 Hộp thoại chế độ mở rộng của Unikey.4 Hộp thoại chuyển mã của Unikey.68 BÀI 5: LÀM VIỆC VỚI CONTROL PANEL.1 Cửa sổ Control panel.2 Mở giao diện Firewall.3 Chọn Turn Windows Firewall on or off.4 Lựa chọn Tắt tường lửa.5 Giao diện sau khi tắt tường lửa.6 Lựa chọn Bật/tắt Wi-fi.7 Giao diện hộp thoại Network connections.8 Giao diện hộp thoại.9 Giao diện hộp thoại.10 Giao diện hiện thị máy in, máy quét, máy fax đã cài đặt.11 Giao diện hiệu chỉnh máy in.12 Các lựa chọn của menu Printer.13 Giao diện quản lý thiết bị.14 Các lựa chọn quản lý chuột (Mouse).15 Thẻ Buttons các lựa cho nút bấm chuột, thẻ Pointers các lựa cho con trỏ chuột.16 Thẻ Pointer Options các lựa phức cho con trỏ chuột.17 Hộp thoại lựa chọn cài đặt âm thanh.18 Hộp thoại điều chỉnh âm lượng âm thanh 1.19 Hộp thoại điều chỉnh âm lượng âm thanh 2.20 Hộp thoại cập nhật driver âm thanh.21 Lựa chọn gỡ bỏ ứng dụng, phần mềm bằng Settings.22 Lựa chọn gỡ bỏ ứng dụng, phần mềm trực tiếp trên thanh Start.23 Giao diện Control Panel.24 Lựa chọn gỡ bỏ ứng dụng, phần mềm từ Control Panel.25 Menu chuột phải ngoài màn hình.26 Hộp thoại lựa chọn thay đổi màn hình Display.27 Hộp thoại cài đặt font chữ trực tiếp.28 Hộp thoại Settings, mục Account.29 Hộp thoại nhập địa chỉ mail để tạo Account mới.30 Hộp thoại nhập địa chỉ mail để tạo Account mới (báo lỗi).
Hộp thoại khai báo password cho tài khoản.32 Hộp thoại khai báo tên người sử dụng, tên nước, ngày tháng năm sinh.45 Hộp thoại nhập mã code.46 Hiện thị tài khoản người dùng đã được cập nhật.47 Lựa chọn chuyển đổi loại tài khoản người dùng hoặc xóa bỏ tài khoản.48 Lựa chọn loại tài khoản người dùng.49 Đăng nhập hoặc thoát tài khoản người dùng.50 Hộp thoại đặt mút giờ trên Windows.51 Hộp thoại đặt lại ngày, giờ thủ công trên Windows.95 =8= CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: Hệ điều hành Windows Mã số mô đun: MĐ 10 Thời gian thực hiện mô đun: 75 giờ; (Lý thuyết: 15 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 57 giờ; Kiểm tra: 3 giờ) VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN: - Vị trí: Mô đun được bố trí sau khi học sinh học xong các môn học chung, trước các môn học, mô đun đào tạo cơ sở nghề. - Tính chất: Là mô đun cơ sở chuyên ngành bắt buộc. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: - Kiến thức: + Trình bày được các kiến thức tổng quan về hệ điều hành. + Trình bày được các kiến thức về quản lý ổ đĩa, chia sẻ dữ liệu trên mạng LAN.
+ Trình bày được ý nghĩa và công dụng chương trình soạn thảo NotePad, Wordpad và chương trình vẽ Paint. + Trình bày được ý nghĩa thiết lập môi trường tiếng Việt trong Windows. + Trình bày được một số tính năng quản lý trong Control Panel. - Kỹ năng: + Thao tác có hiệu quả trên hệ điều hành Windows.