BÞ XÂY DĀNG TR¯âNG CAO ĐẲNG XÂY DĀNG SÞ 1 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN : THĀC T¾P BÁN HÀNG TRUYÀN THÞNG NGÀNH/NGHÀ: NGHIÞP VĀ BÁN HÀNG TRÌNH ĐÞ: TRUNG CÂP (Ban hành kèm theo Quyết định số : 368ĐT/QĐ-CĐXD1 ngày 10 tháng 08 năm 2021 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Xây dựng số 1) Hà Nßi, năm 2021 TUYÊN BÞ BÀN QUYÀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đ°ợc phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích vÁ đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thi¿u lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LâI GIàI THIÞU Trong tình hình công nghiệp hóa – hiện đại hóa hiện nay, nhiÁu nghiên cứu chứng minh rằng các doanh nghiệp nhß, các đ¡n vị kinh doanh cá nhân riêng lẻ đóng vai trò rất quan trọng trong phát triển kinh t¿. Hoạt động bán hàng trāc ti¿p trong nÁn kinh t¿ tạo động lāc cho phát triển kinh t¿ xã hội.
Tuy nhiên để có thể d¿n đ¿n thành công là có sā đầu t° chuẩn bị thÁt tát, bắt đầu từ việc lÁp ý t°ởng kinh doanh phù hợp. Sau các môn học chuyên ngành vÁ bán hàng, ng°ời học sẽ đ°ợc thāc hành các b°ớc công việc để ti¿n hành hoạt động trāc ti¿p liên quan đ¿n việc bán hàng. Giáo trình Thāc tÁp bán hàng truyÁn tháng biên soạn với k¿t cấu 2 phần: Phần 1: LÁp k¿ hoạch kinh doanh với các bài: Bài 1: Đánh giá thị tr°ờng Bài 2: LÁp k¿ hoạch bán hàng Bài 3: Tìm nguồn hàng và nhà cung cấp Phần 2: Thāc hiện các nghiệp vụ bán hàng với các bài: Bài 1: T° vấn và bán hàng Bài 2: Thu ngân Bài 3: NhÁp xuất hàng hóa Bài 4: Quản lý dÿ liệu và chăm sóc khách hàng Với k¿t cấu nh° vÁy, vÁ nội dung c¡ bản tháng nhất với ch°¡ng trình quy định cho đái t°ợng Trung cấp ngành Nghiệp vụ bán hàng. Trong quá trình biên soạn, mặc dù đã cân nhắc và lāa chọn các nội dung phù hợp nhất với mục tiêu đào tạo để đảm bảo tính khoa học, tính hiện đại của giáo trình, song chắc chắn không thể tránh khßi nhÿng thi¿u sót nhất định.
Nhóm tác giả rất mong nhÁn đ°ợc ý ki¿n đóng góp của ng°ời học và các thầy, cô giáo. Xin trân trọng cảm ¡n! Hà Nßi, tháng năm Tâc giÁ biên so¿n MĀC LĀC LâI GIàI THIÞU. 3 PHÄN 1: L¾P K¾ HO¾CH KINH DOANH. 9 Bài 1: Đánh giá thị tr°ãng.
Nghiên cứu khách hàng. Lựa chọn phương pháp nghiên cứu. Xác định thị trường mục tiêu. Xác định chân dung khách hàng.
Xác định khách hàng quan trọng. Tìm hiểu đßi thủ c¿nh tranh. Lựa chọn phương pháp nghiên cứu. Phân tích đối thủ cạnh tranh.
12 Bài 2: L¿p k¿ ho¿ch bán hàng. L¿p k¿ ho¿ch Marketing .1 Lāa chọn sÁn phẩm/nhóm sÁn phẩm .1 Tiêu chí lựa chọn sản phẩm. Mô tả sản phẩm. Xây dāng chính sách giá.
Xác định cơ sở định giá. Xác định phương pháp định giá. Xác định mức giá bán. Xác định chính sách giá.
Lāa chọn địa điểm đặt cửa hàng. Xác định tiêu chí lựa chọn địa điểm cửa hàng. Lựa chọn địa điểm cửa hàng. Xây dāng các chính sách xúc ti¿n bán hàng.
Lựa chọn hình thức. Xây dựng chính sách. Hoàn thißn nßi dung báo cáo. L¿p k¿ ho¿ch nhân sā.
Xác định nhÿng ng°ãi đồng sở hÿu kinh doanh. Phân tích điểm mạnh, điểm yếu của bản thân. Quyết định người sở hữu. Xác định các vị trí làm vißc.
Liệt kê các vị trí công việc. Mô tả các vị trí công việc. Xác định sß l°ÿng nhân sā. Xác định số lượng nhân sự.
Tổng hợp số lượng nhân sự. Hoàn thißn nßi dung báo cáo. Xác định nhu cÅu vßn và nguồn vßn. Xác định nhu cầu vốn cố định.
Xác định nhu cầu vốn lưu động. 22 * Liệt kê các nguồn vốn và số lượng vốn. 22 * Mô tả từng nguồn vốn. L¿p k¿ ho¿ch chi phí.
Xác định phương pháp dự kiến chi phí. Liệt kê các khoản chi phí dự kiến. Lập bảng dự kiến chi phí. L¿p k¿ ho¿ch doanh thu và lÿi nhu¿n.
L¿p k¿ ho¿ch doanh thu. 24 * Dự kiến cầu hàng hóa. 24 *Lập bảng dự kiến doanh thu. L¿p k¿ ho¿ch lÿi nhu¿n.
Hoàn thißn nßi dung báo cáo. 26 Bài 3: Tìm ki¿m nguồn hàng và nhà cung cÃp. Tìm hiểu nhà cung cÃp. Liệt kê các nhà cung cấp.
Mô tả đặc điểm của nhà cung cấp. Đánh giá nhà cung cÃp. Lựa chọn phương pháp đánh giá. Đánh giá các nhà cung cấp.
Lāa chọn nhà cung cÃp. Chấm điểm nhà cung cấp. Lựa chọn nhà cung cấp. Hoàn thißn nßi dung báo cáo.
29 PhÅn 2: Thāc hißn các nghißp vā bán hàng. Tìm hiểu về đặc điểm, lợi ích:. Tìm hiểu về các chính sách bán hàng. Tìm hiểu về hàng hóa của đối thủ cạnh tranh.
Giái thißu sÁn phẩm và thuy¿t phāc khách hàng. Giới thiệu sản phẩm:. Thuyết phục khách hàng:. 32 Bài 2: Thu ngân.
Sử dāng máy quét mã v¿ch. Sử dāng phÅn mÁm bán hàng. Thāc hißn nghißp vā thanh toán. Thanh toán bằng tiền mặt.
Thanh toán không dùng tiền mặt. Kiểm tra hóa đ¡n, in hóa đ¡n. 36 Bài 3: Nh¿p xuÃt hàng hóa. Nh¿p hàng từ nhà cung cÃp và sắp x¿p hàng hóa vào kho.
Kiểm tra tem nhãn, h¿n sử dāng, chÃt l°ÿng hàng hóa. XuÃt hàng từ kho lên kß hàng. Tr°ng bày hàng hóa. Kiểm kê và đßi chi¿u sß lißu.
Đối chiếu số liệu. 38 Bài 4: QuÁn lý dÿ lißu và chăm sóc khách hàng. QuÁn lý dÿ lißu khách hàng. Quản lý dữ liệu khách hàng hiện hữu:.
Quản lý dữ liệu khách hàng chung. Chăm sóc khách hàng. Chăm sóc khách hàng trước bán. Chăm sóc khách hàng sau bán.
40 GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: THĀC TÀP BÁN HÀNG TRUYÀN THàNG Mã môn đun: MĐ24 Thời gian thāc hiện mô đun: 180 giờ. Trong đó: + Lý thuy¿t: 0 giờ; + Thāc hành, thí nghiệm, thảo luÁn, bải tÁp: 176 giờ; + Kiểm tra: 4 giờ I.Vị trí, tính chất của mô đun - Vị trí: + Mô đun đ°ợc bá trí ở kỳ học thứ: 3 + Mô đun tiên quy¿t: Nghiệp vụ bán lẻ, Nghiệp vụ bán hàng siêu thị, Nghiệp vụ bán hàng đại lý - Tính chất: là mô đun thāc tÁp II.Mục tiêu mô đun VÁ ki¿n thức: Tổng hợp ki¿n thức vÁ mua bán hàng hóa truyÁn tháng VÁ kỹ năng: + Tìm ki¿m, cÁp nhÁt, tổng hợp và khai thác thông tin phục vụ cho lÁp k¿ hoạch bán hàng. + Xây dāng đ°ợc các nội dung của k¿ hoạch bán hàng: thị tr°ờng, sản phẩm, giá bán, kênh phân phái, nhân sā, tài chính. + Thāc hiện đ°ợc việc thanh toán với khách hàng + T° vấn và thuy¿t phục khách hàng mua hàng + Bán đ°ợc hàng + Kiểm kê đ°ợc hàng hóa + Quản lý dÿ liệu và chăm sóc khách hàng VÁ năng lāc tā chủ và trách nhiệm Có năng lāc tā định h°ớng, thích nghi với các môi tr°ờng làm việc khác nhau; Tā học tÁp, tích lũy ki¿n thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
Nßi dung của mô đun: PHÄN 1: L¾P K¾ HO¾CH KINH DOANH Giái thißu: Ý t°ởng kinh doanh là điểm mấu chát đầu tiên tr°ớc khi bắt đầu kinh doanh. Tuy nhiên không phải ai cũng có thể tìm cho mình một ý t°ởng kinh doanh phù hợp và có tính khả thi. Trong phần 1, học sinh thāc hiện các công việc nhằm đ°a ra đ°ợc nhÿng ý t°ởng kinh doanh hợp lý. Từ đó phân tích và đ°a ra lāa chọn ý t°ởng cho hoạt động kinh doanh sắp tới.
Māc tiêu: Tìm ki¿m và lāa chọn đ°ợc ý t°ởng kinh doanh tái °u. Nßi dung chính: Bài 1: Đánh giá thị tr°ãng Giái thißu: Bài này học sinh thāc hiện các hoạt động đánh giá thị tr°ờng để tìm hiểu vÁ khách hàng, đái thủ cạnh tranh. Đây là hoạt động quan trọng để xác định đ°ợc khả năng kinh doanh có thāc hiện tát đ°ợc hay không, tìm đầu ra cho sản phẩm bán hàng cũng nh° bi¿t nhìn nhÁn môi tr°ờng cạnh tranh trong kinh doanh. Trong nội dung bài học, học sinh xác định thị tr°ờng mục tiêu, chân dung khách hàng mục tiêu và đái thủ cạnh tranh của mình.
Māc tiêu: - Xác định đ°ợc thị tr°ờng mục tiêu, chân dung khách hàng và khách hàng quan trọng. - Xác định đ°ợc đái thủ cạnh tranh chính. Nßi dung chính: 1. Nghiên cứu khách hàng 1.
Lựa chọn phương pháp nghiên cứu Công việc: Xác định ph°¡ng pháp nghiên cứu Yêu cầu: Học sinh ghi rõ ph°¡ng pháp nghiên cứu lāa chọn Gợi ý: - Dā đoán dāa trên sā hiểu bi¿t sẵn có: Dāa trên nhÿng kinh nghiệm thāc t¿ để đ°a ra nhÿng nhÁn định. - Sử dụng các nguồn thông tin thứ cấp: Tìm thông tin trên internet, báo chí, k¿t quả tháng kê, báo cáo nghiên cứu và các kênh truyÁn thông khác. - Quan sát thāc địa: Đ¿n tÁn n¡i quan sát hành vi khách hàng tại các cửa hàng hay c¡ sở kinh doanh của đái thủ cạnh tranh hoặc trải nghiệm trāc ti¿p trong vai trò là khách hàng. - Phßng vấn hoặc điÁu tra khách hàng: Nên tham khảo ý ki¿n khách hàng càng nhiÁu càng tát bằng các kỹ thuÁt có liên quan.
Xác định thị trường mục tiêu Công việc: Xác định thị tr°ờng mục tiêu Yêu cầu: Học sinh ghi rõ thị tr°ờng mục tiêu đã lāa chọn Gợi ý: Các thị tr°ờng mục tiêu là các nhóm ng°ời đ°ợc chia ra bởi các phân khúc thị tr°ờng phân biệt và có thể nhìn thấy rõ nh°: • Địa lý - địa chỉ (địa điểm, đất n°ớc, khí hÁu của thị tr°ờng mục tiêu). • Sā phân khúc vÁ kinh t¿ xã hội và nhân khẩu học (giới tính, tuổi tác, thu nhÁp, nghÁ nghiệp, giáo dục, quy mô hộ gia đình, vị trí trong vòng đời của gia đình). • Sā phân khúc vÁ tâm lý tiêu dùng (thái độ giáng nhau, giá trị và lái sáng). • Sā phân khúc vÁ hành vi tiêu dùng (dịp mua, mức độ trung thành, lợi ích khi mua hàng, mức sử dụng).
• Sā phân khúc liên quan đ¿n sản phẩm (mái quan hệ đái với một sản phẩm) 1.