chương 1: 1. Trình bày về khái niệm dập tấm. Định nghĩa và phân loại và các nguyên công về dập tam. 7 CHƯƠNG 2 MÔI TRƯỜNG THIẾT KẾ KIM LOẠI TẤM TRÊN PHẦN MÈM NX Chương này trình bày: • Giới thiệu về phần mềm NX.
• Giới thiệu về Module Sheet Metal. • Hộp thoại Sheet Metal Preferences. • Các thông số cơ bản cần chú ý trong Module Sheet Metal. Giới thiệu về phần mềm NX Phần mềm NX được phát triển bởi nhà cung cấp Siemens PLM Software.
NX cung cấp những môi trường làm việc đa dạng như CAD/CAM/CAE giúp người sử dụng, doanh nghiệp giải quyết những vấn đề liên quan đến cải thiện chất lượng sản phẩm, đưa sản phẩm ra thị trường và có thể tối ưu lại những dữ liệu thiết kế cũ. NX hỗ trợ tất cả các khía cạnh của phát triển sản phẩm, từ thiết kế ý tưởng thông qua kỹ thuật và sản xuất, NX cung cấp bộ công cụ tích hợp phối hợp các nguyên tắc, bảo toàn tính toàn vẹn dữ liệu và ý định thiết kế và sắp xếp toàn bộ quá trình. - Khả năng của phần mềm NX + Thiết kế cơ khí / Mô phỏng. + Thiết kế hệ thống cơ điện.
+ Quản lý quy trình kỹ thuật. + Thiết kế và tạo mẫu trong công nghiệp. + Thiết kế đóng gói. + Lập trình kiểm tra.
- Lĩnh vực ứng dụng phần mềm NX Phan mem NX ứng dụng trong tất cả các lĩnh vực như: cơ khí, hàng không và quốc phòng, giao thông vận tải, máy móc và thiết bị công nghiệp, điện tử và công nghệ cao. Các tính năng chính trong phần mềm NX - Modeling Môi trường thiết kế mô hình Solid và Surface một cách linh hoạt, giúp người dùng có thể thiết kế và xử lý được các sản phẩm từ đơn giản đến phức tạp. Datum Sketch Extrude Revolve Hole Unite Subtract Trim Edge Chamfer Dr3ft Pattem Feature 4^ M .___ _ „ More Move Delete Replace ^Offset 0ị More ra Shell dh Mirror feature Plane’ Body’ Blend’ ™ Construction ’ Base ’ Synchronous Modeling ’ Hình 2. Môi trường Modeling.
- Shape Studio Môi trường mô hình hóa, phân tích bề mặt nhằm tạo ra sản phẩm có kiểu dáng theo yêu cầu. o //+J Ịẫ ® NX Realize Polygon Morph Four Point ’ Styled Sweep Offset Edge ® More ' Untrim Datum Sketch S' J Trim Curve More Snip Trim Extend , More Shape Modeling Mesh Surface Law Extension Surface Blend ” Surface Sheet Sheet *5r Plane ’ ' ' Curve Length Construction ’ Curve Base Trim ’ Hình 2. Môi trường Shape studio. - Sheet Metal Gồm 3 Module: NX Sheet Metal, Aerospace Sheet Metal và Forming/ Flatting.
9 Cả 3 đều là thiết kế tấm nhưng mỗi module sẽ cung cấp cho người dùng những công cụ đặc thù cho từng lĩnh vực riêng. o ộ ị • & o €> @ <^> Unbend <^1 o $ <^> i Datum Sketch \ Convert to Sheet Metal More ! Tab Flange Contour Normal Rebend “r Break Closed More I Dimple Louver More ; Export Flat Flat More Plane’ I Sheet Metal from Solid ’ Flange’ Cutout Corner Comer ’ Pattern Solid ’ Bend ’ 1 Construction ’ ‘ Convert ’ ' Base ’ Corner ’ I Punch ’ i Aat Pattern ’ Hình 2. Môi trường Sheet Metal. - Assembly Môi trường lắp ráp, sử dụng các ràng buộc lắp ráp để tạo liên kết giữa các chi tiết máy với nhau tuân theo các quy luật về cơ học, nguyên lý máy.
Module này cũng cho phép tạo mô phỏng trình tự lắp ráp và phân rã các chi tiết. # Assemble ft Add New ft (001 New Parent Assembly w. ft Move ft Assembly Arrangements £ [>ấ More & E Ị& &i<as e ® More Ỉ Reference Show More I New Perform Clearance More Component Component ew r Component Constraints ' Make Unique ’ I Sets Only * I Set Analysis Browser Base ’ Position ’ > Component ’ I Context ’ I Clearance ’ Hình 2. Môi trường Assembly.
- Drafting Môi trường xuất các bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp sau khi đã mô hình hoá chi tiết và lắp ráp một cách đơn giản, nhanh chóng và chính xác để phục vụ cho việc cũng như gia công chi tiết. New ft Base View ^Projected View Updatc Rapid Jt; A Note _. Feature jtxn ặ Datum Feature Symbol vT Surface Finish Symbol ự A A □. ’ Tabular 2~ 1 Edit Sheet’ SS Detail View Views ’ A ti Control Frame V® Balloon I 'Si S' Note Ẹ) ị Settings Sheet ’ View ’ Dimension ’ Annotation Ske.
’ Table ’ Display ’ Hình 2. Môi trường Drafting. - Manufacturing Môi trường lập trình gia công CNC cho các sản phẩm từ đơn giản đến phức tạp. Chức năng Machine Tool Simulations mô phỏng lại quá trình hoạt động của máy, giúp người dùng có thể kiểm soát tốt hơn khi xuất hiện các sự cố như va đập, gãy dao.
1® % Be ! b a a •Ố, K Ị Properties ;1 Generate Gouge Verify Simulate Port More 1 I Display ’ Select Tool Path w , _ More @ ® @ --- 1---- Ị Display Analyze Create Create Create Tool Geometry Operation uJ ị Tool Path Check Tool Path Machine Precess ’ 1 pool Path Tool Path Report ■ ’ IPW Insert I Actions ’ Operations ’ ' Display Tool Path Animation IPW Hình 2. Môi trường Manufacturing. - Motion Mô phỏng giúp dự đoán và hiểu được chức năng của các bộ phận. NX cung cấp một bộ các thông số đầy đủ để hỗ trợ tất cả các khía cạnh của mô phỏng chuyển động tĩnh, động cũng như các vấn đề liên quan đến động học và động lực học.
a Solution Solve to Initial % f* Motion Joint Ỉ£ Ln Driver Marker Profile Motion Body Gear 4 Spring X Damper 3D Analytical z e Ạ J Scalar Scalar Control Mechatronics Control ’ ’ Conditions ’ Body ’. » Coupler Coupler ’ s» Bushing ’ Contact Contact ’ Force’ Torque’ Input Output Solution ’ Mechanism ’ Coupler ’ Connector ’ Contact toad ’ Control ’ Hình 2. Môi trường Motion. - Routing Electrical Thiết kế mạch điện tử 10 'f-'T fa fe [> * O-Ji1 ____ Spline Transform Path Path Linear Pa*h ỊJ Subdivide Segment H Simplify Path __ More J11 Space .p More Place Move More Routing Bill Reservation •» Part Part ” of Material Path Stock Part » Utilities ’ Hình 2.
Môi trường Routing Electrical. - Routing Mechanical Thiết kế đường ống cơ khí. Linear Transform J IJ Subdivide Segment ’ ' r More J Stock Edit 3 More Place Move More Routing Bill Path Path UH“IPath H Simplify Path V 1 Part Part * ’ Stock ’ of Material Path Stock Part Utilities ’ Hình 2. Môi trường Routing Mechanical.
- Progressive Die Wizard Thiết kế khuôn dập liên hoàn. © Drftne Direct a initialize s £S m £2 Blank Blank Scrap Strip n Manage El Die »■ 9 e » Bending Insert General Insert Auxiliary Pocket L»] Blank More % B Preprocess Define User Defined Run JÈ More ' Intermediate stage Unfolding’ Project Generator Layout Design Layout ị Die Base ” Insert” Design” Insert” Design” Design” : Nesting ” Motion Cam Motion Simulation ” Intermediate Stages ’ 1 Strip Design ” • Die Design ” i Die Tools ” : Die Validation ” Hình 2. Môi trường Progressive Die Wizard. Môi trường thiết kế kim loại tấm - Sheet Metal Môi trường thiết kế kim loại tấm trên phần mềm NX được thiết kế với: - Giao diện thực tế, trực quan.
- Trọn vẹn toàn bộ những tính năng thiết kế kim loại tấm từ cơ bản đến nâng cao. Giúp quá trình thiết kế được nhanh hơn, tận dụng được nhiều tùy chọn có sẵn để cho ra nhũng sản phẩm dạng tấm theo yêu cầu từ cồng đoạn thiết kế hoàn thiện sản phẩm ở mô hình 3D cho đến công đoạn trải phẳng tấm ở trạng thái 2D để có được hình dạng phôi ban đầu của sản phẩm. Nhờ đó người sản xuất có thể triển khai phôi chính xác, đơn giản và loại bỏ việc thừa hay thiếu phôi trước khi đưa vào các nguyên công chế tạo như chấn, dập, cắt. Chi tiết kim loại tấm được thiết kế và trải phẳng trong phần mềm NX.
Khởi tạo môi trường thiết kế kim loại tấm Menu: File -> New -> Sheet Metal <3 Sheet Ribbon: Home -> Standard -> New —> Sheet Metal Metal Command Finder: Sheet Metal Để khởi tạo một file mới, chọn New từ nhóm Standard của tab Home trên thanh công cụ Ribbon hoặc chọn Menu File New -> Sheet Metal có sẵn bên trái của thanh công cụ Top Border Bar, hộp thoại New sẽ hiển thị như hình 2.12 UM hMMT MMMckmg Ma CMvMton MpMkn MKNMMa CMW SM> teMOI M (M TMMton UM OMỢM. »!*< AxMKMe MoMMt SOp SovctuM OUgrmMQ UM Dmmm. WuiUlMi Mode* NOM OMO ŨMMỌ ShMMM AOMM PtWie* • lr. Uon mkoomtm cmmk li 4>MaM MxMng Wknmn SUM-aKXM NTAUTHƠ.
» Aswnuy tanrttn Mnwmo Sund-ataM NTAUTHO- [! ♦SMỌ- S»ia» Slug, studio IMKiwWi SUM aMM NT AUTHO. BMMN MMmM» C*<MM MMMX. 9 HeMM hiMM ClrcuK Owgn TkMMe himd. Mnmnn sunroone HTAƯTHO- íiBUrt Gateway MMtoetm SUM-atone none * Properties Naew.
Sheet Metal Typer Sheet Matt Uflrtr MMimetart lest Modified 10/19/2022 {»Z4 AM DetcnpOort NX Example With datum CSVS • New Fite Name Marne u<n 1^.'jHt J FWder [cv»<vam * Part to Reference Hình 2. Hộp thoại New. Sau khi chỉ định các tùy chọn cần thiết trong hộp thoại New -> click Ok để vào môi trường bên trong.13 hiển thị màn hình ban đầu của một file mới trong mồi trường Sheet Metal. Các nhóm lệnh chức năng trong Sheet Metal - Nhóm lệnh Construction: Nhóm lệnh này sử dụng để khởi tạo môi trường phác thảo chi tiết và chỉ định các mặt phẳng làm việc hỗ trợ trong quá trình thiết kế.
Datum Sketch Plane ▼ Construction ’ Hình 2. Nhóm lệnh Construction. Lựa chọn mặt phẳng phác thảo ban đầu cho phép định hướng xây dựng mô hình bằng các công cụ hỗ trợ 2D, là bước đầu tiên trong quá trình tạo tấm. ị ỊoỌnPtane T| I ▼ Sketch Plane ' Hjsiiow Principal PỊanesỊ Select Sketch Plane or Face (0) -Ộ- 1.
ŨạT>< ị Reverse Plane Normal [X] ——— ------------------------------------— ▼ Orientation Sketch ■ Select Horizontal Reference (0) Ị-Ộ-Ị I Reverse Horizontal Direction [xj ! Specify Origin Point □S3 Hình 2. Lựa chọn mặt phắng phác thảo 2D - Sketch. - Nhóm lệnh Convert: Nhóm lệnh này sử dụng để chuyển đổi từ một chi tiết dạng khối (Solid), thành chi tiết kim loại tấm để thực hiện các chức năng tạo tấm • Convert to Sheet Metal More Sheet Metal from Solid ▼ Convert ▼ Hình 2. Nhóm lệnh Convert.
- Nhóm lệnh Base: Nhóm lệnh này sử dụng để tạo tấm cơ sở từ các đặc tính khác nhau. Tab Flange Contour Normal Flange ▼ Cutout Base ’ Hình 2. Nhóm lệnh Base. - Nhóm lệnh Bend: Nhóm lệnh này sử dụng để tạo vùng uốn từ các đặc tính khác nhau.
Ngoài ra nhóm lệnh này còn cung cấp đặc tính trải phẳng phần uốn và phục hồi trạng thái trải phẳng cho tấm, làm trung gian trong quá trình thiết kế kim loại tấm.____ , Rebend Bend Hình 2. Nhóm lệnh Bend.