BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ DƢƠNG NGUYỄN BÍNH HOÀN THIỆN HỆ THỐNG KÊNH PHÂN PHỐI TẠI CHI NHÁNH MOBIFONE THÀNH PHỐ CẦN THƠ LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ CẦN THƠ, 2017 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ DƢƠNG NGUYỄN BÍNH HOÀN THIỆN HỆ THỐNG KÊNH PHÂN PHỐI TẠI CHI NHÁNH MOBIFONE THÀNH PHỐ CẦN THƠ LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ Ngành Quản trị kinh doanh Mã ngành: 60340102 NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC PGS. Phan Văn Thơm CẦN THƠ, 2017 i CHẤP THUẬN CỦA HỘI ĐỒNG Luận văn này, với đề tài “Hoàn thiện hệ thống kênh phân phối tại Chi nhánh MobiFone Thành phố Cần Thơ” do học viên Dƣơng Nguyễn Bính thực hiện theo sự hƣớng dẫn của PGS. Luận văn đã đƣợc báo cáo và đƣợc Hội đồng chấm luận văn thông qua ngày 21/5/2017. ỦY VIÊN THƢ KÝ (Ký tên) (Ký tên) PGS.
Trần Hữu Xinh PHẢN BIỆN 1 PHẢN BIỆN 2 (Ký tên) (Ký tên) TS. Nguyễn Ngọc Minh GS. Nguyễn Thị Mỹ Dung NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Ký tên) (Ký tên) PGS. Phan Văn Thơm PGS.
Đào Duy Huân ii LỜI CẢM TẠ Tôi xin chân thành biết ơn và gửi lời cảm tạ sâu sắc đến: Ban Giám Hiệu, Quý Thầy,Cô cùng toàn thể cán bộ Khoa Quản trị Kinh doanh và Khoa Đào tạo Sau Đại học – Trƣờng Đại học Tây Đô đã nhiệt tình giảng dạy và giúp đỡ tôi hoàn thành khóa học. Phan Văn Thơm đã tận tình hƣớng dẫn tôi thực hiện luận văn tốt nghiệp này. Ban Giám đốc, các anh chị và các bạn tại văn phòng Công ty Dịch vụ MobiFone Khu vực 9 và Chi nhánh MobiFone Thành phố Cần Thơ đã hƣớng dẫn, cung cấp thông tin và hỗ trợ cho tôi trong quá trình thu thập số liệu cho đề tài. Cuối cùng, xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến gia đình, ngƣời thân, bạn bè đã quan tâm, động viên và tạo điều kiện thuận lợi để tôi có thể hoàn thành tốt luận văn.
Trong quá trình viết luận văn không thể tránh khỏi những sai sót, rất mong nhận đƣợc sự góp ý của Quý Thầy,Cô và toàn thể các bạn. Dƣơng Nguyễn Bính iii TÓM TẮT Đề tài nghiên cứu “Hoàn thiện hệ thống kênh phân phối tại Chi nhánh MobiFone TP. Cần Thơ” với 3 mục tiêu: (1) Phân tích tình hình sản xuất kinh doanh của Chi nhánh MobiFone TP. Cần Thơ; (2) Phân tích và đánh giá thực trạng hệthống kênh phân phối bán hàng MobiFone hiện hữu tạiChi nhánh MobiFone TP.
Cần Thơ; (3) Đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện hệ thống kênh phân phối tạiChi nhánh MobiFone TP. Số liệu trong nghiên cứu đƣợc thu thập qua phỏng vấn trực tiếp các chuyên gia có kinh nghiệm trong lĩnh vực thông tin di động. Nghiên cứu sử dụng phƣơng pháp chuyên gia, phƣơng pháp thống kê mô tả; phƣơng pháp so sánh số tƣơng đối, số tuyệt đối và các công cụ ma trận đánh giá các yếu tố bên trong (IFE); ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (EFE); ma trận hình ảnh cạnh tranh và ma trận SWOT. Kết quả nghiên cứu cho thấy:(1)Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong (IFE) có điểm quan trọng tổng cộng là 2,65 cho thấy Chi nhánh MobiFone TP.
Cần Thơcó môi trƣờng nội bộ khá tốt; (2)Ma trận hình ảnh cạnh tranh có điểm trung bình là 3,22 trong khi Viettel là 3,39 cho thấy khi đề xuất các giải pháp cần chú ý phát huy điểm mạnh và khắc phục những điểm yếu của MobiFone; (3)Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (EFE) có điểm trung bình là 2,63 cho thấy Chi nhánh MobiFone TP. Cần Thơphản ứng khá tốt đối với các cơ hội và đe dọa bên ngoài. Qua việc nghiên cứu và phân tích hệ thống kênh phân phối, đề tàiđã đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện hệ thống kênh phân phối tạiChi nhánh MobiFone TP. Cần Thơnhƣ sau: (1) Xây dựng tiêu chí tính lƣơng cho nhân viên bán hàng gắn liền với lịch trình chăm sóc Điểm bán; (2) Thu hút Điểm bán lẻ kinh doanh sản phẩm bằng cách cải thiện thủ tục và quy trình bán hàng, cải thiện chính sách chiết khấu; (3) Kiện toàn lực lƣợng bán hàng; (4) Xây dựng các chƣơng trình khuyến khích bán hàng dành cho Đại lý và điểm bán lẻ.
iv ABSTRACT The study of “Improve the system of distribution channel at MobiFine Can Tho” has three objectives: (1) Analyze the business situation of Can Tho MobiFone; (2) Analyze and assess the situation of existing MobiFone distribution channels at Can Tho MobiFone; (3) Propose some solutions to improve the system of distribution channel at Can Tho MobiFone. The data for this project are collected from interviewing experts in mobile communications. The methods for this study are expert method, descriptive statistic, the Relative and Absolute Numbers Comparison, Internal Factor Evaluation Matrix (IFE), External Factor Evaluation Matrix (EFE), Image Competition and SWOT Matrix. There are results of study: (1) The Internal Factor Evaluation Matrix (IFE) has 2.65 points – This proves that Can Tho MobiFone has a good internal environment; (2) The average score of Image Competition of MobiFone is 3.22 while Viettel is 3.39 – This shows that we need enhance the strengths and improve the weaknesses of MobiFone when proposing the solutions; (3) The External Factor Evaluation Matrix (EFE) has 2.63 points – It means that Can Tho MobiFone responds well to external opportunities and threats.
By researching and analyzing the system of distribution channel, the project would like to propose some solutions as below: (1) Set the payroll criteria for the salespeople together with the schedule care for retail outlets; (2) Engage retail outlets by improving formalities, sale procedures and discounting policy; (3) Strengthen the sales staff; (4) Develop sale promotion programs for agents and retailers. v CAM KẾT Tôi xin cam kết luận văn này đƣợc hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chƣa đƣợc dùng cho bất cứ luận văn cùng cấp nào khác. Cần Thơ, ngày 05 tháng 4 năm 2017 Ngƣời thực hiện Dƣơng Nguyễn Bính vi MỤC LỤC Trang GIỚI THIỆU ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU. Lý do chọn đề tài.
Lƣợc khảo tài liệu. Mục tiêu nghiên cứu. Mục tiêu chung. Mục tiêu cụ thể.
Câu hỏi nghiên cứu. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Đối tƣợng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu.
Phƣơng pháp nghiên cứu. Phƣơng pháp thu thập số liệu. Phƣơng pháp phân tích số liệu. Đóng góp mới của luận văn.
Kết cấu của luận văn. Khung nghiên cứu. 20 CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA ĐỀ TÀI .1 Cơ sở lý luận về kênh phân phối .1 Khái quát về kênh phân phối .2 Cấu trúc kênh phân phối.3 Quản trị kênh phân phối .4 Chiến lƣợc kênh phân phối .2 Hoạt động phân phối trong kinh doanh viễn thông .3 Quy trình lựa chọn giải pháp hoàn thiện hệ thống kênh phân phối .1 Phân tích môi trƣờng bên ngoài .2 Phân tích môi trƣờng cạnh tranh .3 Phân tích môi trƣờng bên trong .4 Công cụ hỗ trợ cho việc xác định, lựa chọn giải pháp .1 Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong IFE .2 Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE.3 Ma trận hình ảnh cạnh tranh CPM .4 Ma trâ ̣n SWOT .5 Ma trận QSPM .5 Các loại chiến lƣợc, giải pháp .1 Các chiến lƣợc kết hợp dựa trên Bảng ma trận tổng hợp (SWOT) .2 Chiến lƣợc, giải pháp dựa vào Ma trận SPACE .3 Loại chiến lƣợc, giải pháp lựa chọn để nghiên cứu .6 Mô hình kênh phân phối của các công ty cùng ngành .1 Mô hình kênh phân phối của Vinaphone .2 Mô hình kênh phân phối của Viettel .3 Bài học kinh nghiệm rút ra. 58 vii CHƢƠNG 2.
59 ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ XÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN HỆ THỐNG KÊNH PHÂN PHỐI CỦA CHI NHÁNH MOBIFONE TP.1 Giới thiệu khái quát về Tổng Công ty Viễn thông MobiFone và Công ty Dịch vụ MobiFone Khu vực 9 .1 Tổng Công ty Viễn thông MobiFone .2 Giới thiệu Công ty Dịch vụ MobiFone Khu vực 9 .3 Giới thiệu Chi nhánh MobiFone TP.2 Đánh giá các yếu tố bên trong và bên ngoài ảnh hƣởng đến hệ thống kênh phân phối tại Chi nhánh MobiFone TP.1 Phân tích các yếu tố bên trong .2 Phân tích các yếu tố bên ngoài. 86 ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HỆ THỐNG KÊNH PHÂN PHỐI TẠI CHI NHÁNH MOBIFONE TP.1 Cơ sở của giải pháp .1 Định hƣớng phát triển kinh tế xã hội .2 Tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi và mục tiêu .2 Phân tích và lựa chọn giải pháp .1 Ma trận SWOT .2 Sử dụng ma trận QSPM để lựa chọn giải pháp .3 Đề xuất giải pháp .1 Giải pháp xây dựng tiêu chí tính lƣơng cho NVBH theo KPI .2 Xây dựng chƣơng trình khuyến khích bán hàng dành cho Đại lý và ĐBL .3 Kiện toàn lực lƣợng bán hàng .4 Thu hút Điểm bán lẻ kinh doanh sản phẩm. 98 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. Đối với Công ty Dịch vụ MobiFone Khu vực 9.
Đối với MobiFone TP. 102 TÀI LIỆU THAM KHẢO. BẢNG CÂU HỎI (LẦN 1). BẢNG CÂU HỎI (LẦN 2).
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CỦA CHUYÊN GIA. DANH SÁCH CÁC CHUYÊN GIA. 119 viii DANH SÁCH BẢNG Bảng 1.1: Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong IFE .2: Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE .3: Ma trận hình ảnh cạnh tranh .4: Ma trận SWOT .5: Ma trận hoạch định chiến lƣợc có thể định lƣợng QSPM .1: Kết quả SXKD của MobiFone TP.2: Tỷ trọng đóng góp doanh thu năm 2016 của các thành viên trong kênh .3: Thống kê cửa hàng trực thuộc và MobiFone quận/huyện .4: Tình hình lao động của MobiFone TP. Cần Thơ từ năm 2014 đến năm 2016 .5: Tình hình mở rộng điểm bán lẻ của MobiFone TP.6: Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong IFE .7: Một số chỉ tiêu kinh tế của TP.8: Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ của TP.9: Mức độ cạnh tranh giữa các nhà mạng tại TP.
Cần Thơ – Thị phần ngành .10: Ma trận hình ảnh cạnh tranh .11: Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE .1: Kế hoạch SXKD của Công ty Dịch vụ MobiFone Khu vực 9 năm 2017 .2: Ma trận SWOT .3: Ma trận QSPM nhóm S – O .4: Ma trận QSPM nhóm S – T .5: Ma trận QSPM nhóm W – O .6: Ma trận QSPM nhóm W – T .7: Tổng hợp kết quả điểm hấp dẫn của các nhóm giải pháp .8: Nội dung cập nhật thông tin tại Điểm bán lẻ .9: Tiêu chí đánh giá hiệu quả chăm sóc kênh. 96 ix DANH SÁCH HÌNH Hình 0.1: Sơ đồ khung nghiên cứu .1: Phân loại kênh phân phối theo mức độ trung gian [2, tr 42] .2: Phân loại các kênh phân phối theo mức độ liên kết trong kênh [2, tr 53] .3: Phân loại các thành viên tham gia kênh [2, tr 68] .