Chương I : Tổng quan về các quy trình quản lý duy tu cầu & đường bộ 3.5 Sửa chữa kết cấu hạ tầng trên mặt nước (Repairing Substructures Above Water) 3.6 Sửa chữa kết cấu hạ tầng dưới mặt nước (Underwater Repair of Substructures) 3.7 Sửa chữa cọc (Pile and Bent Repair) 3.6 Kè và lòng sông (Watercourse and Embankments) 3.1 Loại bỏ rác đọng (Removing Debris from Channels) 3.2 Thanh thải và dửa chữa (Scour Protection and Repair) 3.7 Hệ thống bảo vệ (Protective Systems) 3.1 Bảo vệ kết cấu thượng tầng (Protecting the Substructure) 3.8 Khía cạnh môi trường (Environmental Aspects) 3.1 Làm sạch chì trong sơn bảo vệ (Lead-Based Paint Removal) 3.2 Các vấn đề quan tâm khác (Other Environmental Concerns) 3.3 Quy định vận chuyển và xử lý (Hauling and Disposal Regulations) 3.4 Chất thại nguy hại (Hazardous Wastes) 3.5 Kết cấu bị loại bỏ (Historic Structures) 3.6 Kiểm soát tiếng ồn (Noise Control) 3.7 Phương pháp Creosote xử lý gỗ (Creosote-Treated Timber ) 3.8 An toàn cho công nhân (Worker Safety) 3.9 An toàn công trường (Work Site Safety Review) 3.10 Vật liệu độc hại (Toxic Materials) 3.11 Giới hạn không gian (Confined Spaces) 3.12 Chống ngã,công tác lắp đặt, giàn giáo và tời (Fall Protection, Rigging, Scaffolding, and Hoisting) 3.13 Kinh nghiệm an toàn (Safety Review) 3.9 Cầu có thể nâng nhịp (Movable Bridges) 3.1 Các loại Cầu có thể nâng nhịp (Types of Movable Bridges) 3.2 Duy tu bảo dưỡng kết cấu (Structural Maintenance) 3.3 Máy móc thiết bị phục vụ duy tu bảo dưỡng (Machinery and Equipment Maintenance) 3.4 Kiểm tra duy tu bảo dưỡng các phần và bộ phận đặc biệt (Inspection and Maintenance of Specific Parts and Components) Đề tài : Nghiên cứu hoàn thiện Quy trình duy tu bảo dưỡng cầu Mỹ Thuận. Hướng dẫn : PGS.TS Nguyễn Ngọc Long - Trường Đại học Giao Thông Vận Tải Thực hiện : Bùi Hải Long - Cao học - K16 - Trường Đại học Giao Thông Vận Tải - CS2 -11- Chương I : Tổng quan về các quy trình quản lý duy tu cầu & đường bộ 3.5 Kiểm tra các bộ phận (Inspection Items) 3.10 Duy tu bảo dưỡng khu vực kiểm soát giao thông (Maintenance Work Zone Traffic Control ) 3.1 Kiểm soát công trường làm việc (Control for Work Zones) 3.2 Kết cấu dự phòng (Temporary Structures) 3.2 Quản lý và quản lý duy tu cầu (Bridge Management and Bridge Maintenance Management ) 3.1 Quy trình quản lý duy tu bảo dưỡng cầu (Bridge Maintenance Management Process) 3.2 Yêu cầu của hệ thống duy tu quản lý cầu (Bridge Management System Requirements) 3.4 Mạng lưới cấp so với Quyết định Quản lý dự án cấp (Network- Level vs. Project-Level Management Decisions) 3.5 Giao tiếp của hệ thống (System Interfaces) 3.2 Kế hoạch và lập kế hoạch duy tu bảo dưỡng (Planning and Scheduling Bridge Maintenance) 3.1 Kế hoạch và lên kế hoạch dài hạn (Long-Range Planning and Scheduling) 3.2 Nhu cầu công việc (Work Orders) 3.3 Bố trí công việc 9Job Layout) 3.4 Quy trình hoạch định ngắn hạn (Short-Term Scheduling Procedures) 3.5 Phương pháp hoạch định đồ họa (Graphical Methods of Scheduling) 3.3 Thực hiện kế hoạch (Performing the Work) 3.1 Thực hiện công việc (Job Execution) 3.2 Nguồn nhân lực (Personnel Resources) 3.4 Báo cáo hoàn thành duy tu bảo dưỡng cầu (Reporting Bridge Maintenance Accomplishments) 3.1 Tại sao phải báo cáo (Why Report?) 3.2 Yêu cầu của báo cáo (Report Requirements) Đề tài : Nghiên cứu hoàn thiện Quy trình duy tu bảo dưỡng cầu Mỹ Thuận. Hướng dẫn : PGS.TS Nguyễn Ngọc Long - Trường Đại học Giao Thông Vận Tải Thực hiện : Bùi Hải Long - Cao học - K16 - Trường Đại học Giao Thông Vận Tải - CS2 -12- Chương I : Tổng quan về các quy trình quản lý duy tu cầu & đường bộ 3.3 Quy trình báo cáo (Reporting Procedures) 3.5 Hợp đồng bảo trì cho cầu (Contract Maintenance for Bridges) 3.1 Hợp đồng trọn gói (Lump Sum Contracts) 3.2 Hợp đồng theo đơn giá (Unit Price Contracts) 3.3 Bảo lãnh hợp đồng (Cost Reimbursement Contracts) 3.4 Đàm phán hợp đồng (Negotiated Contracts) 3.5 So sánh chi phí ký kết so với thực hiện công việc trong nhà Cost Comparison of Contracting vs.
Performing Work In-house 3.6 Quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng các hoạt động bảo trì cầu (Quality Control and Quality Assurance of Bridge Maintenance Operations) 3.1 Quản lý chất lượng trên công trường (QC at the Work Site) 3.2 Nhận xét kỹ thuật công trường (Technical Site Review) 3.3 Nhận xét kiểm soát giao thông (Traffic Control Site Review) 3.4 Nhận xét công cụ và thiết bị sử dụng (Site Review of Tools and Equipment Use) 3.5 Nhận xét thực hành công tác trèo, lắp đặt (Site Review of Rigging and Climbing Practices) 3.6 Giám sát ngân sách (Budget Monitoring) 3.7 Hoạch định đầu ngày (Schedule Monitoring) 3.8 Phương pháp bảo đảm chất lượng (Methods of Quality Assurance) 3.7 Kiểm tra cầu (Bridge Inspection) 3.1 Quy trình kiểm tra (Inspection Process) 3.3 Kế hoạch kiểm tra (Performing the Inspection) 3.5 Thực hiện kiểm tra bởi các giám sát bảo trì (Inspection Performed by Maintenance Supervisors) 3.6 Dự kiến nguồn lực (Resource Estimating) 3.7 Xác định chi tiết quan trọng có thể hư hỏng(Identifying Fracture-Critical Bridges) 3.8 Kiểm tra các bộ phận cầu (Testing Existing Bridge Components ) 3.9 Kiểm tra bộ phận bằng thép (Tests for Steel Members) 3.10 Kiểm tra bộ phận bằng gỗ (Tests for Timber Members) Đề tài : Nghiên cứu hoàn thiện Quy trình duy tu bảo dưỡng cầu Mỹ Thuận. Hướng dẫn : PGS.TS Nguyễn Ngọc Long - Trường Đại học Giao Thông Vận Tải Thực hiện : Bùi Hải Long - Cao học - K16 - Trường Đại học Giao Thông Vận Tải - CS2 -13- Chương I : Tổng quan về các quy trình quản lý duy tu cầu & đường bộ 3.11 Kiểm tra tải trọng (Load Tests) 3.8 Khảo sát sơ bộ lập kế hoạch sửa chữa cầu (Preliminary Site Visit to Plan a Bridge Repair) 3.1 Yêu cầu thông tin cơ bản (Basic Information Required) 3.3 Tiếp cận hư hỏng (Approach Damage) 3.4 Hư hỏng mặt cầu (Deck Damage) 3.5 Hư hỏng kết cấu thượng tầng (Superstructure Damage) 3.6 Hư hỏng kết cấu hạ tầng (Substructure Damage) 3.7 Hư hỏng đột xuất (Emergency Damage) 3.3 Tài liệu tham khảo (References) 4.0 HỆ THỐNG THIẾT BỊ (EQUIPMENT SYSTEMS) 4.2 Thiết bị ứng dụng (Equipment Application) 4.3 Thiết bị phục vụ duy tu bảo dưỡng (Maintenance of Equipment) 4.4 Mua lại và thay thế (Acquisition and Replacement) 4.5 Tài liệu tham khảo (References) 5.0 NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG TÁC DUY TU BẢO TRÌ (MAINTENANCE RESEARCH AND DEVELOPMENT) 5.1 Quản lý nghiên cứu hợp đồng (Managing Contract Research) 5.2 Phương pháp (Methods) 5.4 Cá nhân và nguồn nhân lực (Human Resources and Personnel) 5.6 Khía cạnh quốc tế và chuyển giao công nghệ (International Aspects and Technology Transfer) 5.7 Tài liệu tham khảo (References) 6.1 Công bố sai lầm (Tort Claims) 6.2 Tài liệu tham khảo (References) 7.0 QUẢN LÝ & VẬN HÀNH HỆ THỐNG (SYSTEMS OPERATION AND MANAGEMENT) Đề tài : Nghiên cứu hoàn thiện Quy trình duy tu bảo dưỡng cầu Mỹ Thuận. Hướng dẫn : PGS.TS Nguyễn Ngọc Long - Trường Đại học Giao Thông Vận Tải Thực hiện : Bùi Hải Long - Cao học - K16 - Trường Đại học Giao Thông Vận Tải - CS2 -14- Chương I : Tổng quan về các quy trình quản lý duy tu cầu & đường bộ 7.1 Tổng quan quản lý & vận hành hệ thống (Systems Operations and Management Overview) 7.1 Định nghĩa và triết lý (System Management and Operations- Definition and Philosophy) 7.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến một sự thay đổi văn hóa của các cơ quan quốc lộ (Factors Affecting a Cultural Shift of Highway Agencies) 7.2 Vai trò bảo trì trong bối cảnh hệ thống quản lý và hoạt động (Maintenance Role in the Context of Systems Management and Operations) 7.1 Quản lý và ứng phó sự cố (Incident Management and Emergency Response) 7.1 Định nghĩa và Tổng quan (Definition and Overview) 7.2 Tác động và Tầm quan trọng của quản lý sự cố trên hệ thống quản lý và vận hành (Impact and Importance of Incident Management on Systems Management and Operations) 7.3 Đối tác và vai trò (Partners and Roles) 7.4 Vai trò của duy tu bảo dưỡng trong quản lý sự cố (Role of Maintenance in Incident Management) 7.5 Công nghệ hỗ trợ quản lý sự cố (Technologies to Support Incident Management) 7.6 Các vấn đề và thách thức (Issues and Challenges) 7.7 Điểm nổi bật / trường hợp nghiên cứu / sáng tạo thực hành (Highlights/Case Studies/Innovative Practices) 7.2 Công trường làm việc (Work Zones) 7.1 Tổng quan và định nghĩa (Definition and Overview) 7.2 Tác động và tầm quan trọng hệ thống quản lý và hoạt động (Impact and Importance to Systems Management and Operations) 7.3 Đối tác và vai trò (Partners and Roles) 7.4 Vai trò của bảo trì trong quản lý Khu làm việc (Role of Maintenance in Work Zone Management) 7.5 Công nghệ Hỗ trợ Quản lý Khu làm việc và an toàn (Technologies to Support Work Zone Management and Safety) 7.6 Các vấn đề và thách thức (Issues and Challenges) 7.7 Điểm nổi bật / trường hợp nghiên cứu / sáng tạo thực hành (Highlights/Case Studies/Innovative Practices) Đề tài : Nghiên cứu hoàn thiện Quy trình duy tu bảo dưỡng cầu Mỹ Thuận. Hướng dẫn : PGS.TS Nguyễn Ngọc Long - Trường Đại học Giao Thông Vận Tải Thực hiện : Bùi Hải Long - Cao học - K16 - Trường Đại học Giao Thông Vận Tải - CS2 -15- Chương I : Tổng quan về các quy trình quản lý duy tu cầu & đường bộ 7.3 Hệ thống Quản lý thời tiết (Weather Management Systems) 7.1 Tổng quan và định nghĩa (Definition and Overview) 7.2 Tác động và tầm quan trọng hệ thống quản lý và hoạt động (Impact and Importance to Systems Management and Operations) 7.3 Đối tác và vai trò (Partners and Roles) 7.4 Vai trò của bảo trì trong quản lý tác động thời tiết / Tuyết loại trừ băng (Role of Maintenance in Weather Impact Management/Snow Ice Removal ) 7.5 Công nghệ Hỗ trợ Quản lý Thời tiết và bảo trì mùa đông (Technologies to Support Weather Management and Winter Maintenance) 7.6 Các vấn đề và thách thức (Issues and Challenges ) 7.7 Nghiên cứu điển hình (Case Studies) 7.4 Quản lý & vận hành hệ thống giao thôngTraffic (Management and Operations) 7.1 Tổng quan và định nghĩa (Definition and Overview) 7.2 Vai trò của bảo trì trong quản lý giao thông và các hoạt động (Role of Maintenance in Traffic Management and Operations) 7.3 Công nghệ để hỗ trợ vai trò bảo trì Quản lý giao thông và các hoạt động (Technologies to Support Maintenance Roles for Traffic Management and Operations) 7.4 Các vấn đề và thách thức (Issues and Challenges) 7.5 Điểm nổi bật / trường hợp nghiên cứu / sáng tạo thực hành (Highlights/Case Studies/Innovative Practices) 7.5 Hoạch định sự kiện đặc biệt (Planned Special Events) 7.1 Tổng quan và định nghĩa (Definition and Overview) 7.2 Tác động và tầm quan trọng hệ thống quản lý và hoạt động (Impact and Importance to Systems Management and Operations) 7.3 Đối tác và vai trò (Partners and Roles) 7.4 Vai trò của bảo trì trong quản lý sự kiện theo kế hoạch (Role of Maintenance in Planned Event Management) 7.5 Công nghệ hỗ trợ quản lý sự kiện theo kế hoạch (Technologies to Support Planned Event Management) 7.