1. Chương 1: Thì hiện tại và thì hiện tại tiếp diễn
1.1. Unit 1: He is a student - Động từ to be (am/is/are)
1.2. Unit 2: He is not hungry - Động từ to be thể phủ định
1.3. Unit 3: Is she from China? - Động từ to be thể nghi vấn
1.4. Unit 4: She is talking on the phone - Thì hiện tại tiếp diễn
1.5. Unit 5: He is not driving - Thì hiện tại tiếp diễn thể phủ định
1.6. Unit 6: Is it raining? - Thì hiện tại tiếp diễn thể nghi vấn
1.7. Unit 7: He likes music - Động từ thường ở thì hiện tại đơn (1)
1.8. Unit 8: He drives to work every morning - Động từ thường ở thì hiện tại đơn (2)
1.9. Unit 9: He doesn’t like fish - Thì hiện tại đơn thể phủ định
1.10. Unit 10: Do you speak English? - Thì hiện tại đơn thể nghi vấn
1.11. Unit 11: I am doing vs. I do - So sánh thì hiện tại tiếp diễn với thì hiện tại đơn
1.12. Unit 12: He wants a new watch - Những động từ không dùng với thì hiện tại tiếp diễn mà dùng với thì hiện tại đơn
2. Chương 2: Thì quá khứ và thì quá khứ tiếp diễn
2.1. Unit 13: She was in the hospital - Thì quá khứ với động từ to be (was/were)
2.2. Unit 14: I was not good at math in high school - Thể phủ định và nghi vấn với động từ to be ở thì quá khứ đơn
2.3. Unit 15: He walked to school yesterday - Động từ thường ở thì quá khứ đơn
2.4. Unit 16: I didn’t go to work yesterday - Thể phủ định và thể nghi vấn của thì quá khứ đơn
2.5. Unit 17: He was playing the guitar - Thì quá khứ tiếp diễn
2.6. Unit 18: I wasn’t sleeping - Thì quá khứ tiếp diễn thể phủ định và thể nghi vấn
2.7. Unit 19: He used to be a football player - used to
3. Chương 3: Hiện tại hoàn thành
3.1. Unit 20: She has washed the dishes - Thì hiện tại hoàn thành (1)
3.2. Unit 21: He has known her for five years - Thì hiện tại hoàn thành (2) Hành động xảy ra kéo dài đến hiện tại
3.3. Unit 22: She hasn’t seen this movie - Thì hiện tại hoàn thành (3) Diễn tả những trải nghiệm cho đến hiện tại
3.4. Unit 23: I did vs. I have done - So sánh thì quá khứ đơn với thì hiện tại hoàn thành
3.5. Unit 24: We’ve just started - just, already, yet
4. Chương 4: Thì tương lai
4.1. Unit 25: She will run tomorrow - Thì tương lai đơn (1) will
4.2. Unit 26: He’s going to make dinner tonight - Thì tương lai (2) be going to
4.3. Unit 27: I will vs. I’m going to - Thì tương lai (3) So sánh will với be going to
4.4. Unit 28: She is leaving tomorrow - Thì tương lai (4) Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn mang ý nghĩa tương lai
5. Chương 5: Động từ khuyết thiếu
5.1. Unit 29: He can speak Italian - can và could
5.2. Unit 30: Can I use your phone? - Can I ~?, Can you ~?
5.3. Unit 31: He might go out - might
5.4. Unit 32: He must be thirsty - must (nhấn mạnh)
5.5. Unit 33: They must/have to stay in their seats - must và have to (bắt buộc)
5.6. Unit 34: People must not run near the pool - must not và don’t have to
5.7. Unit 35: He should go home - should
5.8. Unit 36: Would you like some help? - would like (to)
6. Chương 6: Thể bị động
6.1. Unit 37: The newspaper is delivered every day - Thể bị động
6.2. Unit 38: She caught a fish. A fish was caught - So sánh thể chủ động và thể bị động
7. Chương 7: Câu phủ định và câu nghi vấn
7.1. Unit 39: She is not afraid - Thể phủ định
7.2. Unit 40: Is the water too hot? - Câu hỏi không có từ để hỏi
7.3. Unit 41: Who is he? What is it? - who và what
7.4. Unit 42: Which do you want? - which
7.5. Unit 43: Where is the bathroom? - where, when, why
7.6. Unit 44: How can I help you? - how
7.7. Unit 45: Do you know where the station is? - Câu nghi vấn gián tiếp
8. Chương 8: -ing và to + động từ
8.1. Unit 46: Exercising is good for health - Chủ ngữ -ing (1)
8.2. Unit 47: She enjoys listening to music - -ing (2) Tân ngữ
8.3. Unit 48: He wants to open a restaurant - to + động từ nguyên thể
8.4. Unit 49: They like visiting/to visit art museums - Động từ sử dụng -ing và to + động từ nguyên thể làm tân ngữ trong câu
8.5. Unit 50: She wants him to finish the report - Động từ + tân ngữ chỉ người + to + động từ nguyên thể
8.6. Unit 51: He made her scream - make/have/let + tân ngữ chỉ người + động từ nguyên thể
8.7. Unit 52: They’re running to catch the bus - to + động từ nguyên thể (chỉ mục đích) và danh từ + to + động từ nguyên thể
9. Chương 9: Danh từ và đại từ
9.1. Unit 53: a girl, snow - Danh từ đếm được và danh từ không đếm được
9.2. Unit 54: a dog, two dogs - Số ít và số nhiều
9.3. Unit 55: a fish, some fish - Các danh từ cần lưu ý khi chia dạng số ít, số nhiều
9.4. Unit 56: a glass of water, two cans of soda - a glass/can/... of ~
9.5. Unit 57: a lamp, the lamp - a/an và the
9.6. Unit 58: I want to travel around the world - Trường hợp dùng the và trường hợp không dùng the (1)
9.7. Unit 59: They went to the movies - Trường hợp dùng the và trường hợp không dùng the (2)
9.8. Unit 60: She is my friend - Đại từ chỉ vật và đại từ chỉ người
9.9. Unit 61: It is Monday - Chủ ngữ giả it
9.10. Unit 62: This is my camera - Diễn tả sự sở hữu
9.11. Unit 63: It’s Amy’s book - Sở hữu cách của danh từ
9.12. Unit 64: How much is this/that? - this/these và that/those
9.13. Unit 65: How about this one? - one và ones
10. Chương 10: Từ chỉ lượng
10.1. Unit 66: There are some children on the bus - some và any
10.2. Unit 67: There are no rooms - no và none
10.3. Unit 68: Someone left this briefcase in the lobby - someone/anything/nowhere...
10.4. Unit 69: many cars, much sugar - many và much
10.5. Unit 70: She received a lot of letters - a lot of
10.6. Unit 71: a few cookies, a little milk - a few và a little
10.7. Unit 72: few cookies, little milk - few và little
10.8. Unit 73: All dogs have tails - all
10.9. Unit 74: Every house has a roof - every
10.10. Unit 75: all of the pie, some of the pie - all/most/some/none of ~
10.11. Unit 76: He enjoys playing both - both/either/neither
11. Chương 11: Tính từ và trạng từ
11.1. Unit 77: He’s wearing a black jacket - Tính từ
11.2. Unit 78: They are walking carefully - Trạng từ
11.3. Unit 79: Jake is a nice guy. Jake always dresses nicely - So sánh tính từ và trạng từ
11.4. Unit 80: It's late. I got home late - Những tính từ và trạng từ cần chú ý
11.5. Unit 81: He always eats cereal for breakfast - always, often, never...
11.6. Unit 82: The bag is too small - too
11.7. Unit 83: They aren’t big enough - tính từ/trạng từ + enough
11.8. Unit 84: There aren’t enough seats on the bus - enough + danh từ
11.9. Unit 85: An airplane is faster - So sánh
11.10. Unit 86: I’m looking for a larger one - Hình thức so sánh hơn cần chú ý
11.11. Unit 87: Chris is the tallest person - So sánh nhất
11.12. Unit 88: Where is the closest cafe from here? - Hình thức so sánh nhất cần chú ý
11.13. Unit 89: Chris is as heavy as Paul - as ~ as
11.14. Unit 90: She isn't as old as him - not as ~ as
12. Chương 12: Giới từ và cụm động từ
12.1. Unit 91: at the bus stop, in the living room, on the floor - Giới từ chỉ địa điểm at, in, on (1)
12.2. Unit 92: I don't have to wear a suit at work - Giới từ chỉ địa điểm at, in, on (2)
12.3. Unit 93: The bus stops in front of my house - Giới từ chỉ vị trí (1) in front of, behind, by, next to
12.4. Unit 94: She is standing between Emily and Lynn - Giới từ chỉ vị trí (2) between, among, over, under
12.5. Unit 95: Where is the letter from? - Giới từ chỉ phương hướng (1)
12.6. Unit 96: The Nile River flows through Egypt - Giới từ chỉ phương hướng (2)
12.7. Unit 97: It arrives at 5:30 - Giới từ chỉ thời gian (1) at, on, in
12.8. Unit 98: Bats sleep during the day - Giới từ chỉ thời gian (2) during, for, in, within
12.9. Unit 99: Dr. Kim sees his patients from 9 a.m. - Giới từ chỉ thời gian (3) from ~ to, by, until
12.10. Unit 100: The house with the yellow roof is ours - Giới từ khác with, without, by
12.11. Unit 101: They are talking about visiting Susan - Giới từ + -ing
12.12. Unit 102: Are you sure about that? - Tính từ + giới từ
12.13. Unit 103: Look at that baby - Động từ + giới từ
12.14. Unit 104: She is trying on a hat - Cụm động từ
13. Chương 13: Liên từ và đại từ quan hệ
13.1. Unit 105: The door opened, and he came in - and, but, or
13.2. Unit 106: The movie was boring, so they didn’t enjoy it - so và because
13.3. Unit 107: She was watching TV when he came in - when và while
13.4. Unit 108: The restaurant closed before they arrived - before và after
13.5. Unit 109: The city has changed a lot since I moved here - since và until
13.6. Unit 110: If it rains, she’ll stay at home - if (1) if + thì hiện tại đơn
13.7. Unit 111: If he had time, he would have breakfast - if (2) if + thì quá khứ đơn
13.8. Unit 112: if I do vs. if I did - if (3) So sánh if + thì hiện tại đơn và if + thì quá khứ đơn
13.9. Unit 113: He knows the girl who won the race - Đại từ quan hệ who, which, that (1) đóng vai trò chủ ngữ trong câu
13.10. Unit 114: They enjoyed the dinner which James made - Đại từ quan hệ who, which, that (2) đóng vai trò tân ngữ trong câu
14. Chương 14: Các cấu trúc câu khác
14.1. Unit 115: There is a boat in the sea - there + động từ to be
14.2. Unit 116: He gave his wife a ring - Động từ (give/make/...) + người + sự vật
14.3. Unit 117: Come here - Mệnh lệnh, khuyên nhủ
14.4. Unit 118: He said that I could use his car - Tường thuật lời của người khác (dạng thức gián tiếp)
14.5. Unit 119: I like it too. I don't like them either - too và either
14.6. Unit 120: So am I - so và neither
CHECK-UP TEST
Test 1: Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn
Test 2: Thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn
Test 3: Thì hiện tại hoàn thành
Test 4: Thì tương lai
Test 5: Động từ khuyết thiếu
Test 6: Thì bị động
Test 7: Câu phủ định và câu nghi vấn
Test 8: -ing và to + động từ nguyên thể
Test 9: Danh từ và đại từ
Test 10: Từ chỉ lượng
Test 11: Tính từ và trạng từ
Test 12: Giới từ và cụm động từ
Test 13: Liên từ và đại từ quan hệ
Test 14: Các cấu trúc câu khác
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Từ loại và thành phần câu
Phụ lục 2: Động từ bất quy tắc
Phụ lục 3: Các hình thức biến đổi động từ cần chú ý
Phụ lục 4: Dạng rút gọn
Phụ lục 5: Danh từ cần chú ý và cách sử dụng the
Phụ lục 6: Những cụm tính từ + giới từ thường gặp
Phụ lục 7: Những cụm động từ + giới từ thường gặp