TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢl Bộ MÔN KỸ THUẬT Ò TÒ GS. VŨ Đửc LẬP (Chú biên), TS. NGUYỄN ĐỨC NGỌC, TS. NGUYỄN NGỌC LINH GIÁO TRÌNH THIẾT KÊ CÁC HỆ THỐNG TRÊN ô TÔ TẠP2 THIẾT KÉ CÁC Bộ PHẬN TRÊN Ô TÔ NHÀ XUẤT BÀN BÁCH KHOA HẢ Nỏl TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỌI Bộ MÔN KỶ THUẬT Ô Tố GS.
Nguyễn Đức Ngọc. Nguyễn Ngọc Linh GIÁO TRÌNH THIẾT KÉ CÁC HỆ THỐNG TRÊN Ô TÔ TẠP 2: THIẾT KÉ CÁC BỌ PHẠN TRÊN Õ TÓ NHÀ XUẤT BÁN BÁCH KHOA HÀ NỘI Biên mục trên xuât bân phâm cùa Thir viện Ọuôc gia Việt Nam Vù Đúc Lập Giáo trinh Thiết kế các hệ thống trên õ tỏ / Vũ Đức Lập (ch. Nguyễn Đức Ngọc. Nguyen Ngọc Linh.
: Bách khoa Hà Nội. - 27 em ĐTTS ghi: Truông Đại học Thuý Lợi. Bộ môn Kỳ thuật ỏ tỏ T.2: Thiết ke các bộ phận trên ô tô. Thiết bị truyền dộng 4.
Giáo trình 629.230711 -dc23 BKMO220p-Cil’ 2 Giáo trinh Thièt kè tủi hi' thòng trẽn ô tò LỜI NÓI DÀƯ Giáo trinh "Thiết kế các hệ thung trên ô tô ", Tập 2 Thiết kế các bộ phận trên ỏ tỏ được biên soạn tièp nôi tập I. Giáo trình được trinh bày gôm các nội dung: cự sờ thiét kê vã tính toán các cụm. các phần tử thuộc hệ thống phanh, hệ thống lái. hệ thống treo và phần vận hành.
Nội dung Tập 2 của giáo trinh gồm các chương sau đày: Chương 7. Hộ thong phanh Chương 8. Hệ thống lái Chương 9. Hệ thõng treo Chương 10.
Cụm bánh xc Chương 11. Hệ chịu tái Giáo trinh do GS. Vù Đữc Lập làm chú bicn, tham gia biên soạn có: TS. Nguyen Đức Ngọc.
Nguyễn Ngọc Linh. Giáo trinh được dũng lãm tài liệu học tập chinh cho môn học "Thiel kê các bộ phận ò tô" cùa sinh viên chuyên ngành Kỹ thuật ô tô và có thê làm tài liệu tham khảo cho cán bộ kỹ thuật cóng tác trong ngành ô tô. Vì trình độ và thời gian có hạn, giáo trình này không tránh khói những thicu sót. các tác già mong nhận được các ý kiên đóng góp cùa các bạn dõng nghiệp và bạn dọc đê giáo trinh được hoàn thiện hon trong lần xuất bán sau.
Mọi ỹ kiến xin gùi về theo địa chi: vuduclap@llu. Xin trân trọng căm ơn! Thay mật nhóm tác già Chủ biên GS. Vũ Đức Lập 3 Giứo ninh Thiel lit- các Ilf- thong trên õ tô ĩập 2 4 Giá" trinh ĩltiẽt kè <<it hệ thông trẽn li tó TfÌỊ> 2 MỤC LỤC LỜI NÓI ĐÀU. HẸ THÓNG PHANH.
Công dụng, phản loại. Phân loại hệ thống phanh. Yêu cầu doi với hộ thong phanh. Các loại co cấu phanh.
Các thông số đánh giá cơ cấu phanh. Kct câu vả tinh toán co câu phanh tang trông. Kct cấu vã tinh toán co cấu phanh đĩa. Dan động phanh.
Kct câu và tinh toán dan dộng phanh cơ khí. Kct cấu và tinh toán dần động phanh thúy lực. Kết cấu và tinh toán dần động phanh khi nén. Kct câu và tinh toán dan dộng phanh thủy khi.
Kết cấu và tính toán điều hỏa lục phanh. Diều chinh lực phanh động có van tỳ lộ. Điêu hỏa tĩnh lục phanh. Điều hỏa lực phanh dạng tia.
Van hạn chế áp suất. Hệ thống chồng bó cứng bánh xe khi phanh (ABS). 81 Càu hói ôn tập chuơng 7. 88 5 Giứo ninh Thiel lit- các Ilf- thong trên õ tô ĩập 2 Chương 8.
Công dụng, phân loại và yêu cẩu đối với hệ thống lái. Yêu câu đổi với hệ thống lái. Công dụng, yêu câu. Phân loại cơ cầu lái.
Các thông sò đánh giá cơ càu lái. Kết cấu một số loại cơ cấu lái. Còng dụng, yêu câu và phân loại. Cãc thông $0 đánh giá dẫn động lái.
Kẻt cấu các cụm cơ bán dần động lái. Tính toán hệ thống lái. Tinh toủn động học dẫn động lải. Tinh toán bền hệ thống lái.
Cóng dụng, yêu cầu vả phân loại trợ lực lái. Các thông sò đánh giá trợ lực lái. Kết cấu và tinh toán trợ lực lái. 137 Câu hói ôn tập chương 8.
HẸ THỐNG TREO--------------------------------------------------------------------- 157 9. Công dụng, phân loại và yêu cầu. Phản loại hệ thống treo. Yêu cầu đối vói hệ thống treo.160 6 Giá" trinh ĩltiẽt kè <<it hệ thông trẽn li tó TfÌỊ> 2 9.
Các sơ dồ treo và tính toán sơ dồ hệ thống treo. Tinh toán so đô hộ thông treo. Kết cấu một số hệ thống treo điển hình. Hệ thống treo phụ thuộc.
Hệ thống treo phụ thuộc cân bằng. I lệ thống treo độc lập. I lệ thống treo khí nén và thủy lực - khi nén. Kết cấu và tính toán các phần tứ cùa hệ thống treo.
Kết câu và tinh toán bộ phận dẫn hướng. Kết cấu và tinh toán bộ phận dãn hồi. Kết cấu và tinh toán bộ phận giám chấn.237 Câu hói ôn tập chuơng 9. CỤM BÁNH XE.
Công dụng, phân loại và yêu càu. Yen câu và các thông sô dánh giá bánh xe. Két cắu bánh xe. Vành bánh xe.
Dìabánh xe. Tính toán bánh xe. Chọn lốp xe. Tài trọng tác dụng lên bánh xe.
Xảc định mô-men quán linh cùa bành xe. Tinh toán ồ trục bánh xe [10].266 Câu hói ôn tập chương 10.269 7 Giứo ninh Thiel lit- các Ilf- thong trên õ tô ĩập 2 Chương 11. HỆ CHịL TẢI. Công dụng, phân loại, yêu cầu hệ chịu tâi.
Phản loại hệ chiu tài. Yêu cầu đổi với hệ chịu tái. Các loại khung xc và yêu câu đòi VỚI khung xc. Phân tích kết cấu khung xe.
Tính toán khung xe. Công dụng, phân loụi và ycu cầu. Kết cấu và tính toán vò xe. 287 Câu hói ôn tập chuông 11.
290 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 291 PHỤ LỤC-------------------------------------------------------------------------------------------------- 293 8 Chưong 7 HỆ THÓNG PHANH 7. CÔNG DỤNG, PHÀN LOẠI 7. Công dụng I lệ thông phanh trên ô lô dùng đế giảm vận tốc chuyền động cùa ô lô cho đến khi dừng hắn hoặc đen vận tốc cần thiết nào đấy, ngoài ra hệ thống phanh còn dùng đe giũ cố định xe tại chỗ.
Dối với 0 tô, hệ thống phanh là một trong nhùng hệ thống quan trọng nhất vi nó đám báo cho ó tô chuyên dộng an toàn ó vặn tõc cao và khi dừng xe tại cho, nhât lã trên dòc. Phân loại hộ thống phanh f /J Hệ thống phanh công tác (hệ thống phanh chinh) được điều khiên bằng bàn đạp phanh vã dược sư dụng ờ tât cà các che dỏ chuyên động cua ô tô. Hệ thống phanh cõng tãc tảc dụng phanh tãt cã các bánh xe cùa ó tô, bão đăm gia tốc phanh trong khoáng 4.4 5,8 [m/s2] (ticu chuẩn đen năm 1975) tùy theo từng loại xe và trong khoang 5. ’2) Hệ thông phanh dừng (phanh dỗ) thường được diều khiên bang lay dũng đê giừ cò định xe tại cho hoặc trcn dường dôc (24%).
Hộ thòng phanh dừng chi tác dụng lẽn các bành xe cầu sau hoặc lên trực truyền cua hệ thổng truyền lực. Lực điều khiên cần phanh tay ờ ó tô du lịch không vượt quá 400 [N]. Hệ thông phanh dự trừ là hộ thòng phanh dùng đê dừng xe khi hệ thông phanh cõng tác bị hư hóng không làm việc. Khi trên ỏ tỏ không cỏ hệ thong phanh dự trừ riêng biệt thi có thè sữ dụng một phẩn hệ thống phanh công lác (mạch so cấp hoặc mạch thứ cắp cùa nó) hoặc sứ dung hộ thông phanh dừng.
(4) Hệ thống phanh bấ trợ dũng đe hạn chế vận tốc chuyền động cũa ỏ tỏ khi chuyên động xuông các dòc dài. Nõ hoạt động độc lập vói các hê thòng phanh khác và nó dược gọi là hệ thõng phanh chậm dãn. Sư dụng hệ thong phanh bô trợ với mục đích giam mài mỏn các chi tiết cùa hệ thong phanh cõng tác và nâng cao khá nâng chuyên động an toàn trong điêu kiện vùng dôi núi. 1 lệ thông phanh này áp dụng trên các ô tô và ô tô buýt thường xuyên 9 Giảo trinh Thiel kê các hf' thông trên ó tô T<ip 2 hoạt dộng ớ vùng đói núi có nhiều dóc dài.
Gia tôc phanh trung binh cua ô tỏ khi hệ thông hoạt động khoáng 0. Khi thứ hệ thống phanh chậm dần trẽn dốc 7% vói vận tôc 30 [km/h] với khoáng cách 6 [km] Moi một hệ thong phanh đêu cỏ các thành phàn sau đây: t Cơ cấu phanh đuực bố tri ở tầt cả các bánh xe hoặc bố tri trong hệ thống truyền lục; + Dan dộng phanh và co câu dicu khiên: + Các thiết bị diet! chinh và phụ trọ Phân loại cư câu phanh theo các dấu hiệu sau dãy: Theo số lượng co câu phanh và vị trí bo trí: - Cơ cấu phanh bổ tri tại các bánh xe cùa (ất cá các trục; - Cơ câu phanh bô tri tại trục truyền trong hệ thông truycn lực; Bô tri ơ động co đốt trong; - Bố tri trong vờ xe. => Theo kết câu: - Cơ câu phanh ma sát: phanh guòc đặt trong tang trong phanh hoặc phanh dìa. Cơ câu phanh thúy lực.
Phân loại dần động phanh theo cóng dụng có các loại dần động phanh áp dụng trên ò tô như sau: - Dan dộng phanh cơ khi; Dần động phanh thúy lực; - Dân dộng phanh khi nén; - Dần động phanh loại điện tử; - Dần dộng phanh kềt hợp (thúy lục - khí nén). YÊU CÀU ĐOl Với hẹ thông phanh Hệ thõng phanh có ánh hương đẽn an toán chuyên động cùa ỏ tô. ngoài các yêu cầu chung đồi với các kết cấu ỏ tô, nó cớ các yêu cầu riêng sau đày: (1) Quãng dường phanh ngãn nhảt hoặc gia tôc phanh lớn nhât khi phanh dột ngột trong trưởng hạp nguy hiem. Ngoài ra cãc ỏ tỏ cùng nhõm khi chuyên động theo lãn cằn báo đâm quàng đường phanh như nhau (cho phép sai lệch =10 - 15%); 10 Chương 7.
Hộ thing phanh (2) Bao đám sụ đồng bộ đổi với tát cá các cơ cấu phanh, nghĩa lã sự tăng và giam mô-men phanh phái đồng (hỡi và hiệu quá phanh it thay đôi kề cá phanh liên tục nhiều lần; (3) Quú trình phanh phải ỗm dịu. sự thay đòi gia tốc phanh phái đêu đặn nhăm đãp ứng tinh điêu khiên, tinh ôn định cua ô tô trong mọi trạng thãi hoạt động; (4) Có dộ tin cậy làm việc cao. ngay cà khi một phân cùa hệ thòng phanh hư hóng thi hệ thông van báo đàm khá năng dừng ô tỏ: Đe đám bao yêu cầu nãy. khi thiết ke hệ thống phanh, người ta tách cãc động dần động riêng rẽ cho từng cẩu và tửng bánh xe.
Khi đó, nếu một phần não đó cùa hệ thống hư hóng thi van có thè bào dam duy tri sự phanh cho xe de dừng lại hoặc dưa xe vè noi sưa chữa. (5) Thời gian chậm tác dụng khi phanh phai nho. Thời gian chậm tác dụng cua hộ thong phanh phụ thuộc vảo loại vã kết cấu dần động phanh 110]: + Dần động phanh thúy lực: 0,2 Ý 0.