CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI. Lý do chọn đề tài. Mục tiêu nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. HỆ THỐNG PHANH.
Công dụng, yêu cầu và phân loại. Công dụng. Hệ thống phanh điều khiển bằng thủy lực. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động.
Trợ lực phanh. Xy lanh chính. Van điều hòa lực phanh. Phanh tang trống.
Hệ thống phanh ABS (Anti- Lock Brake System). Khái quát về hệ thống phanh ABS. Cách thức điều khiển của ABS. Cấu tạo, nguyên lý vận hành cơ bản của hệ thống phanh ABS.
Cụm tín hiệu đầu vào. Bộ phận chấp hành thủy lực. Bộ điều khiển trung tâm ABS ECU. Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD – Electronic brake force distribution).
Tổng quan về EBD. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của hệ thống EBD. Hệ thống ABS kết hợp EBD. Hệ thống phanh khẩn cấp BA (Brake assist system).
Tổng quan về hệ thống BA. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của hệ thống BA. Quy trình kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh thủy lực. Tháo lắp và kiểm tra xy lanh chính.
Tháo lắp, kiểm tra bộ trợ lực phanh. Kiểm tra bàn đạp phanh. Tháo lắp, kiểm tra cơ cấu phanh đĩa. Tháo lắp, kiểm tra cơ cấu phanh tang trống.
Tháo lắp và kiểm tra van điều hòa lực phanh. Quy trình thay dầu phanh và xả khí đường ống dầu. Một số hư hỏng và cách khắc phục. 99 CHƯƠNG 3: HỆ THỐNG LÁI.
Công dụng, phân loại, yêu cầu.1 Công dụng. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động hệ thống lái. Các thanh dẫn động lái. Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống lái.
Kiểm tra trên xe. Hiện tượng và nguyên nhân hư hỏng. Quy trình tháo lắp và kiểm tra cơ cấu lái, bơm trợ lực lái. HỆ THỐNG TREO.
Công dụng, yêu cầu, phân loại. Công dụng. Cấu tạo chung hệ thống treo. Bộ phận đàn hồi.
Bộ phận giảm chấn. Bộ phận dẫn hướng. Tính êm dịu khi chuyển động. Hệ thống treo phụ thuộc.
Hệ thống treo độc lập. Hệ thống treo khí nén điều khiển điện từ EMAS. Nguyên lý điều khiển của hệ thống EMAS:. Ưu điểm của hệ thống treo khí nén điều khiển điện tử EMAS:.
Quy trình kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống treo .1 Quy trình tháo lắp, kiểm tra một số bộ phận của hệ thống treo. Một số hư hỏng, nguyên nhân và cách khắc phục. GÓC ĐẶT BÁNH XE. Khái niệm góc Camber.
Công dụng của góc Camber. Khái niệm góc Caster. Khái niệm góc Kingpin. Tác dụng của góc Kingpin.
Khái niệm độ chụm. Tác dụng của độ chụm. Bán kính quay vòng. Đo góc đặt bánh xe và điều chỉnh góc đặt bánh xe.
VIDEO HƯỚNG DẪN BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA. Kịch bản quay video. Phần mềm sử dụng biên tập video. Giới thiệu về phần mềm chỉnh sửa video Capcut.
Cách biên tập và chỉnh sửa video bằng phần mềm Capcut. Hệ thống phanh. Hệ thống treo. Hệ thống lái.
KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN. Hướng phát triển .274 TÀI LIỆU THAM KHẢO .275 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ABS: Anti – Lock Brake System ECU: Electronic Control Unit EBD: Electronic Brake Force Distribution BA: Brake Assist System STT: Special Service Tools C – EPS: Column - Electric Power Steering P – EPS: Pinion - Electric Power Steering R – EPS: Rack - Electric Power Steering EMAS: Hệ thống treo khí nén điều khiển điện tử DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 2.1: Cấu tạo chung của hệ thống phanh thủy lực .2: Vận hành khi không đạp phanh .3: Vận hành khi đạp phanh .4: Vận hành khi nhả phanh .5: Cấu tạo của trợ lực chân không một buồng .6: Vận hành của trợ lực phanh khi không đạp phanh .7: Vân hành của trợ lực phanh khi đạp phanh .8: Vận hành của trợ lực phanh khi giữ phanh.9: Vận hành của trợ lực phanh khi đạp phanh tối đa .10: Vận hành của trợ lực phanh khi không có chân không .11: Cấu tạo cơ cấu phản lực .12: Vận hành của bộ phận phản lực .13: Cấu tạo của xy lanh chính .14: Nguyên lý đòn bẩy .15: Định luật Pascal .16: Vận hành khi không đạp phanh.17: Vận hành khi đạp phanh .18: Vận hành khi nhả phanh .19: Sơ đồ bố trí ống dẫn dầu phanh .20: Đồ thị biểu diễn điều hòa lực phanh .21: Cấu tạo van điều hòa lực phanh .22: Hoạt động của van điều hòa lực phanh trước điểm chia.23: Hoạt động của van điều hòa lực phanh tại điểm chia.24: Hoạt động của van điều hòa lực phanh sau điểm chia .25: Hoạt động của van điều hòa lực phanh khi nhả bàn đạp phanh.27: Van điều phối và van nhánh (P và BV).28: Van điều phối theo tải trọng .29: Cấu tạo chung của phanh đĩa .30: Càng cố định.31: Càng di động .32: Các loại đĩa phanh.33: Hoạt động của phanh đĩa khi vận hành .34: Các bộ phận của phanh tang trống .35: Guốc dẫn và guốc kéo .36: Hoạt động của phanh tang trống .37: Phân loại phanh đỗ theo cơ cấu điều khiển.38: Phân loại phanh đỗ theo các bố trí chung với phanh chân.39: Các loại điều khiển theo kênh.40: Đồ thị đặc tính trượt khi phanh .41: Đồ thị hệ số bám .42: Chu kỳ điều khiển ABS .43: Quy trình hoạt động ABS.44: Các bộ phận của hệ thống phanh ABS.45: Sơ đồ khối nguyên lý điều khiển của hệ thống phanh ABS.46: Sơ đồ nguyên lý của hệ thống ABS .47: Cấu tạo cảm biến tốc độ bánh xe.48: Nguyên lý hoạt của cảm biến tốc độ.49: Cảm biến gia tốc .50: Hoạt động của cảm biến giảm tốc .51: Bộ chấp hành thủy lực .52: Các loại van điện từ.53: Sơ đồ hoạt động bộ chấp hành thủy lực 8 van 2 vị trí .54: Sơ đồ bộ chấp hành thủy lực khi chưa hoạt động.55: Sơ đồ bộ chấp hành thủy lực khi ở chế độ giữ áp.56: Sơ đồ bộ chấp hành thủy lực khi ở chế độ giảm áp .57: Sơ đồ bộ chấp hành thủy lực khi ở chế độ tăng áp .58: Cấu tạo của ABS ECU.59: Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD .60: Sơ đồ cấu tạo của hệ thống EBD.61: Sơ đồ hoạt động của hệ thống EBD.62: Hoạt động phân phối lực phanh tại bánh trước và bánh sau .63: Phân phối lực phanh khi xe quay vòng .64: Hệ thống phanh ABS có EBD .65: Đồ thị khi biểu diễn lực phanh khi có hệ thống BA.66: Cấu tạo hệ thống BA .67: Sơ đồ nguyên lý hệ thống BA.68: Sơ đồ hệ thống phanh khẩn cấp khi không hoạt động.69: Sơ đồ hệ thống phanh khẩn cấp khi hoạt động.70: Tháo giắc điện và các bộ phận liên quan.71: Tháo đường ống dầu.72: Tháo xy lanh chính.73: Tháo bình chứa dầu .74: Tháo khoen chặn .75: Tháo pít tông số 1 .76: Tháo pít tông số hai .77: Kiểm tra xy lanh chính .78: Vị trí cần bôi mớ chuyên chụng .80: Lắp vòng đệm kín .81: Lắp bình chứa dầu .82: Kiểm tra cần đẩy .83: Điều chỉnh cần đẩy.84: Lắp các đường ống dầu.85: Kiểm tra hoạt động của bộ trợ lực phanh .86: Kiểm tra kín khí của bộ trợ lực phanh .87: Kiểm tra lẫn khí của bộ trợ lực phanh.88: Tháo các bộ phận liên quan .89: Đặt bộ trợ lực lên dụng cụ STT .90: Siết đều bốn đai ốc .91: Lắp thân trước và thân sau .92: Tháo phớt thân.93: Lắp phớt thân.94: Tháo lắp thân van và màng.95: Tháo lắp cần điều khiển .96: Các vị trí cần bôi mỡ chuyên dụng .97: Kiểm tra van một chiều.98: Vị trí bôi keo chuyên dụng .99: Lắp bộ trợ lực phanh lên xe.100: Kiểm tra bàn đạp phanh .101: Tháo ống dầu .102: Tháo vít cố định càng phanh.103: Tháo má phanh.104: Tháo chốt trượt .105: Tháo cao su chắn bụi và vít cố định càng phanh .106: Đánh dấu và tháo đĩa phanh.107: Tháo xy lanh phanh bánh xe .109: Kiểm tra độ dày má phanh.110: Kiểm tra độ dày đĩa phanh.111: Kiểm tra độ đảo đĩa phanh.113: Bôi mỡ và lắp pít tông .114: Lắp cao su chắn bụi .116: Lắp giá đỡ càng phanh và cao su.117: Lắp chốt trượt .118: Lắp tấm đỡ má phanh .119: Lắp chi tiết của má phanh.120: Lắp má phanh .121: Lắp càng phanh .122: Lắp ống dầu .123: Kiểm tra chiều dày má phanh .124: Tháo càng phanh .125: Lắp má phanh mới.126: Lắp càng phanh .127: Điều chỉnh phanh đỗ.128: Tháo lò xo hồi.129: Tháo chốt cố định.130: Tháo lò xo hồi ra khỏi guốc phanh sau .131: Tháo cáp phanh đỗ .132: Tháo cần và lo xo của phanh đỗ .133: Tháo đòn bẩy phanh đỗ .134: Tháo ống dẫn dầu phanh .135: Tháo nút xả khí và xy lanh .136: Tháo cụm xy lanh phanh bánh xe .137: Đo kiểm đường kính trong của trống phanh .138: Kiểm tra má phanh .139: Xoay mài guốc phanh vào trống phanh.140: Đo kiểm các bộ phận .141: Các vị trí bôi mỡ .142: Lắp xy lanh phanh bánh xe.143: Lắp cần đòn bẩy phanh đỗ.144: Lắp cần và lo xo căng phanh đỗ .145: Lắp cáp phanh đỗ .146: Lắp chốt cố định guốc phanh sau .147: Lắp cần điều chỉnh phanh tay .148: Lắp chốt cố định guốc phanh trước .149: Lắp lo xo căng và lo xo hồi .150: Vị trí lắp các chi tiết phanh tang trống .151: Điều chỉnh phanh đỗ.152: Lắp đặt dụng cụ STT .153: Tháo ống dẫn dầu .154: Tháo đai ốc và giá đỡ.155: Lắp giá đỡ van .156: Lắp van lên xe.157: Lắp các ống dẫn dầu .158: Đỗ dầu phanh mới .159: Người hỗ trợ đạp phanh liên tục.160: Nới lỏng nút xả .161: Gắn bình xả dầu .162: Châm thêm dầu phanh .163: Lắp bình xả dầu.164: Người hỗ trợ đạp phanh liên tục hoặc giữ phanh.165: Người hỗ trợ giữ phanh và tiến hành xả dầu.166: Quy trình kiểm tra khi hư hỏng phanh .1: Cấu tạo trục lái .2: Cơ cấu lái loại trục răng- thanh răng .3: Cấu tạo cơ cấu lái loại bi tuần hoàn.4: Góc quay của trục rẽ quạt .5: Cấu tạo dẫn động lái hệ thống treo trước độc lập.6: Cấu tạo dẫn động lái hệ thống treo trước phụ thuộc .7: Trợ lực lái thủy lực và trợ lực lái điện .8: Quá trình hoạt động khi xe chạy thẳng .9: Quá trình hoạt động khi quay vòng sang trái.10: Quá trình hoạt động khi quay vòng sang phải.11: Các thành phần chính của trợ lực lái thủy lực.12: Bơm trợ lực lái loại cánh gạt .13: Hoạt động thiết bị bù không tải.14: Quá trình hoạt động ở tốc độ thấp .15: Quá trình hoạt động ở tốc độ trung bình .16: Quá trình hoạt động ở tốc độ cao .17: Quá trình hoạt động của van an toàn .18: Cấu tạo kiểu van quay .19: Hoạt động của van quay.20: Hoạt động của van quay ở vị trí trung gian .21: Hoạt động của van quay khi quay vòng sang phải .