Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản Trình Độ Cao Đẳng Tại Lào Cai

Giáo trình nghiên cứu tiếng anh cơ bản trình độ cao đẳng cao đẳng cộng đồng lào cai, trình bày lý thuyết rõ ràng, minh họa ví dụ thực tế, phù hợp sinh viên .

Trường đại học

Trường Cao Đẳng Lào Cai

Chuyên ngành

Tiếng Anh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Giáo Trình

2020

169
1
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN

LỜI GIỚI THIỆU

1. UNIT 1: FAMILY AND FRIENDS

1.1. VOCABULARY 3: COMMON VERBS, ACTIVITIES

1.2. GRAMMAR FOCUS 1: BE, POSSESSIVES AND PRONOUNS

1.3. GRAMMAR FOCUS 2: PRESENT SIMPLE

2. UNIT 2: LEISURE TIME

2.1. VOCABULARY 1: SPORT AND ACTIVITY

2.2. VOCABULARY 2: FREE-TIME ACTIVITIES

2.3. GRAMMAR FOCUS 1: ADVERBS OF FREQUENCY

2.4. GRAMMAR FOCUS 2: CAN / CAN’T

3. UNIT 3: PLACES

3.1. VOCABULARY 1: PLACES IN A CITY & COMMON ADJECTIVES

3.2. VOCABULARY 2: THINGS IN A HOUSE

3.3. GRAMMAR FOCUS: THERE IS/ THERE ARE AND PREPOSITIONS OF PLACES

4. UNIT 4: FOOD AND DRINK

4.1. VOCABULARY: FOOD AND DRINK

4.2. GRAMMAR FOCUS 1: COUNTABLE AND UNCOUNTABLE NOUNS

4.3. GRAMMAR FOCUS 2: SHOULD / SHOULDN’T

4.4. GRAMMAR FOCUS 3: WOULD LIKE

4.5. WRITE AM, IS OR ARE

4.6. WRITE COMPLETE SENTENCES. USE IS/ ISN’T/ ARE/ AREN’T

4.7. MAKE QUESTIONS FOR SENTENCES IN EXERCISE B

4.8. WRITE TRUE SENTENCES, USING AM/ AM NOT/ IS/ ISN’T/ ARE/ AREN’T

4.9. COMPLETE THE SENTENCES WITH THE PRESENT SIMPLE AFFIRMATIVE FORM OF THE VERBS BELOW

4.10. WRITE SENTENCES FROM THESE WORDS USING THE PRESENT SIMPLE

4.11. WRITE NEGATIVE SENTENCES USING THE PRESENT SIMPLE

4.12. COMPLETE THE SENTENCES USING NEGATIVE FORM OF THE VERBS BELOW

4.13. MAKE QUESTIONS WITH DO…? AND DOES…?

4.14. PUT THE WORDS IN THE CORRECT ORDERS TO MAKE SENTENCES

4.15. CHOOSE THERE IS OR THERE ARE TO COMPLETE THE SENTENCES

4.16. WRITE ABOUT YOUR HOMETOWN USING THERE IS… OR THERE ARE

4.17. COMPLETE THE SENTENCES WITH SOME OR ANY

4.18. MAKE THE SENTENCES NEGATIVE. BE CAREFUL WITH SOME AND ANY

4.19. PUT THE WORDS IN THE CORRECT ORDER TO MAKE QUESTIONS AND WRITE SHORT ANSWERS

4.20. COMPLETE THE SENTENCES WITH MUCH OR MANY

4.21. COMPLETE THE QUESTIONS WITH HOW MUCH AND HOW MANY, AND THERE IS AND THERE ARE

5. UNIT 5: SPECIAL OCCASIONS

5.1. VOCABULARY 3: CLOTHES AND COLOUR

5.2. GRAMMAR FOCUS 1: PRESENT CONTINUOUS

5.3. GRAMMAR FOCUS 2: PRESENT SIMPLE AND PRESENT CONTINUOUS

5.4. GRAMMAR FOCUS 3: PREPOSITIONS OF TIME

6. UNIT 6: VACATION

6.1. VOCABULARY 1: VACATION ACTIVITIES

6.2. VOCABULARY 2: VACATION ITEMS

6.3. VOCABULARY 3: ADJECTIVES TO DESCRIBE FEELINGS

6.4. GRAMMAR FOCUS 1: PAST SIMPLE OF BE AND CAN

6.5. GRAMMAR FOCUS 2: PAST SIMPLE – REGULAR VERBS & IRREGULAR VERBS

7. UNIT 7: ACTIVITIES

7.1. VOCABULARY 1: DAILY ACTIVITIES

7.2. VOCABULARY 2: PERSONALITY ADJECTIVES

7.3. GRAMMAR FOCUS 1: PRESENT SIMPLE AND PRESENT CONTINUOUS

7.4. GRAMMAR FOCUS 2: VERB + INFINITIVE OR –ING FORM (GERUND)

8. UNIT 8: HOBBIES AND INTERESTS

8.1. VOCABULARY 1: HOBBIES AND INTERESTS

8.2. VOCABULARY 2: PLAY/GO/DO + SPORT

8.3. GRAMMAR FOCUS: PAST SIMPLE AND PAST CONTINUOUS

8.4. PUT THE WORDS IN THE CORRECT ORDER TO MAKE SENTENCES IN PRESENT CONTINUOUS

8.5. MAKE THE SENTENCES IN EXERCISE A NEGATIVE

8.6. COMPLETE THE QUESTIONS USING THE PRESENT CONTINUOUS FORM OF THE VERBS IN BRACKETS. THEN WRITE TRUE ANSWERS

8.7. COMPLETE THE EMAIL. USE THE PRESENT CONTINUOUS FORM (AFFIRMATIVE, NEGATIVE OR INTERROGATIVE) OF THE VERBS IN BRACKETS

8.8. COMPLETE THE EMAIL. USE THE PRESENT SIMPLE OR PRESENT CONTINUOUS FORMS OF THE VERBS IN BRACKETS

8.9. COMPLETE THE SENTENCES WITH THE CORRECT FORM OF THE VERBS IN BRACKETS. USE THE PRESENT

8.10. COMPLETE THE SENTENCES WITH THE VERBS BELOW. USE THE AFFIRMATIVE OR NEGATIVE FORM OF THE PRESENT SIMPLE OR THE PRESENT CONTINUOUS

8.11. THERE ARE MISTAKES IN FIVE OF THESE SENTENCES. FIND THE MISTAKES AND WRITE THE FIVE SENTENCES CORRECTLY

8.12. COMPLETE THE PAST SIMPLE SENTENCES. USE THE WORDS IN BRACKETS

8.13. COMPLETE THE SENTENCES WITH YOU OWN IDEAS USING THE PAST SIMPLE

8.14. UNDERLINE ONE MISTAKE IN EACH SENTENCE. WRITE THE SENTENCES CORRECTLY

8.15. IN SOME OF THESE SENTENCES, THE PAST SIMPLE FORM IS INCORRECT. UNDERLINE THE INCORRECT VERBS AND WRITE THE SENTENCE CORRECTLY

8.16. TICK THE CORRECT SENTENCES

8.17. COMPLETE THE SENTENCES WITH THE PAST SIMPLE AFFIRMATIVE FORM OF THE VERBS BELOW. ALL THE VERBS ARE IRREGULAR

8.18. WRITE SENTENCES IN THE PAST SIMPLE AFFIRMATIVE. SOME VERBS ARE REGULAR AND SOME ARE IRREGULAR

8.19. COMPLETE THE SENTENCES WITH THE PAST CONTINUOUS FORM OF THE VERBS IN BRACKETS

8.20. COMPLETE THE TEXT WITH THE PAST CONTINUOUS FORM OF THE VERBS BELOW

8.21. CHOOSE THE CORRECT TENSE TO COMPLETE THE SENTENCES

8.22. COMPLETE THE SENTENCES. USE THE PAST SIMPLE FORM OF ONE VERB AND THE PAST CONTINUOUS FORM OF THE OTHER

8.23. COMPLETE THE TEXT WITH THE PAST SIMPLE OR PAST CONTINUOUS FORM OF THE VERBS IN BRACKETS

8.24. CIRCLE THE CORRECT VERB FORM IN THESE SENTENCES. TICK THE BOX IF BOTH FORMS ARE CORRECT

8.25. COMPLETE THE TEXT WITH THE INFINITIVE OR –ING FORM OF THE VERBS IN BRACKETS. SOMETIMES BOTH ARE CORRECT

9. UNIT 9: FUTURE PLANS

9.1. VOCABULARY 1: CELEBRATIONS AND FESTIVALS

9.2. VOCABULARY 2: ADJECTIVES TO DESCRIBE PLACES

9.3. GRAMMAR FOCUS 1: WILL AND GOING TO

9.4. GRAMMAR FOCUS 2: A LITTLE, A FEW , MANY , MUCH AND A LOT OF

10. UNIT 10: APPEARANCE AND PERSONALITY

10.1. VOCABULARY 2: ADJECTIVES TO DESCRIBE PEOPLE

10.2. GRAMMAR FOCUS 1: COMPARATIVES AND SUPERLATIVES

10.3. GRAMMAR FOCUS 2: AS + ADJECTIVE + AS

11. UNIT 11: TECHNOLOGY

11.1. VOCABULARY 1: TECHNOLOGICAL DEVICES

11.2. GRAMMAR FOCUS 1: PRESENT PERFECT

11.3. GRAMMAR FOCUS: PRESENT PERFECT AND PAST SIMPLE

11.4. COMPLETE THE SENTENCES WITH WILL/WON’T AND THE VERBS BELOW

11.5. WRITE QUESTIONS WITH WILL. THEN WRITE TRUE ANSWERS

11.6. WRITE 5 PREDICTIONS WITH WILL ABOUT THE NEXT FIFTEEN YEARS

11.7. COMPLETE THE SENTENCES WITH THE AFFIRMATIVE FORM OF GOING TO AND ONE OF THE VERBS BELOW

11.8. COMPLETE THE SENTENCES WITH THE AFFIRMATIVE OR NEGATIVE FORM OF GOING TO AND THE VERBS IN BRACKETS

11.9. LOOK AT THE TABLE ABOUT FOUR PEOPLE’S PLANS FOR THE WEEKEND. COMPLETE THE QUESTIONS AND WRITE SHORT ANSWERS

11.10. WRITE ABOUT YOUR OWN PLANS. USE THE AFFIRMATIVE OR NEGATIVE FORM OF GOING TO

11.11. COMPLETE THE SENTENCES. USE A LITTLE OR A FEW

11.12. COMPLETE THE TEXT BELOW. USE THE COMPARATIVE FORM OF THE ADJECTIVES IN BRACKETS

11.13. COMPLETE THE FACTS WITH THE COMPARATIVE FORM OF THE ADJECTIVES IN BRACKETS. USE THE CORRECT FORM OF BE, AFFIRMATIVE OR NEGATIVE, TO MAKE THE FACTS TRUE

11.14. WRITE TRUE SENTENCES COMPARING YOURSELF WITH A FRIEND OR A FAMILY MEMBER. USE THE ADJECTIVES IN BRACKETS

11.15. WRITE THE SUPERLATIVE FORM OF THE ADJECTIVES

11.16. COMPLETE THE SENTENCES. USE THE SUPERLATIVE FORM OF THE ADJECTIVES IN BRACKETS

11.17. LOOK AT THE TABLE. WRITE SENTENCES WITH COMPARATIVE AND SUPERLATIVE ADJECTIVES

11.18. COMPLETE THE SENTENCES WITH THE VERBS IN BRACKETS. USE THE PRESENT PERFECT

11.19. COMPLETE THE SENTENCES WITH FOR OR SINCE

11.20. WRITE QUESTIONS WITH HOW LONG? AND GIVE ANSWERS WITH FOR OR SINCE

11.21. COMPLETE THE EMAIL. USE THE PRESENT PERFECT OR PAST SIMPLE FORM OF THE VERBS IN BRACKETS

MỘT SỐ BÀI ĐỌC THAM KHẢO

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản Tại Lào Cai

Giáo trình tiếng Anh cơ bản cho trình độ cao đẳng tại Lào Cai được thiết kế nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng cần thiết để sử dụng tiếng Anh trong học tập và cuộc sống hàng ngày. Nội dung giáo trình bao gồm 12 đơn vị bài học, mỗi bài học tập trung vào các chủ đề quen thuộc như gia đình, sở thích, và công nghệ. Mục tiêu chính của giáo trình là giúp sinh viên phát triển kỹ năng nghe, nói, đọc, viết một cách hiệu quả.

1.1. Nội Dung Chính Của Giáo Trình

Giáo trình bao gồm 12 đơn vị bài học, mỗi bài học được thiết kế để giúp sinh viên làm quen với từ vựng và ngữ pháp cơ bản. Các chủ đề như gia đình, thực phẩm, và công nghệ được đưa vào để sinh viên có thể áp dụng trong thực tế.

1.2. Mục Tiêu Đào Tạo Của Giáo Trình

Mục tiêu của giáo trình là giúp sinh viên đạt được trình độ năng lực ngoại ngữ Bậc 2 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. Sinh viên sẽ có khả năng giao tiếp cơ bản và hiểu biết về văn hóa, lễ hội.

II. Thách Thức Trong Việc Học Tiếng Anh Tại Lào Cai

Việc học tiếng Anh tại Lào Cai gặp nhiều thách thức, bao gồm sự thiếu hụt tài liệu học tập và giáo viên có trình độ. Nhiều sinh viên gặp khó khăn trong việc tiếp cận các nguồn tài liệu học tập chất lượng. Điều này ảnh hưởng đến khả năng tiếp thu và thực hành tiếng Anh của sinh viên.

2.1. Thiếu Tài Liệu Học Tập Chất Lượng

Nhiều sinh viên không có đủ tài liệu học tập phù hợp để nâng cao kỹ năng tiếng Anh. Việc này dẫn đến việc sinh viên không thể thực hành và áp dụng kiến thức đã học.

2.2. Giáo Viên Chưa Đáp Ứng Nhu Cầu

Số lượng giáo viên tiếng Anh có trình độ chuyên môn cao tại Lào Cai còn hạn chế. Điều này làm giảm chất lượng giảng dạy và ảnh hưởng đến sự phát triển kỹ năng của sinh viên.

III. Phương Pháp Học Tiếng Anh Hiệu Quả Tại Lào Cai

Để vượt qua những thách thức trong việc học tiếng Anh, sinh viên cần áp dụng các phương pháp học tập hiệu quả. Việc sử dụng tài liệu học tập đa dạng và tham gia các hoạt động ngoại khóa sẽ giúp sinh viên cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.

3.1. Sử Dụng Tài Liệu Học Tập Đa Dạng

Sinh viên nên tìm kiếm và sử dụng nhiều loại tài liệu học tập khác nhau như sách, video, và ứng dụng học tiếng Anh. Điều này giúp mở rộng vốn từ vựng và cải thiện khả năng nghe.

3.2. Tham Gia Các Hoạt Động Ngoại Khóa

Tham gia các câu lạc bộ tiếng Anh hoặc các hoạt động giao lưu văn hóa sẽ giúp sinh viên thực hành tiếng Anh trong môi trường thực tế, từ đó nâng cao kỹ năng giao tiếp.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn Của Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản

Giáo trình tiếng Anh cơ bản không chỉ giúp sinh viên học tập mà còn có thể áp dụng vào công việc và cuộc sống hàng ngày. Việc sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày sẽ giúp sinh viên tự tin hơn trong việc sử dụng ngôn ngữ này.

4.1. Giao Tiếp Trong Cuộc Sống Hàng Ngày

Sinh viên có thể áp dụng những gì đã học vào giao tiếp hàng ngày, từ việc giới thiệu bản thân đến việc tham gia các cuộc hội thoại đơn giản.

4.2. Cơ Hội Nghề Nghiệp Tương Lai

Kỹ năng tiếng Anh sẽ mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp cho sinh viên, đặc biệt trong các lĩnh vực như du lịch, khách sạn, và công nghệ thông tin.

V. Kết Luận Về Giáo Trình Tiếng Anh Cơ Bản Tại Lào Cai

Giáo trình tiếng Anh cơ bản cho trình độ cao đẳng tại Lào Cai là một công cụ hữu ích giúp sinh viên phát triển kỹ năng ngôn ngữ. Tuy còn nhiều thách thức, nhưng với sự nỗ lực và phương pháp học tập đúng đắn, sinh viên hoàn toàn có thể đạt được mục tiêu học tập của mình.

5.1. Tương Lai Của Việc Học Tiếng Anh Tại Lào Cai

Với sự phát triển của công nghệ và nhu cầu toàn cầu hóa, việc học tiếng Anh sẽ ngày càng trở nên quan trọng hơn. Sinh viên cần chuẩn bị tốt để đáp ứng yêu cầu này.

5.2. Khuyến Khích Sinh Viên Nỗ Lực Học Tập

Sinh viên nên chủ động tìm kiếm cơ hội học tập và thực hành tiếng Anh để nâng cao kỹ năng của mình. Sự nỗ lực này sẽ mang lại kết quả tích cực trong tương lai.

25/07/2025
Giáo trình tiếng anh cơ bản trình độ cao đẳng cao đẳng cộng đồng lào cai